1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nq de tk hk2 toan 9 nh 2022 2023 4149

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học kỳ II Năm học 2022 – 2023 Môn Toán lớp 9
Trường học Trường THCS Ngô Quyền, Quận Tân Bình
Chuyên ngành Toán lớp 9
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 373,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

biết giá trứng mỗi loại không thay đổi Bài 5 1 điểm: Một cửa hàng nhập về 20 cái tivi và bán với giá tăng 40% so với giá nhập.. Nhưng sau khi bán được 12 cái thì cửa hàng muốn bán hàng

Trang 1

Bài 1 ( 1 điểm ) : Giải phương trình 4x2−9x+ =2 0

Bài 2 ( 1,5 điểm) : Cho parabol ( ) : 2

2

x

P y= và đường thẳng( ) : 1 6

2

D y= x+ a) Vẽ (P) trên hệ trục Oxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính

Bài 3 (1 điểm): Cho phương trình 4x2−7x− =5 0có hai nghiệm là x x 1; 2

Không giải phương trình tìm x x , hãy tính giá trị của các biểu thức sau:1; 2

Bài 4 ( 1 điểm): Hôm qua mẹ của Lan đi chợ mua 5 quả trứng gà và 5 quả trứng vịt thì phải trả

số tiền là 28 500 đồng Hôm nay mẹ Lan mua 10 quả trứng gà và 7 quả trứng vịt thì phải trả số tiền là 46 500 đồng Hỏi giá một quả trứng mỗi loại là bao nhiêu ? ( biết giá trứng mỗi loại không thay đổi )

Bài 5 (1 điểm): Một cửa hàng nhập về 20 cái tivi và bán với giá tăng 40% so với giá nhập

Nhưng sau khi bán được 12 cái thì cửa hàng muốn bán hàng nhanh hơn nên đã giảm giá bán 30%

so với giá đang bán Sau khi bán hết 20 cái tivi cửa hàng thu được 184 800 000 đồng Hỏi của hàng đã nhập mỗi cái tivi với giá là bao nhiêu ?

Bài 6 ( 0,5 điểm ) : Khi thuê taxi đi quãng đường x km ( x > 30km) thì số tiền khách hàng phải trả

y (đồng) được tính theo công thức y = ax + b Hãy xác định các hệ số a, b biết rằng nếu đi quãng đường 35 km thì số tiền khách phải trả là 459 400 đồng, nếu đi quãng đường 60 km thì số tiền khách phải trả là 734 400 đồng

Bài 7(1 điểm): Một xô nước hình trụ có đường kính là 25 cm và chiều cao là

28 cm, được dùng để lấy nước từ một hồ trữ nước hình lập phương có cạnh

là 2m Hồ đang chứa đầy nước

a) Tính thể tích của xô nước (0,5 điểm) Biết rằng thể tích hình trụ được tính

theo công thức V =3,14R h2 Trong đó R là bán kính mặt đáy ; h là chiều cao

của hình trụ

b) Giả sử mỗi ngày gia đình bạn A sử dụng 30 xô nước lấy từ hồ Hỏi nước

trong hồ sử dụng đến ngày thứ mấy sẽ hết nước ( bỏ qua thể tích thành hồ,

múc đầy xô nước)

Bài 8 : Cho AB, AC là tiếp tuyến của (O) với B, C là tiếp điểm Gọi F là giao điểm của OA và

BC Lấy điểm D thuộc cung lớn BC của (O) sao cho DB < DC, AD cắt (O) tại E ( D khác E) Vẽ

CH ⊥ AD tại H

1) Chứng minh OABC tại F và tứ giác AHFC nội tiếp ( 1,5 điểm)

2) Vẽ CG ⊥ BD tại G, GH cắt BE tại I Chứng minh tứ giác CHGD nội tiếp và CIBE

( 1 điểm )

UBND QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN : TOÁN – LỚP 9

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK1 MÔN TOÁN 9 NĂM 2022

T

T

Chủ đề Nội dung/Đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

% điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao T

L

Điể m

T L

Điể m

T L

Điể m

T L

Điể m

1 Phương trình bậc

2 một ẩn

Công thức

Sự tương giao

3 Đường tròn

Đường tròn Tiếp tuyến của đường tròn Tính chất 2 tiếp tuyến

Các định lí trong đường tròn, đường tròn nội tiếp…

4 Bài toán thực tế

Giải toán bằng cách lập hệ

Bài toán có liên quan tỉ lệ % như tính tiền, tăng giảm giá trị theo tỉ lệ %,

Hình học không

Trang 3

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2 MÔN TOÁN 9

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết

Thôn

g hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao ĐẠI SỐ

1

Phương

trình bậc

hai một

ẩn

Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Nhận biết:

- Nhận biết được các hệ số của phương trình

- Tính được ∆ và các nghiệm

của phương trình

1

Định lí Vi-ét

Thông hiểu: Biết tính tổng

và tích của phương trình bậc hai một ẩn và tính giá trị của những biểu thức đưa được

về dạng tổng tích

1

2 Hàm số

Đồ thị hàm số

Nhận biết: Học sinh biết vẽ

đồ thị hàm số bậc nhất y =

ax2

1

Sự tương giao của (P) và (D)

Thông hiểu :

-Biết tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính

-Biết tìm điều kiện của m để đường thẳng cắt (D) thỏa điều kiện ( đơn giản) cho trước

-Biết tìm điểm nằm trên (P) thỏa điều kiện cho trước

1

HÌNH HỌC

2 Đường tròn Đường tròn

Nhận biết:

- Nhận dạng được các tứ giác nội tiếp với các điều kiện cho trước

- Nhận dạng và so sánh các góc trong đường tròn

- Nhận biết các hệ thức lượng và những kiến thức

cơ bản của hình học lớp 6, 7,

8, 9 HK1

1

Vận dụng:

- Giải quyết được các bài

toán định tính và định lượng bằng các kiến thức về góc với đường tròn và tứ giác nội tiếp

1

Vận dụng cao: Biết sử

Trang 4

thức để nhận ra tính chất mới của hình từ đó giải quyết các bài toán hình học ( có vẽ thêm đường phụ…)

3 Bài toán thực tế

Giải toán bằng cách lập hệ phương trình

Thông hiểu:

Biết lập phương trình và

hệ phương trình từ giả thiết của bài toán

Biết giải hệ phương trình,

sử dụng máy tính cầm tay tiềm nghiệm của hpt

Biết trả lời các câu hỏi so sánh và trả lời câu hỏi trong bài toán

2

Bài toán tỉ lệ %

Thông hiểu

Nhận biết và sử dụng được các dạng toán cơ bản của tỉ lệ % trong các bài toán thực tế như:

Giá trị ban đầu X tăng a%

thì được giá trị mới X(1+a

%) Giá trị ban đầu X giảm a%

thì được giá trị mới X(1-a

%) Bài toán lãi kép …

1

Hình học không gian

Vận dụng

Biết vận dụng công thức trong các vấn đề thực tiễn Biết tư duy lập luận trả lời các câu hỏi thực tế có liên quan đến HHKG

1

ĐÁP ÁN

Bài 1: Giải phương trình (1 điểm) 4x2−9x+ =2 0

∆ = ( )2

9 4.4.2 49

Vì ∆ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là

2

0,25x2

0,5

Bài 2: (1,5 điểm) Cho parabol ( ): 2

2

x

P y = và đường thẳng( ): 1 6

2

D y = x+

- Lập bảng giá trị đúng

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là

6

x

x

0,25

Trang 5

2 1

x

Thay x = 4 vào ( ): 1 6 8

2

D y = x+ => =y

Thay x = - 3 vào ( ): 1 6 9

D y= x+ => =y

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (D) là 3;9 ; 4;8( )

2

0,25

Bài 3 (1 điểm): Cho phương trình 4x2 −7x− =5 0có hai nghiệm là x x 1; 2

Không giải phương trình tìm x x , hãy tính giá trị của các biểu thức sau:1; 2

Theo định lí Vi _ Ét ta có:

;

2

M

M

x +x = x +xx x = − − =

2

33

4

M

0,25x2

0,25

0,25

Bài 4 ( 1 điểm): Hôm qua mẹ của Lan đi chợ mua 5 quả trứng gà và 5 quả

trứng vịt thì phải trả số tiền là 28 500 đồng Hôm nay mẹ Lan mua 10 quả

trứng gà và 7 quả trứng vịt thì phải trả số tiền là 46 500 đồng Hỏi giá một

quả trứng mỗi loại là bao nhiêu ? ( biết giá trứng mỗi loại không thay đổi )

Gọi x, y (đồng) lần lượt là giá tiền của 1 quả trứng gà và 1 quả trứng vịt ( x,y

>0)

Mua 5 quả trứng gà và 5 quả trứng vịt thì phải trả số tiền là 28 500 đồng nên

ta có phương trình 5x + 5y = 28 500 ( đồng)

Mua 10 quả trứng gà và 7 quả trứng vịt thì phải trả số tiền là 46 500 đồng

nên ta có phương trình 10x + 7y = 46 500

Ta có hệ phương trình : 5 5 28500 2200

Vậy giá tiền của 1 quả trứng gà và 1 quả trứng vịt lần lượt là 2200 đồng và

3500 đồng

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 6

Bài 5 (1điểm): Một cửa hàng nhập về 20 cái tivi và bán với giá tăng 40% so

với giá nhập Nhưng sau khi bán được 12 cái thì cửa hàng muốn bán hàng

nhanh hơn nên đã giảm giá bán 30% so với giá đang bán Sau khi bán hết 20

cái tivi cửa hàng thu được 184 800 000 đồng Hỏi của hàng đã nhập mỗi cái

tivi với giá là bao nhiêu ?

