Chuyên đề phương pháp tọa độ trong khơng gian GV:Nguyễn Thành Nam BÀI 1 : HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI VẤN ĐỀ 1 : Tìm tọa độ của một vectơ và các
Trang 1Chuyên đề phương pháp tọa độ trong khơng gian GV:Nguyễn Thành Nam
BÀI 1 : HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
VẤN ĐỀ 1 : Tìm tọa độ của một vectơ và các yếu tố liên quan đến vectơ thỏa mãn một số điều kiện cho trước
Sử dụng các định nghĩa có liên quan đến vectơ : tọa độ của vectơ , độ dài của vectơ , biết phân tích một vectơ theo ba vectơ không đồng phẳng , biết tính tổng ( hiệu )mcủa hai vectơ , biết tính các tọa độ trọng tâm của một tam giác ,…
VẤN ĐỀ 2 : Chứng minh các hệ thức vectơ
Sử dụng qui tắc ba điểm đối với phép cộng , phép trừ vectơ và các tính chất của các phép toánvề vectơ để biến đổi các hệ thức vectơ
VẤN ĐỀ 3 : Định nghĩa tích vô hướng và các ứng dụng của tích vô hướng
Sử dụng tích vô hướng và biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Sử dụng các công thức tính khoảng cách giữa hai điểm , tính góc giữa hai vectơ
b a.b a1b1a2b2 a3b3
2 3 2 2 2 1 2 3 2 2 2 1
3 3 2 2 1 1
.,
cos
cos
b b b a a a
b a b a b a b
a
b a b a
2 1
1 3
1 3
3 2
3 2
,,
]
,
[
b b
a a b b
a a b b
a a
B A
VẤN ĐỀ 4 : Định nghĩa tích vectơ và các ứng dụng của vectơ
Dùng định nghĩa tích vectơ bằng biểu thức tọa độ
Sử dụng các tính chất của tích vectơ như :
a, ] sin ,
Trang 2Chuyên đề phương pháp tọa độ trong khơng gian GV:Nguyễn Thành Nam
2
* Tính diện tích hình bình hành ABCD bằng công thức : S ABCD [AB ,AD]
* Tính diện tích tam giác ABC bằng công thức : [ , ]
2
1
AC AB
Dùng điều kiện cần và đủ để chứng minh ba vectơ a,b,c đồng phẳng là : , 0
VẤN ĐỀ 5: Mặt cầu
Lập phương trình mặt cầu biết tâm và bán kính của mặt cầu đó
Phương trình mặt cầu tâm I ( a, b, c ) bán kính r có dạng : (x – a)2 + (y – b)2 + (z – c)2 = 0
Cho biết phương trình mặt cầu, hãy xác tâm và bán kình của mặt cầu đó
Phương trình mặt cầu có dạng : x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0
Tâm I ( a, b, c) ; bán kính r = a2 b2 c2 d
Mặt cầu và mặt phẳng:
Cho mặt cầu (S) tâm I , bán kính R và mp (P) Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc của tâm I lên
mp (P) Khi đĩ:
o Nếu IH R thì (P) và (S) khơng cĩ điểm chung
o Nếu IH R thì (P) và (S) tiếp xúc nhau tại H
o Nếu IH R thì (P) và (S) cắt nhau theo giao tuyến là đường trịn ( C ) cĩ tâm H, bàn kính r R2 IH2 Đường trịn ( C ) chính là giao của (P) và (S)
Mặt cầu và đường thẳng:
Cho mặt cầu (S) tâm I , bán kính R và mp (P) Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc của tâm I lên đường thẳng d Khi đĩ:
o Nếu IH > R thì d và (S) khơng cĩ điểm chung
o Nếu TH = R thì d và (S) tiếp xúc nha u tại H
o Nếu IH < R thì d và (S) cắt nhau tại hai điểm phân biệt
-************** -
Bài 2:PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI VẤN ĐỀ 1: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng
Loại 1: Viết phương trình mặt phẳng khi đã biết VTPT nA,B,C
và một điểm
x0,y0,z0
M thuộc mặt phẳng
phương trình mặt phẳng có dạng : A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0
Khai triển, rút gọn đưa về dạng : Ax + By + Cz + D = 0 (Với D = -Ax0 – By0 – Cz0)
Loại 2: Viết phương trình mặt phẳng chứa ba điểm M,N,P không thẳng hàng
Tìm VTPT n= MN, MP
đi qua M và có VTPT n (loại 1)
Loại 3: Viết phương trình mặt phẳng chứa Mx0,y0,z0 và song song với mặt phẳng
Trang 3Chuyên đề phương pháp tọa độ trong khơng gian GV:Nguyễn Thành Nam
o đi qua M có VTPT n (loại 1)
Loại 4: Viết phương trình mặt phẳng chứa hai điểm M,N và vuông góc với mặt phẳng
đi qua M có VTPT
D C
C B
B A
//
D
D C
C B
B A
VẤN ĐỀ 3: Khoảng cách
Loại 1: Khoảng cách từ Mx0,y0,z0 đến mặt phẳng :AxByCzD0
Ta dùng công thức:
2 2 2
0 0 0,
C B A
D Cz By Ax M
Cho :AxByCzD0 và :A'xB'yC'zD'0 là mặt phẳng đi
qua giao tuyến của và Khi đĩ : AxByCzDA'xB'yC'zD'0
-************ - Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH DƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
VẤN ĐỀ 1 : Viết phương trình tổng quát đường thẳng
Bước 1 : Xác định hai mặt phẳng phân biệt và cùng chứa
Bước 2 : Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng và :
: Ax + By + Cz + D = 0 (1)
Trang 4Chuyên đề phương pháp tọa độ trong khơng gian GV:Nguyễn Thành Nam
D Cz By Ax
(1)
VẤN ĐỀ 2 : Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng
Bước 1 : Xác định một điểm cố định M0( x0,y0,z0) thuộc
Bước 2 : Xác định một VTCP aa1,a2,a3
2 0
1 0
3 0
2 0
1 0
:2
a
z z a
y y a
x x ta
z z
ta y y
ta x x
u , Để tìm điểm thuộc đường thẳng ta cho một ẩn và giải hệ tìm hai ẩn cịn lại
o Cách 2: Đặt một ẩn bằng t, giải hai ẩn cịn lại qua t ta tìm được PTTS
VẤN ĐỀ 4 : xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và '
trong không gian
Bước 1 : xác định điểm cố định M0( x0,y0,z0) và một VTCP aa1,a2,a3
của xác định điểm cố định '
0 ' 0 ' 0 '
0 x ,y ,z
3 ' 2 ' 1 ',,a a a a
M n
00
'
n M M
VẤN ĐỀ 5 : xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cho đường thẳng d đi qua điểm M0( x0,y0,z0) và có VTCP aa1,a2,a3
Cho : Ax + By + Cz + D = 0 Gọi nA,B,C
là VTPT của
Cách 1: Xét tích vô hướng n avà thay tọa độ điểm M0 vào phương trình để kiểm tra, ta
có các trường hợp sau :
Trang 5Chuyên đề phương pháp tọa độ trong khơng gian GV:Nguyễn Thành Nam
Cách 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng d:
2 0
1 0
ta z z
ta y y
ta x x d
thay x,y,z ở phương trình tham số trên vào PTTQ của : Ax + By + Cz + D = 0 ta
được:
A(x0 + ta1) + B(y0 + ta2) + C(z0 +ta3) + D = 0 hay mt + n (1)
Xét số nghiệm t của phương trình (1) ta có các trường hợp sau:
Trường hợp 1: (1) vô nghiệm d//
Trường hợp 2: (1) có một nghiệm t = t0 d cắt tại điểm M0(x0 + ta1 ; y0 + ta2 ; z0 + ta3)
Trường hợp 3: (1) có vô số nghiệm t d nằm trong
Trường hợp 4: ( A:B:C) = k( a1 , a2 , a3) d
VẤN ĐỀ 6: Tính khoảng cách
Loại 1: khoảng cách từ M0( x0,y0,z0) đến đường thẳng
3 0
2 0
1
0:
a
z z a
y y a
Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm M0 và vuông góc
Tìm giao điểm H của và
2 0
1
0:
a
z z a
y y a
: Ax + By + Cz + D = 0 song song với
lấy điểm M0( x0,y0,z0) thuộc
Tính d( , ) = d( M0 , ) =
2 2 2
0 0 0
C B A
D Cz By Ax
Trang 6Chuyên đề phương pháp tọa độ trong khơng gian GV:Nguyễn Thành Nam
2 0
1
0:
a
z z a
y y a
2
' 0 '
1
' 0 '
a
z z a
y y a
' 0 ' 0 '
C B A
D Cz By Ax
a là hai VTCP của và '
M0 0' '
Tính d( , ) = HK = '
n V
K a
Chú ý:
Một đường thẳng hồn tồn xác định khi biết:
o Một điểm thuộc đường thẳng và một VTCP
o Nĩ là giao tuyến của hai mặt phẳng: Vì cĩ nhiều cặp mp đi qua đường thẳng nên khi chọn cặp mp ta cần chú ý các tính chất sau:
+ Nếu đường thẳng d đi qua M và vuơng gĩc với đường thẳng d’ thì đường thẳng d nằm trong mp đi qua M và vuơng gĩc với d’
+ Nếu đường thẳng d đi qua M và cắt đường thẳng d’ thì đường thẳng d nằm trong mp đi qua M và đường thẳng d’
+ Nếu đường thẳng d đi qua M và song song với mp (P) thì đường thẳng d nằm trong mp
đi qua M và song song mp (P)
Trang 7Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
+ Nếu đường thẳng d song song với d’ và cắt đường thẳng d” thì đường thẳng d nằm trong mp chứa d” và song song với đường thẳng d’
VẤN ĐỀ 7: Góc
Góc giữa hai đường thẳng:
Cho hai đường thẳng
c
z z b
y y a
':'
' 0 '
0 '
0
c
z z b
y y a
'''
'''cos
c b a c b a
cc bb aa
y y a
.,
cossin
c b a C B A
Cc Bb Aa u
'''
''',
coscos
C B A C B A
CC BB AA n
Hình chiếu của một điểm lên một đường thẳng:
Để tìm hình chiếu H của A lên đường thẳng ta có các cách sau:
o Cách 1: Chuyển phương trình về phương trình tham số
H
//
o Cách 2: Lập phương trình mp đi qua A, vuông góc với Khi đó H là giao điểm của và
Hình chiếu của điểm lên mp:
Để tìm hình chiếu H của điểm A lên mp (P), ta có các cách sau:
o Cách 1: H là hình chiếu của A lên mp(P)
P H
//
)(
o Cách 2: Lập phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) Khi đó H là giao điểm của và (P)
Hình chiếu của đường thẳng lên mặt phẳng:
Để tìm hình chiếu của đường thẳng lên mp (P) ta lập phương trình mp (Q) chứa đường thẳng và vuông góc với (P) Khi đó giao tuyến của (P) và và (Q) chính là hình chiếu của lên (P)
Trang 8Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
8
BÀI TẬP:
BÀI 1: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Vấn đề 1: Các phép toán về tọa độ của vectơ và của điểm Bài 1: Viết tọa độ của các vectơ say đây:
Trang 9Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
Bài 8: Tìm vectơ u
, biết rằng:
2; 1;3 ; 1; 3; 2 ; 3; 2; 4/
Trang 10Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
4;13; 6
b u
1; 6; 22
d u
4;3; 5
f u
Trang 11Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
a/ Các mặt phẳng tọa độ b/ Trên các trục tọa độ
Bài 2: Cho điểm M 3; 1;2 Tìm tọa độ điểm M ' đối xứng với điểm M:
a/ Qua gốc tọa độ b/ Qua Các mặt phẳng tọa độ c/ Qua các trục tọa độ
Bài 3: Xét tính thẳng hàng của các bộ ba điểm sau:
Bài 4: Cho ba điểm A B C, ,
4.1/ Chứng minh ba điểm A B C, , tạo thành một tam giác
4.2/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
4.3/ Xác định điểm D để ABCD là hình bình hành
4.4/ Tính số đo các góc trong của tam giác ABC
4.5/ Tính diện tích của tam giác ABC Từ đó suy ra độ dài đường cao AH của
Trang 12Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
Bài 7: Cho bốn điểm A B C D, , ,
7.1/ Chứng minh bốn điểm A B C D, , , là bốn đỉnh của một tứ diện
7.2/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện
7.3/ Tính góc tạo bởi các cạnh đối diện của tứ diện ABCD
7.4/ Tính thể tích của khối tứ diện
7.5/ Tính diện tích của tam giác BCD.Từ đó suy ra độ dài đường cao của tứ diện kẻ
Trang 13Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
Bài 9: Cho bốn điểm S3;1; 2 , A5;3;1 , B2;3; 4 , C1; 2;0
a/ Chứng minh SASBC,SBSAC,SCSAB
b/ Chứng minh S ABC là một hình chóp đều
c/ Xác định tọa độ chân đường cao H của hình chóp Suy ra độ dài đường cao SH
Vấn đề 3: Phương trình mặt cầu Bài 1: Tìm tâm và bán kính của các mặt cầu sau:
d/ Đi qua bốn đỉnh A B C D, , , với A1;1; 0 ; B0; 2;1 ; C1; 0; 2 ; D1;1;1
e/ Đi qua 3 điểm A1; 2;0 ; B1;1;3 ; C2; 0; 1 và có tâm nằm trong mặt phẳng
Oxz
Trang 14Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
a/ P đi qua điểm M3;1;1 và có VTPT n 1;1; 2
b/ P là mặt phẳng trung trực của đoạn AB với A2;1;1 ; B2; 1; 1
c/ P đi qua điểm M1; 2; 3 và có cặp VTCP a 2;1; 2 ; b 3; 2; 1
d/ P đi qua điểm M2;1;5 và song song với mặt phẳng :x2y z 100
e/ P đi qua điểm M1; 2;1 và lần lượt song song với các mặt phẳng tọa độ f/ P đi qua ba điểm không thẳng hàng A1; 2; 4 ; B3; 2; 1 ; C2;1; 3
g/ P đi qua điểm A1; 2; 4 và vuông góc với đường thẳng BC với
Trang 15Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
k/ P đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng P :y2z 4 0, Q :xy z 3 0
và song song với mặt phẳng R :xy z 2 0
m/ P đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng P : 2x3y 4 0, Q : 2y3z 5 0
và vuông góc với mặt phẳng R : 2xy3z 2 0
n/ P đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng P :x y 2 0, Q : 5x13y2z0
và cách điểm M1; 2;3 cho trước một khoảng bằng 2
Vấn đề 2: Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng Bài 1: Xét vị trí tương đối của các cặp mặt phẳng sau:
Trang 16Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
1.2/ Tìm tọa độ hình chiếu H của M trên P
1.2/ Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với M qua P
Trang 17Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
Bài 8: Tìm phương trình tổng quát của mặt phẳng P song song với mặt phẳng
Q và cách điểm A một khoảng cách cho trước:
1 0/
Trang 18Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
Trang 19Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
Bài 3: Viết phương trình mặt cầu S có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P cho trước:
Trang 20Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
20
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Vấn đề 1: Lập phương trình đường thẳng Bài 1: Lập phương trình tham số của đường thẳng trong các trường hợp sau:
a/ đi qua điểm M1; 2; 3 và có VTCP u 1;3;5
b/ đi qua hai điểm A2;3; 1 ; B1; 2; 4
c/ đi qua điểm A2; 5;3 và song song với đường thẳng
d/ đi qua điểm A3; 2; 4 và song song với trục Ox
e/ đi qua điểm A2; 5;3 và song song với đường thẳng MN với
5;3; 2 ; 2;1; 2
f/ đi qua điểm A 2; 4;3 và vuông góc với mặt phẳng P : 2x3y6z190
g/ là giao tuyến của hai mặt phẳng
Trang 21Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
21
a/ Chứa các cạnh của tứ diện ABCD
b/ Đường thẳng qua C và vuông góc với mặt phẳng ABD
c/ Đường thẳng qua A và trọng tâm của tam giác BCD
Bài 3: Cho tam giác ABC có A1; 2;5 và hai trung tuyến 1
Trang 22Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
22
c/ Viết phương trình đường vuông góc chung của SA và BC
Bài 5: Cho bốn điểm S1; 2;3 ; A2; 2;3 ; B1; 1;3 ; C1; 2;5
a/ Chứng minh S ABC là một tứ diện
b/ Viết phương trình các hình chiếu của SA,SB trên mặt phẳng ABC
Vấn đề 2: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng Bài 1: Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng:
Bài 2: Chứng tỏ các cặp đường thẳng sau đây chéo nhau Viết phương trình đường
vuông góc chung của chúng
Trang 23Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
Trang 24Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
Trang 25Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
cắt P : 2xy2z2m0 tại điểm có cao độ bằng -1
Vấn đề 4: Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt cầu Bài 1: Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt cầu S Tìm giao điểm (nếu có) của chúng
Trang 26Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
Trang 27Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
Trang 28Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
Trang 29Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian GV:Nguyễn Thành Nam
Bài 4: Cho tứ diện ABCD có A3; 2; 6 ; B3; 1; 0 ; C0; 7;3 ; D2;1; 1
a/ Chứng minh các cặp cạnh đối diện của tứ diện vuông góc nhau
b/Tính góc giữa AD và mặt phẳng ABC
c/ Tính góc giữa AB và trung tuyến AM của tam giác ACD
d/ Chứng minh AB vuông góc với mặt phẳng BCD Tính thể tích của tứ diện
ABCD
Bài 5: Cho tứ diện S ABC có S1; 2;1 ; A3; 2;1 ; B1;3;1 ; C1; 2;5
a/ Viết phương trình các mặt phẳng ABC ; SAB ; SAC
b/ Tính góc tạo bởi SC và mpABC; góc tạo bởi SC và AB
c/ Tính các khoảng cách từ C đến SAB và từ B đến SAC
d/ Tính khoảng cách từ C đến AB và khoảng cách giữa SA và BC
Bài 6: Cho tứ diện S ABC có S1; 2;3 ; A2; 2;3 ; B1; 1;3 ; C1; 2;5
a/ Tìm phương trình các hình chiếu của SA,SB trên mpABC