1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phụ lục 1 28 nguyễn tiến quý

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ Lục 1 28 Nguyễn Tiến Quý
Trường học Tổng Công Ty Đường Sắt Việt Nam
Chuyên ngành Quản Lý Giao Thông Đường Sắt
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 13,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ LỤC 17: THỐNG KÊ ĐSVN THUÊ TOA XE HÀNG CỦA ĐSTQ QUA GA ĐỒNG ĐĂNG xe Ngày thuê ngày Tổng tiền thuê Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam PHỤ LỤC 18: THỐNG KÊ ĐSVN THUÊ TOA XE HÀ

Trang 1

PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1: BẢNG TOA XE HIỆN CÓ CỦA TCT ĐSVN TÍNH ĐẾN HẾT NĂM 2016

Đơn vị: Toa xe

Nguồn: Tổng công ty ĐSVN, 12/2016

PHỤ LỤC 2: TOA XE HÀNG PHÂN CHO CÔNG TY CỔ PHẦN VTĐS

Đơn vị: Toa xe

CÔNG TY CỔ PHẦN VTĐS HÀ NỘI

Trang 2

12 Toa xe thành thấp N 290

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI SÀI GÒN

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

PHỤ LỤC 3: BẢNG GIỜ TÀU GIAO TIẾP GIỮA ĐỒNG ĐĂNG – BẰNG TƯỜNG

Tên ga

Tốc độ khu gian cho phép (Km/h)

Tốc độ qua ghi (Km/h)

Thời gian chạy tàu (giờ Hà Nội) Tàu khổ đường 1435mm Khi

vào đường thẳng

Khi vào đường

rẽ

24502 24504 24506 24508 24510 24512

Đồng Đăng

40

35 15 19.06 21.33 6.46 9.40 13.10 16.20 Điểm dừng

kiểm tra phía

Việt Nam

19.18 19.21

21.45 21.48

6.58 7.01

9.52 9.55

13.22 13.25

16.32 16.35 Điểm dừng

kiểm tra phía

Trung Quốc 50

19.25 19.28

21.52 21.55

7.05 7.08

9.59 10.02

13.29 13.32

16.39 16.42 Bằng Tường 35 25 20.02 22.29 7.42 10.36 14.06 17.16

Nguồn :Nghị định thư hội nghị đường sắt biên giới VN – TQ lần thứ XL

Trang 3

PHỤ LỤC 4: BẢNG GIỜ TÀU GIAO TIẾP GIỮA BẰNG TƯỜNG – ĐỒNG ĐĂNG

Tên ga

Tốc độ khu gian cho phép (Km/h)

Tốc độ qua ghi (Km/h)

Thời gian chạy tàu (giờ Hà Nội) Tàu khổ đường 1435mm Khi

vào đường thẳng

Khi vào đường

rẽ

24501 24503 24505 24507 24509 24511

Bằng Tường

40

35 15 17.50 20.17 5.30 8.00 11.30 14.40 Điểm dừng

kiểm tra phía

Trung Quốc

18.24 18.27

20.51 20.54

6.04 6.07

8.34 8.37

12.04 12.07

15.14 15.17 Điểm dừng

kiểm tra phía

Việt Nam 50

18.31 18.34

20.58 21.01

6.11 6.14

8.41 8.44

12.11 12.14

15.21 15.24 Đồng Đăng 35 15 18.46 21.13 6.26 8.56 12.26 15.36

Nguồn: Nghị định thư hội nghị đường sắt biên giới VN – TQ lần thứ XL

PHỤ LỤC 5: BẢNG GIỜ TÀU GIAO TIẾP GIỮA LÀO CAI – SƠN YÊU

Tên ga

Tốc độ

khu gian cho

phép

(Km/h)

Tốc độ qua ghi

Khi vào đường thẳng

Khi vào đường

rẽ

Lào Cai 15 20 15 7.40 18.20 22.00 1.30 7.15 11.00 13.50

18.34 18.36

22.14 22.16

1.44 1.46

7.29 7.31

11.14 11.16

14.04 14.06 Sơn Yêu 35 30 20 18.50 22.30 2.00 7.45 11.30 14.20

Nguồn: Nghị định thư hội nghị đường sắt biên giới VN – TQ lần thứ XL

PHỤ LỤC 6: BẢNG GIỜ TÀU GIAO TIẾP GIỮA SƠN YÊU – LÀO CAI

Tên ga

Tốc độ

khu gian

cho phép

(Km/h)

Tốc độ qua ghi

Khi vào đường thẳng

Khi vào đường

rẽ

Sơn Yêu 35 30 20 10.40 19.40 23.20 2.50 9.00 12.20 15.10

19.54 19.56

23.34 23.36

3.04 3.06

9.14 9.16

12.34 12.36

15.24 15.26 Lào Cai 15 20 15 20.10 23.50 3.20 9.30 12.50 15.40

Nguồn: Nghị định thư hội nghị đường sắt biên giới VN – TQ lần thứ XL

Trang 4

PHỤ LỤC 7: LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU GIỮA VN – TQ NĂM 2012

Hàng LVQT xuất

(Xe)

Tấn xếp

(Tấn)

Khối lượng luân chuyển

(Tấn.Km)

Vận trình bình quân

(Km)

Trọng tải tĩnh

(Tấn/Xe)

Qua Đ.Đăng - B Tường 198 10.537 451.873 42,88 53,20

Hàng LVQT nhập

(Xe)

Tấn xếp

(Tấn)

Khối lượng luân chuyển

(Tấn.Km)

Vận trình bình quân

(Km)

Trọng tải tĩnh

(Tấn/Xe)

Qua L.Cai – S.Yêu 175 4.870 224.598 46,12 27,83 Qua Đ.Đăng - B Tường 10.704 482.432 44.704.402 92,66 45,07

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

PHỤ LỤC 8: LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU GIỮA VN – TQ NĂM 2013

Hàng LVQT xuất

(Xe)

Tấn xếp

(Tấn)

Khối lượng luân chuyển

(Tấn.Km)

Vận trình bình quân

(Km)

Trọng tải tĩnh

(Tấn/Xe)

Qua Đ.Đăng - B Tường 534 30.738 429.722 13,98 57,56

Hàng LVQT nhập

(Xe)

Tấn xếp

(Tấn)

Khối lượng luân chuyển

(Tấn.Km)

Vận trình Bình quân

(Km)

Trọng tải tĩnh

(Tấn/Xe)

Qua L.Cai – S.Yêu 290 8.801 1.103.345 125,36 30,35 Qua Đ.Đăng - B Tường 8.248 421.590 33.768.655 80,09 51,11

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

Trang 5

PHỤ LỤC 9: LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU GIỮA VN – TQ NĂM 2014

Hàng LVQT xuất

(Xe)

Tấn xếp

(Tấn)

Khối lượng luân chuyển

(Tấn.Km)

Vận trình bình quân

(Km)

Trọng tải tĩnh

(Tấn/Xe)

Qua Đ.Đăng - B Tường 158 6.559 412.493 62,89 41,51

Hàng LVQT nhập

(Xe)

Tấn xếp

(Tấn)

Khối lượng luân chuyển

(Tấn.Km)

Vận trình bình quân

(Km)

Trọng tải tĩnh

(Tấn/Xe)

Qua Đ.Đăng - B Tường 6.860 369.297 38.825.820 105,13 53,83

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

PHỤ LỤC 10: LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU GIỮA VN – TQ NĂM 2015

Hàng LVQT xuất

(Xe)

Tấn xếp

(Tấn)

Khối lượng luân chuyển

(Tấn.Km)

Vận trình bình quân

(Km)

Trọng tải tĩnh

(Tấn/Xe)

Qua L.Cai – S.Yêu 3.277 99.792 37.825.794 379,05 30,45 Qua Đ.Đăng - B Tường 308 17.272 407.650 23,60 56,08

Hàng LVQT nhập

(Xe)

Tấn dỡ

(Tấn)

Khối lượng luân chuyển

(Tấn.Km)

Vận trình bình quân

(Km)

Trọng tải tĩnh

(Tấn/Xe)

Qua L.Cai – S.Yêu 8.818 267.028 39.305.000 147,20 30 Qua Đ.Đăng - B Tường 6.653 347.867 30.092.000 86,51 52,29

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

Trang 6

PHỤ LỤC 11: LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU GIỮA VN – TQ NĂM 2016

Hàng LVQT xuất

(Xe)

Tấn xếp

(Tấn)

Khối lượng luân chuyển

(Tấn.Km)

Vận trình bình quân

(Km)

Trọng tải tĩnh

(Tấn/Xe)

Qua L.Cai – S.Yêu 5.271 161.952 56.985.000 351,86 30,72 Qua Đ.Đăng - B Tường 69 1.991 196.000 98,98 28,86

Hàng LVQT nhập

(Xe)

Tấn dỡ

(Tấn)

Khối lượng luân chuyển

(Tấn.Km)

Vận trình bình quân

(Km)

Trọng tải tĩnh

(Tấn/Xe)

Qua L.Cai – S.Yêu 8.222 228.106 20.312.000 89,05 27,74 Qua Đ.Đăng - B Tường 6.153 303.399 27.680.000 91,23 49,31

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

PHỤ LỤC 12: LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU GIỮA VN – TQ NĂM 2017

Hàng LVQT xuất

(Xe)

Tấn xếp

(Tấn)

Khối lượng luân chuyển

(Tấn.Km)

Vận trình bình quân

(Km)

Trọng tải tĩnh

(Tấn/Xe)

Qua L.Cai – S.Yêu 11.238 368.069 113.371.000 308,02 32,75 Qua Đ.Đăng - B Tường 53 2.378 132.000 55,30 44,87

Hàng LVQT nhập

(Xe)

Tấn dỡ (Tấn)

Khối lượng luân chuyển

(Tấn.Km)

Vận trình bình quân

(Km)

Trọng tải tĩnh

(Tấn/Xe)

Qua L.Cai – S.Yêu 9.343 286.718 23.482.000 81,90 30,39 Qua Đ.Đăng - B Tường 3.692 155.977 15.181.000 97,33 42,25

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

Trang 7

PHỤ LỤC 13: LƯỢNG TOA XE TRAO ĐỔI GIỮA ĐSVN – ĐSTQ QUA CÁC NĂM

Toa xe xuất

Qua Đồng Đăng 10824 8402 7333 7319 6149 3926

Toa xe nhập

Qua Lào Cai 175 290 2 8818 8222 13661

Qua Đồng Đăng 10727 8448 7278 7285 6143 3949

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

PHỤ LỤC 14: BẢNG THỐNG KÊ SỐ TOA XE XUẤT NHẬP GIỮA ĐSVN – ĐSTQ

QUA GA ĐỒNG ĐĂNG Toa xe xuất

Xuất rỗng 10624 7868 7121 6949 6081 3725

Tổng 10824 8402 7333 7319 6149 3926

Toa xe nhập

Nhập nặng 10678 8263 6845 6629 6113 3877

Tổng 10727 8448 7278 7285 6143 3949

Nguồn Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

PHỤ LỤC 15: BẢNG THỐNG KÊ SỐ TOA XE XUẤT NHẬP GIỮA ĐSVN – ĐSTQ

QUA GA LÀO CAI

Toa xe xuất

Chỉ tiêu 2012 2013 2014 2015 2016 2017

Toa xe nhập

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

PHỤ LỤC 16: THỐNG KÊ ĐSVN THUÊ TOA XE HÀNG CỦA ĐSTQ

thuê(xe)

Ngày thuê (ngày)

Tổng tiền

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

Trang 8

PHỤ LỤC 17: THỐNG KÊ ĐSVN THUÊ TOA XE HÀNG CỦA ĐSTQ QUA

GA ĐỒNG ĐĂNG

(xe)

Ngày thuê (ngày)

Tổng tiền thuê

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

PHỤ LỤC 18: THỐNG KÊ ĐSVN THUÊ TOA XE HÀNG CỦA ĐSTQ QUA

GA LÀO CAI

(xe)

Ngày thuê (ngày)

Tổng tiền thuê

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

PHỤ LỤC 19: THỐNG KÊ ĐSTQ THUÊ TOA XE HÀNG CỦA ĐSVN QUA

GA LÀO CAI

(xe)

Ngày thuê (ngày)

Tổng tiền thuê

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

PHỤ LỤC 20: PHIẾU KIỂM KÊ TOA XE TẠI GA ĐƯỜNG SẮT (mẫu 1)

(Tên công ty vận tải đường sắt)

Ga: Ngày kiểm tra:

Đường: Từ: Đế:

Thời gian bắt đầu kiểm tra: Thời gian kết thúc kiểm tra:

Nhân viên kiểm tra: Giám sát:

STT Tên đường Số toa xe Loại toa xe Xe nặng hay xe rỗng Ngày kiểm tra Ghi chú 1 2

Trang 9

PHỤ LỤC 21: PHIẾU KIỂM KÊ TOA XE TẠI GA ĐƯỜNG SẮT (mẫu 2)

Ga: Tên công ty vận tải đường sắt: Ngày

chú

Chung Đến đã 3

ngày đêm

và trước nữa

Không cải biến

Toa xe đến đã 3 ngày đêm

Không cải biên

A Xe ở trạng thái tốt

- Xe nặng gửi đi

+ Hướng A:

+

- Xe chở hàng chạy trong

DNĐS

- Xe chở hàng chạy ngoài

DNĐS

Tổng số xe nặng (tốt)

B Xe rỗng

- Xe có mui

- Xe làm lạnh

-

Tổng số xe rỗng (tốt)

C Các xe hỏng ở trên

ga (không kể xe dự trữ)

- Xe rỗng có mui

- Xe rỗng các loại

- Xe nặng

Tổng số xe hỏng

Tổng số

PHỤ LỤC 22: BẢNG THỐNG KÊ HÀNG NGÀY TÌNH HÌNH TOA XE

TẠI CÔNG TY(mẫu 3) Tên công ty: Tình hình toa xe lúc ngày tháng năm

Toa xe

Loại hàng

Ngày và giờ đưa xe vào địa điểm xếp

dỡ

Trọng tải tối đa

Trọng lượng 1 kiện hàng

Chú thích: Giải thích các nguyên nhân giữ xe lâu hơn quy định

Của công

ty vận tải

đường sắt

Số liệu

Trang 10

PHỤ LỤC 23: PHIẾU GIAO NHẬN THIẾT BỊ(mẫu 4)

Trạm KCTX: PHIẾU GIAO NHẬN THIẾT BỊ

Người lập: TOA XE SỐ:

Ngày lập:

Bên giao: Mác tàu ; giờ ngày ; Ga, trạm:

Bên nhận: Mác tàu ; giờ ngày ; Ga, trạm:

Thiết bị toa xe hiện có Đầu xe Thùng xe Giá chuyển hướng Thiết bị hãm Chi tiết Số lượng Chi tiết Số lượng Chi tiết Số lượng Chi tiết Số lượng Cần giật Tay cài cửa Nắp hộp trục Van hãm Vô lăng hãm tay Bộ ga container Guốc hãm Suốt/xích hãm tay Trụ hãm tay Nắp đôm xe P Lá mía Van xả gió Suốt hãm giá chuyển Cơ cấu điều chỉnh guốc hãm Trạng thái chung của toa xe (ghi tốt, hư hỏng và khóa hãm hoặc hãm tốt): Bên giao (ký tên và ghi rõ họ tên) Bên nhận (ký tên và ghi rõ họ tên) PHỤ LỤC 24: BIÊN BẢN VỀ VIỆC KHÔNG TIẾP NHẬN TOA XE(mẫu 5) BIÊN BẢN VỀ VIỆC KHÔNG TIẾP NHẬN TOA XE TẠI GA:

Số TT Số và chủng loại toa xe Của công ty:

Giao cho công ty:

Đi theo tàu nào Thời gian toa xe đến Thời gian trả lại Nguyên nhân không tiếp nhận toa xe Ngày tháng Giờ phút Ngày tháng Giờ phút 1 2