Gọi x(đồng) là giá nhập của mỗi cái tivi ( x > 0)

Giá bán 1 cái Tivi sau khi tăng 40% so với giá nhập là

x(1+40%) = 1,4x (đồng)

Giá bán 1 cái Tivi sau khi giảm 30% so với giá đang bán là

1,4x ( 1- 30%) = 0,98x

Bán hết 20 cái tivi cửa hàng thu được 184 800 000 đồng nên ta có

(1,4x).12 + (0,98x).8 = 184 800 000  24,64x =184 800 000 x=7 500 000

Vậy giá nhập mỗi cái tivi là 7 500 000 đồng

0,25 0,25

0,25

0,25

Bài 6 ( 0,5 điểm ) : Khi thuê taxi đi quãng đường x km ( x > 30km) thì số tiền

khách hàng phải trả y (đồng) được tính theo công thức y = ax + b

Hãy xác định các hệ số a, b biết rằng nếu đi quãng đường 35 km thì số tiền

khách phải trả là 459 400 đồng, nếu đi quãng đường 60 km thì số tiền khách

phải trả là 734 400 đồng

Thay x = 35 (km) ; y = 459 400 (đồng) vào y = ax +b

=> 35a + b = 459 400

Thay x = 60 (km) ; y = 734 400 (đồng) vào y = ax +b

=> 60a + b = 734 400

<=>

Bài 7: Một xô nước hình trụ có đường kính là 25 cm và chiều cao là 28 cm,

được dùng để lấy nước từ một hồ trữ nước hình lập phương có cạnh là 2m

Hồ đang chứa đầy nước

a) Tính thể tích của xô nước (0,5 điểm)

R = 25: 2 = 12,5 cm = 1,25 dm

V= 3,14 1,252 2,8 ( )3

13,7 dm

b) Giả sử mỗi ngày gia đình bạn A sử dụng 30 xô nước Hỏi nước trong hồ

sử dụng đến ngày thứ mấy sẽ hết nước.( bỏ qua thể tích thành hồ)

Thể tích nước mỗi ngày sử dạng

= 30 (3,14 1,252 2,8) =412,125 (dm3)

Thể tích của nước trong hồ = 203 = 8000 (dm3)

Vì 8000 : 412,125 = 19, 411 nên lượng nước trong hồ sử dụng đến ngày thứ

20 sẽ hết

Bài 8 : Cho AB, AC là tiếp tuyến của (O) với B, C là tiếp điểm Gọi F là giao

điểm của OA và BC Lấy điểm D thuộc cung lớn BC của (O) sao cho DB <

DC, AD cắt (O) tại E ( D khác E) Vẽ CH ⊥ AD tại H

Trang 7

1) Chứng minh OABC tại F và tứ giác AHFC nội tiếp ( 1,5 điểm)

2) Vẽ CG ⊥ BD tại G, GH cắt BE tại I Chứng minh tứ giác CHGD nội tiếp

và CIBE ( 1 điểm )

3) Chứng minh H là trung điểm của GI

1

Ta có OB = OC (…) và AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến)

=> OA là đường trung trực của BC

=> OABC tại F và F là trung điểm của BC

0,25 0,25x2

Tứ giác AHFC có ᄋ 0

90

AFC = ( ) và ᄋ 0

90

AHC = (…)

90

AHC = AFC= => tứ giác AHFC nội tiếp

0,25 0,25x2

2

Tứ giác CHGD có ᄋ 0

90

90

CGD= (…)

90

CHD CGD= = => tứ giác CHGD nội tiếp ᄋIHC GDC= ᄋ

Mà ᄋGDC =IECᄋ ( tứ giác CEBD nội tiếp (O))

Nên ᄋIHC =IECᄋ => tứ giác IEHC nội tiếp

CHE CIE+ =

IHE = CIE = =>CIBE

0,5 0,25 0,25

3

Ta có ᄋIHC =IECᄋ (cmt) ; ᄋIEC =ᄋBDC=BCAᄋ => ?IHC = ?BCA

tứ giác AHFC nội tiếp => ?FHC = ?FAC (2)

Từ (1) và (2) => ?FHC + ?IHC = ?FAC + ?FCA

=>?FHC + ?IHC = 90° => FH ⊥GI

Chứng minh được tứ giác BGCI nội tiếp đường tròn (F) có BC là đường

kính ( F là trung điểm của BC ) mà FHGI => H là trung điểm của GI

0,5

I H

G

F

E

C

A O

B D

Ngày đăng: 28/06/2023, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN