Vở bài tập vật lý 10 học kỳ I (Mức độ trung bình khá). Sắp xếp bài tập lần lượt theo thứ tự phân phối chương trình. Bài tập thiên về tự luận, có khoảng trống để hs tiện trình bày luôn vào VBT. Có bài ví dụ để giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
Trang 1BÀI TẬP VẬT LÝ 10
HỌC KỲ I
2021-2022
Trang 2Bài 1: Chuyển động cơ Câu 1 (NB LY10190524 100703) Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về chuyển động
cơ?
A Chuyển động cơ là sự di chuyển của vật này so với vật khác.
B Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật từ nơi này sang nơi khác.
C Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
D Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác trong không gian theo
thời gian
Câu 2 (NB LY10190524 100706) Điều nào sau đây coi là đúng khi nói về chất điểm?
A Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ.
B Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.
C Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của quỹ đạo của vật.
D Chất điểm là một điểm.
Câu 3 (NB LY10190524 100709) Trường hợp nào sau đây có thể xem vật là chất điểm?
A Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.
B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
C Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.
D Giọt nước mưa lúc đang rơi.
Câu 4 (TH LY10190524 100756)Trong trường hợp nào dưới đây vật có thể coi là chất điểm?
A Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời
B Quả bưởi rơi từ bàn xuống đất
C Người hành khách đi lại trên xe ô tô
D Xe đạp chạy trong phòng nhỏ
Câu 5 (TH LY10190524 100730)Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?
A Viên phấn được ném theo phương ngang.
B Một ô tô chuyển động trên quốc lộ 1A.
C Một máy bay bay thẳng từ Tân Sơn Nhất đến sân bay Nội Bài.
D Một viên bi sắt rơi tự do.
Câu 6 (TH LY10190524 100735)Nếu chọn 7 giờ 30 phút làm gốc thời gian thì thời điểm 8 giờ
15 phút có giá trị
Câu 7 (TH LY10190524 100753) Hệ qui chiếu gồm có:
A vật được chọn làm mốc
B một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc
C một thước đo và một đồng hồ đo thời gian
D tất cả các yếu tố kể cả các mục A, B, C
Câu 8 (TH LY10190524 100817)Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ Nếu chọn mốc thời gian là 5 giờ
thì thời điểm lúc khời hành là:
Trang 3Bài 2: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU VD1: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4 + 15t (x: m, t: s).
Xác định:
a) vị trí ban đầu x0 =?
b) vận tốc ban đâu v0 =?
c) quãng đường đi được của chất điểm sau 2 phút ?
d) vị trí của chất điểm sau 2 phút ?
VD2 Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 3 m/ s Vào lúc t = 5 s thì vật có toạ độ x =
24 m Xác định:
a) vị trí ban đầu x0 =?
b) phương trình toạ độ của vật?
c) quãng đường đi được của chất điểm sau 20 s ?
c) vị trí của vật sau 20 s chuyển động
VD3 Một chiếc xe máy chạy trên đoạn đường thẳng Trong 5 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 3 giờ
kế tiếp với vận tốc 20 km/h Xác định:
a) quãng đường xe đi được trong 5 giờ đầu tiên
b) quãng đường xe đi được trong 3 giờ tiếp theo
c) vận tốc trung bình của xe trên cả quãng đường
VD4 Hai thành phố A và B cách nhau 100km Cùng một lúc, hai xe chuyển động đều ngược
chiều nhau, xe ô tô đi từ A với vận tốc 60km/h, xe mô tô đi từ B với vận tốc 36km/h Chọn A làmgốc toạ độ, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai xe bắt đầu đi
a Viết phương trình chuyển động của mỗi xe
Trang 4b Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau.
Câu 1 (NB LY10190524 101104) Trong những chuyển động sau đây, chuyển động nào là đều?
A Chuyển động của xe ô tô khi bắt đầu khởi hành.
B Chuyển động của một quả bóng lăn trên sân cỏ.
C Chuyển động của đầu kim đồng hồ.
D Chuyển động của một người đang nhảy.
Câu 2 (NB LY10190524 101108) Trong chuyển động thẳng đều
A quãng đường đi được s tỉ lệ với vận tốc v.
