Trong phần này có các nội dung:Các loại quyền File Permissions Quản lý file sử dụng File Manager trong cPanel Quản lý file sử dụng công cụ FTP FireZilla Cấu hình các công cụ FTP Các thôn
Trang 1Bài 3
Quản trị hosting trong cPanel (tiếp)
Trang 2Cách cấu hình domain
Giới thiệu phần mềm quản trị hosting Linux cPanel
Quản trị domain trong cPanel
Quản trị hosting trong cPanel
Hệ thống lại bài cũ
Cách cấu hình domain
Giới thiệu phần mềm quản trị hosting Linux cPanel
Quản trị domain trong cPanel
Quản trị hosting trong cPanel
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 2
Trang 3Nội dung bài học
Trang 4Trong phần này có các nội dung:
Các loại quyền (File Permissions)
Quản lý file sử dụng File Manager trong cPanel
Quản lý file sử dụng công cụ FTP FireZilla
Cấu hình các công cụ FTP
Các thông số trong việc cấu hình FTP
Thiết lập tài khoản FTP trong cPanel
1 Quản lý File
Trong phần này có các nội dung:
Các loại quyền (File Permissions)
Quản lý file sử dụng File Manager trong cPanel
Quản lý file sử dụng công cụ FTP FireZilla
Cấu hình các công cụ FTP
Các thông số trong việc cấu hình FTP
Thiết lập tài khoản FTP trong cPanel
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 4
Trang 5Mỗi file và directory được gán quyền đối với 3 loại người dùng:
User
Group
World
Với mỗi loại người dùng, có các loại quyền chính :
Nếu không có quyền thì chữ số mã hóa là 0
Các chữ số mã hóa này được cộng dồn vào nhau để biểu thị quyền của
mỗi loại người dùng
Các loại quyền (File Permissions)
Quyền Chữ số mã hóa Viết tắt
Với mỗi loại người dùng, có các loại quyền chính :
Nếu không có quyền thì chữ số mã hóa là 0
Các chữ số mã hóa này được cộng dồn vào nhau để biểu thị quyền của
mỗi loại người dùng
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 5
Trang 6Mỗi quyền thường được mã hóa bằng chuỗi 3 chữ số theo thứ tự ưutiên User, Group, World
VD: Để User có chỉ quyền thực hiện, Group có quyền đọc ghi, Worldchỉ có quyền đọc thì thiết lập quyền là
Vậy cần thiết lập permession là 166
Các loại quyền (File Permissions)
Vậy cần thiết lập permession là 166
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 6
Trang 7Quản trị file và directory (folder) ngay trên web browser
Cách truy cập: từ phân mục Files của cPanel nhấn vào biểu tượngFile Manager hoặc Legacy File Manager
Legacy File Manager có quyền truy cập sâu hơn tới hệ thống như
sửa, xóa một số file hệ thống mà File Manager không tác động được
Quản lý file sử dụng File manager của cPanel
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 7
Trang 8Các thao tác cơ bản :
Upload: tải file lên vị trí đang duyệt Có thể chọn Java Upload/Flash
Upload để tiện upload nhiều file
Copy: sao chép file/folder đến vị trí mong muốn
Move: di chuyển file/folder đến vị trí mong muốn
Delete: xóa file/folder
Rename: đổi tên file/folder
Quản lý file sử dụng File manager của cPanel
Các thao tác cơ bản :
Upload: tải file lên vị trí đang duyệt Có thể chọn Java Upload/Flash
Upload để tiện upload nhiều file
Copy: sao chép file/folder đến vị trí mong muốn
Move: di chuyển file/folder đến vị trí mong muốn
Delete: xóa file/folder
Rename: đổi tên file/folder
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 8
Trang 9Ngoài ra còn có thao tác nâng cao:
Compress: nén các file/folder thành một file nén dạng zip
Uncompress (unzip): giải nén file zip
Chmod: thiết lập quyền cho file/folder
Đối với những website nội dung gồm quá nhiều file/folder thì có thểupload nhanh chóng bằng cách nén thành file zip rồi sử dụng tínhnăng giải nén của File Manager
Quản lý file sử dụng File manager của cPanel
Ngoài ra còn có thao tác nâng cao:
Compress: nén các file/folder thành một file nén dạng zip
Uncompress (unzip): giải nén file zip
Chmod: thiết lập quyền cho file/folder
Đối với những website nội dung gồm quá nhiều file/folder thì có thểupload nhanh chóng bằng cách nén thành file zip rồi sử dụng tínhnăng giải nén của File Manager
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 9
Trang 10Để sử dụng các công cụ FTP thì cần có tài khoản FTP và thông tinFTP của hosting
Trong phần này có các nội dung:
Thiết lập tài khoản FTP trong cPanel
Các loại công cụ FTP
Các thông số trong việc cấu hình FTP
Công cụ FTP FireZilla
Quản lý file sử dụng công cụ FTP FireZilla
Để sử dụng các công cụ FTP thì cần có tài khoản FTP và thông tinFTP của hosting
Trong phần này có các nội dung:
Thiết lập tài khoản FTP trong cPanel
Trang 11Truy cập vào chức năng FTP Accounts trong phân mục Files
Thiết lập tài khoản FTP trong cPanel
Danh sách các tài khoản FTP hiện có được quản trị trong mục FTPAccounts
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 11
Danh sách các tài khoản FTP hiện có được quản trị trong mục FTPAccounts
Trang 12Để tạo một tài khoản FTP mới thì điền các thông số vào mục Add
FTP Account:
Login: tên tài khoản FTP cần tạo
Password: mật khẩu của tài khoản FTP
Directory: folder trên hosting mà tài khoản FTP đó có thể truy cập
Điền xong thì nhấn nút Create FTP Account để tạo tài khoản FTP
Thiết lập tài khoản FTP trong cPanel
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 12
Trang 13Ba loại công cụ FTP:
Web browser : Firefox, Chrome, … (cài thêm addon/extension hỗ trợ
FTP)
Phần mềm Website Editor : Dreamweaver, GoLive, …
FTP Client : FireZilla, CuteFTP, …
Để sử dụng các công cụ FTP kể trên, trước hết cần phải thiết lập
cấu hình cho chúng dựa trên các thông số FTP
Các loại công cụ FTP
Ba loại công cụ FTP:
Web browser : Firefox, Chrome, … (cài thêm addon/extension hỗ trợ
FTP)
Phần mềm Website Editor : Dreamweaver, GoLive, …
FTP Client : FireZilla, CuteFTP, …
Để sử dụng các công cụ FTP kể trên, trước hết cần phải thiết lập
cấu hình cho chúng dựa trên các thông số FTP
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 13
Trang 14Các thông số chính:
FTP Host/Address : địa chỉ domain FTP hoặc địa chỉ IP của website
FTP Username : tên tài khoản FTP
FTP Password : mật khẩu tài khoản FTP
Ngoài ra có thể cần thêm các thông số :
Port : kênh giao tiếp, thông thường là 21
Starting directory : đường dẫn tới nơi lưu trữ website trên host
Passive FTP : là phương pháp gửi/nhận thông tin FTP khi có firewall
Directory Synchroniztion : đồng bộ giữa nơi lưu website trên máy tính
và trên host
Các thông số trong việc cấu hình FTP
Các thông số chính:
FTP Host/Address : địa chỉ domain FTP hoặc địa chỉ IP của website
FTP Username : tên tài khoản FTP
FTP Password : mật khẩu tài khoản FTP
Ngoài ra có thể cần thêm các thông số :
Port : kênh giao tiếp, thông thường là 21
Starting directory : đường dẫn tới nơi lưu trữ website trên host
Passive FTP : là phương pháp gửi/nhận thông tin FTP khi có firewall
Directory Synchroniztion : đồng bộ giữa nơi lưu website trên máy tính
và trên host
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 14
Trang 15FileZilla là một trong các phần mềm quản trị file trên hosting dựa
theo giao thức FTP
Trước hết cần thiết lập thông số để FireZilla kết nối tới hosting:
Host: địa chỉ FTP của hosting
Username: tên tài khoản FTP
Password: mật khẩu của tài khoản
Nhấn nút Quickconnect để kết nối tới hosting
Công cụ FTP FireZilla
FileZilla là một trong các phần mềm quản trị file trên hosting dựa
theo giao thức FTP
Trước hết cần thiết lập thông số để FireZilla kết nối tới hosting:
Host: địa chỉ FTP của hosting
Username: tên tài khoản FTP
Password: mật khẩu của tài khoản
Nhấn nút Quickconnect để kết nối tới hosting
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 15
Trang 16Sau khi kết nối, nội dung website trên hosting và trên máy tính sẽhiện ra ở hai cột Các thao tác với file và folder cũng đầy đủ như
trên File Manager của cPanel
Công cụ FTP FireZilla
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 16
Trang 17Trong phần này có các nội dung sau:
Một số khái niệm thông dụng về email
Giới thiệu về các tính năng hỗ trợ email trong cPanel
Tạo một tài khoản email
Giới thiệu về Web Mail
2 Quản lý Email
Trong phần này có các nội dung sau:
Một số khái niệm thông dụng về email
Giới thiệu về các tính năng hỗ trợ email trong cPanel
Tạo một tài khoản email
Giới thiệu về Web Mail
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 17
Trang 18Email Address: địa chỉ email mà mọi người sẽ gửi cho bạn
Email Body: nội dung email
Email Header: chứa các thông tin như email từ đâu tới, mail servernào nhận được,…
Một số khái niệm thông dụng về email
Email Address: địa chỉ email mà mọi người sẽ gửi cho bạn
Email Body: nội dung email
Email Header: chứa các thông tin như email từ đâu tới, mail servernào nhận được,…
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 18
Trang 19POP3 (Post Office Protocol 3): giao thức nhận email từ mail server
IMAP (Internet Message Access Protocol): giao thức nhận email từ web server remote
SMTP (Simple Mail Transfer Protocol): giao thức gửi email
Web Mail Client: chương trình cho phép truy cập email từ web
browser
POP3 (Post Office Protocol 3): giao thức nhận email từ mail server
IMAP (Internet Message Access Protocol): giao thức nhận email từ web server remote
SMTP (Simple Mail Transfer Protocol): giao thức gửi email
Web Mail Client: chương trình cho phép truy cập email từ web
browser
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 19
Trang 20Mail Accounts: quản lý tài khoản email
Web Mail: quản lý email trên nền web
Forwarders : forward email từ tài khoản này sang tài khoản khác
Spam Assassin: bộ lọc email rác (spam) tự động
Auto Responders: tự động trả lời email tới
Default Address: thiết lập địa chỉ email mặc định cho domain
Các tính năng hỗ trợ email của cPanel
Mail Accounts: quản lý tài khoản email
Web Mail: quản lý email trên nền web
Forwarders : forward email từ tài khoản này sang tài khoản khác
Spam Assassin: bộ lọc email rác (spam) tự động
Auto Responders: tự động trả lời email tới
Default Address: thiết lập địa chỉ email mặc định cho domain
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 20
Trang 21Mailing Lists: thiết lập danh sách email để gửi hàng loạt
Account Level Filtering: thiết lập bộ lọc (filter) cho tài khoản emailUser Level Filtering: thiết lập bộ lọc cho tài khoản user
Email Delivery Route: theo dõi quá trình một email được gửi/nhậnEmail Authentication: thiết lập bảo mật cho email
Mailing Lists: thiết lập danh sách email để gửi hàng loạt
Account Level Filtering: thiết lập bộ lọc (filter) cho tài khoản emailUser Level Filtering: thiết lập bộ lọc cho tài khoản user
Email Delivery Route: theo dõi quá trình một email được gửi/nhậnEmail Authentication: thiết lập bảo mật cho email
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 21
Trang 22Nhấn vào nút Mail Accounts trong ribbon Mail
Điền các thông số :
Email : địa chỉ email cần tạo
Password : mật khẩu cho tài khoản email trên
Mail Quota : dung lượng mailbox, có thể chọn không giới hạn dung
lượng (Unlimited)
Sau khi điền nhấn nút Create Account để tạo tài khoản
Tạo một tài khoản mail (Mail Account)
Nhấn vào nút Mail Accounts trong ribbon Mail
Điền các thông số :
Email : địa chỉ email cần tạo
Password : mật khẩu cho tài khoản email trên
Mail Quota : dung lượng mailbox, có thể chọn không giới hạn dung
lượng (Unlimited)
Sau khi điền nhấn nút Create Account để tạo tài khoản
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 22
Trang 23Là dịch vụ quản lý email trên nền Web
Để sử dụng Web Mail, truy cập vào chức năng Web Mail của phân mục Mail
Web Mail
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 23
Trang 24cPanel có ba phần mềm Web Mail, có thể chọn tùy ý
Giao diện quản lý mail của phần mềm roundcube:
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 24
Trang 25Trong phần này có các nội dung :
Tạo một database
Tạo user gắn với database
Thay đổi các thiết lập database
Xóa database và user
Làm việc với database bằng hệ quản trị phpMyAdmin
3 Quản lý Database
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 25
Trang 26Truy cập vào chức năng MySQL Databases của phân mục
Database
Điền tên database muốn rồi nhấn nút Create Database
Tên đầy đủ của database sau khi tạo sẽ có cấu trúc:
<tiền tố hosting>_<tên database đã điền>
Tạo database
Truy cập vào chức năng MySQL Databases của phân mục
Database
Điền tên database muốn rồi nhấn nút Create Database
Tên đầy đủ của database sau khi tạo sẽ có cấu trúc:
<tiền tố hosting>_<tên database đã điền>
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 26
Trang 27Các database được quản lý trong mục Current Databases của chức
năng MySQL Databases
Để xóa database thì nhấn nút Delete Database ứng với database
cần xóa
Xóa database
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 27
Trang 28Mỗi database cần ít nhất 1 user quản lý
Để tạo user, truy cập vào chức năng MySQL Databases của phân
mục Database như trên
Điền thông số vào mục MySQL Users:
Username: tên user muốn tạo (tên đầy đủ sẽ có thêm tiền tố hosing) Password: mật khẩu cho tài khoản user trên
Sau khi điền nhấn nút Create User để tạo
Tạo tài khoản user cho database
Mỗi database cần ít nhất 1 user quản lý
Để tạo user, truy cập vào chức năng MySQL Databases của phân
mục Database như trên
Điền thông số vào mục MySQL Users:
Username: tên user muốn tạo (tên đầy đủ sẽ có thêm tiền tố hosing) Password: mật khẩu cho tài khoản user trên
Sau khi điền nhấn nút Create User để tạo
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 28
Trang 29Để user có quyền thao tác với database thì cần thao tác gắn user
với database
Để thực hiện thao tác đó, truy cập vào chức năng MySQL
Databases của phân mục Database như trên
Trong mục Add User To Database, chọn user và database cần
gắn rồi nhấn nút Add
Gắn user với database
Để user có quyền thao tác với database thì cần thao tác gắn user
với database
Để thực hiện thao tác đó, truy cập vào chức năng MySQL
Databases của phân mục Database như trên
Trong mục Add User To Database, chọn user và database cần
gắn rồi nhấn nút Add
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 29
Trang 30Phân quyền cho user: quyền này áp dụng trong nội bộ database
Sau khi gắn user với database, mục Manage User Privileges hiện ra,cho phép phân quyền cho user
Chọn các loại quyền cần phân rồi nhấn nút Make Changes
Phân quyền thao tác database cho user
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 30
Trang 31phpMyAdmin là một trong những phần mềm quản trị database
phpMyAdmin trên cPanel không có tính năng tạo database mới
Để sử dụng phpMyAdmin, truy cập vào chức năng phpMyAdmin củaphân mục Database
Giới thiệu về phpMyAdmin
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 31
Trang 32Các database được hiển thị bên trái giao diện phpMyAdmin
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 32
Trang 33Các thao tác với database có thể thực hiện theo hai cách:
Cách 1: Thực thi các lệnh SQL
Truy cập vào tab SQL, viết các lệnh SQL rồi nhấn nút Go để thực thi
Thao tác với database trong phpMyAdmin
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 33
Trang 34Cách 2: sử dụng giao diện phpMyAdmin
Truy cập vào tab Structure, tại đây cung cấp giao diện để người dùng có thể thực hiện các thao tác với database
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 34
Trang 35Trong phần này có các nội dung:
Khái niệm về Backup và Restore
Các loại hình backup
Thực hiện backup website
Thực hiện restore website
4 Backup & Restore
Trong phần này có các nội dung:
Khái niệm về Backup và Restore
Các loại hình backup
Thực hiện backup website
Thực hiện restore website
Bài 3 : Quản trị hosting trên cPanel(tiếp) 35
Trang 36Backup là thao tác copy lại những dữ liệu quan trọng để phòng
trường hợp dữ liệu của website bị hỏng do các nguyên nhân :
Lỗi từ phía server nhà cung cấp
Bạn lỡ tay xóa hoặc ghi đè lên file dữ liệu của mình
Website bị hack
…
Restore là thao tác phục hồi lại website từ dữ liệu được backup lúctrước
Khái niệm về Backup và Restore
Backup là thao tác copy lại những dữ liệu quan trọng để phòng
trường hợp dữ liệu của website bị hỏng do các nguyên nhân :
Lỗi từ phía server nhà cung cấp
Bạn lỡ tay xóa hoặc ghi đè lên file dữ liệu của mình