1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thí nghiệm an toàn điện

23 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thí Nghiệm An Toàn Điện
Tác giả Nhóm sinh viên
Người hướng dẫn Nguyễn Bảo Anh
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Khoa Điện – Điện Tử
Thể loại Thí nghiệm
Năm xuất bản 2022
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 371,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều này chứng minh lý thuyết được học là phù hợp với thực tế diễn ra.. Điều này chứng minh lý thuyết được học là phù hợp với thực tế diễn ra... 3/ Thí nghiệm chạm vỏ thiết bị dùng RCDVớ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HỒ CHÍ MINH

KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN

THÍ NGHIỆM KỸ THUẬT AN TOÀN ĐIỆN

GVHD: Nguyễn Bảo Anh Nhóm sinh viên:

TP Hồ Chí Minh, Ngày 28 tháng 06 năm 2022

Trang 2

BẢNG ĐÁNH GIÁ

Đặng Huy Hoàng – 1933028 25% 25% 25% 25% 25%

Trang 3

BÀI THÍ NGHIỆM 1: SƠ ĐỒ TT

 Mức điện áp đo được (V) trong các trường hợp:

4.7Ω, RB = 22Ω Thiết bị 2 chạm pha

Điện trở Utay - chân 1 Utay trái - chân

2

Utay phải – chân 2 Utay – tay 2 Utay trái –

chân 3

Utay phải – chân 3 Utay – tay 3

3

Utay phải – chân 3 Utay – tay 3

chân 3

Utay phải – chân 3 Utay – tay 3

Trang 4

Điện trở Utay - chân 1 Utay trái - chân

2

Utay phải – chân 2 Utay – tay 2 Utay trái –

chân 3

Utay phải – chân 3 Utay – tay 3

0Ω Nhảy RCB - - -

-25Ω Nhảy RCB - - - - -

-50Ω NhảyRCB - - -

-75Ω NhảyRCB - - -

-100Ω NhảyRCB - - -

-Tính toán theo lý thuyết

Các thông số cho trước:

- Điện trở nối đất trung tính nguồn RB = 22Ω

- Điện trở nối đất hệ thống RA = 4.7Ω

- Điện áp pha của nguồn cấp đo được Up = 118.6V

- Biến trở R thay đổi giá trị từ 0 đến 100Ω

1/Thí nhiệm chạm vỏ Thiết bị 2 dùng MCB

-Dòng điện chạm Ic:

-Điện thế tại điểm 1:

V1=Ic.RA

-Điện thế tại điểm 2:

V2=Ic.(RA+R) -Ta quy ước điện thế tai đất là 0V V(0)=0

Up R Ic V1 V2 Utay -

chân 1

Utay trái

- chân 2

Utay phải – chân 2

Utay – tay 2

Utay trái – chân 3

Utay phải – chân 3

Utay – tay 3

118.6 0 4.44 20.87 20.87 20.87 20.87 20.87 0 20.87 20.87 0

Trang 5

118.6 25 2.94 13.82 87.3 13.82 13.82 87.3 73.48 87.3 13.82 73.49118.6 50 1.55 7.29 84.78 7.29 7.29 84.78 77.49 84.78 7.29 77.49118.6 75 1.16 5.45 92.45 5.45 5.45 92.45 87 92.45 5.45 87118.6 100 0.94 4.42 98.52 4.42 4.42 98.52 94.1 98.52 4.42 94.1

Nhận xét : so sánh với kết qua thực nhiệm ta thấy kết quả đo đạt gần sát với kết quả

tính toán Điều này chứng minh lý thuyết được học là phù hợp với thực tế diễn ra

-Utay phải – chân 2

Utay – tay 2

Utay trái – chân 3

Utay phải – chân 3

Utay – tay 3

20.868

0 20.868

20.868

20.868

0 20.868

20.868

20.868

0 20.868

20.868

20.868

0 20.868

20.868

20.868

0 20.868

20.868

0

Nhận xét : so sánh với kết qua thực nhiệm ta thấy kết quả đo đạt gần sát với kết quả

tính toán Điều này chứng minh lý thuyết được học là phù hợp với thực tế diễn ra

Trang 6

3/ Thí nghiệm chạm vỏ thiết bị dùng RCD

Với thí nghiệm này ta chỉ sử dụng RCD ở Q1, các Q ở cấp còn lại vẫn sử dụng CB như cũ

Ta cũng thực hiện chạm vỏ Thiết bị 2 và Thiết bị 3 đồng thời thay đổi giá trị điện trở

R, quan sát tác động của máy cắt Q1 và kiểm tra các giá trị điện áp thực t

Nhận xét chung :

- Ở hệ thống TT như trong thí nghiệm, dù chạm vỏ ở thiết bị 2 hay thiết bị 3 thì các Utx trên mỗi người đều có giá trị gây nguy hiểm cho tính mạng con người (Utx > 50V) Khi sự cố chạm vỏ diễn ra, các CB bình thường sẽ không tác động để cắt nguy hiểm

- Như vậy trong hệ thống sơ đồ TT, để bảo đảm an toàn ta phải sử dụng các RCD

- Tuy nhiên giá trị dòng cắt sự cố rò điện trên RCD phải phù hợp, nếu lựa chọn RCD

có dòng cài IΔn quá cao sẽ không thể ngắt sự cố khi cần thiết

Trang 7

BÀI THÍ NGHIỆM 2: SƠ ĐỒ IT

Mức điện áp đo được (V) trong các trường hợp:

Điện trở Utay - chân 1 Utay trái - chân

2

Utay phải – chân 2 Utay – tay 2 Utay trái –

chân 3

Utay phải – chân 3 Utay – tay 3

0Ω 2.59 2.59 2.66 0.07 2.64 2.57 0.06 25Ω 2.26 2.26 16.56 14.31 16.59 2.25 14.33 50Ω 2.04 2.04 27.15 25.11 27.13 2.04 25.12 75Ω 1.81 1.82 36.31 34.49 36.31 1.81 34.44 100Ω 1.66 1.66 43.2 41.5 43.2 1.62 41.5

Điện trở Utay - chân 1 Utay trái - chân

2

Utay phải – chân 2 Utay – tay 2 Utay trái – chân

3

Utay phải – chân 3 Utay – tay 3

0Ω 2.57 2.58 2.57 0.01 2.57 2.56 0.01 25Ω 2.58 2.57 2.58 0.01 2.59 2.58 0.01 50Ω 2.57 2.57 2.57 0.01 2.57 2.57 0.01 75Ω 2.56 2.56 2.56 0.01 2.56 2.56 0.01 100Ω 2.58 2.58 2.58 0.01 2.58 2.57 0.01

Điện trở Utay - chân 1 Utay trái - chân

2

Utay phải – chân 2 Utay – tay 2 Utay trái –

chân 3

Utay phải – chân 3 Utay – tay 3

0Ω NhảyQ32 - - -

-25Ω NhảyQ32 - - -

-50Ω NhảyQ32 - - -

-75Ω NhảyQ32 - - -

-100Ω Nhảy Q32 - - - - -

Downloaded by Free Games Android (vuchinhhp1@gmail.com)

Trang 8

Điện trở Utay - chân 1 Utay trái - chân

2

Utay phải – chân 2 Utay – tay 2 Utay trái –

chân 3

Utay phải – chân 3 Utay – tay 3

-50Ω

NhảyQ1, Q22,

-75Ω

NhảyQ1, Q22,

-100Ω

NhảyQ1, Q22,

-Tính toán theo lý thuyết

Các thông số cho trước:

- Điện trở nối đất trung tính nguồn RB = 176.54Ω

- Điện trở nối đất hệ thống RA = 3.9Ω

- Điện áp pha của nguồn cấp đo được Up = 118.6V

- Biến trở R thay đổi giá trị từ 0 đến 100Ω

Trang 9

-Ta quy ước điện thế tai đất là 0V V(0)=0

Utay – tay 2

Utay trái – chân 3

Utay phải – chân 3

Utay – tay 3

118.6 0 0.66 2.57 2.57 2.57 2.57 2.57 0 2.57 2.57 0118.6 25 0.58 2.26 16.76 2.26 2.26 16.76 14.5 2.26 16.76 14.5118.6 50 0.51 1.99 27.49 1.99 1.99 27.49 25.5 1.99 27.49 25.5118.6 75 0.46 1.79 36.29 1.79 1.79 36.29 34.5 1.79 36.29 34.5118.6 100 0.42 1.64 43.64 1.64 1.64 43.64 42 1.64 43.64 42

Nhận xét : so sánh với kết qua thực nhiệm ta thấy kết quả đo đạt gần sát với kết quả

tính toán Điều này chứng minh lý thuyết được học là phù hợp với thực tế diễn ra

Utay – tay 2

Utay trái – chân 3

Utay phải – chân 3

Utay – tay 3

118.6 0 0.657 2.56 2.56 2.56 2.56 2.56 0 2.56 2.56 0118.6 25 0.657 2.56 2.56 2.56 2.56 2.56 0 2.56 2.56 0118.6 50 0.657 2.56 2.56 2.56 2.56 2.56 0 2.56 2.56 0118.6 75 0.657 2.56 2.56 2.56 2.56 2.56 0 2.56 2.56 0118.6 100 0.657 2.56 2.56 2.56 2.56 2.56 0 2.56 2.56 0

Downloaded by Free Games Android (vuchinhhp1@gmail.com)

Trang 10

Nhận xét : so sánh với kết qua thực nhiệm ta thấy kết quả đo đạt gần sát với kết quả

tính toán Điều này chứng minh lý thuyết được học là phù hợp với thực tế diễn ra

Trang 11

BÀI THÍ NGHIỆM 3: VẼ ĐẶC TUYẾN CỦA CB

 Mạch điện khảo sát gồm các thiết bị: D1 – Z1– Z3– Z4

 X: Trường hợp thời gian CB cắt >7s

CB+Z1+Z2+Z3

Thời gian CBcắt(ms)

Trang 13

+ Đường đặc tuyến loại B của MCB cho biết I ngắn mạch của thiết bị nằm trong khoảng 3-4 lần so với I định mức

+ Thiết bị type B nên được sử dụng cho tải trở hoặc tải có thành phần cảm ứng rất nhỏ

BÀI THÍ NGHIỆM 4: KHẢO SÁT TÍNH CHỌN LỌC CỦA CB

Mạch điện khảo sát gồm các thiết bị: D1 – Z1 – D2 – Z2 – D5 – Z5

Downloaded by Free Games Android (vuchinhhp1@gmail.com)

Trang 14

Z1 Z2 Z5 Các trường hợp D1 – D2 – D5

B – B – B B – B – C B – C – B B – C – C B – D – B

0

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

b 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

c 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

b 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảyc

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 3.2s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 4.6s, D5nhảy 0s, D5 nhảy

b

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảya

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0.2s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 0.5s, D5nhảy 0s, D5 nhảyb

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 4.5s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 4.3s, D5nhảy 0s, D5 nhảyc

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 4s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 4.8s, D5nhảy 0s, D5 nhảy

c

0

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 3.8s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 3.8s, D5nhảy 0s, D5 nhảya

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 4s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 4.2s, D5nhảy 0s, D5 nhảyb

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 4s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 4.3s, D5nhảy 0s, D5 nhảyc

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 3.5s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 5s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

Trang 15

Z1 Z2 Z5 Các trường hợp D1 – D2 – D5

B – D – C C – B – B C – B – C C – C – B C – C – C

0

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

b 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

c 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảyb

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 3.7s, D5

nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảyc

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 4.8s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 3.8s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 4.6s, D5nhảy

b

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảya

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 3.3s, D5

nhảy 0s, D5 nhảy

2.8s, D5nhảy 0s, D5 nhảy

1.5s, D5nhảyb

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 3.1s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 3.7s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 3.8s, D5nhảyc

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 4s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 4.1s, D5

nhảy 0s, D5 nhảy 4s, D5 nhảy

c

0

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 2.8s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 3.1s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 3.8s, D5nhảy

a 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 3s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 3.5s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 4.4s, D5nhảyb

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 4.6s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 4.2s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 4.3s, D5nhảy

c 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

Downloaded by Free Games Android (vuchinhhp1@gmail.com)

Trang 16

>0 4.6s, D5

nhảy 0s, D5 nhảy

3.5s, D5nhảy 0s, D5 nhảy

3.3s, D5nhảy

Z1 Z2 Z5 Các trường hợp D1 – D2 – D5

C – D – B C – D – C D – B – B D – B – C D – C – B

0

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

b 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

c 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

b 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

c 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

b

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

b 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

c 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

c

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

b 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

c 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

Trang 17

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

Z1 Z2 Z5 Các trường hợp D1 – D2 – D5

D – C – C D – D – B D – D – C

0

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

b 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

c 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

b 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

b

0 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

a

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 3.2s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 1.5s, D5nhảy

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 4.2s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 4s, D5 nhảy

c

0

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 3s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 3.8s, D5nhảy

a 0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 4.7s, D5 0s, D5 nhảy 4.4s, D5

Downloaded by Free Games Android (vuchinhhp1@gmail.com)

Trang 18

nhảy nhảyb

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 4s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 4.3s, D5

nhảyc

0 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy 0s, D5 nhảy

>0 1.8s, D5nhảy 0s, D5 nhảy 3.3s, D5nhảy

Nhận xét:

Trang 19

BÀI THÍ NGHIỆM 5 : DO ĐIỆN TRỞ ĐẤT

I Thiết bị, dụng cụ tiến hành đo và cách thức thực hiện:

 Thiết bị, dụng cụ để tiến hành đo:

- Sử dụng đồng hồ đo điện trở đất do giảng viên hướng dẫn cung cấp

- Để tiến hành đo ta cần có thêm : 02 cọc thẳng kim loại dài 1m2, 02 cọc chữ

T và một dây dẫn có độ dài hơn 1m

 Cách thức thực hiện bài thí nghiệm:

- Ta tiến hành đóng cọc 02 cọc T theo hướng dẫn mắc dây đo được ghi trên đồng hồ đo, 02 cọc T được đóng xuống đất cách nhau từ 5m đến 10m

- Tiếp đến ta đóng 1 cọc đất dài 1m2 xuống cách 1 trong 2 cọc T theo đường thẳng từ 5m đến 10m Rồi tiến hành mắc dây như hình vẽ :

- Sau khi mắc dây của đồng hồ đo như hình vẽ, ta sẽ thu các kết quả điện trở đất ở các độ sâu khác nhau của cọc thẳng

- Để khảo sát được kết quả tốt hơn, ta sẽ đóng thêm 1 cọc thẳng 1m2 nữa nằm trên đường thẳng đặt 3 cọc ban đầu bên phía cọc thẳng thứ nhất và nối 2 cọc thẳng với nhau bằng 1 đoạn dây dẫn Tiến hành khảo sát kết quả đo ở các độ sâu và khoảng cách của

2 cọc thẳng

- Cuối cùng ta sẽ thu được một bảng kết quả điện trở đất ở các độ sâu và khoảng cách khác nhau của 2 cọc thẳng Từ đó ta sẽ tính ra được điện trở suất của đất nơi tiến hành thực nghiệm

II Kết quả thực nghiệm:

Trong quá trình đo thực nghiệm thì ở các kết quả đầu tình trạng đất khu vực đo khô ráo Nhưng một số kết quả đo về sau được đo trong tình trạng đất ẩm sau mưa

Và dưới đây là kết quả đo :

Downloaded by Free Games Android (vuchinhhp1@gmail.com)

Trang 21

Số lượng

cọc thẳng

Khoảngcách 2 cọcthẳng

Giá trị điện trở đất (Ω)

Độ sâu cọc thẳng0,5m 0,75m 1m

2

0m 158,3 92,9 56,70,25m 106,1 84,9 50,70,50m 98,7 77,4 45,50,75m 88,9 79,8 43,51m 85,6 67,9 43,3

III Tính điện trở suất của đất:

Công thức tính điện trở suất đất : đất = 2.π.a.Rđất

Trang 22

o Trường hợp l = 0,25m : đất = 2πaRđất = 2 * 3,14 * 5 * 106,1 = 3331,54 Ω.m

o Trường hợp l = 0,5m : đất = 2πa.Rđất = 2 * 3,14 * 5 * 98,7 = 3099,18 Ω.m

o Trường hợp l = 0,75m : đất = 2πa.Rđất = 2 * 3,14 * 5 * 88,9 = 2791,46 Ω.m

o Trường hợp l = 1m : đất = 2πa.Rđất = 2 * 3,14 * 5 * 85,6 = 2687,84 Ω.m

Ngày đăng: 22/06/2023, 20:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁNH GIÁ - Thí nghiệm an toàn điện
BẢNG ĐÁNH GIÁ (Trang 2)
BÀI THÍ NGHIỆM 1: SƠ ĐỒ TT - Thí nghiệm an toàn điện
1 SƠ ĐỒ TT (Trang 3)
BÀI THÍ NGHIỆM 2: SƠ ĐỒ IT - Thí nghiệm an toàn điện
2 SƠ ĐỒ IT (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w