1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Manual Super Dream 553 KVVA addendum super dream (phan 2)

16 402 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Manual Super Dream

Trang 1

PHỚT CHẮN BỤI

GIẢM XÓC

THÁO RÃ

Bọc giẻ vào ống trượt rồi kẹp nó bởi ê tô

Nới lỏng bulông giác chìm bằng cân lực

Đổ dầu giảm xóc ra bằng cách bơm ống trượt lên xuống

vài lần

Tháo phớt chắn bụi ra

ỐNG TRƯỢT

BULÔNG

ĐẾ LÒ XO

ĐẦU ÉP

Tháo vòng hãm bằng cách ép đế lò xo bởi đầu ép và ép

bằng thủy lực

Tháo đế lò xo, phớt O và lò xo giảm xóc ra khỏi ống

VÒNG HÃM

Trang 2

Tháo vòng hãm bịt kín dầu ra.

Tháo bulông giác chìm đầu dưới giảm xóc và đệm kín khỏi

đầu dưới giảm xóc

Tháo piston giảm xóc và lò xo trả về ra khỏi ống giảm

xóc

Kéo ống phuộc ra khỏi ống trượt

ỐNG TRƯỢT

VÒNG HÃM

ĐỆM KÍN

BULÔNG GIÁC CHÌM

PISTON GIẢM XÓC

LÒ XO TRẢ VỀ GIẢM XÓC

Trang 3

Tháo phớt dầu bằng đầu tháo phớt chuyên dụng.

DỤNG CỤ:

Đầu tháo phớt 07748-0010001 hoặc loại tương đương

CHÚ Ý:

Lót khăn vào giữa đầu tháo phớt và trượt giảm xóc

Trước khi ráp hãy rửa tất cả các phụ tùng bằng dung môi

khó cháy hoặc có điểm cháy cao và lau khô chúng

Ráp phuộc vào trong ống trượt

RÁP

ỐNG TRƯỢT

ỐNG PHUỘC

ĐẦU THÁO PHỚT

ĐẾ LÒ XO

PHỚT O

XÉC MĂNG GIẢM XÓC

PISTON GIẢM XÓC

LÒ XO GIẢM XÓC LÒ XO TRẢ VỀ

ỐNG PHUỘC

BULÔNG GIÁC CHÌM

20 N.m (2,0 kgf.m, 15 lbf.ft)

ĐỆM KÍN

ỐNG TRƯỢT

VÒNG HÃM

PHỚT DẦU

PHỚT DẦU

Trang 4

Ráp lò xo trả về và piston giảm xóc vào ống phuộc.

CHÚ Ý:

Đảm bảo chắc chắn xéc măng được ráp đúng vào trong

rãnh

Bôi keo khóa vào ren bulông giác chìm và ráp cùng với

đệm mới vào piston giảm xóc

Đóng phớt dầu vào ống trượt bằng dụng cụ chuyên dụng

cho đến khi vào hẳn

DỤNG CỤ:

Đầu đóng phớt giảm xóc 07747-0010100

Dẫn hướng đầu đóng phớt 07747-0010300

CHÚ Ý:

Ráp phớt dầu vào với mặt được đánh dấu hướng lên

trên

Ráp vòng hãm phớt dầu vào trong rãnh của ống trượt

ĐẦU ĐÓNG PHỚT

DẪN HƯỚNG

PISTON GIẢM XÓC

LÒ XO TRẢ VỀ GIẢM XÓC

ĐỆM KÍN

BULÔNG GIÁC CHÌM

PHỚT DẦU

VÒNG HÃM

Trang 5

Tra dầu vào trong miệng phớt chắn bụi mới.

Ráp phớt chắn bụi vào ống trượt

Đổ dầu giảm xóc khuyên dùng vào trong ống phuộc

DUNG TÍCH DẦU:

66,0 ± 1 cm 3 (2,23 ± 0,03 US oz, 2,32 ± 0,04 Imp oz)

Bơm ống phuộc vài lần để rút hết không khí ở phần dưới

ống phuộc

Ép chân ống phuộc vào hết và đo mực dầu giảm xóc từ

đỉnh của ống phuộc

MỰC DẦU GIẢM XÓC: 79 mm (3,1 in)

CHÚ Ý:

Đảm bảo mực dầu hai bên giảm xóc bằng nhau

Kéo ống phuộc lên và ráp lò xo phuộc với đầu có bước

nhặt hướng xuống

ỐNG PHUỘC

PHỚT CHẮN BỤI

79 mm (3,1 in)

Phía bước nhặt LÒ XO

Trang 6

Bôi dầu giảm xóc vào phớt o mới và ráp nó vào đế lò xo.

Đặt bộ giảm xóc, đế lò xo và võng hãm vào đầu ép thủy

lực

Đặt đầu ép vào đế lò xo

Ép đế lò xo vào trong ống phuộc cho đến khi rãnh vòng

hãm có thể nhìn thấy được

CHÚ Ý:

Để tránh mất đàn hồi của lò xo không nên ép quá mức

cần thiết

Ép vòng hãm vào trong rãnh của ống phuộc

CHÚ Ý:

Đảm bảo chắc chắn rằng vòng hãm vào hẳn trong rãnh

Lót giẻ vào ống trượt và kẹp nó vào ê tô

Xiết bulông giác chìm với lực xiết tiêu chuẩn

MÔMEN LỰC XIẾT: 20 N.m (2,0 kgf.m, 15 lbf.ft)

ỐNG TRƯỢT

BULÔNG

ĐẾ LÒ XO

ĐẦU ÉP

LÒ XO

PHỚT O

VÒNG HÃM VÒNG HÃM

Trang 7

KIỂM TRA

LÒ XO

Đo chiều dài của lò xo giảm xóc

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 310,9 mm (12,24 in)

ỐNG PHUỘC/ ỐNG TRƯỢT/ PISTON

Kiểm tra ống phuộc, ống trượt và piston xem có bị cào

xước, mòn quá mức hay mòn bất thường không

Kiểm tra xéc măng hay hư hỏng gì không

Kiểm tra lò xo trả về có bị mỏi hay hư hỏng không

Thay thế các bộ phận nếu cần thiết

Đặt ống giảm xóc lên khối chữ V và đo độ đảo của nó

Độ đảo thực tế bằng 1/2 giá trị đọc được

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 0,2 mm (0,008 in)

ỐNG TRƯỢT LÒ XO

LÒ XO PISTON GIẢM XÓC

PISTON PHUỘC

LÒ XO TRẢ VỀ ỐNG PHUỘC

Trang 8

TÌM KIẾM HƯ HỎNG HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

° Kiểm tra trước khi chẩn đoán hệ thống

- Hỏng bugi

- Lỏng nắp chụp bugi hoặc dây nối bugi

- Có nước lọt vào trong nắp bugi (rò rỉ điện áp cuộn thứ cấp)

Không có lửa tại bugi

Tình trạng bất thường Nguyên nhân có thể (kiểm tra theo thứ tự)

Điện áp đỉnh

cuộn đánh lửa Điện áp thấp 1 Trở kháng đồng hồ quá thấp; dưới 10 MΩ/DCV.2 Tốc độ khởi động thấp

– Bình điện sạc không đủ hoặc lực của cần khởi động yếu

3 Thời điểm kiểm tra và đo xung là không đồng bộ (hệ thống bình thường nếu điện áp đo được trên điện áp tiêu chuẩn ít nhất một lần)

4 Đầu nối lỏng hoặc bị đứt dây trong hệ thống đánh lửa

5 Hỏng cuộn kích (đo điện áp đỉnh)

6 Hỏng cuộn đánh lửa

7 Hỏng ICM (trong trường hợp mục 1 – 6 là bình thường) Không có điện áp đỉnh 1 Nối đầu nối bó nắn điện áp đỉnh không đúng

2 Hỏng công tắc máy

3 Đầu nối ICM nối kém hoặc bị lỏng

4 Đứt dây hoặc lỏng dây đen/vàng

5 Đứt dây hoặc nối kém dây xanh lục/trắng hoặc dây xanh và hoặc dây của ICM

6 Hỏng bộ nắn điện áp đỉnh

7 Hỏng cuộn kích (đo điện áp đỉnh)

8 Hỏng cuộn phát xung (đo điện áp đỉnh)

9 Hỏng ICM (trong trường hợp mục 1 – 8 bình thường)

Điện áp đỉnh bình thường nhưng không có tia lửa tại bugi 1 Hỏng bugi hoặc rò rỉ dòng thứ cấp cuộn đánh lửa.2 Hỏng cuộn đánh lửa

Cuộn kích Điện áp đỉnh thấp 1 Điện trở đồng hồ thấp: dưới 10 MΩ/DCV

2 Tốc độ làm quay trục cơ thấp

– Bình điện thiếu sạc hoặc lực cần khởi động yếu

3 Thời điểm kiểm tra và đo xung là không đồng bộ (hệ thống bình thường nếu điện áp đo được trên điện áp tiêu chuẩn ít nhất một lần)

4 Hỏng cuộn kích (trong trường hợp mục 1 – 3 bình thường) Không có điện áp đỉnh 1 Hỏng bugi hoặc rò rỉ dòng thứ cấp cuộn đánh lửa

2 Hỏng cuộn kích

Cuộn phát xung

đánh lửa Điện áp đỉnh thấp 1 Điện trở đồng hồ thấp: dưới 10 MΩ/DCV.2 Tốc độ làm quay trục cơ thấp

– Bình điện thiếu sạc hoặc lực cần khởi động yếu

3 Thời điểm kiểm tra và đo xung là không đồng bộ (hệ thống bình thường nếu điện áp đo được trên điện áp tiêu chuẩn ít nhất một lần)

Trang 9

KIỂM TRA HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

CHÚ Ý:

°• Nếu không có tia lửa điện tại bugi thì kiểm tra tất cả các

đầu nối xem có bị lỏng hoặc nối kém trước khi đo điện

áp đỉnh

° Sử dụng đồng hồ kỹ thuật số với điện trở tối thiểu 10

MΩ/DCV

° Giá trị hiển thị khác nhau do còn phụ thuộc vào giá trị

điện trở trong của đồng hồ

° Nếu sử dụng máy kiểm tra chẩn đoán (loại 625) thì phải

tuân theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất

Nối bộ nắn điện áp đỉnh với đồng hồ hoặc sử dụng máy

kiểm tra chẩn đoán

DỤNG CỤ:

Máy kiểm tra chẩn đoán (loại 625) hoặc

Bộ nắn điện áp đỉnh 07HGJ - 0020100

với đồng hồ kỹ thuật số có điện trở trong 10 MΩ/DCV)

KIỂM TRA BỘ NẮN ĐIỆN ÁP ĐỈNH

Khi kiểm tra điện áp cao cuộn thứ cấp đánh lửa bằng cách

sử dụng bộ nắn điện áp điện áp đỉnh thì đi ốt trong có thể

bị hỏng Khi bộ nắn điện áp đỉnh bị hỏng sẽ cho kết quả

điện áp đỉnh bị sai, luôn luôn kiểm tra kỹ lưỡng bộ nắn

điện áp đỉnh khi đo được giá trị không bình thường

Đi ốt bộ nắn điện áp đỉnh rất dễ kiểm tra Vì thế mà phải

kiểm tra chắc chắn bộ nắn điện áp đỉnh trước khi thay thế

những phụ tùng mà khi đo đạt giá trị không bình thường

CẢNH BÁO:

Nếu chạm vào giắc bộ nắn điện áp đỉnh ngay sau khi

tháo thì bạn có thể bị điện giật Để đảm bảo khi tháo thì

để điện áp giảm xuống.

Vặn đồng hồ đến nấc xoay chiều AC sau đó đo điện áp

Sau đó nối bộ nắn điện áp đỉnh vào đồng hồ sau đó đo

điện áp xoay chiều bằng thang đo một chiều DC và so

sánh kết quả với điện áp xoay chiều đo được lần trước

° Bộ nắn là bình thường nếu điện áp DC đo được qua bộ

nắn bằng 1,4 lần điện áp xoay chiều

° Bộ nắn có vấn đề nếu điện áp DC đo được bằng

không

ĐỒNG HỒ KỸ THUẬT SỐ

BỘ NẮN ĐIỆN ÁP ĐỈNH

BỘ NẮN ĐIỆN ÁP ĐỈNH

Trang 10

ĐIỆN ÁP ĐỈNH SƠ CẤP CUỘN ĐÁNH LỬA

CHÚ Ý:

°• Kiểm tra tất cả các hệ thống dây nối trước khi tiến hành

kiểm tra

° Nếu hệ thống dây bị đứt thì điện áp đỉnh đo được sẽ bị

sai

° Kiểm tra áp suất nén xy lanh và kiểm tra bugi đã ráp

đúng chưa

Dựng xe bằng chân chống giữa ở nơi bằng phẳng

Tháo bình xăng ra (trang 5-9)

Tháo chụp bugi ra khỏi bugi

Nối một bugi tốt vào đầu quy lát khi thực hiện kiểm tra

bugi

Với dây nối sơ cấp cuộn đánh lửa được nối, nối bộ nắn

điện áp đỉnh với dây đen/vàng của cuộn đánh lửa

CHÚ Ý:

Không được tháo dây sơ cấp cuộn đánh lửa

DỤNG CỤ:

Máy kiểm tra chẩn đoán (đời xe 625) hoặc

Bộ nắn điện áp đỉnh 07HGJ-0020100

với đồng hồ kỹ thuật số đa năng (điện trở tối thiểu

10MΩ/DCV)

NỐI: Đen/vàng (+) – Mát khung (-)

Vặn công tắc máy đến vị trí ON

Về số không

Làm quay trục cơ bởi mô tơ đề hoặc cần khởi động để đo

BUGI TỐT

ĐẦU NỐI DÂY CUỘN ĐÁNH LỬA (ĐEN/VÀNG)

Đen/vàng

BỘ NẮN ĐIỆN ÁP ĐỈNH

Trang 11

ĐIỆN ÁP ĐỈNH CUỘN PHÁT XUNG ĐÁNH LỬA

Tháo ốp bên trái (trang 2-4)

Tháo đầu nối 4P ra khỏi bộ điều khiển đánh lửa (ICM)

Nối các cực bộ nắn điện áp đỉnh với các cực bó dây

DỤNG CỤ:

Máy kiểm tra chẩn đoán (đời 625) hoặc

Bộ nắn điện áp đỉnh 07HGJ-0020100

với đồng hồ kỹ thuật số (điện trở tối thiểu 10MΩ/DCV)

NỐI: Xanh/Vàng (+) – Mát khung (-)

Xoay công tắc máy đến vị trí ON

Về số không

Xoay trục cơ bởi mô tơ khởi động hoặc cần khởi động

ĐIỆN ÁP ĐỈNH: tối thiểu 0,7V

CẢNH BÁO

Không sờ vào các cực đề phòng bị điện giật

Nếu điện áp đỉnh đo được tại đầu nối 4P ICM là không

bình thường, thì đo điện áp đỉnh tại đầu nối 3P

Tháo bửng bên trái (trang 2-4)

Tháo đầu nối 3P và nối vào các cực

NỐI: Xanh/Vàng (+) – Mát khung (-)

Giống như đầu nối tại ICM, đo điện áp đỉnh và so sánh nó

với điện áp đo được tại đầu nối ICM

° Nếu điện áp đỉnh đo được tại ICM là không bình thường

và một lần đo ở cuộn phát xung là bình thường thì bó

dây bị đứt hoặc lỏng đầu nối

°• Nếu điện áp đỉnh thấp hơn giá trị tiêu chuẩn, kiểm tra

theo mô tả ở bảng tìm kiếm hư hỏng trang 22-28

BỘ NẮN ĐIỆN ÁP ĐỈNH

CUỘN PHÁT XUNG

ĐẦU NỐI 3P MÁY PHÁT

BỘ NẮN ĐIỆN ÁP ĐỈNH

ICM

ĐẦU NỐI 4P ICM

ĐẦU NỐI 4P ICM

CUỘN PHÁT XUNG ĐẦU NỐI 3P MÁY PHÁT

Trang 12

ĐIỆN ÁP ĐỈNH CUỘN KÍCH MÁY PHÁT

CHÚ Ý:

Kiểm tra áp suất nén xy lanh và kiểm tra bugi xem có ráp

đúng không

Tháo ốp bên trái (trang 2-4)

Tháo đầu nối 2p ra khỏi bộ điều khiển đánh lửa (ICM)

Nối bộ nắn điện áp đỉnh vào các cực cửa đầu nối của

dây

DỤNG CỤ:

Máy kiểm tra (loại 625) hoặc

Bộ nắn điện áp đỉnh 07HGJ - 0020100 với đồng hồ

kỹ thuật số điện trở tối thiểu 10 MΩ/DCV)

NỐI: Đen/đỏ (+) – Mát khung (-)

Xoay công tắc máy đến vị trí ON

Về số không

Khởi động động cơ bởi mô tơ đề hoặc cần khởi động để

đo điện áp

ĐIỆN ÁP ĐỈNH: tối thiểu 100V

CẢNH BÁO

Không chạm vào các cực để phòng điện giật.

Nếu điện áp đỉnh đo được tại đầu nối 2P ICM là không

bình thường thì đo điện áp đỉnh tại đầu nối dây cuộn kích

Tháo yếm xe (trang 2-4)

Tháo đầu nối dây cuộn kích và cắm các cực đầu đồng hồ

vào đầu dây

NỐI: Đen/đỏ (+) – Mát khung (-)

Giống như tại đầu nối ICM đo điện áp đỉnh và so sánh nó

với điện áp đo được tại đầu nối ICM

° Nếu điện áp đỉnh tại ICM không bình thường và một lần

đo tại cuộn kích máy phát là bình thường thì bó dây bị

đứt hoặc lỏng

° Nếu điện áp đỉnh thấp hơn giá trị tiêu chuẩn, thì kiểm

tra theo bảng tìm kiếm hư hỏng trang 22-28 Nếu các

BỘ NẮN ĐIỆN ÁP ĐỈNH

ĐẦU NỐI DÂY CUỘN KÍCH

(ĐEN/ĐỎ)

ĐẦU NỐI 2P ICM

ĐẦU NỐI 2P ICM

Đen/đỏ ICM

Trang 13

THÁO/ RÁP ỐP ỐNG XẢ

Tháo hai vít

Tháo ốp ống xả ra

Ráp theo thứ tự ngược với lúc tháo

VÍT ỐP ỐNG XẢ

BÁNH SAU

THÁO

Dùng dụng cụ nâng hoặc dụng cụ tương tự để đỡ xe trên

bề mặt bằng phẳng

Tháo ốp đĩa xích tải

Tháo như sau:

- Chốt chẻ

- Ốc, đệm, gối cao su

- Bulông hãm

- Cần hãm nắp moay ơ phanh

- Ốc điều chỉnh

- Cần phanh, lò xo, chốt nối

Tháo ốc trục và điều chỉnh xích tải bên phải

Tháo xích tải ra khỏi đĩa xích

Tháo trục ra từ phía bên trái

Tháo vòng cách bên phải ra

Dịch chuyển bánh sau qua bên phải và tháo bánh sau

khỏi đĩa nhôm

Tháo bánh sau ra phía sau

CHỐT CHẺ ỐC, ĐỆM, GỐI

CHỐT NỐI ỐC ĐIỀU CHỈNH

ỐC TRỤC

XÍCH TẢI

TRỤC

Trang 14

CHỐT CHẺ ỐC, ĐỆM, GỐI

XÍCH TẢI

DẦU CAO SU GIẢM CHẤN

BỘ ĐĨA NHÔM

Tháo bộ đĩa nhôm khỏi bên trái moay ơ bánh xe

Tháo cao su giảm chấn ra

CHÚ Ý:

Khi ráp cao su giảm chấn với dấu hướng ra ngoài

Ráp chốt nối vào cần phanh và nối đũa phanh với lò xo

Ráp ốc điều chỉnh

RÁP

Ráp vòng cách từ bên phải vào

Ráp trục vào từ bên trái

Ráp xích tải vào đĩa xích

Trang 15

ỐC TRỤC

Xiết ốc trục theo đúng lực xiết

MÔMEN LỰC XIẾT: 59 N.m (6,0 kgf.m, 43 lbf.ft)

Ráp ốp xích tải

Điều chỉnh phanh sau

Trang 16

SƠ ĐỒ DÂY ĐIỆN

Ngày đăng: 23/05/2014, 20:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ DÂY ĐIỆN - Manual Super Dream  553 KVVA addendum super dream (phan 2)
SƠ ĐỒ DÂY ĐIỆN (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN