1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

chăm sóc bà mệ sau sanh

29 600 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHĂM SÓC BÀ MẸSAU SANH 1... TỔNG QUANHậu sản: 6 tuần sau sanh Quan trọng:  Ngày đầu sau sanh  Tuần đầu sau sanh Vấn đề:  Thay đổi sinh lý  Phát hiện và phòng ngừa các tai biến/biế

Trang 1

CHĂM SÓC BÀ MẸ

SAU SANH

1

Trang 3

TỔNG QUAN

Hậu sản: 6 tuần sau sanh

Quan trọng:

 Ngày đầu sau sanh

 Tuần đầu sau sanh

Vấn đề:

 Thay đổi sinh lý

 Phát hiện và phòng ngừa các tai biến/biến

chứng 3

Trang 5

NGÀY ĐẦU SAU SANH

Sinh lý

 Tử cung:

 Khối cầu an toàn

 Co bóp

 Ra máu âm đạo

 Tiết sữa non

 Nuôi con = sữa mẹ?

 Bí tiểu tiện, đại tiện

 Mệt mỏi, lạnh run

 Vui mừng / buồn rầu

5

Trang 6

MỘT TUẦN SAU SANH

Trang 7

cho bú > không cho bú

 Đoạn dưới TC: ngày 5

 CTC: khép kín ngày 5 – 8

 Âm đạo, âm hộ: ngày 10 – 15

Trang 8

Sản dịch

Cấu tạo:

 Mảnh vụn màng rụng

 Cục máu đông

 Dịch tiết từ vết thương CTC, âm đạo

Vô trùng, có mùi tanh  có thể nhiễm trùng

Sự thay đổi

 N 2 – 3: đỏ tươi  đỏ sậm

 N 4 – 8: loãng hơn, như máu cá

 N 8 – 12: nhầy trong, lượng ít dần

8

Trang 9

Tiết sữa

9

Hiện tượng lên sữa:

 N3 sau sanh, 24 – 48 giờ

 Tuyến vú căng, đau nhức, có

thể sốt nhẹ

Cơ chế:

 Prolactine: phân tiết sữa

• Ức chế estrogen và progesterone  chậm có kinh

 Oxytocin: ép sữa

 Phản xạ từ sự mút và sự làm

trống bầu sữa

Trang 10

SÁU TUẦN SAU SANH

 Sẹo tầng sinh môn

 Cân nặng thay đổi

Bà mẹ

 Mệt mỏi kéo dài

 Đau bụng kéo dài

Trang 11

Kinh non

Hiện tượng sinh lý

Khoảng 2 – 3 tuần sau sanh

Ra máu đỏ tươi 1 – 2 ngày

Do niêm mạc tử cung hồi phục

11

Trang 12

BIẾN CHỨNG SAU SANH

Sớm (ngay sau sanh)

 Sốc: mất máu,đau

 Chảy máu

 Chấn thương đường sinh

dục 12

Trang 13

Muộn (những ngày sau)

Trang 15

CHĂM SÓC

Theo dõi

 Sinh hiệu, co hồi TC, sản dịch, vết khâu TSM

Hướng dẫn

Nhận biết các dấu hiệu bất thường

 Đau bụng, chảy máu nhiều, nhức đầu, chóng

mặt, choáng, khó thở, mệt lả, mót rặn, bí tiểu…

Để bé nằm cạnh mẹ

15

Trang 16

Hướng dẫn

 Tự theo dõi

 Cho con bú – Nuôi con bằng sữa mẹ

 Vệ sinh, chăm sóc cá nhân

 Dinh dưỡng

 KHHGĐ

 … 16

Trang 17

HƯỚNG DẪN NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ

Trang 18

Lợi ích của sữa mẹ

18

Trang 19

Tác hại của sữa bình

19

Trang 20

Khuyến cáo

20

Trang 21

Cơ chế tiết sữa

21

Trang 22

Ức chế tiết sữa

22

Trang 23

Tư thế bú đúng

Đầu và thân trẻ trên 1 đường thẳng

Mặt trẻ đối diện vú, mũi đối diện núm vú

Người trẻ sát người mẹ

Nên đỡ toàn bộ thân trẻ

Mẹ ở tư thế thoải mái nhất

23

Trang 24

Tư thế bú đúng?

24

Trang 25

Ngậm bắt vú tốt

 Cằm chạm vú mẹ

 Miệng há rộng

 Môi dưới đưa ra ngoài

 Quầng vú bên trên thấy nhiều hơn bên dưới

25

Trang 26

Ngậm bắt vú kém

26

Trang 29

Xin cảm ơn

Ngày đăng: 26/05/2014, 17:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w