sinh công d ng, ươ không sinh công.. Bài tập trắc nghiệm... không sinh công, sinh công d ng.ươC.
Trang 1Năng l ng có kh p m i n i xung quanh chúng ta và t n i nhi u d ng khác nhau.ượ ở ắ ọ ơ ồ ạ ở ề ạNăng l ng có th chuy n hóa t d ng này sang d ng khác ho c truy n t v t này sangượ ể ể ừ ạ ạ ặ ề ừ ậ
v t khác.ậ
Năng l ng không t sinh ra ho c t m t đi mà ch chuy n hóa t v t này sang v t khác ượ ự ặ ự ấ ỉ ể ừ ậ ậ
ho c tuy n t d ng này sang d ng khác.ặ ề ừ ạ ạ
Trong h SI, năng l ng có đ n v là joule (J), ho c m t đ n v thông d ng khác c a năng ệ ượ ơ ị ặ ộ ơ ị ụ ủ
l ng là calo (cal) M t calo là l ng năng l ng c n thi đ làm tăng nhi t đ 1g n c lên ượ ộ ượ ượ ầ ế ể ệ ộ ướthêm
1 Công c a m t l c không đ i ủ ộ ự ổ
Vi c truy n năng l ng cho m t v t b ng cách tácệ ề ượ ộ ậ ằ
d ng l c lên v t làm v t thay đ i tr ng thái chuy nụ ụ ậ ậ ổ ạ ể
Trang 2Công c a m t l c đ c đo b ng tích c a ba đ i l ng: Đ l n c a l c tác d ng F, đ d chủ ộ ự ượ ằ ủ ạ ượ ộ ớ ủ ự ụ ộ ịchuy n d và cosin góc h p b i vecto l c tác d ng và vecto đ d ch chuy n theo bi u th c:ể ợ ở ự ụ ộ ị ể ể ứ
trong đó, F là c ng đ l c tác d ng lên v t làm v t chuy n đ ng (N), d đ d ch chuy nườ ộ ự ụ ậ ậ ể ộ ộ ị ể
c a ủ v t (m), A là công c a l c ậ ủ ự đ n v Jun (J).ơ ị
L u ý: Khi v t chuy n đ ng theo m t chi u thì đ d ch chuy n d chính b ng quãng đ ngư ậ ể ộ ộ ề ộ ị ể ằ ườ
đi đ c s, khi đó : ượ
3 Đ c đi m c a công ặ ể ủ
Công là m t đ i l ng vô h ngộ ạ ượ ướ
: công c a l c có giá tr d ng, g i là ủ ự ị ươ ọ công phát
đ ng ộ
: công c a l c có giá tr âm, g i là ủ ự ị ọ công c n ả
: L c vuông góc v i đ d ch chuy n nên công b ng 0ự ớ ộ ị ể ằ
Ví d 1 : ụ Đ đ a m t ki n hàng lên cao h = 80 cm so v i m t sàn ng ể ư ộ ệ ớ ặ ườ i ta
dùng m t xe nâng Công t i thi u mà xe đã th c hi n b ng 9,6 kJ Tìm ộ ố ể ự ệ ằ
kh i l ố ượ ng ki n hàng Bi t gia t c tr ng tr ệ ế ố ọ ườ ng là g = 10 m/s 2
Trang 3Ví d 2 : ụ M t ng ộ ườ ặ i n ng 60 kg đi lên m t c u thang g m n b c, ộ ầ ồ ậ
m i b c cao 18 cm, dài 24cm Coi l c mà ng ỗ ậ ự ườ i này tác d ng lên m i ụ ỗ
b c thang là không đ i trong quá trình di chuy n và l y gia t c ậ ổ ể ấ ố
tr ng tr ọ ườ ng là g = 10 m/s 2 Công t i thi u mà ng ố ể ườ ấ i y ph i di th c ả ự
hi n b ng 1,62kJ Tìm s b c thang n ệ ằ ố ậ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- L c nâng t i thi u c a ng i này có đ l n: ự ố ể ủ ườ ộ ớ
- Đ d ch chuy n c a ng i này là: ộ ị ể ủ ườ
- Công t i thi u ng i này ph i th c hi n là:ố ể ườ ả ự ệ
- Nh n xét: Trong hai tr ng h p thì công c a tr ng l c có giá tr b ng nhau.ậ ườ ợ ủ ọ ự ị ằ
Ví d 4: ụ M t ng ộ ườ i kéo m t thùng hàng kh i l ộ ố ượ ng 150 kg tr ượ t trên sàn nhà b ng m t ằ ộ
s i dây có ph ợ ươ ng h p góc 30 ợ 0 so v i ph ớ ươ ng th ng đ ng Bi t l c tác d ng lên dây ẳ ứ ế ự ụ
Trang 4b ng 200N Tính công c a l c đó khi thùng hàng tr ằ ủ ự ượ t đi đ ượ c 2m.
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Ta có:
- V i ớ
Ví d 5: ụ M t ng ộ ườ i nh c m t v t có kh i l ấ ộ ậ ố ượ ng 5kg lên đ cao 1,2m r i mang đi ngang ộ ồ
m t đo n 50 m Tìm công t ng c ng mà ng ộ ạ ổ ộ ườ i này đã th c hi n L y gia t c tr ng ự ệ ấ ố ọ
tr ườ ng là
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Khi ng i này mang v t đi ngang thì l c do tay gi v t có đ l n b ng tr ng l c và có ườ ậ ự ữ ậ ộ ớ ằ ọ ự
ph ng vuông góc v i đ d ch chuy n nên A = 0ươ ớ ộ ị ể
- Công c a ng i này sinh ra khi nh c v t lên cao 1,2m là:ủ ườ ấ ậ
Ví d 6: ụ D ướ i tác d ng c a m t l c kéo ụ ủ ộ ự theo ph ươ ng ngang không đ i, m t v t kh i ổ ộ ậ ố
l ượ ng m b t đ u chuy n đ ng trên đ ắ ầ ể ộ ườ ng n m ngang không ma sát Sau m t th i gian ằ ộ ờ
Ví d 8: ụ M t v t kh i l ộ ậ ố ượ ng 10kg đang tr ượ ớ ậ ố t v i v n t c 10 m/s thì đi vào m t ph ng ặ ẳ
n m ngang có h s ma sát ằ ệ ố Tìm công c a l c ma sát đã th c hi n đ n khi v t d ng ủ ự ự ệ ế ậ ừ
l i ạ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Ta có:
Trang 5- Quãng đ ng v t tr t đ n khi d ng l i: ườ ậ ượ ế ừ ạ
- Công c a l c ma sát:ủ ự
Ví d 9: ụ M t xe kh i l ộ ố ượ ng 1,5 t n, kh i hành sau 15s đ t đ ấ ỏ ạ ượ ố c t c đ 54 km/h, chuy n ộ ể
đ ng trên đ ộ ườ ng n m ngang có h s ma sát ằ ệ ố L y g = 10 m/s ấ 2 Tính l c kéo và ự công c a đ ng c xe trong th i gian đó ủ ộ ơ ờ
- Do l c kéo c a đ ng c cùng chi u chuy n đ ng nên ự ủ ộ ơ ề ể ộ
30 0 so v i ph ớ ươ ng ngang b i m t l c không đ i F = 200N d c theo đ ở ộ ự ổ ọ ườ ng d c chính ố
Bi t h s ma sát là 0,2 L y ế ệ ố ấ Hãy xác đ nh các l c tác d ng lên v t và công do ị ự ụ ậ
t ng l c th c hi n khi v t di chuy n đ ừ ự ự ệ ậ ể ượ c quãng đ ườ ng s = 1 m.
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- V t ch u tác d ng c a các l c: L c kéo ậ ị ụ ủ ự ự , trong l c ự ,
ph n l c ả ự c a m t ph ng nghiêng và l c ma sát ủ ặ ẳ ự
Trang 6Ví d 11: ụ Sau khi c t cánh 0,5 phút, tr c thăng có kh i l ấ ự ố ượ ng m = 6 t n, lên đ n đ cao ấ ế ộ
h Coi chuy n đ ng là nhanh d n đ u và l y gia t c tr ng tr ể ộ ầ ề ấ ố ọ ườ ng là g = 10 m/s 2 Công
c a đ ng c tr c thăng th c hi n b ng 64,8.10 ủ ộ ơ ự ự ệ ằ 6 J Tìm h
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Các l c tác d ng vào tr c thăng: tr ng l c ự ụ ự ọ ự và l c kéo ự c a đ ng c ủ ộ ơ
- Tr c thăng đi lên nhanh đ n đ u theo ph ng th ng đ ng nên ta có:ự ầ ề ươ ẳ ứ
- Gia t c c a tr c thăng: ố ủ ự
- Công c a l c kéo: ủ ự
Ví d 12 (SBT KNTT): ụ M t t bào c trong c th ng ộ ế ơ ơ ể ườ i có th coi nh m t đ ng c ể ư ộ ộ ơ siêu nh , khi con ng ỏ ườ i ho t đ ng, t bào s d ng năng l ạ ộ ế ử ụ ượ ng hóa h c đ th c hi n ọ ể ự ệ công Trong m i nh p ho t đ ng, t bào c có th sinh m t l c 1,5.10 ỗ ị ạ ộ ế ơ ể ộ ự -12 N đ d ch chuy n ể ị ể
8 nm Tính công mà t bào c sinh ra trong m i nh p ho t đ ng ế ơ ỗ ị ạ ộ
c a l c F và quãng đ ủ ự ườ ng s mà v t đi đ ậ ượ c
đ ượ c bi u di n trên đ th (hình bên) Tính ể ễ ồ ị
công c a l c ủ ự
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Trang 7- Công c a l c F trong c quãng đ ng b ng di n tích gi i h n b i đ th (F, s) trên hìnhủ ự ả ườ ằ ệ ớ ạ ở ồ ị
- T đ th , tính đ c di n tích hình thang: ừ ồ ị ượ ệ
- Suy ra, công
Ví d 14: ụ Đ th hình 1 bi u di n l c tác d ng c a ng ồ ị ể ễ ự ụ ủ ườ i
công nhân thay đ i trong quá trình kéo bao t i trên m t ổ ả ặ
ph ng nghiêng và đ d ch chuy n trong ng theo ph ẳ ộ ị ể ứ ươ ng
c a l c Tính công c a ng ủ ự ủ ườ i công nhân.
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- D a vào đ th , quá trình kéo bao t i c a ng i công nhân trên m t ph ng nghiêng đ c chiaự ồ ị ả ủ ườ ặ ẳ ượthành 6 giai đo nạ
Giai đo n 1: ạ Đ d ch chuy n ộ ị ể , l c kéo không đ i v i đ l n 200Nự ổ ớ ộ ớ
- Công c a ng i công nhân giai đo n 1: ủ ườ ở ạ
Gi i đo n 2: ả ạ Đ d ch chuy n ộ ị ể , l c kéo tăng lên đ n 300 Nự ế
- Công c a ng i công nhân giai đo n 2: ủ ườ ở ạ J
Giai đo n 3: ạ Đ d ch chuy n ộ ị ể , l c kéo không đ i v i đ l n 300Nự ổ ớ ộ ớ
- Công c a ng i công nhân giai đo n 3: ủ ườ ở ạ
Giai đo n 4: ạ Đ d ch chuy n ộ ị ể , l c kéo gi m xu ng còn 100N.ự ả ố
- Công c a ng i công nhân giai đo n 4: ủ ườ ở ạ
Giai đo n 5: ạ Đ d ch chuy n ộ ị ể , l c kéo không đ i có đ l n 100Nự ổ ộ ớ
- Công c a ng i côn nhân giai đo n 5: ủ ườ ở ạ
Giai đo n 6: ạ Đ d ch chuy n ộ ị ể , l c kéo gi m v 0ự ả ề
- Công c a ng i công nhân giai đo n 6: ủ ườ ở ạ
- Công ng i công nhân th c hi n trong c quá trình là: A = A1ườ ự ệ ả + A2 + A3 + A4 + A5 + A6 =
400 J
Trang 8Ví d 15 (SBT KNTT): ụ M t ng ộ ườ i y tá đ y b nh nhân ẩ ệ
n ng 87 kg trên chi c xe băng ca n ng 18 kg làm cho b nh ặ ế ặ ệ
nhân và xe băng ca chuy n đ ng th ng trên m t sàn n m ể ộ ẳ ặ ằ
ngang v i gia t c không đ i là 0,55 m/s ớ ố ổ 2 (hình 23.3) Bỏ
qua ma sát gi a bánh xe và m t sàn ữ ặ
a) Tính công mà y tá đã th c hi n khi b nh nhân và ự ệ ệ
xe băng ca chuy n đ ng đ ể ộ ượ c 1,9 m.
b) Sau quãng đ ườ ng dài bao nhiêu thì y tá s tiêu hao m t công là 140 J ? ẽ ộ
v n đ ng viên s tr ậ ộ ẽ ượ ừ t t trên cao xu ng b ng c u tru t ố ằ ầ ợ
Trong hai cách trên, cách nào năng l ượ ng ít b hao phí h n ? ị ơ
Gi i thích ả
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Nh y tr c ti p ít gây hao phí h n vì ma sát gi a v n đ ng viên v i không khí nh h n nhi u ả ự ế ơ ữ ậ ộ ớ ỏ ơ ề
so v i ma sát v i thành c u tr t.ớ ớ ầ ượ
núi chuy n đ ng t trên cao xu ng đ t b ng h th ng dây an toàn ể ộ ừ ố ấ ằ ệ ố
Ng ườ i này l y dây qu n quanh vòng kim lo i đ s i dây c sát vào ấ ấ ạ ể ợ ọ
vòng Ngoài ra, l c ma sát gi a chân v i vách núi t o ra trong quá trình ự ữ ớ ạ
chuy n đ ng cũng đáng k Hãy gi i thích nguyên nhân c a vi c t o ra ể ộ ể ả ủ ệ ạ
ma sát trong quá trình chuy n đ ng c a v n đ ng viên trên ph ể ộ ủ ậ ộ ươ ng
di n năng l ệ ươ ng.
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Nh vào vi c t o ra l c ma sát và l c c n mà ph n l n năng l ng đ c chuy n hóa thànhờ ệ ạ ự ự ả ầ ớ ượ ượ ểnhi t năng trên s i dây và vòng kim lo i, khi n t c đ c a v n đ ng viên không quá l n trongệ ợ ạ ế ố ộ ủ ậ ộ ớquá trình leo xu ng núi.ố
Trang 9Ví d 18 ( SBT CTST): ụ M t k s xây d ng n ng 75 kg trèo ộ ỹ ư ự ặ
lên m t chi c thang dài 2,75 m Thang đ ộ ế ượ c d a vào b c ự ứ
t ườ ng th ng đ ng và t o m t góc ẳ ứ ạ ộ v i m t ph ng ngang ớ ặ ẳ
(Hình 15.7).
a) Tính công c a tr ng l c tác d ng lên kĩ s khi ng i nàyủ ọ ự ụ ư ườ
leo t chân đ n đ nh thang.ừ ế ỉ
b) Đáp án c a câu a có ph thu c vào t c đ c a ng i kĩ sủ ụ ộ ố ộ ủ ườ ư
trong quá trình leo hay không ?
H ướ ng d n gi i ẫ ả
a) Công c a tr ng l c tác d ng vào kĩ s khi trèo lên h t thang:ủ ọ ự ụ ư ế
(l là chi u dài c a thang)ề ủb) Không ph thu c vào vi c t c đ thay đ i nh th nào trong quá trình leo thangụ ộ ệ ố ộ ổ ư ế
Ví d 19 ( SBT CTST): ụ M t chi c đàn piano có ộ ế
kh i l ố ượ ng 380 kg đ ượ c gi cho tr ữ ượ t đ u ề
xu ng m t đo n d c dài 2,9 m, nghiêng m t góc ố ộ ạ ố ộ
so v i ph ớ ươ ng ngang Bi t l c do ng ế ự ườ i tác
d ng có ph ụ ươ ng song song v i m t ph ng ớ ặ ẳ
nghiêng nh hình B qua ma sát L y ư ỏ ấ
Hãy xác đ nh ị
a) l c do ng i tác d ng lên đàn piano.ự ườ ụ
b) công c a l c do ng i tác d ng lên đàn piano.ủ ự ườ ụ
c) công c a tr ng l c tác d ng lên đàn piano.ủ ọ ự ụ
d) t ng công c a t t c các l c tác d ng lên đàn piano.ổ ủ ấ ả ự ụ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
a) L c do ng i tác d ng lên đàn piano: ự ườ ụ
b) Công do ng i đàn ông th c hi n: ườ ự ệ
c) Công c a tr ng l c: ủ ọ ự
d) T ng công th c hi n lên đàn piano: ổ ự ệ
Ví d 20 ( SBT CTST): ụ Trong m t trò ch i kéo co, hai đ i cùng kéo trên m t s i dây và ộ ơ ộ ộ ợ lúc này g n nh l c kéo c a hai đ i đang cân b ng nhau (xem hình) L c do hai đ i tác ầ ư ự ủ ộ ằ ự ộ
d ng lên dây có sinh công không ? Công m i đ i tác d ng lên m t đ t b ng bao nhiêu ? ụ ỗ ộ ụ ặ ấ ằ
Trang 10Có t n t i công trên v t c v t gì không ? ồ ạ ấ ứ ậ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Vì không có s d ch chuy n nào, s i dây cũng không b d ch chuy n nên không t n t i côngự ị ể ợ ị ị ể ồ ạ
đ c th c hi n trên nó T ng t , công do m i đ i tác d ng lên m t đ t cũng b ng không.ượ ự ệ ươ ư ỗ ộ ụ ặ ấ ằTuy nhiên, công có t n t i trong c th c a ng i kéo Ví d : Tim c a m i ng i tác d ng l cồ ạ ơ ể ủ ườ ụ ủ ỗ ườ ụ ựlên máu đ đ a máu đi kh p c th ể ư ắ ơ ể
Câu 1: (SBT CTST): Phát bi u nào sau đây là ể sai khi nói v năng l ng?ề ượ
A Năng l ng là m t đ i l ng vô h ng.ượ ộ ạ ượ ướ
B Năng l ng có th chuy n hóa t d ng này sang d ng khác.ượ ể ể ừ ạ ạ
C Năng l ng luôn là m t đ i l ng b o toàn.ượ ộ ạ ượ ả
D Trong h SI, đ n v c a năng l ng là calo.ệ ơ ị ủ ượ
Câu 2: (SBT KNTT): Đ i l ng nào sau đây ạ ượ không ph i là m t d ng năng l ng?ả ộ ạ ượ
A nhi t năng.ệ B đ ng năng.ộ C hóa năng D quang năng
Câu 3: (SBT KNTT): Năng l ng t pin M t Tr i có ngu n g c làượ ừ ặ ờ ồ ố
A năng l ng hóa h c.ượ ọ B năng l ng nhi t.ượ ệ
C năng l ng h t nhân.ượ ạ D quang năng
Câu 4: (SBT KNTT): M t l c ộ ự có đ l n không đ i tác d ng vào m t v t đang chuy nộ ớ ổ ụ ộ ậ ể
đ ng v i v n t c v theo các ph ng khác nhau nh hình.ộ ớ ậ ố ươ ư
Đ l n công do l c F th c hi n x p theo th t tăng d n làộ ớ ự ự ệ ế ứ ự ầ
A (a, b, c) B (a, c, b) C (b, a, c) D (c, a, b)
Câu 5: (SBT KNTT): M t v t đang chuy n đ ng d c theo chi u d ng c a tr c Ox thì b tácộ ậ ể ộ ọ ề ươ ủ ụ ị
d ng b i hai l c có đ l n ụ ở ự ộ ớ và cùng ph ng chuy n đ ng K t qu là v n t cươ ể ộ ế ả ậ ố
c a v t n ng tăng lên theo Ox Phát bi u nào sau đây ủ ậ ặ ể đúng?
A sinh công d ng, ươ không sinh công
Bài tập trắc nghiệm
Trang 11B không sinh công, sinh công d ng.ươ
C C hai l c đ u sinh công d ng.ả ự ề ươ
D C hai l c đ u sinh công âm.ả ự ề
Câu 6: (SBT CTST): V t d ng nào sau đây ậ ụ không có s chuy n hóa t đi n năng sang cự ể ừ ệ ơ
năng?
A Qu t đi n.ạ ệ B Máy gi t.ặ C Bàn là D Máy s y tóc.ấ
Câu 7: Đ n v nào sau đây là đ n v c a công?ơ ị ơ ị ủ
Câu 8: (SBT CTST): Phát bi u nào sau đây là ể không đúng khi nói v công c a m t l c?ề ủ ộ ự
A Công là đ i l ng vô h ng.ạ ượ ướ
B L c luôn sinh công khi đi m đ t c a l c tác d ng lên v t d ch chuy n.ự ể ặ ủ ự ụ ậ ị ể
C Trong nhi u tr ng h p, công c n có th có l i.ề ườ ợ ả ể ợ
D Giá tr c a công ph thu c vào góc h p b i vecto l c tác d ng lên vecto đ d chị ủ ụ ộ ợ ở ự ụ ộ ịchuy n.ể
Câu 9: (SBT CTST): M t thùng các tông đ c kéo cho tr t theoộ ượ ượ
ph ng ngang b ng m t l c ươ ằ ộ ự nh hình Nh n đ nh nàoư ậ ị
sau đây v công c a tr ng l c ề ủ ọ ự và ph n l c ả ự khi tác
d ng lên thùng các tông là ụ đúng?
Câu 10: (SBT CTST): Cho ba l c tác d ng lên viên g ch đ t trên m t ph ng n m ngang nhự ụ ạ ặ ặ ẳ ằ ư
hình Công th c hi n b i các l c ự ệ ở ự và khi viên g ch d chạ ị
chuy n m t quãng đ ng d làể ộ ườ và Bi t r ng viên g chế ằ ạ
chuy n đ ng sang bên trái Nh n đ nh nào sau đây là ể ộ ậ ị đúng?
C V t d ch chuy n theo ph ng n m ngang thì công c a tr ng l c b ng không.ậ ị ể ươ ằ ủ ọ ự ằ
D V t d ch chuy n trên m t ph ng nghiêng công c a tr ng l c cũng b ng không.ậ ị ể ặ ẳ ủ ọ ự ằ
Câu 12: Công có th bi u th b ng tích c aể ể ị ằ ủ
A năng l ng và kho ng th i gian.ượ ả ờ
B l c và quãng đ ng đi đ c.ự ườ ượ
Trang 12C l c, quãng đ ng đi đ c và kho ng th i gian.ự ườ ượ ả ờ
D l c và v n t c.ự ậ ố
Câu 13: L c ự không đ i tác d ng lên m t v t làm v t chuy n d i đo n s theo h ng h pổ ụ ộ ậ ậ ể ờ ạ ướ ợ
v i h ng c a l c m t góc ớ ướ ủ ự ộ , bi u th c tính công c a l c làể ứ ủ ự
A A = Fscos B A = Fs C A = Fssin D A = Fstan
Câu 14: Đ n v nào sau đây ơ ị không ph i ả là đ n v c a công?ơ ị ủ
Câu 15: Công c h c là đ i l ngơ ọ ạ ượ
A véct ơ B vô h ng.ướ C luôn d ng.ươ D không âm
Câu 16: Trong tr ng h p nào sau đây, tr ng l c ườ ợ ọ ự không th c hi n công?ự ệ
A v t đang r i t do.ậ ơ ự
B v t đang chuy n đ ng bi n đ i đ u trên m t ph ng ngang.ậ ể ộ ế ổ ề ặ ẳ
C v t đang tr t trên m t ph ng nghiêng.ậ ượ ặ ẳ
D v t đang chuy n đ ng ném ngang.ậ ể ộ
Câu 17: M t v t ch u tác d ng c a m t l c F không đ i có đ l n 5N, ph ng ngang c a l cộ ậ ị ụ ủ ộ ự ổ ộ ớ ươ ủ ự
h p v i ph ng chuy n đ ng m t góc 60ợ ớ ươ ể ộ ộ 0 Bi t r ng quãng đ ng đi đ c là 6 m.ế ằ ườ ượCông c a l c F làủ ự
Câu 18: M t ng i nh c m t v t có kh i l ng 6kg lên đ cao 1m r i mang v t đi ngangộ ườ ấ ộ ậ ố ượ ộ ồ ậ
đ c m t đ d i 30m Cho gia t c r i t do là g = 10m/sượ ộ ộ ờ ố ơ ự 2 Công t ng c ng mà ng iổ ộ ườ
đó th c hi n đ c làự ệ ượ
Câu 19: L c ự có đ l n 500 N kéo v t làm v t d ch chuy n m t đo n đ ng 2 m cùngộ ớ ậ ậ ị ể ộ ạ ườ
h ng v i l c kéo Công c a l c th c hi n làướ ớ ự ủ ự ự ệ
Câu 20: m t c n c u nâng m t v t kh i l ng 5 t n L y g = 9,8m/sộ ầ ẩ ộ ậ ố ượ ấ ấ 2 V t có gia t c khôngậ ố
đ i là 0,5m/sổ 2 Công mà c n c u th c hi n đ c trong th i gian 3s làầ ẩ ự ệ ượ ờ
A 110050J B 128400J C 15080J D 115875J
Câu 21: M t ng i nh c m t v t có kh i l ng 1 kg lên đ cao 6 m L y g = 10 m/sộ ườ ấ ộ ậ ố ượ ộ ấ 2 Công mà
ng i đã th c hi n làườ ự ệ
Câu 22: M t ng i kéo m t thùng g tr t trên sàn nhà b ng m t s i dây h p v i ph ngộ ườ ộ ỗ ượ ằ ộ ợ ợ ớ ươ
ngang m t góc 60ộ o, l c tác d ng lên dây là 100 N, công c a l c đó khi thùng g tr tự ụ ủ ự ỗ ượ
đi đ c 20 m làượ
Trang 13A 1 KJ B 100 J C 100 KJ D 10 KJ.
Câu 23: M t ng i kéo m t hòm g tr t trên sàn nhà b ng m t s i dây h p v i ph ngộ ườ ộ ỗ ượ ằ ộ ợ ợ ớ ươ
ngang góc 300 L c tác d ng lên dây b ng 150 N Công c a l c đó khi hòm tr t 20 mự ụ ằ ủ ự ượ
b ngằ
A 1895 J B 2985 J C 2598 J D 1985 J
Câu 24: M t v t có kh i l ng ộ ậ ố ượ r i t do t đ cao h không v n t c đ u, trong th iơ ự ừ ộ ậ ố ầ ờ
gian 5s đ u v t v n ch a ch m đ t L y ầ ậ ẫ ư ạ ấ ấ m/s2 Tr ng l c th c hi n m t côngọ ự ự ệ ộtrong th i gian đó b ngờ ằ
A 3750 J B 375 J C 7500 J D 150 J
Câu 25: Ở ờ th i đi m ể , m t v t có kh i l ng ộ ậ ố ượ r i đ cao ơ ở ộ không v nậ
t c đ u, l y ố ầ ầ m/s2 Tr ng l c th c hi n m t công trong 2 giây cu i b ngọ ự ự ệ ộ ố ằ
A 7200 J B 4000 J C 8000 J D 14400 J
Câu 26: M t ng i dùng tay đ y m t cu n sách v i l c 5N tr t m t kho ng dài 0,5m trênộ ườ ẩ ộ ố ớ ự ượ ộ ả
m t bàn n m ngang không ma sát, l c đ y có ph ng là ph ng chuy n đ ng c aặ ằ ự ẩ ươ ươ ể ộ ủ
cu n sách Ng i đó đã th c hi n m t công là:ố ườ ự ệ ộ
Câu 27: M t v t kh i l ng 2kg b h t đi v i v n t c ban đ u có đ l n b ng 4m/s đ tr tộ ậ ố ượ ị ấ ớ ậ ố ầ ộ ớ ằ ể ượ
trên m t ph ng n m ngang Sau khi tr t đ c 0,8 m thì v t d ng l i Công c a l cặ ẳ ằ ượ ượ ậ ừ ạ ủ ự
ma sát đã th c hi n b ng:ự ệ ằ
Câu 28: M t tàu th y ch y trên song theo đ ng th ng kéo m t sà lan ch hàng v i l c khôngộ ủ ạ ườ ẳ ộ ở ớ ự
đ i 5.10ổ 3N, th c hi n công là 15.10ự ệ 6J Sà lan đã d i ch theo ph ng c a l c m tờ ỗ ươ ủ ự ộquãng đ ng:.ườ
Câu 29: M t v t kh i l ng m = 3kg đ c kéo lên trên m t ph ng nghiêng m t góc 30ộ ậ ố ượ ượ ặ ẳ ộ 0 so v iớ
ph ng ngang b i m t l c không đ i 50N d c theo đ ng d c chính, b qua m i maươ ở ộ ự ổ ọ ườ ố ỏ ọsát, công c a l c kéo th c hi n đ d i 1,5m là:ủ ự ự ệ ộ ờ
Câu 30: M t v t có kh i l ng 100g tr t t đ nh m t m t ph ng nghiêng dài 4m, gócộ ậ ố ượ ượ ừ ỉ ộ ặ ẳ
nghiêng 600 so v i m t ph ng n m ngang H s ma sát gi a v t và m t ph ngớ ặ ẳ ằ ệ ố ữ ậ ặ ẳnghiêng là 0,1 Công c a l c ma sát khi v t tr t t đ nh đ n chân m t ph ngủ ự ậ ượ ừ ỉ ế ặ ẳnghiêng là
A - 0,02J B - 2,00J C - 0,20J D - 0,25J
Câu 31: M t v t kh i l ng 2kg r i t do t đ cao 10m so v i m t đ t B qua s c c n khôngộ ậ ố ượ ơ ự ừ ộ ớ ặ ấ ỏ ứ ả
khí, l y g = 9,8m/sấ 2 Sau kho ng th i gian 1,2s tr ng l c đã th c hi n m tả ờ ọ ự ự ệ ộ
Trang 14công là:
Câu 32: M t ng i kéo m t v t có ộ ườ ộ ậ tr t trên m t ph ng ngang có h s ma sátượ ặ ẳ ệ ố
b ng m t s i dây có ph ng h p m t góc 60ằ ộ ợ ươ ợ ộ 0 so v i ph ng ngang L c tácớ ươ ự
d ng ụ làm v t tr t không v n t c đ u v i ậ ượ ậ ố ầ ớ m/s2 Công c a l c kéo trong th iủ ự ờgian 4 giây k t khi b t đ u chuy n đ ng làể ừ ắ ầ ể ộ
A 162,5 J B 140,7 J C 147,5 J D 125,7 J
Câu 33: M t v t có kh i l ng 2 kg b t đ u tr t xu ng t đ nh c a m t m t ph ng nghiêngộ ậ ố ượ ắ ầ ượ ố ừ ỉ ủ ộ ặ ẳ
dài 10m, cao 6m H s ma sát gi a v t và m t ph ng nghiêng là 0,2 L y ệ ố ữ ậ ặ ẳ ấ m/s2,công c a l c ma sát khi v t chuy n đ ng đ c n a đo n đ ng trên m t ph ngủ ự ậ ể ộ ượ ử ạ ườ ặ ẳnghiêng là
A – 20 J B – 40 J C – 32 J D – 16 J
Câu 34: M t xe có kh i l ng m = 50 kg chuy n đ ng đ u lên d c, dài 10 m nghiêng 30ộ ố ượ ể ộ ề ố 0 so
v i đ ng n m ngang L c ma sát ớ ườ ằ ự , l y ấ Công c a l c kéo Fủ ựtheo ph ng song song v i m t ph ng nghiêng khi xe lên h t d c làươ ớ ặ ẳ ế ố
A 5400 J B 1000 J C 2000 J D 2900 J
Câu 35: M t ng i kéo m t hòm g tr t trên sàn nhà b ng m t dây có ph ng h p v iộ ườ ộ ỗ ượ ằ ộ ươ ợ ớ
ph ng ngang m t góc 60ươ ộ 0 L c tác d ng lên dây b ng 150 N Công c a l c đó khiự ụ ằ ủ ự
tr t đ c 10m làượ ượ
A 1275 J B 750 J C 1500 J D 6000 J
Câu 36: M t ng i kéo m t hòm g tr t trên sàn nhà b ng dây có ph ng h p v i ph ngộ ườ ộ ỗ ượ ằ ươ ợ ớ ươ
ngang m t góc ộ L c tác d ng lên dây b ng 100 N Công c a l c đó khi tr t đ c 8ự ụ ằ ủ ự ượ ượ
m là 500 J Giá tr góc ị b ngằ
A 300 B 310 C 510 D 450
Câu 37: Nh m t c n c u, m t ki n hàng có kh i l ng 5 t n đ c nâng th ng đ ng lên caoờ ộ ầ ẩ ộ ệ ố ượ ấ ượ ẳ ứ
nhanh d n đ u, đ t đ cao 10 m trong 5s L y ầ ề ạ ộ ấ m/s2 Công c a l c nâng trongủ ựgiây th 5 b ngứ ằ
Trang 16Công su t là đ i l ng đ c tr ng cho t c đ sinh công c a l c, đ c xác đ nh b ng côngấ ạ ượ ặ ư ố ộ ủ ự ượ ị ằsinh ra trong m t đ n v th i gian.ộ ơ ị ờ
- N u A tính b ng Jun (J), t tính b ng giây (s) thì ế ằ ằ tính bằng oát (W)
Kilooát gi (KW.h) không ph i đ n v công su t mà là đ n v c a công.ờ ả ơ ị ấ ơ ị ủ
1 kW.h là công c a m t thi t b sinh công có công su t là 1 kW th c hi n trong 1 giủ ộ ế ị ấ ự ệ ờ
Khi l c ự và đ d ch chuy n cùng h ng, công c a l c ộ ị ể ướ ủ ự đ c xác đ nh:ượ ị
T đó, ta suy ra m i liên h gi a công su t trung bình v i l c tác d ng lên v t và v n t c c aừ ố ệ ữ ấ ớ ự ụ ậ ậ ố ủ
Trang 17Ví d 1: ụ Đ ng c c a m t thang máy tác d ng l c kéo 20000 N đ thang máy chuy n ộ ơ ủ ộ ụ ự ể ể
đ ng th ng lên trên trong 20s và quãng đ ộ ẳ ườ ng đi đ ượ ươ c t ng ng là 18 m Tìm công su t ứ ấ trung bình c a đông c ủ ơ
- Công su t c a ng i kéo: ấ ủ ườ
Ví d 3: ụ Ng ườ i ta mu n nâng m t ki n hàng n ng 150 kg lên cao 10 m v i v n t c ố ộ ệ ặ ớ ậ ố không đ i trong th i gian 5s L y g = 10 m/s ổ ờ ấ 2 Có ba đ ng c v i công su t khác nhau: 2 ộ ơ ớ ấ kW; 3,2 kW và H i dùng đ ng c nào thích h p ? ỏ ộ ơ ợ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Ta có:
- Công su t: ấ
- Dùng đ ng c 3,2 kW là thích h p Đ ng c 2kW không đ kh năng nâng v t Đ ng c 8 kWộ ơ ợ ộ ơ ủ ả ậ ộ ơ
s nâng v t lên quá nhanh.ẽ ậ
Ví d 4 (SBT KNTT): ụ Trên công tr ườ ng xây d ng, m t ng ư ộ ườ i th s d ng đ ng c đi n ợ ử ụ ộ ơ ệ
đ kéo m t kh i g ch n ng 85 kg lên đ cao 10,7 m trong th i gian 23,2s Gi thi t kh i ể ộ ố ạ ặ ộ ờ ả ế ố
g ch chuy n đ ng đ u Tính công su t t i thi u c a đ ng c L y g = 9,8 m/s ạ ể ộ ề ấ ố ể ủ ộ ơ ấ 2
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Công t i thi u đ đ ng c kéo kh i g ch lên 10,7 m là: ố ể ể ộ ơ ố ạ
- Công su t t i thi u c a đ ng c : ấ ố ể ủ ộ ơ
Bài tập ví dụ
Trang 18Ví d 5 (SBT KNTT): ụ Tính công su t c a đ ng c máy bay bi t r ng nó đang bay v i t c ấ ủ ộ ơ ế ằ ớ ố
đ 250 m/s và đ ng c sinh ra l c kéo 2.10 ộ ộ ơ ự 6 N đ duy trì t c đ này c a máy bay ể ố ộ ủ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Công su t c a đ ng c máy bay: ấ ủ ộ ơ
Ví d 6 (SBT KNTT): ụ K l c trong leo c u thang đ ỉ ụ ầ ượ c xác l p vào ngày 4/2/2003 Theo đó ậ
m t v n đ ng viên đã leo 86 t n v i 1576 b c c u thang trong 9 phút 33 giây M i b c ộ ậ ộ ầ ớ ậ ầ ỗ ậ
c u thang cao 20 cm và v n đ ng viên n ng 70 kg Tính công su t trung bình c a v n ầ ậ ộ ặ ấ ủ ậ
đ ng viên này ộ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Chi u cao c a 86 t ng: ề ủ ầ
- Công su t trung bình c a v n đ ng viên: ấ ủ ậ ộ
trong 90 ngày đ đ n th ể ế ượ ng ngu n c a con sông Trong su t qua trình này, trung bình ồ ủ ố
m i con cá h i ph i sinh công 1,7.10 ỗ ồ ả 6 J.
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Trang 19Ví d 9 (SBT CTST): ụ Công su t s d ng đi n trung bình c a ấ ử ụ ệ ủ
m t gia đình là 0,5 kW Bi t năng l ộ ế ượ ng m t tr i khi chi u tr c ặ ờ ế ự
ti p đ n b m t c a pin măt tr i n m ngang có công su t trung ế ế ề ặ ủ ờ ằ ấ
bình là 100W trên m t mét vuông Gi i s ch có 15% năng ộ ả ử ỉ
l ượ ng m t tr i đ ặ ờ ượ c chuy n thành năng l ể ượ ng có ích (đi n ệ
năng) H i c n m t di n tích b m t pin m t tr i là bao nhiêu ỏ ầ ộ ệ ề ặ ặ ờ
đ có th cung c p đ công su t đi n cho gia đình này ? ể ể ấ ủ ấ ệ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Công su t đi n năng có ích t o ra trên 1 mấ ệ ạ 2 pin năng l ng m t tr iượ ặ ờ
- Di n tích b m t pin m t tr i c n s d ng là:ệ ề ặ ặ ờ ầ ử ụ
Ví d 10 (SBT CTST): ụ M t thang máy có kh i l ộ ố ượ ng 500kg chuy n đ ng đ u v i t c đ ể ộ ề ớ ố ộ
4 m/s Tính công su t trung bình c a h th ng kéo thang máy L y g = 10 m/s ấ ủ ệ ố ấ 2
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- L c kéo tác d ng lên thang máy: ự ụ
- Công su t trung bình ấ
đ ượ ử ụ c s d ng đ v n chuy n các thùng hàng n ng lên đ ể ậ ể ặ ộ
cao 4 m so v i m t đ t Gi s v t đ ớ ặ ấ ả ử ậ ượ c nâng v i t c đ không đ i ớ ố ộ ổ
Hãy so sánh t c đ nâng v t và th i gian nâng trong hai tr ố ộ ậ ờ ườ ng h p: ợ
v t n ng 500 kg và v t năng 1000 kg L y gia t c tr ng tr ậ ặ ậ ấ ố ọ ườ ng g =
9,8 m/s 2
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Trang 20- Do v t đ c nâng v i t c đ không đ i nên l c do xe nâng v t có đ l n b ng v i tr ng l c ậ ượ ớ ố ộ ổ ự ậ ộ ớ ằ ớ ọ ự
Ví d 13 (CTST): ụ M t ng ộ ườ i ch y b lên m t đo n ạ ộ ộ ạ
d c, ng ố ườ i đó có kh i l ố ượ ng 60 kg, đi h t 4s, đ cao c a ế ộ ủ
đo n d c này là 4,5m Xác đ nh công su t c a ng ạ ố ị ấ ủ ườ i
ch y b (tính theo đ n v Watt và mã l c ) ạ ộ ơ ị ự
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Công su t c a ng i ch y b : ấ ủ ườ ạ ộ
Ví d 16: ụ M t c n c u nâng m t container n ng 2 t n theo ộ ầ ẩ ộ ặ ấ
ph ươ ng th ng đ ng t v trí n m yên v i gia t c không đ i Sau ẳ ứ ừ ị ằ ớ ố ổ
Trang 21- Trái tim m t ng ộ ườ i bình th ươ ng trung bình m t tháng (30 ngày) th c hi n m t công ộ ự ệ ộ
b ng 7776 kJ Tìm công su t trung bình c a trái tim ằ ấ ủ
- N u m t ng ế ộ ườ i bình th ườ ng s ng 80 tu i thì trái tim đã th c hi n công b ng bao ố ổ ự ệ ằ nhiêu ? M t ô tô t i có công su t 3.10 ộ ả ấ 5 W th c hi n công b ng ng ự ệ ằ ườ i này trong th i gian ờ bao lâu ?
Ví d 18: ụ Khi chuy n đ ng gi a hai đi m A và B cách nhau 2km, t c đ c a đoàn tàu có ể ộ ữ ể ố ộ ủ
kh i l ố ượ ng 800 t n tăng t 54 km/h đ n 72 km/h Xác đ nh công su t trung bình c a đ u ấ ừ ế ị ấ ủ ầ máy trên đo n đ ạ ườ ng đó Cho r ng h s ma sát lăn gi a bánh xe và đ ằ ệ ố ữ ườ ng ray là
, chuy n đ ng c a đoàn tàu gi a hai đi m AB là chuy n đ ng nhanh d n đ u ể ộ ủ ữ ể ể ộ ầ ề
và l y g = 10 m/s ấ 2
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Trang 22- Công su t trung bình c a đ u máy trên đo n đ ng ABấ ủ ầ ạ ườ
Ví d 19: ụ M t con ng a kéo m t chi c xe b ng ộ ự ộ ế ằ
l c không đ i 200N theo góc 30 ự ổ 0 so v i ph ớ ươ ng
Trang 23Câu 3: Công su t đ c xác đ nh b ngấ ượ ị ằ
A tích c a công và th i gian th c hi n công.ủ ờ ự ệ
B công th c hi n trong m t đ n v th i gian.ự ệ ộ ơ ị ờ
C công th c hi n đ c trên m t đ n v chi u dài.ự ệ ươ ộ ơ ị ề
D giá tr công th c hi n đ c.ị ự ệ ượ
Câu 4: Ch n phát bi u ọ ể sai? Công su t c a m t l cấ ủ ộ ự
A là công l c đó th c hi n trong 1 đ n v th i gian.ự ự ệ ơ ị ờ
B đo t c đ sinh công c a l c đó.ố ộ ủ ự
C đo b ng ằ
D là công l c đó th c hi n trên quãng đ ng 1m.ự ự ệ ườ
Câu 5: 1Wh b ngằ
A 3600J B 1000J C 60J D 1CV
Câu 6: Công su t tiêu th c a m t thi t b tiêu th năng l ngấ ụ ủ ộ ế ị ụ ượ
A là đ i l ng đo b ng năng l ng tiêu th c a thi t b đó trong m t đ n v th iạ ượ ằ ượ ụ ủ ế ị ộ ơ ị ờgian
B luôn đo b ng mã l c (HP).ằ ự
C chính là l c th c hi n công trong thi t b đó l n hay nh ự ự ệ ế ị ớ ỏ
D là đ l n c a công do thi t b sinh ra.ộ ớ ủ ế ị
Câu 7: M t ng i c g ng ôm m t ch ng sách có tr ng l ng 40 N cách m t đ t 1,2 m trongộ ườ ố ắ ộ ồ ọ ượ ặ ấ
su t th i gian 2 phút Công su t mà ng i đó đã th c hi n đ c trong th i gian ômố ờ ấ ườ ự ệ ượ ờsách là
Trang 24Câu 9: (SBT CTST) M t dây cáo s d ng đ ng c đi n t o ra m t l c không đ i 50N tácộ ử ụ ộ ơ ệ ạ ộ ự ổ
d ng lên v t và kéo v t đi m t đo n đ ng 30 m trong th i gian 1 phút Công su tụ ậ ậ ộ ạ ườ ờ ấ
Câu 11: M t c u thang cu n trong siêu th mang 20 ng i, tr ng l ng c a m i ng i b ngộ ầ ố ị ườ ọ ượ ủ ỗ ườ ằ
500N t t ng d i lên t ng trên cách nhau 6m (theo ph ng th ng đ ng) trong th iừ ầ ướ ầ ươ ẳ ứ ờgian 1 phút Tính công su t c a c u thang cu n nàyấ ủ ầ ố
A 4kW B 5kW C 1kW D 10kW
Câu 12: C n m t công su t b ng bao nhiêu đ nâng đ u m t hòn đá có tr ng l ng 50N lênầ ộ ấ ằ ể ề ộ ọ ượ
đ cao 10m trong th i gian 2sộ ờ
A 2,5W B 25W C 250W D 2,5kW
Câu 13: M t chi c xe có kh i l ng 1,1 t n b t đ u ch y v i v n t c b ng không v i gia t cộ ế ố ượ ấ ắ ầ ạ ớ ậ ố ằ ớ ố
là 4,6m/s2 trong th i gian 5s Công su t trung bình c a xe b ngờ ấ ủ ằ
A 5,82.104W B 4,82.104W C 2,53.104W D 4,53.104W
Câu 14: M t v t kh i l ng 2kg r i t do t đ cao 10m so v i m t đ t B qua s c c n khôngộ ậ ố ượ ơ ự ừ ộ ớ ặ ấ ỏ ứ ả
khí, l y g = 9,8m/sấ 2 Công su t trung bình c a tr ng l c trong kho ng th i gian 1,2s làấ ủ ọ ự ả ờ
Câu 15: M t v t kh i l ng 2kg r i t do t đ cao 10m so v i m t đ t B qua s c c n khôngộ ậ ố ượ ơ ự ừ ộ ớ ặ ấ ỏ ứ ả
khí, l y g = 9,8m/sấ 2 Công su t t c th i c a tr ng l c t i th i đi m 1,2s làấ ứ ờ ủ ọ ự ạ ờ ể
Câu 16: M t v t kh i l ng 10kg đ c kéo đ u trên sàn n m ngang b ng m t l c 20N h pộ ậ ố ượ ượ ề ằ ằ ộ ự ợ
v i ph ng ngang m t góc 30ớ ươ ộ 0 Khi v t di chuy n 2m trên sàn trong th i gian 4s thìậ ể ờcông su t c a l c làấ ủ ự
A 5W B 10W C 5√3W D 10√3W
Câu 17: M t đ u tàu kh i l ng 200 t n đang ch y v i v n t c 72km/h trên m t đo n đ ngộ ầ ố ượ ấ ạ ớ ậ ố ộ ạ ườ
th ng n m ngang thì có tr ng ng i v t, t u hãm phanh đ t ng t và b tr t trênẳ ằ ướ ạ ậ ầ ộ ộ ị ượ
đo n đ ng dài 160m trong 2 phút tr c khi d ng h n Coi l c hãm không đ i, tínhạ ườ ướ ừ ẳ ự ổ
l c hãm và công su t trung bình c a l c này trong kho ng th i gian trênự ấ ủ ự ả ờ
A - 15.104N; 333kW B - 20.104N; 500kW C - 25.104N; 250W D - 25.104N; 333kW
Câu 18: M t c n c u nâng m t v t kh i l ng 500 kg lên cao v i gia t c 0,2 m/sộ ầ ẩ ộ ậ ố ượ ớ ố 2 trong
kho ng th i gian 5 s L y g = 9,8 m/sả ờ ấ 2 B qua s c c n c a không khí Công và côngỏ ứ ả ủ
Trang 25su t trung bình c a l c nâng do c n c u th c hi n trong kho ng th i gian này l nấ ủ ự ầ ẩ ự ệ ả ờ ầ
l t làượ
A 12500J; 2500W B 5000J; 1000W C 12250J; 2450W D 1275J; 2550W
Câu 19: Ô tô n ng 5 t n chuy n đ ng th ng đ u v i v n t c 27km/h lên m t đo n d cặ ấ ể ộ ẳ ề ớ ậ ố ộ ạ ố
nghiêng góc 100 v i ph ng ngang H s ma sát gi a bánh xe v i m t d c là 0,08 vàớ ươ ệ ố ữ ớ ặ ốgia t c r i t do là 10m/số ơ ự 2 Công su t c a đ ng c ô tô trong quá trình lên d c b ngấ ủ ộ ơ ố ằ
Câu 20: M t thang máy kh i l ng 1 t n có th ch u t i t i đa là 800kg Khi chuy n đ ngộ ố ượ ấ ế ị ả ố ể ộ
thang máy còn ch u l c c n không đ i là 4 10ị ự ả ổ 3N H i đ đ a thang máy lên cao có t iỏ ể ư ả
tr ng t i đa v i v n t c không đ i 3m/s thì công su t c a đ ng c ph i b ng baoọ ố ớ ậ ố ổ ấ ủ ộ ơ ả ằnhiêu? L y g = 9,8m/sấ 2
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 261 Khái ni m đ ng năng ệ ộ
Đ ng năng c a m t v t là năng l ng mà v t có đ c do chuy n đ ng.ộ ủ ộ ậ ượ ậ ượ ể ộ
- Trong h SI, đ n v đ ng năng là jun (J)ệ ơ ị ộ
- m (kg) là kh i l ng c a v tố ượ ủ ậ
- v (m/s) t c đ c a v t.ố ộ ủ ậ
2 Đ c đi m đ ng năng ặ ể ộ
Đ ng năng c a v t ph thu c vào kh i l ng c a v t và t c đ chuy n đ ng c a v tộ ủ ậ ụ ộ ố ượ ủ ậ ố ộ ể ộ ủ ậ
Đ ng năng là m t đ i l ng vô h ng và không âmộ ộ ạ ượ ướ
BÀI 3 Đ NG NĂNG – TH NĂNG – C NĂNG Ộ Ế Ơ
Đ NG NĂNG Ộ
I
Bài tập ví dụ
Trang 27Ví d 1: ụ C u th bóng đá ng ầ ủ ườ ồ i B Đào Nha, Cristiano
Ronaldo trong tr n đ u g p Porto Champions League, ậ ấ ặ ở
Ronaldo đã th c hi n cú sút vào qu bóng kh i l ự ệ ả ố ượ ng
Ví d 2: ụ M t thiên th ch có kh i l ộ ạ ố ượ ng 2 t n bay v i t c đ 100 km/s ấ ớ ố ộ
trong vũ tr Tính đ ng năng c a thiên th ch này ụ ộ ủ ạ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Đ i: 2 t n ổ ấ ;
- Đ ng năng c a thiên th ch: ộ ủ ạ
Ví d 3: ụ M t ô tô có kh i l ộ ố ượ ng 1,5 t n đang chuy n đ ng th ng đ u, trong 2 gi xe đi ấ ể ộ ẳ ề ờ
đ ượ c quãng đ ườ ng 72 km Tính đ ng năng c a ô tô ộ ủ
Trang 28Trái Đ t và b n thành nhi u m nh M nh v l n nh t có kh i l ấ ị ổ ề ả ả ỡ ớ ấ ố ượ ng 1770 kg và nó va
ch m vào b m t Trái Đ t v i t c đ 120 m/s Tính đ ng năng c a m nh v này ạ ề ặ ấ ớ ố ộ ộ ủ ả ỡ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Đ ng năng c a m nh v : ộ ủ ả ỡ
Ví d 5 (CTST): ụ M t ô tô có kh i l ộ ố ượ ng 1,5 t n chuy n đ ng th ng v i t c đ không đ i ấ ể ộ ẳ ớ ố ộ ổ
là 80km/h, sau đó gi m t c đ đ n 50 km/h, cu i cùng thì d ng l i h n ả ố ộ ế ố ừ ạ ẳ
a) Tìm đ ng năng c a ô tô t i các th i đi m ng v i các giá tr t c đ đã cho.ộ ủ ạ ờ ể ứ ớ ị ố ộ
b) Ph n đ ng năng m t đi c a ô tô đã chuy n hóa thành các d ng năng l ng nào ?ầ ộ ấ ủ ể ạ ượ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
a) Đ ng năng c a ô tô khi đ t t c đ 80 km/s: ộ ủ ạ ố ộ
- Đ ng năng c a ô tô khi đ t t c đ 50 km/h: ộ ủ ạ ố ộ
b) Ph n đ ng năng m t đi c a ô tô đã chuy n hóa thành nhi t năng.ầ ộ ấ ủ ể ệ
Ví d 6: ụ M t ô tô kh i l ộ ố ượ ng 1,5 t n đang ch y v i t c đ 36 km/h ấ ạ ớ ố ộ
b) Đ ng năng c a ô tô khi nó hãm phanh t i t c đ 5 m/s: ộ ủ ớ ố ộ
- Đ ng năng c a ô tô gi m m t l ng: ộ ủ ả ộ ượ
Trang 29c) L c hãm trung bình c a ô tô: ự ủ
ph ng nh n, n m ngang Đ d ch chuy n nó, ng ẳ ẵ ằ ể ị ể ườ i ta móc
dây n i v i nó và kéo dây theo ph ố ớ ươ ng h p v i ph ợ ớ ươ ng n m ằ
ngang m t góc ộ và kéo b i l c có đ l n 45 N Sau khi đi ở ự ộ ớ
đ ượ c quãng đ ườ ng 1,5 m thì l c th c hi n công 50J và thùng ự ự ệ
hàng đ t v n t c 2,6 m/s ạ ậ ố
a) Tính góc b) Tính kh i l ố ượ ng c a thùng hàng ủ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
a) Công c a l c kéo: ủ ự
b) Vì b m t nh n, nêu công l c kéo chuy n hóa hoàn toàn thành đ ng năng:ề ặ ẵ ự ể ộ
Ví d 8: ụ M t xe ô tô h ng phanh đang lao xu ng d c v i t c đ 100 km/h R t may ngay ộ ỏ ố ố ớ ố ộ ấ
đo n đ ạ ườ ng xu ng d c có m t đ ố ố ộ ườ ng d c c u n n g n chân đ i, có góc 15 ố ứ ạ ở ầ ồ 0 so v i ớ
ph ươ ng ngang a) H i xe ph i ch y trên đ ỏ ả ạ ườ ng c u n n m t đo n th i thi u là bao ứ ạ ộ ạ ố ể nhiêu đ d ng l i ể ừ ạ nh t th i ? ấ ờ
b) Trong th c t đ ng tránh này đ c r i cát và s i Hãy gi i thích t i sao ?ự ế ườ ượ ả ỏ ả ạ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
a) Coi đ ng c u n n nh n ma sát khôngườ ứ ạ ẵ
đáng k ể
Trang 30- Đ i ổ
- Đ bi n thiên đ ng năng:ộ ế ộ
b) Trong th c t đ ng tránh này đ c r i cát và s i nhi u đ gia tăng ma sát gi a l p xe và ự ế ườ ượ ả ỏ ề ể ữ ố
m t đ ng, giúp xe có th d ng l i k p th i đ m b o an toàn cho tài x ặ ườ ể ừ ạ ị ờ ả ả ế
Ví d 9: ụ M t ô tô có kh i l ộ ố ượ ng 4 t n đang chuy n đ ng v i v n t c 72 km/h trên m t ấ ể ộ ớ ậ ố ộ
đo n đ ạ ườ ng n m ngang thì hãm phanh Sau khi đi đ ằ ượ c quãng đ ườ ng 50 m thì v n t c ậ ố
c a ô tô gi m xu ng còn 36 km/h ủ ả ố
a) Tính l c hãm trung bình c a ô tô.ự ủ
b) N u v n gi nguyên l c hãm trung bình đó thì k t lúc hãm phanh ô tô đi đ c quãngễ ẫ ữ ự ể ừ ượ
đ ng bao nhiêu r i d ng l i ?ườ ồ ừ ạ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
a) Đ i: ổ t n ấ ,
- Đ bi n thiên đ ng năng b ng công c a l c hãm:ộ ế ộ ằ ủ ự
b) Quãng đ ng xe đi đ c t l c hãm đ n lúc d ng làườ ượ ừ ứ ế ừ
Ví d 10: ụ M t đoàn tàu có kh i l ộ ố ượ ng 200 t n đang ch y v i ấ ạ ớ
v n t c 72 km/h trên m t đo n đ ậ ố ộ ạ ườ ng th ng n m ngang Tàu ẳ ằ
hãm phanh đ t ng t và b tr ộ ộ ị ượ t trên m t quãng đ ộ ườ ng dài
160 m trong 2 phút tr ướ c khi d ng l i ừ ạ
a) Trong quá trình hãm phanh, đ ng năng c a tàu đã ộ ủ
gi m bao nhiêu ?ả
b) L c hãm đ c coi nh là không đ i Tìm l c hãm và ự ượ ư ổ ự
công su t trung bình c a l c hãm này.ấ ủ ự
Trang 31H ướ ng d n gi i ẫ ả
a) Trong quá trình hãm phanh đ ng năng c a tàu đã gi m m t l ng: ộ ủ ả ộ ượ
b) Đ bi n thiên đ ng năng b ng công c a l c hãm, ta có:ộ ế ộ ằ ủ ự
- Công su t trung bình c a l c hãm: ấ ủ ự
Ví d 11: ụ M t viên đ n kh i l ộ ạ ố ượ ng 50g bay ngang v i t c ớ ố
đ không đ i 200 m/s Viên đ n bay đ n găm sâu vào khúc ộ ổ ạ ế
g 4 cm Xác đ nh l c c n trung bình c a khúc g ỗ ị ự ả ủ ỗ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Đ bi n thiên đ ng năng c a viên đ n b ng công c a l c c n ộ ế ộ ủ ạ ằ ủ ự ả
Ví d 12: ụ M t viên đ n kh i l ộ ạ ố ượ ng 50g bay theo ph ươ ng
ngang v i t c đ 400 m/s xuyên qua m t t m g dày 20 cm ớ ố ộ ộ ấ ỗ
Sau khi xuyên qua g , đ n có v n t c 120 m/s Tính l c c n ỗ ạ ậ ố ự ả
trung bình c a t m g tác d ng lên đ n ủ ấ ỗ ụ ạ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Đ bi n thiên đ ng năng c a viên đ n b ng công c a l c c n ộ ế ộ ủ ạ ằ ủ ự ả
Ví d 13 (SBT KNTT): ụ M t v t n ng 3 kg đang đ ng yên trên m t ph ng nh n ộ ậ ặ ứ ặ ẳ ẵ
Trang 32n m ngang thì b tác d ng b i m t l c có đ l n 15 N theo ph ằ ị ụ ở ộ ự ộ ớ ươ ng song song v i m t ớ ặ ngang trong th i gian 3s Tính: ờ
Ví d 14 (SBT CTST): ụ M t chi c máy bay b t đ u tăng t c t tr ng thái ngh đ đ t ộ ế ắ ầ ố ừ ạ ỉ ể ạ
đ ượ ố c t c đ đ l n cho máy bay có th c t cánh Đ ng năng máy bay thay đ i nh th ộ ủ ớ ể ấ ộ ổ ư ế nào trong quá trình này ?
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Trong quá trình c t cánh, v n t c c a máy bay tăng d n Do đó đ ng năng c a mý bay tăngấ ậ ố ủ ầ ộ ủ
d n ầ
- T c đ c t cánh c a m t s máy bay: ố ộ ấ ủ ộ ố
Airbus A380 – 269 km / h; Boeing 747 – 270 km / h; IL 96 – 250 km / h; Tu 154M – 210 km / h;
băng đ c t cánh v i đ ng năng 25.10 ể ấ ớ ộ 3 J.
a) Tính t c đ c a máy bayố ộ ủ
b) Khi b t đ u c t cánh, t c đ máy bay tăng g p 3 l n giá tr trên Tính đ ng năngắ ầ ấ ố ộ ấ ầ ị ộ
c a ủ máy bay khi đó
H ướ ng d n gi i ẫ ả
a) T c đ c a máy bay: ố ộ ủ
Trang 33- Đ bi n thiên đ ng năng c a ô tô b ng công l c c n: ộ ế ộ ủ ằ ự ả
- Vì quãng đ ng ô tô đi đ c t lúc hãm phanh đ n d ng là S = 12,8 < 15 m nên xe không đâmườ ượ ừ ế ừvào v t c n.ậ ả
Trang 34Câu 1: (SBT CTST) Đ ng năng là m t đ i l ngộ ộ ạ ượ
A có h ng, luôn d ng.ướ ươ B có h ng, không âmướ
C vô h ng, không âmướ D vô h ng, luôn d ng.ướ ươ
Câu 2: (SBT CTST) Đ ng năng c a m t v t ộ ủ ộ ậ không có đ c đi m nào sau đây?ặ ể
A Ph thu c vào kh i l ng c a v t.ụ ộ ố ượ ủ ậ
B Không ph thu c vào h quy chi uụ ộ ệ ế
C Là đ i l ng vô h ng, không âm.ạ ượ ướ
Câu 5: Đ i l ng nào sau đâyạ ượ không ph thu c vào h ng véct v n t c c a v tụ ộ ướ ơ ậ ố ủ ậ
A gia t cố B xung l ngượ C đ ng năng.ộ D đ ng l ngộ ượ
Câu 6: Đ bi n thiên đ ng năng c a m t v t chuy n đ ng b ngộ ế ộ ủ ộ ậ ể ộ ằ
A công c a l c ma sát tác d ng lên v t.ủ ự ụ ậ B công c a l c th tác d ng lên v t.ủ ự ế ụ ậ
C công c a tr ng l c tác d ng lên v t.ủ ọ ự ụ ậ D công c a ngo i l c tác d ng lên v t.ủ ạ ự ụ ậ
Câu 7: Đi u nào sau đây đúng khi nói v đ ng năng?ề ề ộ
A Đ ng năng c a m t v t b ng tích kh i l ng và v n t c c a v t.ộ ủ ộ ậ ằ ố ượ ậ ố ủ ậ
B Đ ng năng c a m t v t là m t đ i l ng vô h ng.ộ ủ ộ ậ ộ ạ ượ ướ
C Trong h kín, đ ng năng c a h đ c b o toàn.ệ ộ ủ ệ ượ ả
D Đ ng năng c a m t v t b ng tích kh i l ng và bình ph ng v n t c.ộ ủ ộ ậ ằ ố ượ ươ ậ ố
Câu 8: Câu nào sau đây là sai? Đ ng năng c a v t không đ i khi v tộ ủ ậ ổ ậ
A chuy n đ ng th ng đ u.ể ộ ẳ ề B chuy n đ ng v i gia t c không đ i.ể ộ ớ ố ổ
C chuy n đ ng tròn đ u.ể ộ ề D chuy n đ ng cong đ u.ể ộ ề
Câu 9: Đ c đi m nào sau đây ặ ể không ph i là đ ng năng c a m t v t?ả ộ ủ ộ ậ
A có th d ng ho c b ng không.ể ươ ặ ằ B Ph thu c vào h quy chi u.ụ ộ ệ ế
Trang 35Câu 11: N u kh i l ng c a v t gi m 4 l n và v n t c tăng lên 2 l n, thì đ ng năng c a v tế ố ượ ủ ậ ả ầ ậ ố ầ ộ ủ ậ
Câu 14: (SBT KNTT) M t chi c xe kh i l ng 220 kg đang ch y v i t c đ 14 m/s Công c nộ ế ố ượ ạ ớ ố ộ ầ
th c hi n đ tăng t c xe lên t c đ 19 m/s là bao nhiêu?ự ệ ể ố ố ộ
Câu 16: Khi đ ng năng tăng 2 l n và kh i l ng gi m 2 l n thì đ ng l ngộ ầ ố ượ ả ầ ộ ượ
A tăng 4 l n.ầ B gi m 4 l n.ả ầ C không đ i.ổ D tăng 2 l n.ầ
