1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

GIAO THÔNG ĐÔ THỊ & CHUYÊN ĐỀ ĐƯỜNG

61 1,2K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao Thông Đô Thị & Chuyên Đề Đường
Tác giả Phan Cao Thọ, Nguyễn Khải, Đỗ Bỏ Chương, Nguyễn Quang Đạo, Nguyễn Xuơn Vinh
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Giao thông đô thị
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

► Chức năng: Có 2 CHứC NĂNG CƠ BảN, Ngoài CN giao thông, Một phần kiến trúc ĐT, Thoát n ớc và các CT hạ tầng kỹ thuật, Cải thiện MT, Liên hệ ngoài đô thị ► Phân loại, cấp đ ờng ĐT TYPE

Trang 2

1 Slide bài giảng: GTĐT và Chuyên đề đường

2 Phan Cao Thọ, Chuyên đề đường và GTĐT,

ĐHBK Đà Nẵng, web cauduongbkdn.com;

3 Nguyễn Khải, Thiết kế đường đô thị, NXB GTVT 2002.

4 Đỗ Bá Chương, Nguyễn Quang Đạo, Nút giao

thông trên đường ô tô, NXB Giáo dục 2000.

5 Nguyễn Xuân Vinh, Nút giao thông, NXB GTVT 1999.

6 Washington DC, Highway Capacity Manual –

Trang 3

3 Triệt để KT quĩ đất, ĐK tự nhiên

4 BVMT trong mọi giải pháp TK, TC và khai thác.

5 Ứng dụng tiến bộ KHKT hiện đại, phù hợp Thực tế VN

6 Phân kỳ đầu tư

7 Cải tạo, phục hồi đô thị hiện có

Trang 4

tiến hành đồng thời với QH ĐT

Đ ường dô thị: ng dô thị: Toàn b các tuy n đ ộ các tuyến đường nằm trong ến đường nằm trong ường dô thị: ng n m trong ằm trong PVĐT

► Hình d ng MLĐ: Qui mô ĐT, ĐKTN, Đ c đi m XH ạng MLĐ: Qui mô ĐT, ĐKTN, Đặc điểm XH ặc điểm XH ểm XH

► Thành ph n MLĐ ĐT: Đ ờng và đ ờng phố ần MLĐ ĐT: Đường và đường phố

Lo i đ ạng MLĐ: Qui mô ĐT, ĐKTN, Đặc điểm XH ường dô thị: ng (type)

C p đ ấp đường (class) ường dô thị: ng (class)

► M t đ MLĐ, t l đ t cho GT ật độ MLĐ, tỷ lệ đất cho GT ộ các tuyến đường nằm trong ỷ lệ đất cho GT ệ đất cho GT ấp đường (class)

Đặc điểm GTĐT: LLXC cao, Mật độ MLĐ cao, Nhiều NGT,

TP DX phức tạp, bộ hành, nhiều loại đ phố, kiến trúc 2 bên

GT đối nội, GT đối ngoại

Trang 5

► Chức năng: Có 2 CHứC NĂNG CƠ BảN, Ngoài CN giao thông, Một phần kiến trúc ĐT, Thoát n ớc và các CT hạ tầng

kỹ thuật, Cải thiện MT, Liên hệ ngoài đô thị

► Phân loại, cấp đ ờng ĐT (TYPE - CLASS)

Mục đích và cơ sở Phân Loại , Phân cấp

1 Phân loại theo chức năng (CNGT - CN kh gian)

2 Phân cấp theo ý nghĩa Chức năng, LLXC, ĐKĐH và

ĐKKT

Khung phân loại, phân cấp ở VN và các n ớc

1 TCXDVN 104- 2007: u nh ợc điểm; 22TCN 273-01

2 Tiêu chuẩn Japan, Indonesia, Mỹ (AASHTO), canada,

Campuchia, China, Malaysia, Russia, France - Nhận xét

và kết luận

1.3 CHứC NĂng của đ ờng phố và phân loại đ phô

Trang 6

ph©n lo¹i ® ph« THEO TCXDVN 104-2007

Trang 7

Hệ thống phân cấp bậc chuyển động của AASHTO

Đ ờng phố trục chính (Principal Arterial)

Đ ờng phố trục T.yếu (Minor Arterial)

đoạn), V, loại xe, tiếp nối

Phân cấp ĐĐT của Canada: Trên cơ sở loại đ ờng và cấp tốc độ tính toán

Trang 10

GT quá cảnh:Chỉ đi qua không dừng, không quan hệ

GT đối ngoại: GT từ đô thị ra ngoài và ng ợc lại

GT nội bộ: Liên hệ trong TP (trong khu vực NC)

- Đặc điểm: - Thay đổi theo KG và TG

- LL dòng N 15 phút dùng cho LLxe thiết kế giờ cao điểm 1.4.2 Ph ơng pháp Khảo sát LLXC: Trạm cố định, Phòng TN l u động 1.4.3 Ph ơng pháp dự báo: 3 mô hình phổ biến

- Mô hình quan hệ hàm mũ

- Mô hình quan hệ tuyến tính

- Mô hình đàn hồi:

Trang 11

TB n

i i i

0 1

t t

t t

Trang 13

EQUIPEMENTS OF TRAFFIC DETECTORS

Trang 14

04/03/24

Trang 15

Freeway Monitoring

Trang 16

Popular Traffic Detector Types

Remote Traffic Microwave Sensor (RTMS)

Photos and picture from Electronic Integrated Systems, Inc.

Trang 17

Inductance Loop Detectors

Loop inductance decreases when a car is on top of it

Trang 18

Popular Traffic Detector Types

Radio Frequency Tag

Trang 19

Xe t i 2 trục và xe buýt d ới 25 chỗải 2 trục và xe buýt dưới 25 chỗ

Xe t i có từ 3 trục trở lên và xe ải 2 trục và xe buýt dưới 25 chỗ

buýt lớn

Xe kéo moóc và xe buýt có khớp

nối

0,50,51,02,02,53,0

0,30,251,02,53,04,0

0,20,151,02,53,54,5

Ghi chú :

1.Tr ờng hợp sử dụng làn chuyên dụng, đ ờng chuyên dụng (xe buýt, xe tải, xe

đạp ) thi không cần quy đổi

2.Không khuyến khích tổ chức xe đạp chạy chung làn với xe ôtô trên các đ ờng

có tốc độ thiết kế  60 km/h

Bảng Hệ số quy đổi các loại xe ra xe con

Trang 21

04/03/24 MCN dạng 2 khối đối xứng - Đ ờng phố chính khu vực

Bộ

hành

Bộ hành dải

cây

xanh

dải cây xanh

3.5 - 7.0 3.5 - 7.0

MCN dạng 1 khối đối xứng - Đ ờng phố khu vực, n i b ộ các tuyến đường nằm trong ộ các tuyến đường nằm trong

Trang 22

MCN dạng 3 khối đối xứng - Đ ờng phố chính

toàn thành

Khối I Cho xe

Thô sơ

Cho xe cơ giới

Dải giữa

Bộ hành

Trang 23

Xác định quy mô mcn

PA1

PA2

Trang 24

Ph ¬ng ¸n MCN ®o¹n ®I qua Khu cn

Trang 25

Quy­hoach­h ­t ng­k ­thu t ạng ML§: Qui m« §T, ĐKTN, Đặc điểm XH ần ML§ §T: §­êng vµ ®­êng phè ỹ thuật ật độ ML§, tỷ lệ đất cho GT

Trang 26

H: ChiÒu cao c«ng tr×nh x©y dùng hai bªn tuyÕn ® êng

B: ChiÒu réng ® êng phè trong chØ giíi x©y dùng

§Ò xuÊt vÒ chiÒu cao x©y dùng c«ng tr×nh vµ kho¶ng lïi:

Ph ¬ng ¸n c«ng tr×nh quay mÆt vÒ ® êng gom phÝa trong

T ­ch c­không­gian­công­trình­xây­d ng­hai­bên­ ổ chức không gian công trình xây dựng hai bên đường ức không gian công trình xây dựng hai bên đường ựng hai bên đường đường d« thÞ: ng

Trang 27

Ph ¬ng ¸n c«ng

tr×nh quay mÆt vÒ

® êng gom gi¸p

víi ® êng vµnh ®ai

Ph ¬ng ¸n kÕt hîp

hai ph ¬ng ¸n trªn

Trang 28

04/03/24

Trang 29

Đư ờngưđịaưphư ơng

Đư ờngưchạyưsuốt

Phânưcáchưngoài Lànưgiảmưtốc

Trang 30

đó, trong một đơn vị thời gian.

Điều kiện nào đó: Thực tế, phổ biến, lý tưởng,

Trang 31

(*) : Gi¸ trÞ cËn d íi ¸p dông khi lµn trung t©m sö dông lµm lµn v ît, rÏ tr¸i, quay

®Çu ; gi¸ trÞ cËn trªn ¸p dông khi tæ chøc giao th«ng lÖch lµn (1 h íng 2 lµn, 1

h íng 1 lµn)

Trang 32

và tâm lý của lái xe là tốt Ảnh

hưởng của tai nạn và nhieu dòng

dễ dàng bị loại bỏ.

Trang 33

Mức C:

Mật độ dòng thấp, sự vận động của

xe trong dòng bắt đầu có cản trở, chuyển làn tương đối khó khăn, dòng ổn định, các tai nạn nhỏ có thể loại trừ, tuy nhiên nếu xảy ra tai nạn

có thể làm giảm chất lượng PV, có thể hình thành hàng chờ xe ở các điểm tập trung xe.

Mức D:

Mật độ DX trung bình cao, các xe bắt đầu khó vượt, dòng ổn định, tốc

độ bắt đầu giảm nếu lưu lượng tăng lên, khả năng vận động của dòng xe

bị hạn chế đáng kể, ảnh hưởng của tâm lý, vật lý đối với lái xe bắt đầu xuất hiện, một TN nhỏ xảy ra có thể làm xuất hiện hàng chờ xe, giao thông bị ngắt.

Trang 34

Mức E:

Mật độ DX cao, các xe rất gần nhau, không có khoảng giản cách để xe vượt, chuyển làn, dòng không ổn định, đường làm việc ở chế độ KNTH (lưu ý chỉ đến mức phục vụ E mới có khái niệm KNTH) Một sự xáo trộn trong dòng xe có thể tạo thành sóng và ảnh hưởng đến các luồng xe khác, không thể tránh được sự nhiễu trong dòng xe, tai nạn có thể làm gián đoạn giao thông.

Mức F:

Mật độ rất rất cao, dòng không ổn định, tắc xe, tại nạn giao thông làm giảm KNTH, có thể xảy ra tắc xe nhiều lần ở các đoạn trộn dòng, nhập dòng

Khi phân tích dự báo, đây là trường hợp dòng thiết kế vượt KNTH tính toán.

Trang 36

Mức phục vụ và hệ số sử dụng KNTH thiết kế của đ ờng phố đ ợc thiết kế

Loại đ ờng kỹ thuật Cấp Tốc độ thiết kế (km/h) Mức độ phục vụ Hệ số sử dụng KNTH Z

Trang 37

Minh họa kiểm soát lối ra - vào trong đ ờng đô thị

1A kiểm soát nghiêm ngặt lối ra vào.

1B kiểm soát nghiêm ngặt lối ra vào, có sử dụng đ ờng song song

2 kiểm soát một phần lối ra vào, có sử dụng phân cách ngoài

3A không kiểm soát lối ra vào, giao cắt khác mức tại một số nút giao chính

3B không kiểm soát lối ra vào.

1 1 1 1 1

3

2 3

4 4

4 5

Trang 38

Loại đ ờng phố ờng cao

Đơn vị tính KNTH tốc đô thị Đơn vị tính KNTH ờng phố

- FC = Kiểm soát nghiêm ngặt lối ra vào (Full Control of Access)

- PC = Kiểm soát một phần lối ra vào (Partial Control of Access)

- NC = Không kiểm soát lối ra vào (No Control of Access)

Trang 39

Chiều rộng một làn xe, và số làn xe tối thiểu.

Loại đ ờng Tốc độ thiết kế, km/h Số làn

xe tối thiểu

Số làn xe mong muốn

3 Số làn xe tối thiểu chỉ nên áp dụng trong nhung điều kiện hạn chế hoặc phân kỳ

đầu t ; trong điều kiện binh th ờng nên lấy theo số làn xe mong muốn; trong điều kiện đặc biệt cần tính toán luận chứng kinh tế - kỹ thuật.

Trang 40

Bề rộng làn phụ

1 Làn rẽ phai Không nhỏ hơn làn liền kề 0,25m và 3,0m

2 Làn rẽ trái gần dai phân cách giữa 3,0m

3 Làn rẽ trái không gần dai phân cách giua Không nhỏ hơn làn liền kề 0,25m và 3,0m

4 Làn xe rẽ trái liên tục 4,0m ở nơi tốc độ thiết kế lớn hơn 60km/h 3,0m ở nơi tốc độ thiết kế bé hơn hoặc bằng

Trang 41

- Diều kiện xây dựng I

- Diều kiện xây dựng II,

III

1,00 0,75 0,75 0,50 0,75 0,50 0,50 0,25 0,25– 80 – 80– 80 – 80– 80 – 80– 80

Ghi chú:

dựng không thuận lợi (loại II, III) ( Phân loại điều kiện xây dựng xem ở mục 6.2)

2 Tốc độ thiết kế ≥ 60km/h lấy đủ chiều rộng để dừng xe khẩn cấp

Trang 42

CÊu t¹o ®iÓn h×nh phÇn ph©n c¸ch

D¶i ph©n­c¸ch

PhÇn­ph©n­c¸ch

Trang 43

Chủ yếu 3,00 (9,00) 2,50 (6,50) 2,00 (4,00) a2, a3, b2, b3

Thứ yếu 2,50 (7,50) 2,00 (5,00) 1,50 (3,00) a1,a2, b1 a3,

d ờng phố khu vực 2,00 (6,00) 1,50 (4,00) 1,00 (2,00) a1, a2, b1

-Ghi chú:

1 Yêu cầu về dai phân cách của đại lộ áp dụng nh đ ờng phố chính đô thị nh ng có thể sử dụng phân cách dạng đơn giun.

2 ( ) là giá trị tối thiểu mong muốn đáp ứng theo chức năng nào đó (kiến trúc cảnh quan, dự trữ đất, giao thông ngoài mặt

3 Dải phân cách ngoài có thể áp dụng trị số bề rộng ở mức thấp ứng với điều kiện xây dựng loại III.

Chú thích

1 Phân loại điều kiện xây dựng xem ở mục 6.2

2.Các kiểu dải phân cách xem ở hình 5.

Trang 44

Các kiểu dải phân cách

phầnưphânưcách

w phầnưphânưcách

phầnưphânưcách dải phân cách bo bó vỉa và trồng cây, thảm cỏ, thu n ớc ở giữa

dải phân cách bo bó vỉa và trồng cây, thảm cỏ, thu n ớc 2 bên

phầnưphânưcách w

b) Có bó vỉa (loại A,B,C)

phầnưphânưcách w

w

w phầnưphânưcách

phầnưphânưcách w

a) Phân cách đơn giản

cùng cao độ với phần xe chạy, có sử dụng vạch sơn

vạch sơn

Trang 45

Hè phố

Loại đ ờng

Chiều rộng tối thiểu của hè đ ờng, m  

diều kiện xây dựng

1.Yêu cầu về hè đ ờng của đại lộ áp dụng nh đ ờng phố chính đô thị

2 Kích th ớc trong bang áp dụng đối với tr ờng hợp phố thông th ờng ở các khu

đô thị cao tầng, phố th ơng mại, phố đi bộ, đại lộ cần thiết kế đ ờng đi bộ đặc biệt: rộng hơn, tiện nghi hơn, kiến trúc canh quan tốt hơn

3 Phân loại điều kiện xây dựng xem ở mục 6.2

Trang 46

TN Nửa chung nửa riêng

Theo đặc điểm cấu tạo

Dạng hở Dạng kín Ngầm + lộ thiên

Trạmưxửưlý

Đư ờngưốngưchính

Đư ờngưốngưnhánh

Trạmưxửưlý Thoátưnư ớcưthải

Thoátưnư ớcmư a

Trang 47

Các nguyên tắc chung khi TK TN trong Đô thị

1 Hệ thống TN m a phải đ ợc TK theo nguyên tắc tự chảy, TH khó khăn mới dùng máy bơm

2 Đảm bảo thoát nhanh, hết (Q CT > Q tt ), L cống , L r nhãnh dọc ngắn nhất

3 N ớc m a có thể thoát trực tiếp ra hồ, ao hoặc vùng trũng

4 Phù hợp qui hoạch tổng thể

5 Đảm bảo giao thông, tiện lợi trong khai thác sử dụng, duy tu

6 Đảm bảo an toàn và bền vũng: khoảng cách an toàn với CT khác, chiều dầy đất đắp trên cống ngang đ ờng.

7 Đảm bảo độ dốc dọc thoát n ớc

8 Đảm bảo góc chuyển h ớng không ảnh h ởng chế độ TN > 90 0

9 Bố trí giếng thăm nơi đổi h ớng cống

10.Nối ránh với đ ờng ống kín phải qua hố ga khử cặn và l ới chắn rác.

Trang 48

1

2

4 5

Trang 50

i2 i2

1 i

2.0, 004(25 15)

66 (0, 004 ) (0.002)

Trang 51

i > 0.03

50 60 70 80 90

Trang 52

50 60 70

< 100

Trang 54

ANTOÀN GIAO THÔNG

1.Một số khái niệm.

TỔ CHỨC GIAO THÔNG

ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT VÀ XÃ HỘI

2 Nhiệm vụ của tổ chức giao thông:

2.1 NGHIÊN CỨU GT TRÊN ĐƯỜNG PHỐ:V, N, q (xe/km;

2.2 TỔ CHỨC GT THEO KHÔNG GIAN:Vạch kẻ, phân làn,

làn rẽ riêng biệt, hệ thống đảo

2.3 ĐIỀU KHIỂN GT THEO THỜI GIAN: Vạch kẻ điều

khiển, tín hiệu, âm thanh, biển báo, con người

Trang 55

ANTOÀN GIAO THÔNG

Được giải thích qua

biểu đồ cơ bản của

dòng xe (basis diagram

of traffic flows)

Hệ số MĐPV Z=?

Trang 56

ANTOÀN GIAO THÔNG

Đảm bảo Z thoả mãn thiết kế có thể có 2 trường hợp sau: tăng Z (trường hợp đường chưa làm việc ở mức KNTH, tức là chưa khai thác hết - không kinh tế ) và giảm Z (trường hợp đường làm việc quá tải, yêu cầu khai thác không đảm bảo.

Trong công thức xác định hệ số sử dụng KNTH Z các biện pháp trực quan để điều chỉnh Z có thể xem xét là:

Trang 57

ANTOÀN GIAO THÔNG

1 Phương án giảm Z: Tức là giảm N và tăng P

xe thô sơ )  Cải thiện thành phần dòng xe.

Phân bố lại các luồng xe Khi phân bố lại luồng xe phải tính lại KNTH thực

tế để đối chiếu, tính lại Z

Thay đổi giờ tham gia giao thông của các phương tiện: làm việc giờ học tập, làm việc…Tức là làm giảm N giờ cao điểm, phân bố lại lưu lượng cho các giờ gần cao điểm.

các tuyến hoặc nút giao thông lân cận, đặt tuyến đường, đoạn đường vào mạng lưới để xem xét.Công tác phân tải còn có ý nghĩa chung đối với toàn hệ thống giao thông trong khu vực, là phương pháp cân bằng hệ số

Z của từng yếu tố trong mạng lưới.

Trang 58

ANTOÀN GIAO THÔNG

1.2 Tối ưu hóa tốc độ.???

2 Nhiệm vụ của tổ chức giao thông:

2.1 NGHIÊN CỨU GT TRÊN ĐƯỜNG PHỐ:

V, N, q (xe/km; xe/m2), p%

2.2 TỔ CHỨC GT THEO KHÔNG GIAN:

Vạch kẻ, phân làn, làn rẽ riêng biệt, hệ thống đảo

2.3 ĐIỀU KHIỂN GT THEO THỜI GIAN:

Vạch kẻ điều khiển, tín hiệu, âm thanh, biển báo,

con người

Trang 59

04/03/24 Hình 3‑4 Dốc ngang trên đường thẳng

Trang 60

04/03/24 Hình 3‑4 Tramway, Budapest, 2003

Trang 61

Integration of Urban Transportation Modes

Inner-city pedestrian area

Parking area Main transit line

Secondary ring road Primary ring road

Highway

Suburban development corridor

Passenger terminal

Ngày đăng: 26/05/2014, 11:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ nguyên tắc nối liên hệ MLĐ theo chức năng - GIAO THÔNG ĐÔ THỊ & CHUYÊN ĐỀ ĐƯỜNG
Sơ đồ nguy ên tắc nối liên hệ MLĐ theo chức năng (Trang 8)
Bảng . Hệ số quy đổi các loại xe ra xe con - GIAO THÔNG ĐÔ THỊ & CHUYÊN ĐỀ ĐƯỜNG
ng Hệ số quy đổi các loại xe ra xe con (Trang 19)
Hình  3‑4 Dốc ngang trên đường thẳng - GIAO THÔNG ĐÔ THỊ & CHUYÊN ĐỀ ĐƯỜNG
nh 3‑4 Dốc ngang trên đường thẳng (Trang 49)
Hình  3‑5 Thay đổi dốc dọc rãnh biên  (r¨ng c a) - GIAO THÔNG ĐÔ THỊ & CHUYÊN ĐỀ ĐƯỜNG
nh 3‑5 Thay đổi dốc dọc rãnh biên (r¨ng c a) (Trang 50)
Bảng 3.3: Khoảng cách giữa các giếng thăm (hố ga) - GIAO THÔNG ĐÔ THỊ & CHUYÊN ĐỀ ĐƯỜNG
Bảng 3.3 Khoảng cách giữa các giếng thăm (hố ga) (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w