KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG CÁ BIỂN tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG CÁ BIỂN
Biên soạn: Ngô Văn Mạnh
Trang 2CHỌN ĐỊA ĐIỂM, THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRẠI SẢN XUẤT GIỐNG VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CHUYÊN
DÙNG
{ Thiết kế xây dựng trại
{ Quy mô trại sản xuất
{ Trang thiết bị chuyên dùng
Trang 3LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG TRẠI
Để lựa chọn được vị trí thích hợp phải căn cứ vào:
Trang 4{ Nguồn nước biển trong sạch, độ mặn cao (30 – 32 ppt) và ổn định,
vị trí gần biển càng tốt
Trang 5Vị trí có thể xây dựng trại
Trang 6{ Gần nguồn cá bố mẹ hoặc nơi cung cấp trứng thụ tinh
{ Gần những nơi nuôi cá và ương giống, cũng như nguồn thức ăn
{ Giao thông đi lại thuận tiện,điện, nước ngọt đầy đủ
{ Mặt bằng rộng thoáng để có thể mở rộng sản xuất, không bị sinh lầy và dễ dàng thoát nước
Trang 7THIẾT KẾ TRẠI SẢN XUẤT GIỐNG
{ Trại sản xuất giống cá biển được thiết kế căn cứ vào:
- Đối tượng sản xuất chính
- Sản lượng giống dự kiến và mức độ đầu tư
{ Sản lượng cá giống dự kiến sản xuất ra dự vào nhu cầu của thị trường và khả năng đầu tư
Trang 8QUI MÔ TRẠI SẢN XUẤT GIỐNG
{ Qui mô của trại phụ thuộc vào:
- Năng xuất cá giống dự kiến sản xuất trong một năm.
- Phụ thuộc vào vốn đầu tư, mặt bằng sản xuất.
- Trình độ kỹ thuật.
{ Trại sản xuất giống qui mô nhỏ:
- Vận hành ở qui mô gia đình, diện tích trại < 1000 m2.
- Các trại này thường mua trứng cá biển thụ tinh từ các trại qui mô lớn về
để ấp nở ra cá bột và ương lên cỡ 2 – 3 cm hoặc lớn hơn
- Hệ thống bể của các trại này bao gồm bể ương cá bột và cá giống, bể nuôi thức ăn tươi sống và bể chứa nước.
Trang 10{ Trại sản xuất qui mô lớn:
- Các tr ại này thường vận hành ở qui mô lớn và được đầu tư bởi các công ty tư nhân, cơ quan nhà nư ớc hoặc các dự án lớn
- S ố lượng nhân công để vận hành các trại này thường có tối thiểu 6
k ỹ thuật viên và 6 – 10 công nhân
- Tr ại sản xuất qui mô lớn không chỉ sản xuất cá giống mà còn sản
xu ất trứng thụ tinh để bán cho các trại qui mô nhỏ.
Trang 11CÁC BỘ PHẬN CƠ BẢN CỦA TRẠI SẢN XUẤT
GIỐNG QUY MÔ LỚN
Khu cho đẻ và ương cá bột, giống
Khu nhà kho Phòng làm việc Phòng thí nghiệm
Khu ấp trứng cá
và artemia
Khu nuôi luân trùng
Khu nuôi tảo
Khu làm giàu thức
ăn tươi sống
Trang 12HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ
{ Bể nuôi vỗ cá bố mẹ, V = 50–200 m3, bể đẻ V = 20–50 m3
{ Bể ương nuôi cá bột và cá giống, hình tròn, chữ nhật, V = 5 – 15 m3, tôt nhất 10 m3
Trang 13{ Bể nuôi tảo và luân trùng, V = 1 – 10 m3.
{ Bể ấp trứng và ấp nở, làm giàu thức ăn tươi sống, V = 0,2 – 1 m3
Trang 14{ Bể chứa, lọc và xử lý, V = 70 – 100% tổng thể tích các loại bể nuôi.
{ Hệ thống máy nén khí, bơm nước.
{ Phòng làm việc, lưu giữ giống tảo, …