Câu 17: Đ ng năng là d ng năng l ng do v tộ ạ ượ ậ
A t chuy n đ ng mà có.ự ể ộ B Nh n đ c t v t khác mà có.ậ ượ ừ ậ
C đ ng yên mà có.ứ D va ch m mà có.ạ
Câu 18: Khi l c tác d ng lên v t sinh công d ng thìự ụ ậ ươ
A đ ng năng c a v t gi m và v t sinh công âm.ộ ủ ậ ả ậ
B đ ng năng c a v t tăng và v t sinh công d ngộ ủ ậ ậ ươ
C đ ng năng c a v t tăng và v t sinh công âm.ộ ủ ậ ậ
D đ ng năng c a v t gi m và v t sinh công d ng.ộ ủ ậ ả ậ ươ
Câu 19: Khi l c tác d ng lên v t sinh công âm thìự ụ ậ
A đ ng năng c a v t gi m và v t sinh công âm.ộ ủ ậ ả ậ
B đ ng năng c a v t tăng và v t sinh công d ngộ ủ ậ ậ ươ
C đ ng năng c a v t tăng và v t sinh công âm.ộ ủ ậ ậ
D đ ng năng c a v t gi m và v t sinh công d ng.ộ ủ ậ ả ậ ươ
Câu 20: Khi m t v t ch u tác d ng c a m t l c làm v n t c bi n thiên t vộ ậ ị ụ ủ ộ ự ậ ố ế ừ 1 đ n vế 2 thì công
c a ngo i l c đ c tính b ng công th củ ạ ự ượ ằ ứ
Trang 36A A = mv2 – mv1 B C A = mv22 - mv1 D
Câu 21: Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳ ị
A Đ ng năng là đ i l ng vô h ng và có giá tr b ng tích c a kh i l ng và bìnhộ ạ ượ ướ ị ằ ủ ố ượ
Câu 22: M t mũi tên kh i l ng 75g đ c b n đi, l c trung bình c a dây cung tác d ng vàoộ ố ượ ượ ắ ự ủ ụ
đuôi mũi tên b ng 65N trong su t kho ng cách 0,9m Mũi tên r i dây cung v i v nằ ố ả ờ ớ ậ
t c g n b ngố ầ ằ
Câu 23: M t ng i kéo xe ch hàng kh i l ng m trong siêu th v i l c kéo 32N có ph ngộ ườ ở ố ượ ị ớ ự ươ
h p v i ph ng ngang 25ợ ớ ươ 0 Sau khi xe ch y đ c 1,5m thì có v n t c 2,7m/s L y g =ạ ượ ậ ố ấ10m/s2; b qua m i ma sát, kh i l ng m c a xe g n b ngỏ ọ ố ượ ủ ầ ằ
Câu 24: M t cái búa có kh i l ng 4kg đ p th ng vào m t cái đinh v i v n t c 3m/s làm đinhộ ố ượ ậ ẳ ộ ớ ậ ố
lún vào g m t đo n 0,5cm L c trung bình c a búa tác d ng vào đinh có đ l nỗ ộ ạ ự ủ ụ ộ ớ
Câu 25: M t viên đ n kh i l ng m = 20 g bay theo ph ng ngang v i v n t c vộ ạ ố ượ ươ ớ ậ ố 1 = 300 m/s
xuyên qua m t t m g dày 5cm Sau khi xuyên qua t m g đ n có v n t c vộ ấ ỗ ấ ỗ ạ ậ ố 2 = 100m/s L c c n trung bình c a t m g tác d ng lên viên đ n có đ l n làự ả ủ ấ ỗ ụ ạ ộ ớ
A 4000 N B 12000 N C 8000 N D 16000 N
Câu 26: M t ô tô đang ch y v i v n t c 30 km/h trên đo n đ ng ph ng ngang thì hãmộ ạ ớ ậ ố ạ ườ ẳ
phanh Khi đó ô tô ti p t c ch y thêm đ c quãng đ ng dài 4,0 m Coi l c ma sátế ụ ạ ượ ườ ự
gi a l p ô tô và m t đ ng là không đ i N u tr c khi hãm phanh, ô tô đang ch yữ ố ặ ườ ổ ế ướ ạ
v i v n t c 90 km/h thì ô tô s ti p t c ch y thêm đ c quãng đ ng dài bao nhiêuớ ậ ố ẽ ế ụ ạ ượ ườsau khi hãm phanh?
Câu 27: M t v t n ng b t đ u tr t t đ nh xu ng chân m t m t ph ng nghiêng 30ộ ậ ặ ắ ầ ượ ừ ỉ ố ộ ặ ẳ 0 so v iớ
m t ph ng ngang Cho bi t m t ph ng nghiêng dài 10 m và có h s ma sát là 0,20.ặ ẳ ế ặ ẳ ệ ố
Trang 37L y g =10 m/sấ 2 Xác đ nh v n t c c a v t khi nó tr t đ n chân m t ph ng nghiêngị ậ ố ủ ậ ượ ế ặ ẳnày.
A 14,1m/s B 11,6m/s C 8,1m/s D 2,6m/s
Câu 28: M t ô tô có kh i l ng 4 t n đang chuy n đ ng v i v n t c 36 km/h thì hãm phanh,ộ ố ượ ấ ể ộ ớ ậ ố
sau m t th i gian v n t c gi m còn 18 km/h Đ bi n thiên c a đ ng năng c a ô tô làộ ờ ậ ố ả ộ ế ủ ộ ủ
Câu 31: Khi m t tên l a chuy n đ ng thì c v n t c và kh i l ng c a nó đ u thay đ i Khiộ ử ể ộ ả ậ ố ố ượ ủ ề ổ
kh i l ng gi m m t n a, v n t c tăng g p đôi thì đ ng năng c a tên l a:ố ượ ả ộ ử ậ ố ấ ộ ủ ử
A Không đ iổ B Tăng g p đôiấ C Tăng b n l nố ầ D Tăng tám l nầ
Trang 381 Khái ni m th năng tr ng tr ệ ế ọ ườ ng
M t v t có kh i l ng m đ cao h so v i m t v trí làm g c d tr m tộ ậ ố ượ ở ộ ớ ộ ị ố ự ữ ộ
d ng năng l ng đ c g i là th năng tr ng tr ng.ạ ượ ượ ọ ế ọ ườ
- Trong h SI, đ n v th năng là jun (J)ệ ơ ị ế
Khi ch n g c t a đ trùng v i g c th năng và chi u d ng h ng lênọ ố ọ ộ ớ ố ế ề ươ ướ
thì v trí phía trên g c th năng có giá tr h > 0, v trí phía d i g c thị ố ế ị ị ướ ố ế
Khi v t tr t không ma sát trên m t ph ng nghiêng, công c a tr ng l c đ c xác đ nhậ ượ ặ ẳ ủ ọ ự ượ ị
Nh n xét: ậ Trong c hai tr ng h p, hình chi u đi m đ u và đi m cu i c a v t lên ph ngả ườ ợ ế ể ầ ể ố ủ ậ ươ
th ng đ ng trùng nhau do đó công c a tr ng l c trong hai tr ng h p b ng nhauẳ ứ ủ ọ ự ườ ợ ằ
K t lu n: ế ậ Công c a l c th không ph thu c vào hình d ng đ ng đi, mà ch ph thu củ ự ế ụ ộ ạ ườ ỉ ụ ộvào đi m đ u và đi m cu iể ầ ể ố
3 Liên h gi a th năng và công c a l c th ệ ữ ế ủ ự ế
Công c a l c th (tr ng l c, l c đàn h i) b ng đ gi m th năng c a v t.ủ ự ế ọ ự ự ồ ằ ộ ả ế ủ ậ
TH NĂNG Ế
II
Trang 39Khi v t chuy n đ ng t trên cao xu ng th p: ậ ể ộ ừ ố ấ , công c a tr ng l c là công phát đ ng,ủ ọ ự ộ
th năng c a v t gi mế ủ ậ ả
Khi v t chuy n đ ng t th p lên cao: ậ ể ộ ừ ấ , công c a tr ng l c là công c n, th năng c aủ ọ ự ả ế ủ
v t tăng.ậ
Ví d 1: ụ Máy đóng c c có đ u búa n ng 0,8 t n đ ọ ầ ặ ấ ượ c nâng lên đ cao h so v i m t đ t ộ ớ ặ ấ
L y ấ Th năng c a búa b ng 117,6 kJ Tìm h, bi t m c th năng m t đ t ế ủ ằ ế ố ế ở ặ ấ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
- Đ i 0,8 t n = 800 kg.ổ ấ
- Đ cao h c a đ u búa: ộ ủ ầ
Ví d 2: ụ M t chi c c n c u nâng ki n hàng 1,2 t n t m t đ t lên đ cao h = 7,5 m L y ộ ế ầ ẩ ệ ấ ừ ặ ấ ộ ấ
Tính th năng c a ki n hàng t i đ cao h và công mà c n c u th c hi n ế ủ ệ ạ ộ ầ ẩ ự ệ
Trang 40Ví d 5: ụ M t v t có kh i l ộ ậ ố ượ ng m = 5 kg đ ượ c đ t m t v trí trong tr ng tr ặ ở ộ ị ọ ườ ng và có
th năng t i đó b ng ế ạ ằ Th t do cho v t r i t i m t đ t, t i đó th năng c a ả ự ậ ơ ớ ặ ấ ạ ế ủ