B toạ độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
C quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
D quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
Câu 3 (TH LY10190524 101123) Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v Chọn trục toạ
độ ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ
O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0 Phương trình chuyển động của vật là
Câu 4 (VD LY10190524 101128)Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox
có phương dạng: x = 4 + 30t (x tính bằng kilômét, t tính bằng giờ) Chất điểm đó xuất phát từđiểm nào và đi với vận tốc bao nhiêu ?
A Từ điểm O, với vận tốc 4 km/h.
B Từ điểm O, với vận tốc 30 km/h.
C Từ điểm M cách O 3 km, với vận tốc 4 km/h.
D Từ điểm M cách O 4 km, với vận tốc 30 km/h.
Câu 5 (VD LY10190524 101131)Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có
dạng: x = 10 - 4t (x: m, t: s) Xác định:
a) vị trí ban đầu x0 =?
b) vận tốc ban đâu v0 =?
c) quãng đường đi được của chất điểm sau 1 h ?
d) vị trí của chất điểm sau 5 phút ?
Trang 5
Câu 6 (VD LY10190524 101133)Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox
có dạng: x = -5 + 8t (x đo bằng m, t đo bằng s) Xác định:
a) vị trí ban đầu x0 =?
b) vận tốc ban đâu v0 =?
c) quãng đường đi được của chất điểm sau 30 phút ?
Câu 7 (VD LY10190524 101135)Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 2 m/ s Vào lúc
t = 2 s thì vật có toạ độ x = 5 m Xác định:
a) vị trí ban đầu x0 =?
b) phương trình toạ độ của vật?
c) vị trí của vật sau 10 s chuyển động
Câu 8 (VD LY10190524 101221)Một chiếc xe máy chạy trên đoạn đường thẳng Trong 3 giờ
đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h Xác định:
a) quãng đường xe đi được trong 3 giờ đầu tiên
b) quãng đường xe đi được trong 2 giờ tiếp theo
c) vận tốc trung bình của xe trên cả quãng đường
Câu 9 Một chiếc xe máy chạy trên đoạn đường thẳng 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 50
km/h, 6 giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 40 km/h Tính tốc độ trung bình của xe trong suốtthời gian chuyển động
Trang 6Câu 10 Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình v1 = 12 km/h và nửa đoạnđường sau với tốc độ trung bình v2 = 20 km/h Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường
Câu 11: Có 2 xe máy và xe tải đang chạy cùng chiều trên một con đường thẳng Xe máy chạy với
v1 = 80 km/h phía sau xe tải đang chạy với v2= 60 km/h Ban đầu xe máy cách xe tải 2 km
a) Viết phương trình chuyển động của 2 xe
b) Sau bao lâu xe máy bắt kịp xe tải?
c) Khi đó xe tải đã chạy một quãng đường bao xa
d) Vẽ đồ thị toạ độ của mỗi xe
Trang 7
BÀI 3: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
VD1 Phương trình chuyển động của 1 vật trên một đường thẳng có dạng x=50 10t - 2+ t m s2( ; ) Xác định:
a) vị trí ban đầu x0 =?
b) vận tốc ban đâu v0 =?
c) gia tốc của vật a = ?
d) phương trình vận tốc của vật
e) vận tốc của vật sau 3 giây
f) quãng đường đi được của chất điểm sau 5 phút ?
g) vị trí của chất điểm sau 5 phút ?
VD2 Một xe chuyển động chậm dần đều với v0 = 20 m/s Thời gian vật đi đến khi dừng lại là 8s.
a) Tính quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại
b) Tính quãng đường vật đi được trong 5 giây đầu
c) Tính quãng đường vật đi được trong 3 giây cuối
VD3 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 40 m/s thì lên dốc chuyển động chậm dần đều với
gia tốc 0,5 (m/s2) và khi lên đến đỉnh dốc đạt vận tốc 25 m/s Xác định chiều dài dốc
Trang 8
Câu 1 (NB LY10190524 101543) Chọn câu sai Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi
điều thì nó
A có gia tốc không đổi.
B có gia tốc trung bình không đổi.
C chỉ có thể chuyển động nhanh dần đều hoặc chậm dần đều.
D có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều, sau đó chuyển động nhanh dần đều.
Câu 2 (TH LY10190524 101603) Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có
A tốc độ không đổi.
B vectơ vận tốc thay đổi theo thời gian.
C vectơ vận tốc bằng không.
D gia tốc không đổi theo thời gian.
Câu 3 (NB LY10190524 101557) Gia tốc là một đại lượng
A đại số, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.
B đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.
C vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.
D vectơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 4 (TH LY10190524 101616) Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức nào trong
các công thức sau cho biết mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi?
A v2 + v0 = 2as B (v - v0)2 = 2as C v2 - v0 = 2as D v2 - v0 = as/2
Câu 5 (TH LY10190524 101640) Phương trình chuyển động của 1 vật trên một đường thẳng có
dạng x=100 10t 2+ + t m s2( ; )
Xác định:
a) vị trí ban đầu x0 =?
b) vận tốc ban đâu v0 =?
c) Gia tốc của vật a = ?
d) phương trình vận tốc của vật
e) quãng đường đi được của chất điểm sau 5 phút ?
f) vị trí của chất điểm sau 5 phút ?
Trang 9
Câu 6 (TH LY10190524 101643) Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng
có dạng x=4t2− +3t 7(m s; )
a) vị trí ban đầu x0 =?
b) vận tốc ban đâu v0 =?
c) gia tốc của vật a = ?
d) phương trình vận tốc của vật ?
e) quãng đường đi được của chất điểm sau 5 phút ?
f) vị trí của chất điểm sau 5 phút ?
Câu 7 (VD LY10190524 101658)Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10 s, vận tốc
của ôtô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s Xác định
a) Gia tốc của oto a = ?
b) Quãng đường mà ôtô đi được trong khoảng thời gian trên
Câu 8 (VD LY10190524 101700)Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì người lái
xe hãm phanh Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại
a) Gia tốc của oto a = ?
b) Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh
Trang 10Câu 9 (VD LY10190524 101703)Một ôtô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 36 km/h trên
đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2 m/s2 Xácđịnh:
a) Vân tốc của oto sau 3 giây hãm phanh
b) Quãng đường mà ôtô đi được sau thời gian 3 giây
Câu 10 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 20 m/s thì xuống dốc chuyển động nhanh dần
đều với gia tốc a = 0,4 (m/s2) và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 30 m/s Chiều dài dốc là
Câu 11 (VD LY10190524 101707)Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 21,6 km/h thì xuống
dốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 0,5 (m/s2) và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc43,2 km/h Chiều dài dốc là
Câu 12 (VD LY10190524 101712)Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 72 km/h thì hãm phanh,
chạy thẳng chậm dần đều, sau 10 s tốc độ giảm xuống còn 54 km/h
a) Gia tốc của tàu a = ?
Trang 11b) Sau bao lâu kể từ lúc hãm tàu dừng lại ?
Câu 13 (VD LY10190524 101722) Một xe đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm
phanh, chuyển động chậm dần đều, sau 20 giây vận tốc là 18 km/h Hỏi vận tốc sau khi hãm được
30 s là bao nhiêu ?
Câu 14 Một xe chuyển động chậm dần đều với v0 = 10 m/s Thời gian vật đi đến khi dừng lại là
5s Tính quãng đường vật đi được trong 2 giây cuối
Câu 15 Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với v0 = 10,8 km/h Trong giây thứ 6 xe điđược quãng đường 14 m
a Tính gia tốc của xe
b Tính quãng đường xe đi trong 20s đầu tiên
Trang 12
BÀI 4: SỰ RƠI TỰ DO VD1 Người ta thả một vật rơi tự do, sau 5s vật chạm đất, g = 10 m/s2 Xác định
a Tính độ cao lúc thả vật
b Vận tốc khi chạm đất
c Độ cao của vật sau khi thả được 2s
VD2 Từ độ cao 100 m người ta thả một vật thẳng đứng xuống với v0 = 10 m/s, g = 10 m/s2
a Sau bao lâu vật chạm đất
b Tính vận tốc của vật lúc vừa chạm đất
Trang 13
VD3 Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 15 m/s Lấy g
= 10 m/s2
a) Viết phương trình vận tốc
b) Viết phương trình chuyển động
c) Thời gian vật chuyển động đến độ cao cực đại
d) Độ cao cực đại vật đạt được
Câu 1 (NB LY10190524 102115) Trường hợp nào dưới đây được xem là sự rơi tự do?
A Ném một hòn sỏi theo phương xiên góc B Ném một hòn sỏi theo phương nằm
ngang
C Ném một hòn sỏi lên cao D Thả một hòn sỏi rơi xuống.
Câu 2 (NB LY10190524 102138) Khi thả rơi tự do hai vật tại cùng một vị trí xác định trên mặt
đất và ở cùng độ cao thì
A hai vật rơi với cùng vận tốc.
B vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.
C vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.
D vận tốc của hai vật không đổi.
Câu 3 (NB LY10190524 102231)Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Công thức tính
vận tốc v của vật rơi tự do là
Câu 4 (VD LY10190524 102238)Một hòn đá rơi từ miệng một giếng cạn đến đáy giếng mất 3 s.
Tính độ sâu của giếng, lấy g = 9,8 m/s2
Trang 14
Câu 5 (VD LY10190524 102256)Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80 m Cho rằng vật
rơi tự do với g = 10 m/s2, thời gian rơi là
Câu 6 (VD LY10190524 102258)Một vật nặng rơi từ độ cao 20 m xuống mặt đất Sau bao lâu
vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2
Câu 7 (VD LY10190524 102324)Thời gian rơi của một vật được thả rơi tự do là 4 s Lấy g = 10
m/s2 Vận tốc lúc chạm đất của vật là
Câu 8 Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4,0 m/s.
Lấy g = 10 m/s2
a) Viết phương trình vận tốc
b) Viết phương trình chuyển động
c) Thời gian vật chuyển động đến độ cao cực đại
d) Độ cao cực đại vật đạt được
Trang 15
Câu 9 (VD LY10190524 102251)Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 180 m
xuống Quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng là
Câu 10 Một vật rơi tự do từ độ cao 50 m, g = 10 m/s2 Tính:
a Thời gian vật rơi 1 m đầu tiên
b Thời gian vật rơi được 1 m cuối cùng
Trang 16
Câu 11 Từ tầng 9 của một tòa nhà, Minh thả rơi viên bi A Sau 1s, Thắng thả rơi viên bi B ở tầng thấp hơn 10 m Hai viên bi sẽ gặp nhau lúc nào (Tính từ khi viên bi A rơi ), g = 9,8 m/s 2
BÀI 5: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU VD1: Một vật chuyển động theo vòng tròn bán kính 40 cm với gia tốc hướng tâm là 5 cm/s2 Xácđịnh
a) Tốc độ dài v = ?
b) Tốc độ góc ω = ?
c) Chu kỳ T = ?
d) Tần số f = ?
Câu 1 (NB LY10190524 102622)Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều được xác định
2
= πR
a T
Câu 2 (TH LY10190524 102638) Chu kì T của vật chuyển động đều theo vòng tròn là đại lượng
A tỉ lệ nghịch với bán kính đường tròn.
B tỉ lệ thuận với tốc độ dài và bán kính vòng tròn.
C tỉ lệ thuận với bán kính vòng tròn và tỉ lệ nghịch với tốc độ dài của vật.
D tỉ lệ thuận với lực hướng tâm.
Câu 3 (NB LY10190524 102643)Mối liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài được biểu diễn thông
qua công thức:
Trang 17A B C D .
Câu 4 (NB LY10190524 102702)Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia
tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là
Câu 5 (VD LY10190524 102714)Một bánh xe có đường kính 600 mm quay xung quanh trục với
tần số 5 (Hz) a) Tốc độ dài v = ?
b) Tốc độ góc ω = ?
c) Chu kỳ T = ?
d) Gia tốc hướng tâm aht = ? ?
Câu 6 (VD LY10190524 102718)Một vật chuyển động tròn với tần số vòng/giây Nếu bán kính
quỹ đạo là 50 cm thì tốc độ của chuyển động sẽ là
a) Tốc độ dài v = ?
b) Tốc độ góc ω = ?
c) Chu kỳ T = ?
d) Gia tốc hướng tâm aht = ? ?
Câu 7 (VD LY10190524 102721)Một vòng tròn bán kính 10 cm quay điều quanh tâm điểm với
tốc độ góc 628 rad/s Tốc độ dài bằng bao nhiêu?
a) Tốc độ dài v = ?
b) Tần số f = ?
c) Chu kỳ T = ?
d) Gia tốc hướng tâm aht = ? ?
Trang 18
Câu 8 (VD LY10190524 102728)Trong 1 máy gia tốc e chuyển động trên quỹ đạo tròn có R =
1m Thời gian e quay hết 5 vòng là 5.10-7s Hãy tính tốc độ góc của e
Câu 9 Một xe tải có bánh xe có đường kính 80 cm, chuyển động đều với v = 36 km/h Tính chu
kì, tần số của đầu van xe
a) Tốc độ góc ω = ?
b) Tần số f = ?
c) Chu kỳ T = ?
d) Gia tốc hướng tâm aht = ?
Câu 10 (VD LY10190524 102742)Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm
là 300 vòng/ phút
a) Tần số f = ?
b) Tốc độ góc ω = ?
c) Tốc độ dài v = ?
d) Chu kỳ T = ?
e) Gia tốc hướng tâm aht = ? ?
Trang 19
Bài 6: TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG.
CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC VD1 Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 10 km/h so với mặt nước Nước
chảy với tốc độ 5 km/h so với bờ Hỏi vận tốc của thuyền so với bờ?
Câu 1 (TH LY10190524 103106)Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng
nước, trong các câu sau đây câu nào không đúng?
A Người đó đứng yên so với dòng nước B Người đó chuyển động so với bờ sông
C Người đó đứng yên so với bờ sông D Người đó đứng yên so với chiếc
thuyền
Câu 2 (TH LY10190524 103114) Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây câu nào không đúng?
A Ô tô chuyển động so với mặt đường B Ô tô đứng yên so với người lái xe
C Ô tô chuyển động so với người lái xe D Ô tô chuyển động so với cây bên
đường
Câu 3 (VD LY10190524 103141)Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14
km/h so với mặt nước Nước chảy với tốc độ 9 km/h so với bờ Hỏi vận tốc của thuyền so với bờ?
Câu 4 (VD LY10190524 103144)Một chiếc thuyền chuyển động với vận tốc 5 km/h so với bờ.
Một em bé đi từ đầu thuyền tới cuối thuyền với vận tốc 6 km/h so với thuyền Hỏi vận tốc của embé so với bờ?
Trang 20
Câu 5 (VD LY10190524 103146)Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông Sau 1 giờ đi
được 10 km Tính vận tốc của thuyền so với nước Biết vận tốc của dòng nước là 2 km/h
Câu 6 (VD LY10190524 103149)Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước
với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là
km/h
Câu 7 (VD LY10190524 103354)Một người đi xe đạp với vận tốc 14,4 km/h, trên một đoạn
đường song hành với đường sắt Một đoạn tàu dài 120 m chạy ngược chiều và vượt người đó mất
6 s kể từ lúc tàu gặp người đó Hỏi vận tốc của tàu là bao nhiêu?
Trang 21
Câu 8 (VD LY10190524 103216)Một thuyền đi từ bến A đến bến B cách nhau 6 km rồi trở lại
về A Biết rằng vận tốc thuyền trong nước im lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h Tínhthời gian chuyển động của thuyền
Câu 9 (VD LY10190524 103219)Một xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc lúc không có
gió là 15 km/h Người này đi từ A tới B xuôi gió và đi từ B trở lại A ngược gió Vận tốc gió là 1km/h Khoảng cách AB = 28 km Tính thời gian tổng cộng đi và về
Câu 10 (VD LY10190524 103151)Một người lái đò chèo đò qua một con sông rộng 400 m.
Muốn cho đò đi theo đường AB vuông góc với bờ sông, người ấy phải luôn hướng con đò theohướng AC Đò sang sông mất một thời gian 8 phút 20 giây, vận tốc của dòng nước so với bờ sônglà 0,6 m/s Vận tốc của con đò so với dòng nước là
Trang 22
b) α = 1800 (ngược chiều nhau)
c) α = 900 (vuông góc với nhau)
d) α = 600
VD2 Cho hai lực đồng quy có độ lớn 8 N và 12 N hợp với nhau một góc α Tính góc α ? Biết
rằng hợp lực của hai lực trên có độ lớn bằng 15 N
Câu 1 (NB LY10190524 104353) Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.
B hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.
C vật chuyển động với gia tốc không đổi.
Câu 3 (NB LY10190524 104406) Hai lực cân bằng không thể có:
Câu 4 (NB LY10190524 104418) Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là
A cosα.
B cosα.
C cosα.
D .
Trang 23Câu 5 (VD LY10190524 104424) Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N Trong số các
giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
Câu 6 (VD LY10190524 104538) Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 12; F2 = 16 N Tìm độ
lớn hợp lực của hai lực khi chúng hợp với nhau một góc
a) α = 00 (cùng chiều nhau)
b) α = 1800 (ngược chiều nhau)
c) α = 900 (vuông góc với nhau)
d) α = 600
Câu 7 Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30 N Tìm độ lớn hợp lực của hai lực khi chúng
hợp với nhau một góc
a) α = 00 (cùng chiều nhau)
b) α = 1800 (ngược chiều nhau)
c) α = 900 (vuông góc với nhau)
d) α = 600
e) α = 1200
Câu 8 Phân tích lực thành hai lực và hai lực này vuông góc nhau Biết độ lớn của lực F = 100
N; F1 = 60 N thì độ lớn của lực F2 là
A F2 = 40 N B F2 = N C F2 = 80 N D F2 = 640 N.
Trang 24Câu 9 Cho hai lực đồng quy có độ lớn 4(N) và 5(N) hợp với nhau một góc α Tính góc α ? Biết
rằng hợp lực của hai lực trên có độ lớn bằng 7,8(N)
Câu 10 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12 N, 15 N, 9 N Hỏi góc giữa 2 lực 12
N và 9 N bằng bao nhiêu?
A α = 300 B α = 900 C α = 600 D α = 450
Bài 10: BA ĐỊNH LUẬT NIUTƠN
VD1 Một lực 8 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2 kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời
gian 5 s
a) Gia tốc của vật a = ?
b) Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là
c) Vận tốc của vật sau 5 giây tác dụng
Câu 1 (NB LY10190524 104847) Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách sẽ
Trang 25A dừng lại ngay B ngả người về phía sau.
C chúi người về phía trước D ngả người sang bên cạnh.
Câu 2 (NB LY10190524 104906) Công thức định luật II Niutơn
A B C D.Fr = −mar
Câu 3 (TH LY10190524 104856)Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.
B Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.
C Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.
D Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng
lại
Câu 4 (NB LY10190524 104902)Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A trọng lượng B khối lượng C vận tốc D lực.
Câu 5 (VD LY10190626 091809) Một lực có độ lớn 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 1
kg lúc đầu đứng yên Xác định:
a) Gia tốc của vật a = ?
b) Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 2s
c) Vận tốc của vật sau 10s ?
Câu 6 (VD LY10190524 104932) Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 4 kg
làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s
a) Gia tốc của vật a = ?
b) Độ lớn của lực tác dụng vào vật
Trang 26
Câu 7 (VD LY10190524 104935) Một vật có khối lượng 3 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều
từ trạng thái nghỉ Vật đó đi được 200 cm trong thời gian 2 s
a) Gia tốc của vật a = ?
b) Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là
Câu 8 (VD LY10190524 104941) Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72
km/h thì hãm phanh, đi thêm được 500 m rồi dừng lại Chọn chiều dương là chiều chuyển động.Xác định:
a) Gia tốc của vật a = ?
b) Lực hãm tác dụng lên xe
Câu 9 (VD LY10190524 104953) Một xe hơi chạy trên đường cao tốc với vận tốc có độ lớn là
15 m/s Lực hãm có độ lớn 3000 N làm xe dừng trong 10 s Xác định:
a) Gia tốc của vật a = ?
b) Khối lượng của xe
Trang 27
Câu 10 (VD LY10190626 092045) Một ôtô có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với v =
54km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều Biết lực hãm 3000N
a) Gia tốc của vật a = ?
b) Quãng đường mà vật đi được cho đến khi dừng lại
c) Xác định thời gian chuyển động cho đến khi dừng lại
Câu 11 (VD LY10190524 105003) Một quả bóng có khối lượng 500 g đang nằm trên mặt đất thì
bị đá bằng một lực 200 N Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02 s thì bóng sẽ bay
đi với tốc độ bằng