1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

khóa luận tốt nghiệp so sánh năng suất sáu giống lúa miến vụ thu đông 2011 tại hưng thịnh (đồng nai) part 2 hết

29 895 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 41,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả sáu giống lúa miến tham gia thí nghiệm đều thích nghi sinh thái, sinh trưởng và phát triển tốt, ít sâu bệnh hại, riêng giống lúa miến ICSB 38 bị nhiễm rệp mềmnhưng ở mức độ nhẹ..

Trang 1

Chương 5

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

5.1 Kết luận :

Qua quá trình thí nghiệm rút ra được những kết luận sau đây:

1 Tất cả sáu giống lúa miến tham gia thí nghiệm đều thích nghi sinh thái, sinh trưởng

và phát triển tốt, ít sâu bệnh hại, riêng giống lúa miến ICSB 38 bị nhiễm rệp mềmnhưng ở mức độ nhẹ Năng suất sinh khối cao nhất là giống ICSV 574 (133,3 tấn/ha),thấp nhất là giống ICSB 38 (28,5 tấn/ha), năng suất thân cao nhất giống ICSV 574(79,6 tấn/ha), thấp nhất giống ICSB 38 (21,1 tấn/ha), năng suất hạt cao nhất giốngICSV 574 (10,2 tấn/ha), thấp nhất giống ICSB 38 (2,7 tấn/ha)

2 Giống lúa miến ICSV 574 là giống triển vọng nhất trong bộ giống thí nghiệm này,

đáp ứng tốt mục tiêu sản xuất nhiên liệu sinh học và làm thức ăn gia súc vì giống cónăng suất sinh khối lớn 133,3 tấn/ha, năng suất thân (79,6 tấn/ha) và năng suất hạt(10,2 tấn/ha) giống cao, với độ brix trong thân là 16,7% Năng suất ethanol quy đổi đạt3.814,25 lít/ha

3 Giống lúa miến NTJ 2 là giống triển vọng kế tiếp giống ICSV 574 với năng suất

sinh khối đạt 83,3 tấn/ha, năng suất thân 51,9 tấn/ha, với độ brix trong thân là 15,7% Hai giống ICSV 574, NTJ 2 là hai giống triển vọng nhất trong bộ giống lúa miếnđược thí nghiệm trong đề tài này

5.2 Đề nghị :

Cần tiếp tục làm thí nghiệm vào những điều kiện mùa vụ, đất đai khác nhau đểchọn giống tốt nhất, năng suất cao nhất để đưa vào thực tế sản xuất nhiên liệu sinh họccũng như làm thức ăn cho gia súc

Cần nghiên cứu so sánh hai giống ICSV 574, NTJ 2 với các giống khác để đánhgiá lại chính xác hơn nữa nhằm chuẩn bị để đưa ra sản xuất nhiên liệu sinh học cũngnhư cung cấp thêm nguyên liệu cho nghành chăn nuôi

1

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt

1 Bộ Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn, 2001 Tuyển tập tiêu chuẩn nông

nghiệp Việt Nam Tập 1 Tiêu chuẩn trồng trọt Phần II-Tiêu chuẩn cây giống hạt

giống quy trình kỹ thuật và quy phạm khảo nghiệm về cây công nghiệp, rauquả Trung tâm thông tin nông nghiệp và phát triển nông thôn – Hà Nội, trang81-87

2 Chính phủ, 2007 “Quyết định về việc phê duyệt Đề án phát triển nhiên liệu sinh học

đến năm 2015”, 29/12/2009

http://vanban.moet.gov.vn/?page=1.15&script=viewdoc&view=13744&opt=brpage

3 Đỗ Huy Định, 2007 “Vì sao nhiên liệu sinh học chưa được quan tâm ở nước ta?”,

20/04/2010 http://www.sinhhocvietnam.com/vn/modules.php?name=News&file=article&sid=1063

4 Hoàng Kim, 2010 Bài giảng Cây Lương thực (lúa, ngô, sắn, khoai lang) lưu hành

nội bộ, Trường Đại học Nông Lâm Hồ Chí Minh 279 trang Dạy và học trựctuyến tại http://fa.hcmuaf.edu.vn/hoangkim, http://cayluongthuc.blogspot.com

kết nối với http://foodcrops.vn và http://foodcrops.blogspot.com

5 Hồng Hạnh, 2006 Tuy Phong: Trồng thí điểm mô hình cây cao lương, 20/04/2010

http://www.binhthuan.gov.vn/home.asp?idnews=022072#G1270449284890

6 Phạm Anh Tuấn, 2010 “Vai trò của nhiên liệu sinh học đối với phát triển nông

nghiệp và nông thôn”, 20/04/2010

http://www.nhandan.com.vn/tinbai/?top=38&sub=131&article=170638

7 Phạm Chí Thành, 1996 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng Nhà xuất bản Nông

Nghiệp 1 Hà Nội

8 Phan Thị Phương Dung, 2009 báo cáo kết quả thí nghiệm xác định hàm lượng đường

trong lúa miến ngọt 3 mẫu công ty Thanh Phong – Thái Bình, 20/04/2010

http://www.scribd.com/doc/24312011/Xac-%C4%91%E1%BB%8Bnh-ham-l

cay-Mi%E1%BA%BFn-ng%E1%BB%8Dt

%C6%B0%E1%BB%A3ng-%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng-trong-than-9 Secoin Giới thiệu về cây lúa miến ngọt, 22/03/2010

http://www.secoin.vn/PortletBlank.aspx/3D2C3B098A0545E9AB7A8049C2D29ADA/View/Biodiesel-Bioethanol/Lua_mien_ngot/?print=455204317

2

Trang 3

10 Tổng cục Thống kê Việt Nam, 2010 Nông nghiêp, Lâm nghiệp và thủy sản,

3

Trang 4

PHỤ LỤC

1 Hình ảnh thí nghiệm

Hình 4.10: Toàn cảnh khu thí nghiệm

Hình 4.11: Lúa miến giai đoạn ra hoa ( Giống NTJ2)

4

Trang 5

Hình 4.12: Lúa miến giai đoạn vào chắc (giống Pacific 99)

Hình 4.13: Giai đoạn vào chắc (ICSB 38) Hình 4.14: GĐ chín sinh lí (Pacific 99)

5

Trang 6

Hình 4.15: Sâu đục thân hại lúa miến

Hình 4.16: Rệp mềm hại lúa miến

6

Trang 7

Hình 4.17: Bệnh mốc hạt hai giống Pacific 99

7

Trang 10

Bảng 4.8: Năng suất lý thuyết và năng suất thực thu của 6 giống lúa miến

Các chỉ tiêu ICSB

38

PVK801

ICSR93034

ICSV

574 NTJ 2

PACIFIC99

năng suất sinh khối

năng suất tươi tt 14.9 21.3 33.7 55.8 36.4 18.2

năng suất sinh khối

Pacific 99 32.8 36.5 42.3 57.8 88.7 136.5 141.2 32.8

10

Trang 11

Bảng 4.10: Số lá thật/cây của sáu giống lúa miến

Năng suất hạt 18:10 Thursday, December 30, 2011 1

The ANOVA Procedure

Class Level Information

Class Levels Values

KHOI 3 1 2 3

NTHUC 6 1 2 3 4 5 6

Number of Observations Read 18

Number of Observations Used 18

Năng suất hạt 18:10 Thursday, December 30, 2011 2

The ANOVA Procedure

Dependent Variable: NSUAT

Trang 12

Năng suất hạt 18:10 Thursday, December 30, 2011 3

The ANOVA Procedure

Duncan's Multiple Range Test for NSUAT

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error rate

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 10

Error Mean Square 0.345176

Number of Means 2 3 4 5 6

Critical Range 1.069 1.117 1.145 1.163 1.175

Means with the same letter are not significantly different

Duncan Grouping Mean N NTHUC

Năng suất sinh khối 18:31 Thursday, December 30, 2011

The ANOVA Procedure

Class Level Information

Class Levels Values

KHOI 3 1 2 3

NTHUC 6 1 2 3 4 5 6

Number of Observations Read 18

Number of Observations Used 18

Năng suất sinh khối 18:31 Thursday, December 30, 2011

The ANOVA Procedure

Dependent Variable: NSUAT

Sum of

12

Trang 13

Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Năng suất sinh khối 18:31 Thursday, December 30, 2011

The ANOVA Procedure

Duncan's Multiple Range Test for NSUAT

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error rate

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 10

Error Mean Square 35.55527

Number of Means 2 3 4 5 6

Critical Range 10.85 11.34 11.62 11.81 11.93

Means with the same letter are not significantly different

Duncan Grouping Mean N NTHUC

Năng suất thân 18:31 Thursday, December 30, 2011 4

The ANOVA Procedure

Class Level Information

Class Levels Values

KHOI 3 1 2 3

13

Trang 14

NTHUC 6 1 2 3 4 5 6

Number of Observations Read 18

Number of Observations Used 18

Năng suất thân 18:31 Thursday, December 30, 2011 5

The ANOVA Procedure

Dependent Variable: NSUAT

Năng suất thân 18:31 Thursday, December 30, 2011 6

The ANOVA Procedure

Duncan's Multiple Range Test for NSUAT

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error rate

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 10

Error Mean Square 43.98293

Number of Means 2 3 4 5 6

Critical Range 12.07 12.61 12.93 13.13 13.27

Means with the same letter are not significantly different

Duncan Grouping Mean N NTHUC

Trang 15

Năng suất 1 ha lúa miến thực thu

Năng suất hạt thực thu 18:10 Thursday, December 30, 2011 4

The ANOVA Procedure

Class Level Information

Class Levels Values

KHOI 3 1 2 3

NTHUC 6 1 2 3 4 5 6

Number of Observations Read 18

Number of Observations Used 18

Năng suất hạt thực thu 18:10 Thursday, December 30, 2011 5

The ANOVA Procedure

Dependent Variable: NSUAT

Năng suất hạt thực thu 18:10 Thursday, December 30, 2011 6

The ANOVA Procedure

Duncan's Multiple Range Test for NSUAT

15

Trang 16

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error rate.

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 10

Error Mean Square 0.151622

Number of Means 2 3 4 5 6

Critical Range 7084 7403 7590 7710 7790

Means with the same letter are not significantly different

Duncan Grouping Mean N NTHUC

Năng suất sinh khối thực thu 18:31 Thursday, December 30, 2011 10

The ANOVA Procedure

Class Level Information

Class Levels Values

KHOI 3 1 2 3

NTHUC 6 1 2 3 4 5 6

Number of Observations Read 18

Number of Observations Used 18

Năng suất sinh khối thực thu 18:31 Thursday, December 30, 2011 11

The ANOVA Procedure

Dependent Variable: NSUAT

Trang 17

Corrected Total 17 7628.362800

R-Square Coeff Var Root MSE NSUAT Mean

0.978706 9.061674 4.030330 44.47667

Source DF Anova SS Mean Square F Value Pr > F

KHOI 2 47.762433 23.881217 1.47 0.2756

NTHUC 5 7418.164733 1483.632947 91.34 <.0001

Năng suất sinh khối thực thu 18:31 Thursday, December 30, 2011 12

The ANOVA Procedure Duncan's Multiple Range Test for NSUAT NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error rate Alpha 0.05 Error Degrees of Freedom 10

Error Mean Square 16.24356 Number of Means 2 3 4 5 6

Critical Range 7.332 7.662 7.856 7.981 8.063 Means with the same letter are not significantly different Duncan Grouping Mean N NTHUC A 79.270 3 4

B 58.223 3 5

C 50.083 3 3

D 30.780 3 2

D D 28.497 3 6

E 20.007 3 1

Năng suất thân thực thu Năng suất thân thực thu 18:31 Thursday, December 30, 2011 13 The ANOVA Procedure Class Level Information Class Levels Values KHOI 3 1 2 3 NTHUC 6 1 2 3 4 5 6 Number of Observations Read 18

17

Trang 18

Number of Observations Used 18

Năng suất thân thực thu 18:31 Thursday, December 30, 2011 14

The ANOVA Procedure

Dependent Variable: NSUAT

Năng suất thân thực thu 18:31 Thursday, December 30, 2011 15

The ANOVA Procedure

Duncan's Multiple Range Test for NSUAT

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error rate

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 10

Error Mean Square 19.06583

Number of Means 2 3 4 5 6

Critical Range 7.944 8.301 8.511 8.646 8.736

Means with the same letter are not significantly different

Duncan Grouping Mean N NTHUC

Trang 19

C 18.227 3 6

C

C 14.853 3 1

Trọng lượng 1000 hạt 18:10 Thursday, December 30, 2011 7

The ANOVA Procedure

Class Level Information

Class Levels Values

KHOI 3 1 2 3

NTHUC 6 1 2 3 4 5 6

Number of Observations Read 18

Number of Observations Used 18

Trọng lượng 1000 hạt 18:10 Thursday, December 30, 2011 8

The ANOVA Procedure

Dependent Variable: TLUONG

Trọng lượng 1000 hạt 18:10 Thursday, December 30, 2011 9

The ANOVA Procedure

Duncan's Multiple Range Test for TLUONG

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error rate

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 10

Error Mean Square 11.40856

19

Trang 20

Number of Means 2 3 4 5 6

Critical Range 6.145 6.421 6.584 6.688 6.757 Means with the same letter are not significantly different

Duncan Grouping Mean N NTHUC

BRIX 18:10 Thursday, December 30, 2011 10

The ANOVA Procedure

Class Level Information

Class Levels Values

KHOI 3 1 2 3

NTHUC 6 1 2 3 4 5 6

Number of Observations Read 18

Number of Observations Used 18

BRIX 18:10 Thursday, December 30, 2011 11

The ANOVA Procedure

Dependent Variable: BRIX

Sum of

Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F Model 7 67.30555556 9.61507937 26.42 <.0001 Error 10 3.63888889 0.36388889

Trang 21

KHOI 2 0.19444444 0.09722222 0.27 0.7708

NTHUC 5 67.11111111 13.42222222 36.89 <.0001

BRIX 18:10 Thursday, December 30, 2011 12

The ANOVA Procedure

Duncan's Multiple Range Test for BRIX

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error rate

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 10

Error Mean Square 0.363889

Number of Means 2 3 4 5 6

Critical Range 1.097 1.147 1.176 1.194 1.207

Means with the same letter are not significantly different

Duncan Grouping Mean N NTHUC

Chiều cao cây thu hoạch 17:03 Thursday, December 29, 2011 1

The ANOVA Procedure

Class Level Information

Class Levels Values

KHOI 3 1 2 3

NTHUC 6 1 2 3 4 5 6

Number of Observations Read 18

Number of Observations Used 18

21

Trang 22

Chiều cao cây thu hoạch 17:03 Thursday, December 29, 2011 2

The ANOVA Procedure

Chiều cao cây thu hoạch 17:03 Thursday, December 29, 2011 3

The ANOVA Procedure

Duncan's Multiple Range Test for CCC

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error rate

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 10

Error Mean Square 294.9306

Number of Means 2 3 4 5 6

Critical Range 31.24 32.65 33.48 34.01 34.3

Means with the same letter are not significantly different

Duncan Grouping Mean N NTHUC

Trang 23

C 147.17 3 2

Đường kính thân lúc thu hoạch 17:03 Thursday, December 29, 2011 4

The ANOVA Procedure

Class Level Information

Class Levels Values

KHOI 3 1 2 3

NTHUC 6 1 2 3 4 5 6

Number of Observations Read 18

Number of Observations Used 18

Đường kính thân lúc thu hoạch 17:03 Thursday, December 29, 2011 5

The ANOVA Procedure

Dependent Variable: DKINH

Đường kính thân lúc thu hoạch 17:03 Thursday, December 29, 2011 6

The ANOVA Procedure

Duncan's Multiple Range Test for DKINH

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error rate

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 10

Error Mean Square 0.035889

Number of Means 2 3 4 5 6

23

Ngày đăng: 17/04/2014, 17:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình ảnh thí nghiệm - khóa luận tốt nghiệp so sánh năng suất sáu giống lúa miến vụ thu đông 2011 tại hưng thịnh (đồng nai) part 2 hết
1. Hình ảnh thí nghiệm (Trang 4)
Hình 4.11: Lúa miến giai đoạn ra hoa ( Giống NTJ2) - khóa luận tốt nghiệp so sánh năng suất sáu giống lúa miến vụ thu đông 2011 tại hưng thịnh (đồng nai) part 2 hết
Hình 4.11 Lúa miến giai đoạn ra hoa ( Giống NTJ2) (Trang 4)
Hình 4.12: Lúa miến giai đoạn vào chắc (giống Pacific 99) - khóa luận tốt nghiệp so sánh năng suất sáu giống lúa miến vụ thu đông 2011 tại hưng thịnh (đồng nai) part 2 hết
Hình 4.12 Lúa miến giai đoạn vào chắc (giống Pacific 99) (Trang 5)
Hình 4.16: Rệp mềm hại lúa miến - khóa luận tốt nghiệp so sánh năng suất sáu giống lúa miến vụ thu đông 2011 tại hưng thịnh (đồng nai) part 2 hết
Hình 4.16 Rệp mềm hại lúa miến (Trang 6)
Hình 4.15: Sâu đục thân hại lúa miến - khóa luận tốt nghiệp so sánh năng suất sáu giống lúa miến vụ thu đông 2011 tại hưng thịnh (đồng nai) part 2 hết
Hình 4.15 Sâu đục thân hại lúa miến (Trang 6)
Hình 4.17: Bệnh mốc hạt hai giống Pacific 99 - khóa luận tốt nghiệp so sánh năng suất sáu giống lúa miến vụ thu đông 2011 tại hưng thịnh (đồng nai) part 2 hết
Hình 4.17 Bệnh mốc hạt hai giống Pacific 99 (Trang 7)
Bảng 4.8:  Năng suất lý thuyết và năng suất thực thu của 6 giống lúa miến - khóa luận tốt nghiệp so sánh năng suất sáu giống lúa miến vụ thu đông 2011 tại hưng thịnh (đồng nai) part 2 hết
Bảng 4.8 Năng suất lý thuyết và năng suất thực thu của 6 giống lúa miến (Trang 10)
Bảng 4.9:  Động thái tăng trưởng chiều cao của sáu giống lúa miến - khóa luận tốt nghiệp so sánh năng suất sáu giống lúa miến vụ thu đông 2011 tại hưng thịnh (đồng nai) part 2 hết
Bảng 4.9 Động thái tăng trưởng chiều cao của sáu giống lúa miến (Trang 10)
Bảng 4.10:  Số lá thật/cây của sáu giống lúa miến - khóa luận tốt nghiệp so sánh năng suất sáu giống lúa miến vụ thu đông 2011 tại hưng thịnh (đồng nai) part 2 hết
Bảng 4.10 Số lá thật/cây của sáu giống lúa miến (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w