Tính toán lựa chọn và tính toán kiểm tra các thiết bị điện: trạm máy biến áp, dây dẫn điện, khí cụ điện đóng cắt, bảo vệ mạng điện và tải theo IEC 60364 hoặc TCVN. Trình bày và chứng minh các công thức tính toán. Tính toán cho mọi trường hợp và trình bày trong bản thuyết minh. Điền các kết quả tính toán vào các bảng cho sẵn, phân tích kết quả và nêu nhận xét. Xem hướng dẫn và lịch nộp bài trên elearning
Trang 1BÁO CÁO THÍ NGHIỆM AN TOÀN ĐIỆN
BÀI 3: SƠ ĐỒ TT
A1 Mô hình thí nghiệm :
- Nguồn : MBA 3 pha 400/230 (V), 4KVA , ; điện trở nối đất trung tính MBA RB =3,9 Ohm , dây PE nối vào trung tính N
- CB tổng Q1 16A , 3 pha tích hợp CB và RCCB (RCBO) , có thể chỉnh I
∆ n=¿ 0-1A , t = 0-1s , Q21, Q22 (10A) và Q33 (6A) có RCBO với I
∆ n=¿ 300 miliampe, t = 0s ; Q31 (10A) là RCCB 1pha, I ∆ n =10mA , t= 0s , CB Q32 (6A) tích hợp CB và RCCB có I ∆ n =30mA , t= 0s
- Mô hình người có điện trở Rng = 1000 Ω hoặc 2000 Ω ; Ud =230V ; Up=230/ √ 3 (V)
A2.Kết nối sơ đồ TT như hình vẽ TT1: Sơ đồ TT , RA=22 Ω , RB=22 Ω ; 200W
1. Thao tác 1 : chưa nối vỏ thiết bị R2
a. Đóng các CB Q1 , Q21, Q32
b. Nhấn nút Bp2 tạo sự cố chạm vỏ thiết bị R2 ; sơ đồ mạch tương đương như hình vẽ
c. Đo điện áp giữa hai vỏ thiết bị R1 và R2 Uc12= Up=130 V : nguy hiểm Kết quả đo Uc12= Up=130.5 V
d. Đo điện áp giữa vỏ thiết bị R2 và đất Uc2=Up= 130 V : nguy hiểm
Kết quả đo Uc12= Up=130.3 V
Trang 2Hình ảnh:
Trang 32. Thao tác 2 : nối vỏ thiết bị R2
a Đóng các CB Q1 , Q21, Q32
b Nhấn nút Bp2 tạo sự cố chạm vỏ thiết bị R2 ; sơ đồ mạch tương đương như hình vẽ
c Đo điện áp giữa hai vỏ thiết bị R1 và R2 Uc12= 0 V : an toàn Đo điện
áp giữa vỏ thiết bị R2 và đất Uc2= 66,5 V : nguy hiểm
d Nối điện trở 1000Ω tượng trưng cho Rng từ vỏ R2 nối tiếp với Ampere
kế với đất để đo dòng qua người
e Kết quả : Uc12 = 0.099V
Uc2= 67,5 V
I = 100062 = 0.062 A = 62 miliampe
Hình ảnh:
Trang 4A3 Kết nối sơ đồ như hình vẽ TT4 Sơ đồ TT , RA=120 Ω ,180W; RB=22 Ω ;200W
1. Thao tác 1 :
a ) Cắt Q1 , Q22, Q33 ; nối R3 vào RCCB của Q1; nối dây pha của R3 với vỏ qua điện trở 270 Ω ( R3 chạm vỏ qua điện trở 120 Ω )
b ) Chỉnh I Ω n =1A , t=50ms
c ) Đóng các CB Q1 , Q22, Q33
d ) Nhấn nút Bp3 tạo sự cố chạm vỏ thiết bị R3 ; sơ đồ mạch tương đương như hình vẽ
Ichạm vỏ = Iđất = Idây = 270+120+22130 = 0.315A
CB Q1 có I ∆ n=1A không cắt được khi chạm vỏ
e ) Đo điện áp giữa vỏ thiết bị R1, R2 ,R3 với đất
Uc2=Uc1= 38 V > UL=25V : nguy hiểm Kết quả đo Uc2=Uc1= 35V Uc3=38 V < UL=50V : an toàn Kết quả đo Uc3= 35.15V
f ) Đo dòng qua người H3 Ung=35.21V, Ing=35.21/1000= 0.0352mili Hình ảnh:
Trang 52. Thao tác 2: nối thiết bị R2 qua RCCB
a ) Mở CB Q1 , thay RA=120 Ω bằng điện trở 3,9 Ω (200W)
b ) Đóng Q1 ,nhấn nút Bp3 tạo sự cố chạm vỏ thiết bị R3
Ichạm vỏ = Iđất = 270+3.9+22130 = 0.44A
CB Q1 có I ∆ n=1A không cắt được khi chạm vỏ
c ) Ichạm =0,44A Uc1=Uc2 = Uc3=0,44*3,9=1,8V < UL=25V và 50V an toàn cho người
d ) Kết luận về biện pháp bảo vệ an toàn khi chạm vỏ
Kết quả đo : Uc1= 1.73V
Uc2= 1.733V
Uc3= 1.734V
Hình ảnh: Tương tự như câu trên
A4 Kết nối sơ đồ như hình vẽ TT5: RA=22,,200W ; RB=22 Ω ,200W
Trang 61. Thao tác 1 : Cắt Q1 tới Q33 ; nối vỏ thiết bị R1,R2,R3 ; nối dây từ Q1 tới CB của Q21, và Q21 tới RCCB của Q32
a ) Chỉnh dòng so lệch của Q1 I ∆ n =1A , t=250ms
b ) Sơ đồ mạch tương đương như hình vẽ:
c ) Đóng các CB Q1 , Q21, Q32
d ) Nhấn nút Bp2 tạo sự cố chạm vỏ thiết bị R2 qua điện trở 0Ω
e ) RCCB của Q32 có I ∆ n =30mA cắt tức thời ( t gần bằng 0 )
f ) Tính dòng Ichạm , điện áp tiếp xúc , Kết luận về khả năng bảo vệ của RCCB
Hình ảnh:
Trang 72 Thao tác 2: cắt Q1
a) Nối lại mạch từ Q21 đến Q32 qua RCCB , In =300mA , t = 0ms
b ) Chỉnh định lại thời gian cắt Q1 : In =1A , t = 0ms ( vị trí INST)
c ) Đóng Q1 , nhấn nút Bp2 tạo sự cố chạm vỏ thiết bị R2
Ichạm vỏ =
U p
R A+R B = 22+22130 =2.95A
d ) Do t =0 ms ; Ichạmvỏ=2,95A > I ∆ n =1A ; Q1 cắt dòng chạm vỏ trước Q32 và Q21 , không đảm bảo tính chọn lọc
Hình ảnh:
Trang 93. Thao tác 3: cắt Q1
a ) Chỉnh định lại thời gian cắt Q1 : I ∆ n =300mA , t = 250ms
b ) Đóng Q1 , nhấn nút Bp2 tạo sự cố chạm vỏ thiết bị R2
Ichạm vỏ =
U p
R A+R B = 22+22130 =2.95A
c ) Do t =250 ms ; Ichạmvỏ=2,95A > I ∆ n = 1A ; Q32 cắt dòng chạm vỏ trước Q21 và Q1, đảm bảo tính chọn lọc
d ) Kết luận về cách chỉnh định phối hợp chọn lọc giữa các RCCB
Hình ảnh:
Trang 10A5 Kết nối sơ đồ như hình vẽ TT6: Sơ đồ TT , RA=22Ω,200W; RB=22Ω ; 200W
1. Thao tác 1 :
Trang 11a ) Cắt Q1 , Q22, Q33 ; nối R3 vào RCCB của Q1; nối dây pha của R3 với
vỏ qua điện trở 0Ω( R3 chạm vỏ qua điện trở 0Ω)
b ) Chỉnh I ∆ n =1A , t=250ms ;nối dây từ Q1 tới CB của Q22, và Q22 tới CB của Q33
c ) Đóng các CB Q1 , Q22, Q33
d ) Nhấn nút Bp3 tạo sự cố chạm vỏ thiết bị R3 ; sơ đồ mạch tương đương như hình vẽ
Ichạm vỏ =
U p
R A+R B = 22+22130 =2.95A
;CB Q1 có In=1A cắt được
khi chạm vỏ Hình ảnh:
Trang 132. Thao tác 2: thay RA bằng điện trở có giá trị 390Ω( 270+120)
a ) Mở CB Q1 , thay RA=22 Ω bằng điện trở 390 Ω mắc nối tiếp hai điện trở 270 Ω và 120 Ω)
b ) Đóng Q1 ,nhấn nút Bp3 tạo sự cố chạm vỏ thiết bị R3
CB Q1 có I ∆ n=1A không cắt được khi chạm vỏ
Trang 14c ) Đo dòng Ichạm khi chạm vỏ tại R3 bằng Ampere kế , Ichạm = 320mA < I ∆ n=1A
Kết quả đo: Uc1 = 121.6
Ichạm = 121.6/2000= 0.0618A= 61.8 miliampe Hình ảnh:
THE END