Văn phòng Công nhận Chất lượng - Phương pháp đo phổ hấp thu nguyên tử » Phương pháp đo phổ hấp thu nguyên tử Atomic Absorbtion Spectrometric - AAS là phương pháp dựa trên nguyên lý h
Trang 1ẩj§ CASE
TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM
THANH PHO HO CHI MINH
(CASE)
KY THUAT PHAN TICH QUANG PHO
HAP THU NGUYEN TU AAS
NAM 2019
Trang 4
Atomic Spectroscopy Techniques ig CASE
> Atomic Spectroscopy
» Atomic Absorption Spectroscopy (AAS)
° Flame AAS
* Graphite Furnace AAS (GFAAS)
* Hydride Generation / Cold Vapor AAS (HG/CV-AAS)
® Atomic Emission Spectroscopy (AES)
* Flame AES
* Inductively Coupled Plasma - Optical Emission Spectroscopy (ICP-
* Inductively Coupled Plasma Mass Spectroscopy (ICP-MS)
| Principle of Atomic Spectroscopy : tị CASE
Energy
Light, Heat
Trang 6AAS Basic : Beer’s Law
is base on Beer’s Law, =
for defining the magnitude of the absorbance signal which will be produced by a
given concentration of analyte
For flame atomic absorption, this term is expressed as the concentration of an
element in milligrams per liter (mg/L) required to produce a 1% absorption
= 0.004368 (~0.0044)
Char Conc (mg/L) = Conc of Std (mg/L) x 0.0044
measured absorbance
The following definitions apply:
Detection limit = 3.x Standard Deviation x Concentration
Mean Absorbance
(IUPAC now recommend detection limit to be 3 times standard deviation )
Trang 7
HG/CV-AAS
Trang 8
Fiber Optics System
li CASE
Fiber optic technology
Real time double beam
Enhances light
throughput for the best
detection limits available
Higher transmission across
the wavelength range
=8 lamg posiioss
it slit detector Entrance
slit
Deuleriulim
lamp
Trang 10Light Source: Hollow Cathode Lamp af CASE
Analyte Bulb
or salt of element hich the lamp is to be used, when RF field is applied to thos
the inert ge Lai sở
Trang 12AAnalyst 700/800 Optical System
Trang 13PinAAcle : Third G neral
PerkinElmer’
* Two detectars in eprate
double beam de’ : TH ¬ ka&
© Highest quant
beam (flame on}
Trang 14Lamp Usage Monitoring
Trang 16Flame Atomizer
ẩjj CASE
> The source of energy for free-atom production is heat, most common}y in the form of
an air/acetylene or hitrous-oxide/acetylene flame
> The sample is introduced as an aerosol into the flame by the sample introduction
system consisting of a nebulizer and spray chamber
Atomization MA —>M°+A»
Mixing Solution (aerosol) mix with Fuel/Oxidant Oxidant ga
Nebulization Solution -5olution (aerosol)
Trang 18Flame Condition
aj CASE
Air - Acetylene ( 2125-2400 °C)
« Hot flame » Cool flame
» Chemical Interferences
possible
Nitrous Oxide - Acetylene ( 2600-2800 °C)
+» Fuel rich « Fuellean
» Pink “feather” 1-5 cm high + Light blue color
« Too rich - white » NEVER use lean N20 flame!!
PinAAcle 900; automatic optimization of gas flows AND burner position &s CASE
Every element has an ideal relation between oxidants and acetylene
possible
Trang 20Background Absorption
ajé CASE
» Non-specific absorption of light due to undissociated molecules or particles causing
* Scattering from these particles
Trang 22Graphite Furnace Atomizer P | Ề ifs CASE or
> With Graphite Furnace Atomic Absorption (GFAA), the sample is introduced directly into a
graphite tube, which is then heated ina Programmed series of steps to remove the solvent and
major matrix components and to atomize the remaining sample
> Graphite Furnace analysis times are longer than those for Flame sampling, and fewer elements can be determined using GFAA
low
Trang 24> Furnace parameters optimized
with Method Development option
in Software
> TubeView used to adjust pipette
tip depth and optimize dry step
Trang 26ifferent Atomizers U’vov Platform &D
Trang 27Longitudinal Z ẹ Background Correction
Trang 28GFAAS : Zeeman Background Correction
In a strong magnetic field, atomic spectral lines, emitted or absorbed, are divided
into three or more polarized components; molecular spectra are usually not
In a strong magnetic field, atomic spectral lines, emitted or absorbed, are divided into
three or more polarized components; molecular spectra are usually not affected
Magnetic field OFF Magnetic field ON
Trang 30Hydride Generation / Cold Vapor using Flow Injection Technique
Autosampler Quartz Cell
m
ae eas ee | =2 117
Hydride Generation / Cold Vapor AAS ©
Cold Vapor AAS
° He eat : mi
° Use of NaBH, or SnCl,
° Reduction =
Trang 32Summary of AAS Techniques fe CASE
» Dynamic range is lower than ICP or ICP-MS
Extremely high sample throughput (Flame) Detection limits in flame at mg/L (ppm) level
Excellent detection limits (Graphite furnace) Requires lamp of the element to be
Discharge Lamp (EDL) : GFAA also requires graphite sample tubes
° Relatively expensive consumable
Trang 35
Văn phòng Công nhận Chất tượng
Trang 36
Văn phòng Công nhận Chất lượng
- Phương pháp đo phổ hấp thu nguyên tử
» Phương pháp đo phổ hấp thu nguyên tử
(Atomic Absorbtion Spectrometric - AAS) là phương pháp dựa trên nguyên lý hấp thu của hơi nguyên tử Người ta cho chiếu vào đám hơi nguyên
tử một năng lượng bức xạ đặc trưng của riêng nguyên tử đó Sau đó đo cường độ còn lại của bức xạ đặc trưng này sau khi đã bị đám hơi nguyên tử hấp
thụ, sẽ tính ra được nồng độ nguyên tố có trong mẫu
* Dva vao ly thuyét trén thi diéu kiện để thu được phổ
hấp thu nguyên tử của một nguyên tố hóa học, hệ
thống trang bị đo AAS phải đáp Ứng các nguyên
tắc sau:
-1.Hệ thống nguyên tử hóa mẫu phân tích để
tạo thành “hơi nguyên tử tự do”
_-2.Nguồn phát tia bức xạ cộng hưởng của
nguyên tô phân tích Đó là đèn cathod rỗng HCL hoặc đèn phóng điện không cực EDL
Trang 37Văn phòng Công nhận Chất lượng
Trang 38
Văn phòng Công nhận Chất lượng
II Kỹ thuật hydrua
s_ Kỹ thuật này đề tạo ra hydrua kim loại ở thể
hoi (Vi du : AsH, )
* Hop chat hydrua kim loại được tạo thành
theo luồng khí trơ (Ar) mang đến ống háp
thu (quart cell absorption) dé gia nhiệt
(900°C) tao thanh hơi nguyên tử As
(As(V) được khử về As(III) nhờ KI
trong môi trường acid)
AsO, * +21 +2H* > AsO,* +1, +H,O
BH, + H* + 3H,0 — H,BO,+8H
As3++ 6H >AsH3t + 3H*
AsH;—› As + 3/2H,
Trang 39
Văn phòng Công nhận Chất lượng
Trang 40
Văn phòng Công nhận Chất lượng
aj CASE
As trong nước được xác định
theo phương pháp đo phổ hấp
thu nguyên tử (kỹ thuật
Ị
i
|
Trang 41Văn phòng Công nhận Chất lượng
Trang 42
'Văn phòng Công nhận Chất lượng
°- As (IIl) được khử thành khí asen hidrua AsH; bằng
natri tetrahydroborat trong môi trường axit clohydric
°_ Độ hấp thụ được đo ở bước sóng 193,7 nm
* Axit sunfuric (H,SO,), p = 1,84 g/ml
Axit clohydric (HCI), p = 1,15 g/ml
Hydro peroxyt (H;O›), w = 30 % (mm)
Natri hydroxyt (NaOH)
Dung dịch natri tetrahydroborat
Dung dịch kali iodua - axit ascobic
Dung dịch asen gốc, 1000 mg As trong 1 lit
Trang 43
Văn phòng Công nhận Chất lượng
Trang 44
Văn phòng Công nhận Chất lượng
Lay 50 ml mau vào bình cầu đáy tròn
| ”** Cảnh báo - Khói bốc lên từ axit sunfuric đậm đặc (H;SO¿„
bị đun nóng gây kích thích, bởi vậy cần làm việc này trong tủ
-hút
Thêm 5 ml axit sunfuric và 5 ml hydro peroxit HO; vào bình
cau tròn đáy, thêm vài hat da bot Dun đến sôi và thu phần
hứng được vào bình hứng
Tiếp tục đun cho đến khi khói của axit sunfuric xuất hiện
âu Nếu mẫu đục và không hth Oro Dane
Quan sat mau
Trang 45
Văn phòng Công nhận Chất lượng
Trang 46
Văn phòng Công nhận Chất lượng
Trang 47Văn phòng Công nhận Chất lượng
Trang 48Văn phòng Công nhận Chất lượng
* Do QA/QC (Xem phan dam bdo chat lượng
ket qua thử nghiệm)
-Vm: khối lượng mẫu ban đầu (ml)
-f: hệ số pha loãng (nếu có)
Trang 49
Văn phòng Công nhận Chất lượng
Trang 50
Văn phòng Công nhận Chất lượng
XÁC ĐỊNH THUỶ NGÂN (Hg) TRONG NƯỚC
Ị
. PHƯƠNG PHÁP ĐO PHỔ HẤP THU NGUYÊN TỬ
KỸ THUẬT HOÁ HƠI LẠNH
THEO TIÊU CHUẨN VIÊT NAM
TONG QUAN VE NGUYEN TO THUY NGAN
PHAM Vi AP DUNG CỦA PHƯƠNG PHÁP
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
@
@ TINH TOAN KET QUA
.—
Trang 51Văn phòng Công nhận Chất lượng
Tình TT Oo ne aa ngan trong nước” ö Việt Năm
Cac nguon gay ð nhiệm
Tác hại lên sức khỏe con người
Trang 52
'Văn phòng Công nhận Chất lượng
ÁP DỤNG
ij8 CASE
ảnh hưởng đến kết quả phân Sự có mặt với hàm lượng
Cuil), Nit), Agi), , As(V),
phan tich Hg trong
SnCl; gây nhiễm bản nếu dùng
NaBH, sau đó vì vậy cần có hai
hệ thông khử riêng Việc ngưng tụ nước trên cuvet
ảnh hưởng đến kết quả vì vậy
các dung dịch trước khi khử và giải phóng Hg phải ở nhiệt độ <
quả phân tích tang lên; loại
bỏ việc này bằng cách thêm
dư KMnO, trước khi khử Hg;
ngoài ra có thể dung đèn D2
để loại nền
Trang 54
Văn phịng Cơng nhận Chat lượng
Hịa tan 50 g Hoa tan 5 g kali kali dicromat, K,Cr,0,, permanganat trong 500 mL HNO;
Các thuốc thừ tình khiết phân tích hộo các Eì072190/01100750 1 cất hai lắn hoặc cĩ độ tịnh khiét tuteng ities: Maciel fies
hơn nơng độ thủy ngăn thấp nhật phân tích điợc _ tnúy ngất trong nước và thuộc thử phải tháp 'ợng thủy ngân tháp Woe phải là nước
Hịa tan 3 g NaBH, và Hg 1000ppm vào bình 00ppm vào bình định
(SnCI;.2H,O) trong 30 1g NaOH vao mét it ann ae 100mL,
Trang 55Văn phòng Công nhận Chất lượng
Trang 56Văn phòng Công nhận Chất lượng
Trang 57Văn phòng Công nhận Chất lượng
Trang 58Văn phòng Công nhận Chất lượng
Sơ đồ quy trình đo máy
Nối bình với thiết bị phân tích
| Mở van khí cho dòng khí qua bình phản ứng và ngăn hấp phụ ở tốc độ 1 đến 2L/min |
Trang 59Văn phòng Công nhận Chất lượng
25