1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 20 đề ôn thi thpt quốc gia môn toán

111 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 20 đề ôn thi thpt quốc gia môn toán
Trường học University of Education - Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 16,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau Tìm giá trị của d... Câu 33: Một số nguyên dương được gọi là đối xứng nếu ta viết các chữ số theo

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức z = − được biểu diễn bởi điểm 2 i

A M − ( 2;0 ) B N ( 0; 2 − ) C P ( 0; 2 ) D Q ( 2;0 )

Câu 2: Hàm số y = ln 2 ( x + có đạo hàm là 1 )

A

y

 =

1

2 1

y x

 = +

2 1

y x

 =

Câu 3: Trên khoảng ( 0; +  , đạo hàm của hàm số )

5 3

y = x

A

8 3

5 3

y  = − xB

8 3

5 3

y  = xC

2 3

5 3

y  = − xD

2 3

5 3

y  = x

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình

2

x +x

  

 

A (−;1) B ( − −  + ; 2 ) ( 1; )

C ( 1; + ) D (−2;1)

Câu 5: Cho cấp số nhân ( ) un có số hạng đầu u =1 3 và số hạng thức hai u = −2 6

Giá trị của u4 bằng

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( )  : 3x+2y−4z+ =1 0 Vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( )  ?

A n =2 ( 3;2;4 ) B n =3 ( 2; 4;1 − ) C n =1 ( 3; 4;1 − ) D n =4 ( 3;2; 4 − )

Câu 7: Cho hàm số 3 2

y=ax +bx +cx+d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong

các điểm sau

Tìm giá trị của d

A ( ) 1;0 B ( ) 2;0 C ( − 1;0 ) D ( ) 0;2

ĐỀ 01

Đề Phát triển về đích ôn thi TN năm 2023

DÀNH CHO HS TRUNG BÌNH – YẾU

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú! A 3 B 2 C 3 4 D 3 2 Câu 9: Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào A 1 1 − = + x y x B 2 1 1 + = + x y x C 2 3 1 − = + x y x D 2 5 1 + = + x y x Câu 10: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 2 2 2 2 4 0 x + y + − z xyz + = là phương trình của một mặt cầu m A m  6 B m  6 C m  6 D m  6 Câu 11: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 1 2 1 x y z  = = − và mặt phẳng ( )  : x − + y 2 z = Góc giữa đường thẳng  và mặt phẳng 0 ( )  bằng A 30 B 60 C 150 D 120 Câu 12: Cho hai số phức z = + 1 3 , i w = − Tìm phần ảo của số phức 2 i u=z w

A −7 B 5i C 5 D 7i

Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D , có ABCD là hình vuông cạnh 2a

, cạnh AC 2 a 3 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng

A 3

a

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 6, góc giữa cạnh

bên và mặt đáy bằng 0

60 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC?

9

2

3

6

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2

( ) :S x−1 + y+2 + z−3 =16và mặt phẳng ( ) : 2 P x − 2 y + + = Khẳng định nào sau đây đúng? z 6 0

A ( ) P không cắt mặt cầu ( ) S B ( ) P tiếp xúc mặt cầu ( ) S

C ( ) P đi qua tâm mặt cầu ( ) S D ( ) P cắt mặt cầu ( ) S

Câu 16: Cho số phức z = + Phần ảo của phức liên hợp 1 4 i z bằng

A 1 B 4 C −1 D −4

Câu 17: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 2 và độ dài đường

sinh bằng 6 là

A 8  B 16  C 12  D 24 

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình

1 2

2 3

1 4

= +

 = +

Đường thẳng d không đi qua điểm nào dưới

đây?

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

A Q(2; 3; 4− ) B N(3; 1;5− ) C P(5; 4;9− ) D M(1; 2;1)

Câu 19: Cho hàm số y = f x có đồ thị như hình vẽ ( )

Giá trị cực tiểu của hàm số là

A x = − 2 B y = − 2 C y = 0 D y =2

Câu 20: Đồ thị hàm số ( 1 ) 3

3

y

=

− + có tiệm cận ngang y = −2 thì có tiệm cận

đứng có phương trình:

A y = −3 B x = 6 C x = 0 D x = − 6

Câu 21: Tập nghiệm S của bất phương trình log2( 2 x + 3 )  0 là

A S = − − ( ; 1  B S = − +  1; ) C S = − − ( ; 1 ) D S = − ( ;0 

Câu 22: Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số

1, 2, 3, 4, 5, 6?

A 5

6

6

Câu 23: Hàm số F x( )=2x+sin 2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

A f x( )= +2 2cos 2x B ( ) 2 1

cos 2 2

C f x( )= −2 2cos 2x D ( ) 2 1

cos 2 2

Câu 24: Nếu 2022 ( )

1

x 3

f x d =

1

x 4

g x d =

1

2f xg x +1 dx

Câu 25: Tìm hàm số y= f x( ) biết rằng f x( )=sinx+2 và f(0)=1

A cos +2 +1 x x B − cos +2 +2 x x

C − cos +2 +1 x x D − cos +2 x x

Câu 26: Cho hàm số bậc ba y = f x ( ) có đồ thị như hình sau

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

Hàm số y = f x ( ) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( ) 0; 2 B ( − − ; 1 ) C ( ) 2; 4 D ( − 1; 2 )

, ,

y = ax + bx + c a b c  có đồ thị là đường cong như hình

vẽ Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 28: Cho các số thực dương a b, thỏa mãn log a + 2 log b = Mệnh đề nào sau 1

đây đúng?

1

a b + = B a+2b=10 C 2

10

10

Câu 29: Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = x2và

2 3

y= x+ quanh trục Ox là:

A 1088

15

5

2

5

Câu 30: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh

2

a

SA = SB = SC = Tính góc tạo bởi mặt bên ( SAB )

và mặt phẳng đáy ( ABC )

A

6

4

C arctan 2 D arctan 2

Câu 31: Cho hàm số y = f x ( ) xác định trên \ 1   , liên tục trên mỗi khoảng xác

định và có bảng biến thiên như sau:

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình

( )

f x = m có ba nghiệm thực phân biệt

A ( − 1;1  B (− 2 ; 1− ) C (− 2 ; 1−  D ( − 1;1 )

Câu 32: Cho hàm số y = f x ( ) xác định trên tập và có ( ) 2

5 4

fx = − + x x Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) 1; 4

B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( 3; + )

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( − ;3 )

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 1; 4

Câu 33: Một số nguyên dương được gọi là đối xứng nếu ta viết các chữ số theo thứ

tự ngược lại thì ta được số bằng với số ban đầu, chẳng hạn 2332 là một số

đối xứng Chọn ngẫu nhiên một số đối xứng có 4 chữ số Tính xác suất để số

được chọn chia hết cho 5

A 1

9 B 1

10 C 1

5 D 2

9

Câu 34: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2

log x − 2log − = là 7 0

Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn z+ −3 5i = 10 và w=2 1 3z( − i)+ −9 14i Khẳng

định nào đúng trong các khẳng định sau?

A Tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn tâm I −( 33; 14− )

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm I(33;14)

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm I −( 33;14)

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có bán kính R = 10

BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.C 3.A 4.D 5.C 6.D 7.D 8.D 9 10.A

11.A 12.A 13.A 14.D 15.A 16.D 17.B 18.A 19.B 20.D

21.B 22.A 23.A 24.A 25.B 26.A 27.C 28.C 29.A 30

31.B 32.A 33.A 34.B 35.B

Trang 7

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

ln 3

ln 3

x

C x ln 3 D 1

x

của u5 bằng

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?

A N ( 2; 1; 3 − − ) B P ( 5; 2; 1 − − ) C Q ( − 1; 0; 5 − ) D M ( −2;1;3 )

A y = − − x4 4 x2 B 4 2

4

y = − + x x

C y = − + x3 2 x D 3

2

A ( f x ( ) d x )  f  ( ) x

=

B ( f x ( ) d x )  f x ( )

= −

C ( f x ( ) d x )  = − f  ( ) x

D ( f x ( ) d x )  = f x ( )

ĐỀ 02

Đề Phát triển về đích ôn thi TN năm 2023

DÀNH CHO HS TRUNG BÌNH – YẾU

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( − 2;0 ) B ( 2;+  ) C ( ) 0;2 D ( 0;+  )

( ) :S x +y +z +2x−2z− = bán kính của mặt cầu đã cho bằng7 0

trên trục Oz có tọa độ là

A ( 2;1;0 ) B ( 0;0; 1 − ) C ( 2;0;0 ) D ( 0;1;0 )

cao bằng

' 3

AA = a (hình minh họa như hình vẽ) Thể tích của lăng trụ đã cho

bằng

A

3 3 4

a

3 3 2

a

3 4

a

3 2

a

đúng?

A z = − −3 5i B z = +3 5i C z = − +3 5i D z = −3 5i

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

3

B 10 C 50

3

D 50

Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của d ?

A u2( 2;4; 1 − ) B u1( 2; 5;3 − ) C u3( 2;5;3 ) D u4( 3;4;1 )

Số nghiệm thực của phương trình f x = − ( ) 1 là:

A x =3 B x = −3 C x =4 D x =2

chọn ra 2học sinh bất kì?

( ) 1

0

0

thì

( ) 1

0

d

bằng

1

x

f x

x

= + trên khoảng

( − + 1; ) là

2ln 1

1

x

2ln 1

1

x

+

2ln 1

1

x

2ln 1

1

x

+

2 1

x

f x

x trên khoảng 1

;

Trang 10

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

2 2 1

3 xx+ +C B 1 ( )

fx =x xx+  x Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

2

1 2

y

x

+ −

=

+ là :

, log 56 =b

Tính I =log 53

theo a, b

A

1

b I a

= + B 1

b I a

=

C 1

b I a

=

D

b I a

=

hạn bởi các đường y = f x y ( ) , = 0, x = − 1 và x =4 (như hình vẽ bên)

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

= − + B 1 ( ) 4 ( )

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

2

SA= a, tam giác ABC vuông tại B, AB=a 3và BC=a (minh họa

hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SCvà mặt phẳng ( ABC ) bằng

Trang 11

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

Số nghiệm thực của phương trình 2 f x − = ( ) 3 0 là

tiên Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng

2 B 13

25 C 12

25 D 313

625

Hàm số y = f ( 3 2 − x ) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( 4;+  ) B ( − 2;1 ) C ( ) 2;4 D ( ) 1; 2

2

2 4 3 2

x− − − +x x

   

   

A ( − −  ; 1 ) ( 6; + ) B ( − −  + ; 6 ) ( 1; )

2

z z

− + là một

số thuần ảo?

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.A 3.A 4.B. 5.C 6.D. 7.B 8.D 9.C 10.C

11.B 12.A 13.C 14.A 15.D 16.A 17.C 18.B 19.A 20.B

21.D 22.A 23.B 24.B 25.B 26.C 27.D 28.B 29.B 30.B

31.C 32.C 33.B 34.C 35.A

Trang 12

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

ln 5

x

y = C y =5 ln 5x D y =5x+1

B D = C D =1;+)

D D =(1;+)

A ( − ; 2 ) B ( − ;3  C  3; + ) D  2; + )

bằng

vectơ pháp tuyến là

A n =1 ( 0; 2; 1 − ) B n =2 ( 2; 1; 2023 − )

C n = −3 ( 1;0; 2 ) D n =4 ( 2; 1; 2023 − − )

+

= + có đồ thị là đường cong trong hình bên

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

1

d 2023

f x x

=

1

d 2022

g x x

=

1

d

 bằng

bên?

ĐỀ 03

Đề Phát triển về đích ôn thi TN năm 2023

DÀNH CHO HS TRUNG BÌNH – YẾU

Trang 13

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

1

x y x

=

4 1

3 5

y=xx

2 2 2

x + y + − z x + yz = Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của

mặt cầu ( ) S

A I ( 1; 2;3 ; − ) R = 14 B I ( − 1; 2; 3 ; − ) R = 14

C I ( − 1; 2; 3 ; − ) R = 14 D I ( 1; 2;3 ; − ) R = 14

và ( )Q : 2x+2y−2z+ =7 0 bằng

lập phương đã cho bằng

AB = a BC = a , SA vuông góc với đáy và SA = 2 a Thể tích khối

chóp đã cho bằng

A

3

3

a

B 2a3 3 C

3

3 3

a

D

3

3 6

a

tròn Gọi d là khoảng cách từ O đến ( )P Khẳng định nào dưới đây

đúng?

A z= −2 7i B z= −7 2i C z= − +7 2i D z= +7 2i

Khi đó, thể tích của khối nón đã cho bằng

r

r h

3r h

Trang 14

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

3

2

= −

  = − +

 = −

Điểm nào

sau đây thuộc ?

A M −( 3;5;0) B N(3; 5; 2− − ) C P(3; 5;0− ) D Q −( 1; 2; 2− )

f x = ax + bx + + cx d có đồ thị như hình vẽ bên dưới

f(x)=x^3-3x^2+4

T ?p h?p 1

x y

-

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 B Hàm số đạt cực đại tại x = 4

C Hàm số có hai điểm cực trị D Hàm số đạt cực đại tại x = 0

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là

3

log x 2 là

3

; 4 C 3

4; D 0; 4

9

1;3; 4;6;7

d 3 sin

f x x= x + x C+

 Khẳng định nào sau đây đúng?

cos

cos

2 f x + e dx x = 5

Tính ln 2 f x ( ) d x

Trang 15

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

2

x

2

x

cos

1

x y

x

=

+ Khẳng định nào dưới đây là sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (− −; 1)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 2023)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−;1)

D Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 2023)

dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x = 5 B Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 D Hàm số đạt cực đại tại x = 0

biểu thức ( )2 3

2

log

P= a b theo x y; bằng

số y=x2−4x+ và trục hoành quay quanh trục 3 Ox

3

15 C 16

15

3

vuông góc với mặt phẳng đáy và SB=2a(tham khảo hình bên) Góc

giữa mặt phẳng ( SBC ) và mặt phẳng đáy bằng

f x = ax + bx + c có đồ thị là đường cong trong hình bên Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn  − 2;5  của tham số m để

phương trình f x( )=m có đúng hai nghiệm thực phân biệt?

Trang 16

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

fx = −x x+ x− Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Tính xác suất để chọn được 2 số có tích là một số lẻ?

29

Tính giá trị của biểu thức T = 6 x12− + x2 1

điểm M biểu diễn số phức w = 2 z − + 2 3 i là đường tròn tâm I a b ( ) ;

và bán kính c Giá trị của a b c + + bằng

BẢNG ĐÁP ÁN

1.B 2.C 3.D 4.C 5.C 6.A 7.A 8.C 9.D 10.A

11.A 12.A 13.C 14.A 15.D 16.C 17.D 18.C 19.B 20.A

21.D 22.B 23.A 24.C 25.B 26.C 27.D 28.B 29.C 30.B

31.C 32.B 33.A 34.B 35.A

Trang 17

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

ln 3

y x

2023

 =

y

x

x

2023 ln 3

 =

y

x

7 3

y=x

A

10 3

3 ' 10

y = x B

4 3

3 ' 7

y = x C

4 3

7 ' 3

y = x D

4 3

7 ' 3

y = x

A ( − ; 4 ) B ( )0; 4 C ( 0;16 ) D (4; +)

u = − Giá trị của u4bằng

2 x − + = z 3 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng ( ) P ?

A u =(2; 1;3− ) B v =(2;0;3) C w =(0;2; 1− ) D

(2;0; 1)

cx d

+

= + có đồ thị là đường cong trong hình bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

1

2

O

M y

x

ĐỀ 04

Đề Phát triển về đích ôn thi TN năm 2023

DÀNH CHO HS TRUNG BÌNH – YẾU

Trang 18

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

A (0; 2)− B (2; 0) C ( 2; 0)− D (0; 2)

( )d 3; ( )d 2

f x x= g x x= −

1

( ) ( ) d

f x +g x x

bên?

1

x y x

+

=

B

1 2

x y x

=

C 1

x y x

=

D

1 2

x y x

+

=

x + y + zxyz − = Mặt cầu ( ) S có tâm I và bán kính

R

A I ( 2;2;4 ) và R = 3 B I ( 2;2;4 ) và R = 4

C I ( 1;1; 2 ) và R = 3 D I ( 1;1; 2 ) và R = 4

( ) P : 2 x − − − = y z 3 0 và ( ) Q : x − − = z 2 0. Góc giữa hai mặt phẳng

( ) P và ( ) Q bằng

1

z= −i Tìm phần ảo của số phức w = iz

81

9

27

V = a

vuông góc với đáy và SA = a 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABC

2

4

V = a C V = 2 a3 2 D V = a3

mặt phẳng ( ) Oyz Phương trình của ( ) S

x− + y+ + +z = B ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y− + −z =

x− + y+ + +z = D ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y− + −z =

Trang 19

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

1

2 3

= −

 = +

 = +

A P ( 1; 2;5 ) B N ( 1;5; 2 ) C Q − ( 1;1;3 ) D M ( 1;1;3 )

thị là đường cong trong hình vẽ sau

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= f x( ) là

A x =1 B x = −2 C M(1; 2− ) D M −( 2; 4− )

1

x y x

=

− có phương trình là

A ( 8; +  ) B ( − ;8 ) C ( ) 0;8 D ( − ;6 )

hàm số ( ) ,

ln

x

a

a

= + (a0,a1,C là hằng số)

.

f x

x

= C f x ( ) = ln x D f x ( ) = xa.

( ) 5

2

x=10

f x d

Khi đó

( ) 5

2

2 3f x dx

bằng

Trang 20

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( − − ; 2 ) B ( − 2; 2 ) C ( − 1;3 ) D ( 2;+  )

cong trong hình vẽ bên Hàm số f x đạt cực đại tại điểm nào dưới

đây?

3

log a b bằng

A log3a + 2 log3b B 2 log ( 3a + log3b ) C

1 log log

2

a+ b D 2 log  3a  log3b

hoành Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho ( ) H quay

quanh trục Ox

10

V =  B 81

10

V = C 9

2

V = D 9

2

V = 

Trang 21

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ghi Chú!

bảng biến thiên như hình vẽ:

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

( )

2 f x + = m 0 có đúng 3 nghiệm phân biệt?

f x = x x − Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A ( 1; + ) B ( − + ; ) C ( ) 0;1 D ( − ;1 )

màu xanh Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3viên bi Xác suất để 3viên bi có

cả hai màu

65 C 27

35 D 4

91

( ) 1 + i z − + = 5 i 2 là một đường tròn tâm I và bán kính R lần lượt là

BẢNG ĐÁP ÁN

1.A 2.A 3.C 4.A 5.B 6.D 7.A 8.D 9.A 10.C

11.A 12.A 13.D 14.D 15.B 16.A 17.D 18.B 19.C 20.A

21.C 22.A 23.A 24.B 25.D 26.B 27.B 28.A 29.A 30.A

31.A 32.A 33.C 34.C 35.C

4

1

x y' y

3

2

+∞

+∞

Trang 22

 =+

y=x

A

8 3

5 3

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( )  ?

A n =2 ( 3;2;4 ) B n =3 ( 2; 4;1 − )

C n =1 ( 3; 4;1 − ) D n =4 ( 3;2; 4 − )

vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là điểm

nào trong các điểm sau

ĐỀ 05

Đề Phát triển về đích ôn thi TN năm 2023

DÀNH CHO HS TRUNG BÌNH – YẾU

Trang 23

=+

x y

1

+

=+

x y

1

=+

x y

1

+

=+

x y

x

phương trình x2+ y2+ − z2 2 x − 2 y − 4 z + = m 0 là phương trình của

cạnh 2a, cạnh AC 2 a 3.Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng

cạnh bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC?

( ) :S x−1 + y+2 + −z 3 =16và mặt phẳng

( ) : 2 P x − 2 y + + = z 6 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A ( ) P không cắt mặt cầu ( ) S B ( ) P tiếp xúc mặt cầu ( ) S

C ( ) P đi qua tâm mặt cầu ( ) S D ( ) P cắt mặt cầu ( ) S

Trang 24

Đường thẳng d không đi qua điểm

nào dưới đây?

A Q(2; 3; 4− ) B N(3; 1;5− ) C P(5; 4;9− ) D M(1; 2;1)

Giá trị cực tiểu của hàm số là

C f x( )= −2 2cos 2x D ( ) 2 1

cos 2 2

Trang 25

Hàm số y = f x ( ) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

, ,

y = ax + bx + c a b c  có đồ thị là đường cong như

hình vẽ Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là

SA = SB = SC = Tính góc tạo bởi mặt bên

( SAB ) và mặt phẳng đáy ( ABC )

xác định và có bảng biến thiên như sau:

Trang 26

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) 1; 4

B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( 3; + )

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( − ;3 )

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 1; 4

thứ tự ngược lại thì ta được số bằng với số ban đầu, chẳng hạn 2332 là một số đối xứng Chọn ngẫu nhiên một số đối xứng có 4chữ số Tính

xác suất để số được chọn chia hết cho 5

Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn z+ −3 5i = 10 và w=2 1 3z( − i)+ −9 14i

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A Tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn tâm ( 33; 14)

I −

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm I(33;14)

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm I −( 33;14)

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có bán kính R = 10

BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.C 3.A 4.D 5.C 6.D 7.D 8.D 9 10.A

11.A 12.A 13.A 14.D 15.A 16.D 17.B 18.A 19.B 20.D

21.B 22.A 23.A 24.A 25.B 26.A 27.C 28.C 29.A 30.D

31.B 32.A 33.A 34.B 35.B

Trang 27

véctơ pháp tuyến là:

Đề Phát triển về đích ôn thi TN năm 2023

DÀNH CHO HS TRUNG BÌNH – YẾU

Trang 28

( )P :x−5y+2z− =4 0 và ( )Q : 2x+ − + =y z 9 0 Gọi  là góc tạo bởi

hai mặt phẳng ( ) ( )P , Q Tính cos 

cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a Tính thể tích V của

a

3

3 3

a

3

3 4

S x− + y− + −z = Vị trí tương đối của ( )S và ( )P

A ( )P đi qua tâm của ( )S B ( )P không cắt ( )S

C ( )P tiếp xúc với ( )S D ( )P cắt ( )S và không đi qua

bên Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có toạ độ là

Oxyz

Trang 29

sinh tham gia trực nhật sao cho có cả nam và nữ là

cos 2 2

cos 2 2

f x = − x D f x( )=6cos 2x

( )2

Hàm số đã cho đồng biến trên khoàng nào dưới đây?

Trang 30

dưới Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?

b

bằng

A 2 log ( 5b + 1 ) B 2 log ( 5b − 1 ) C 2 log5b +1 D log5b −2

Câu 29: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x2 và

Trang 31

A ( ) 1;3 B ( 2; + ) C ( 1; + ) D ( − ; 2 )

nhiên 5 viên bi trong hộp, tính xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ màu và số bi đỏ bằng số bi vàng

mãn z− +2 3i = + −z 1 2i là một đường thẳng Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng đó là

Trang 32

 =+ B y  = x ln ( x 1 2023 )

như hình bên dưới?

ĐỀ 07

Đề Phát triển về đích ôn thi TN năm 2023

DÀNH CHO HS TRUNG BÌNH – YẾU

Trang 33

A 8 15i+ B 2 3iC 8 15iD − +8 15i

a

khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng ( )md và 0 d R Mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A ( )m tiếp xúc với ( )S

B ( )m cắt ( )S tại hai điểm phân biệt

C ( )m và ( )S không có điểm chung

D ( )m đi qua tâm của ( )S

A z = − − 2 6 i B z = − + 2 6 i C z = − 2 6 i D z = + 2 6 i

xung quanh của hình nón đã cho bằng

A (2;3;0) B (2;3;1) C (1; 2; 1− − ) D (−1; 2;1)

Trang 34

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

để tham gia vệ sinh công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Trang 35

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

f x = −m có bốn nghiệm thực phân biệt?

x

y O

Trang 36

Hàm số y= f x( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

câu hỏi mức độ thông hiểu và 5 câu hỏi mức độ vận dụng, chọn ra đề

kiểm tra Tính xác suất để chọn được đề kiểm tra có đúng 5 câu khác

nhau, đủ cả ba loại câu hỏi, trong đó số câu hỏi mức độ nhận biết không

ít hơn 2 và luôn lớn hơn số câu hỏi mức độ thông hiểu là 2 câu

mãn z i− =2 là một đường tròn Bán kính của đường tròn đó bằng

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.A 3.A 4.B 5.A 6.D 7.D 8.B 9.C 10.B

11.D 12.C 13.A 14.C 15.B 16.A 17.B 18.C 19.C 20.B

21.A 22.A 23.A 24.C 25.A 26.A 27.A 28.D 29.B 30.C

31.D 32.A 33.A 34.A 35.B

Trang 37

u =q = 3 Giá trị u1 bằng

3 2

1 2

Phương trình f x = ( ) 1 có bao nhiêu nghiệm?

Đề Phát triển về đích ôn thi TN năm 2023

DÀNH CHO HS TRUNG BÌNH – YẾU

Trang 38

góc với mặt phẳng đáy và SA = a 3 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

3 3 6

a

3 3 4

a

C

3 3 3

a

D a3 3

6cm ta được thiết diện là một đường tròn có bán kính bằng 8cm Bán kính

của mặt cầu ( )S

ảo của z bằng

công thức nào dưới đây?

Trang 39

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

x y

A F x  ( ) = − sin x B F x  ( ) = sin x C F x  ( ) = cos x D F x( )=2cosx

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( − 2;0 )

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − 2;0 )

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − ;0 ).

Trang 40

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − − ; 2 ).

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A 5log a5 B 5 log + 5a C 1 log + 5a D 1 log − 5a

3 2

1 3

góc 60 Tính thể tích khối chóp đó

A

3

3 2

a

3

3 12

a

C

3

3 6

a

D

3

3 3

a

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x( )=m có bốn

nghiệm thực phân biệt ?

Ngày đăng: 19/06/2023, 09:34