Ghi chú:

Trạm trưởng trạm giao tiếp toa xe Bên giao (ký tên và đóng dấu)

Trạm trưởng trạm giao tiếp toa xe

Bên nhận

(ký tên và đóng dấu)

Trang 11

PHỤ LỤC 25: GIẤY GIAO TIẾP TOA XE (mẫu 6) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc PHIẾU GIAO TIẾP TOA XE

Hôm nay, ngày tháng năm Toa xe do công ty VTĐS giao cho công ty VTĐS tại ga theo chuyến

tàu

TT

Đơn

vị

quản

Số

hiệu

toa xe

Loại toa

xe

Số

trục

Xe nặng /rỗng

Ga đến

DAT sửa chữa định kỳ

Số lượng chi tiết phụ tùng còn thiếu

Ghi chú

1

2

3

Trạm trưởng trạm giao tiếp toa xe

Bên giao

(ký tên và đóng dấu)

Trạm trưởng trạm giao tiếp toa xe

Bên nhận

(ký tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC 26: PHIẾU ĐẶT HÀNG TOA XE(mẫu 7) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc PHIẾU ĐẶT HÀNG

Hồi giờ phút, ngày tháng năm

1 Đại diện bên đặt hàng:

Ông/Bà: Chức vụ: ; Đơn vị:

2 Đại hiện bên đặt hàng:

Ông/Bà: Chức vụ: ; Đơn vị:

Số TT Số hiệu toa

xe

Đơn vị quản lý

Mác tàu

Dat sửa chữa, bảo dưỡng

Nội dung đặt hàng

Trạm trưởng trạm giao tiếp toa xe

Bên giao

(ký tên và đóng dấu)

Trạm trưởng trạm giao tiếp toa xe

Bên nhận

(ký tên và đóng dấu)

Trang 12

PHỤ LỤC 27: BIÊN BẢN ĐỐI CHIẾU TRÁCH NHIỆM (mẫu 8)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BIÊN BẢN ĐỐI CHIẾU QUY TRÁCH NHIỆM

Hồi giờ phút, ngày tháng năm

1 Đại diện bên giao:

Ông/Bà: Chức vụ: ; Đơn vị:

Ông/Bà: Chức vụ: ; Đơn vị:

2 Đại hiện bên đặt nhận:

Ông/Bà: Chức vụ: ; Đơn vị:

Ông/Bà: Chức vụ: ; Đơn vị:

Số TT Số hiệu toa

xe

Đơn vị quản lý

Mác tàu

Số lượng chi tiết phụ tùng

bị thiếu

Đơn vị chịu trách nhiệm

1

Trạm trưởng trạm giao tiếp toa xe

Bên giao

(ký tên và đóng dấu)

Trạm trưởng trạm giao tiếp toa xe

Bên nhận

(ký tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC 28: BÁO CÁO TỔNG HỢP SỐ LIỆU TOA XE HÀNG

ĐÃ GIAO TIẾP KỸ THUẬT (mẫu 9)

Công ty vận tải đường sắt:

Trạm:

BÁO CÁO Tổng hợp số liệu toa xe hàng đã giao tiếp kỹ thuật

Từ 18h ngày đến 18h ngày tháng năm

Chủng

loại

toa xe

Công ty vận tải đường sắt Công ty vận tải đường sắt Tổng số toa

xe giao

Tổng số toa

xe nhận

Số hiệu toa xe không giao nhận được

Tổng số toa

xe giao

Tổng số toa

xe nhận

Số hiệu toa xe không giao nhận được Nặng Rỗng Nặng Rỗng Nặng Rỗng Nặng Rỗng

G

H

N

M

Mvt

XT

Tổng

1 Tổng số đoàn tàu xuất (giao): đoàn= toa xe

2 Tổng số đoàn tàu nhập (giao): đoàn= toa xe

Trạm trưởng trạm giao tiếp toa xe

Bên giao

(ký tên và đóng dấu)

Trạm trưởng trạm giao tiếp toa xe

Bên nhận

(ký tên và đóng dấu)

Ngày đăng: 26/06/2023, 15:27

w