1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PHỤ LỤC 1 - BIỂU PHÍ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN B1 - DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN (VND)

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ lục 1 - Biểu phí dành cho khách hàng cá nhân B1 - Dịch vụ chuyển tiền (VND)
Trường học Trường Đại Học Ngân Hàng TP.HCM
Chuyên ngành Dịch vụ tài chính ngân hàng
Thể loại Biểu phí dịch vụ
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 829,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VND VND 4.3 Giao dịch séc khác CN38B Thông báo séc không đủ khả năng thanh toán đối với séc do BIDC.HCM, BIDC.HN phát hành 20.000 đ/tờ Thu hộ séc do Ngân hàng nước ngoài phát hành.

Trang 1

(VND) (VND)

I CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC

1 CHUYỂN TIỀN ĐI

1.1 Trích Nợ TK để chuyển đi

CN1B 1.1.1Chuyển vào TK người thụ hưởng tại các Chi nhánh BIDC tại Việt Nam Miễn phí

1.1.2Chuyển cho người thụ hưởng nhận tiền mặt (nhận bằng CMND) tại các Chi nhánh

BIDC tại Việt Nam

1.1.3Chuyển cho người thụ hưởng tại BIDV

1.1.4Chuyển cho người thụ hưởng tại Ngân hàng khác

CN7B - Trong địa bàn thành phố HCM

CN7B2 Sau 11h30’ hoặc lớn hơn hoặc bằng 500 triệu đồng 0.025% 20,000 700,000

1.2 Nộp tiền mặt để chuyển đi

1.2.1Chuyển vào TK người thụ hưởng tại các Chi nhánh BIDC tại Việt Nam

1.2.2Người thụ hưởng nhận tiền mặt (nhận bằng CMND) tại các Chi nhánh BIDC tại

Việt Nam

1.2.3Chuyển đi hệ thống BIDV

1.2.4Chuyển đi ngân hàng khác

CN19B 1.2.5Chuyển tiền theo danh sách (AFT, thanh toán lương …) 2.000 đ/TK + phí chuyển tiền

tương ứng 50,000

Trang 2

(VND) (VND) 1.3 Phí tu chỉnh/tra soát lệnh chuyển tiền do lỗi của khách hàng (không thu phí

trong trường hợp chuyển tiền đến)

2 CHUYỂN TIỀN ĐẾN (chỉ áp dụng đối với các lệnh CT đến từ ngoài hệ thống

BIDC, BIDV)

CN23B - Chuyển tiền đến, trả bằng tiền mặt 0,02%/ST 10,000 1,000,000

3 CHUYỂN TIẾP ĐIỆN (chỉ áp dụng đối với các lệnh CT đến từ ngoài hệ thống

BIDC, BIDV)

CN24B Chuyển tiếp cho người thụ hưởng tại BIDC.HN ( trả vào tài khoản hoặc TM) 0.01% 10,000 200,000

4 GIAO DỊCH SÉC

4.1 Nhận séc

CN25B - Nhận séc để gửi đi bù trừ trên địa bàn Tp.HCM 10.000 đ/tờ

CN26B - Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống BIDC, ngoài Tp.HCM 15.000 đ/tờ + phí bưu điện

theo thực tế phát sinh 4.2 Giao dịch séc

- Thanh toán séc trong hệ thống (thu phí từ người phát hành)

CN29B + Người thụ hưởng có tài khoản tại BIDC.HN 0,01%/ST 10,000 200,000

- Thanh toán séc khác hệ thống BIDC, khác tỉnh/TP (chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ

NH khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng)

- Thanh toán séc bằng tiền mặt do BIDC phát hành (thu phí người phát hành)

CN32B + Thanh toán séc do BIDC.HCM phát hành tại BIDC.HCM trong vòng 2 ngày làm

việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu từ người phát hành séc) 0,03%/ST CN33B + Thanh toán séc do BIDC.HCM phát hành tại BIDC.HCM sau 2 ngày làm việc kể

từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu từ người phát hành séc) Miễn phí

CN35B - Thanh toán séc do NH ngoài BIDC phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ

Trang 3

(VND) (VND) 4.3 Giao dịch séc khác

CN38B Thông báo séc không đủ khả năng thanh toán

(đối với séc do BIDC.HCM, BIDC.HN phát hành) 20.000 đ/tờ

Thu hộ séc do Ngân hàng nước ngoài phát hành

Ngày đăng: 04/01/2023, 09:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm