1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tb de tk hk2 toan 9 nh 2022 2023 4476

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo và đề kiểm tra cuối học kỳ II năm học 2022-2023 môn Toán lớp 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Tân Bình
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 361,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNHTRƯỜNG THCS TÂN BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 –

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 – 2023 - MÔN: TOÁN 9

(Hình thức tự luận 100%)

STT CHƯƠNG/ CHỦ ĐỀ

NỘI DUNG/

ĐƠN VỊ KIẾN THỨC

CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN

SỐ CÂU HỎI

TỈ LỆ

% ĐIỂM

NHẬN BIÊT THÔNG HIỂU DỤNG VẬN

VẬN DỤNG CAO 1

Chương IV/

Chủ đề:

phương

trình bậc hai

một ẩn

Giải phương trình / phương trình bậc hai, phương trình trùng phương

2

Chương IV/

Chủ đề:

Hàm số y =

ax 2

Hàm số bậc hai / vẽ đồ thị hàm số, Tìm tọa

độ giao điểm

Chương IV/

Chủ đề:

Hệ thức

Vi-et

Ứng dụng hệ thức Vi-et để tính giá trị biểu thức

3 Toán thực tế Chủ đề:

Đọc hiểu đề, liên hệ kiến thức đã học để giải toán/ giải toán bằng cách lập hpt, Tính toán tỉ số phần trăm, Tính DTXQ, thể tích hình trụ

Chương III/

Chủ đề: Góc

với đường

tròn + Tứ

giác nội tiếp

Đường tròn / Chứng minh: tứ giác nội tiếp, hệ thức, song song, góc bằng nhau,

4

Tổng số điểm điểm 1,75 2,75điể m điểm 4,75 điểm 0,75 điểm 10

Trang 2

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 – 2023 - MÔN: TOÁN 9

TT Chương/ Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Chương

IV/

Chủ đề:

phương

trình bậc

hai một

ẩn

Giải phương trình / phương trình bậc hai,

Nhận biết:

Nhận biết được dạng bài giải phương trình bậc hai 1

Giải phương trình / phương trình trùng phương

Thông hiểu:

- Học sinh nhận biết được dạng phương trình trùng phương và biết đưa về phương trình bậc hai để giái

1

2

Chương

IV/

Chủ đề:

Hàm số

bậc hai

Hàm số bậc hai /

vẽ đồ thị hàm số, Tìm tọa độ giao diểm

Nhận biết:

- Nhận biết được hàm số bậc hai và cách vẽ đồ thị hàm số

Thông hiểu:

- Học sinh hiểu và biết tìm tọa

độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

3

Chương

III/

Chủ đề:

Đường

tròn

Đường tròn / Chứng minh: tứ giác nội tiếp, hệ thức, song song, góc bằng nhau,

Nhận biết:

- Học sinh dùng dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp để CM

Vận dụng

Hs biết vận dụng kiến thức căn bản để chứng minh: hệ thức, vuông góc, song song, …

Vận dụng cao

Học sinh biết suy luận, tổng hợp các kiến thức để CM

4 Chủ đề:

Toán

thực tế

Đọc hiểu đề, liên

hệ kiến thức đã học để giải toán/

giải toán bằng cách lập hpt, Tính toán tỉ số phần trăm, Tính DTXQ, thể tích

Vận dụng:

- HS đọc hiểu đề, liên hệ kiến thức đã học trong HKII và biết suy luận trong thực tiễn để giải bài toán

3

Trang 3

ĐỀ THAM KHẢO

hình trụ

UBND QUẬN TÂN BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH MÔN : TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x2 + 10x +16 = 0 b) x4 + 5x2 – 36 = 0

Bài 2: (1,5 điểm) Cho parabol (P) :

2 4

x

y = và đường thẳng (d): y = x – 1 a) Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán

Bài 3: (1 điểm) Cho phương trình: 3x2 + 5x – 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 Không giải phương

trình hãy tính giá trị biểu thức A =

2 2

1

1 2

2

2

x

x

x x + +

Bài 4: (1 điểm) Đầu năm học nhà trường tổ chức kiểm tra sức khỏe định kì cho học sinh

Khi tổng hợp kết quả của lớp 9A như sau: chiều cao trung bình của cả lớp là 148cm, chiều cao trung bình của nam là 152cm, chiều cao trung bình của nữ là 146cm Hỏi lớp 9A có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ biết lớp 9A có 45 học sinh

Bài 5 : (1 điểm) Một cửa hàng mua 100 cái điện thoại với giá 5 triệu đồng mỗi cái Cửa

hàng đã bán 70 chiếc với giá 6,5 triệu đồng một cái Sau đó cửa hàng giảm giá để bán hết

30 chiếc điện thoại còn lại Hỏi mỗi chiếc điện thoại còn lại cửa hàng phải bán với giá bao nhiêu để có lợi nhuận (tiền lãi) là 27% so với tiền vốn bỏ ra

Bài 6: Một cây lăn sơn tường có dạng một khối trụ với đường

kính đáy là 5cm và chiều cao là 23cm (hình vẽ bên) Nhà sản xuất

cho biết sau khi lăn 1000 vòng thì cây lăn sơn tường có thể bị

hỏng Hỏi cần mua ít nhất bao nhiêu cây lăn sơn tường để sơn bức

tường có diện tích 100m2 (giả sử sơn tường chỉ tính lăn một lần)

(Biết diện tích xung quanh hình trụ S = 2 R.h, R là bán kính đáy,

h là chiều cao hình trụ )

23cm 5cm

Trang 4

Bài 7: (3 điểm) Từ điểm S nằm ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến SA, SB với đường

tròn (O) (A, B là các tiếp điểm ) Gọi H là giao điểm của SO và AB Gọi I là trung điểm của

SA Từ A vẽ đường thẳng vuông góc với OI tại K Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với SB tại D Gọi C là giao điểm của AD và OS

a) Chứng minh: tứ giác SAOB và SAHD nội tiếp

b) Chứng minh: OA // BC

c) Chứng minh: ᄋKCO = KAI

Trang 5

-HẾT -ĐÁP ÁN:

Bài 1:

b/ x2 + 10x +16 = 0

Tính được ∆ = 100 – 4.1.16 = 36 > 0

Do đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 = -2; x2 = -8 b) x4 – 5x2 – 36 = 0

Đặt t = x2 ( t 0) , Khi đó phương trình trở thành:

t2 – 5t – 36 = 0

( a = 1, b = – 5, c = – 36)

Tính đúng = 169

Tìm đúng nghiệm t1 = - 4(loại) ; t2 = 9 (nhận)

Với t = 9 , ta có: x2 = 9 x = 3

Vậy S = {− 3;3}

Bài 2:

1/ Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

(P) :

2

4

x

y =

Lập bảng giá trị đúng

Vẽ đúng (P)

2/ Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D1) :

= −

2

1

4

x x

− + =

2

1 0 4

x

x

Giải phương trình ta được:

x1 = x2 =2

Với x = 2 y = 1

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (D) là (2; 1)

Bài 3:

3x2 + 5x – 6 = 0

(a = 3; b = 5; c = –6)

Trang 6

Vì ac < 0 Nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Theo định lí Viet, ta có:

1 2

1 2

5 3

+ = − = −

= = −

b

x x

a

c

x x

a

Ta có:

A=

1

x

( )2

1 2 1 2

1 2

2 x x 2x x

x x

=

+

Vậy A 2 5 2 2 2( )

86 3

3

Bài 4: Gọi số học sinh nam lớp 9A là x (hs)

Số học sinh nữ lớp 9A là y (hs) (x ,y N*)

Vì lớp 9A có 45 học sinh, nên ta có phương trình: x + y = 45 (1)

Tổng chiều cao của nam là: 152x (cm)

Tổng chiều cao của nữ là: 146y (cm)

Tổng chiều cao của lớp là: 148 45 = 6660 (cm)

Vì tổng số tiền góp được là 1 450 000 đồng, nên ta có phương trình:

15 000x + 20 000y = 1 450 000 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

82

15000 20000 1450000

x y

+ =

Giải hệ phương trình ta được:

38

44

x

y

=

= (nhận)

Vậy lớp 9A có: 38hs, lớp 9B có: 44hs

Bài 5:

Số tiền vốn cửa hàng mua 100 chiếc điện thoại: 100 5 = 500 (triệu đồng)

Số tiền cửa hàng bán 70 chiếc điện thoại: 70 6,5 = 455 (triệu đồng)

Tổng số tiền cừa hàng bán 100 chiếc điện thoại để có lợi nhuận 27%:

500 (100% + 27%) = 635(triệu đồng)

Giá bán mỗi chiếc điện thoại còn lại:

Trang 7

− =

635 455

6

30 (triệu đồng)

Vậy mỗi chiếc điện thoại còn lại cửa hàng phải bán với giá 6 triệu đồng để có lợi nhuận là

27%

Bài 6:

Diện tích xung quanh của cây lăn sơn tường:

Sxq = 2 Rh = 5 23 = 115 (cm 2 )= 0,0115 m 2

Số cây lăn sơn tường cần mua ít nhất để sơn được 100 m2

π

100

2,77 0,0115 1000

Vậy để sơn được 100 m2 thì cần mua ít nhất là 3 cây lăn sơn tường

Bài 7:

a) Xét tứ giác MAOB có:

MAO= (MA là tiếp tuyến của (O))

MBO= (MB là tiếp tuyến của (O))

MAO MBO+ᄋ =1800

Tứ giác MAOB nội tiếp (Tứ giác có tổng 2

góc đối bằng 1800)

Chứng minh SO AB tại H

Xét tứ giác SAHD có:

AHS = ( SO AB tại H)

ADS = ( AD SB tại D)

90

AHS = ADS =

Tứ giác SAHD nội tiếp (Tứ giác có 2 đỉnh H,D kề nhau cùng nhìn cạnh AS dưới góc bằng nhau)

b) Chứng minh: OA // BC

Ta có: OAHᄋ =OSBᄋ ( Tứ giác SAOB nội tiếp)

HAC =OSB ( Tứ giác SAHD nội tiếp) Nên : ᄋOAH =HAC

AH là đường phân giác OAC

Mà AH cũng là đường cao OAC

Nên : OAC cân tại A

AH là đường trung tuyến OAC

C

K H

D

I

O

A

B

S

Trang 8

H là trung điểm OC

Mà H cũng là trung điểm AB

Nên OACB là hình bình hành

OA // BC

c) Chứng minh: ᄋKCO = KAI

Chứng minh Tứ giác HKIS nội tiếp

IKS = IHS

Xét AHS vuông tại H có HI là đường trung tuyến

2

SA

IH IS= =

HIS cân tại I

ISH =IHS

Ta có : ᄋAKS = ᄋAKI +IKSᄋ =900 +IKSᄋ (1)

ACS =CDS CSDᄋ + ᄋ (Góc ngoài CDS)

ACS = +CSD (2)

Ta có: CSDᄋ = ᄋHSI (SO là tia phân giác góc ASB)

IHS = HSIᄋ (cmt)

IHS = IKSᄋ ( IKHS nội tiếp)

IKS =CSD (3)

Từ (1), (2) và (3) ᄋAKS = ᄋADS

Tứ giác AKCS nội tiếp

KCO = KAI

Ngày đăng: 28/06/2023, 09:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm