KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2022 2023 MẪU GIÁO LỚN 5 6 TUỔI TRƯỜNG MẦM NON ĐOÀN THỊ ĐIỂM Tên mục tiêu Mục tiêu giáo dục Nội dung – Hoạt động giáo dục I Giáo dục phát triển thể chất a) Phát triển vận độn[.]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2022 - 2023
MẪU GIÁO LỚN 5-6 TUỔI TRƯỜNG MẦM NON ĐOÀN THỊ ĐIỂM
tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc
theo nhịp bản nhạc/ bài hát Bắt đầu và
+Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau
+Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau
Trang 22.1 Giữ được thăng bằng cơ thể khi
thực hiện vận động: - Đi lên, xuống trên
ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu
kê cao 0,30m - Không làm rơi vật đang
đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục -
Đứng một chân và giữ thẳng người
trong 10 giây
Hoạt động học:
- Đi trên ghế TD, đầu đội túi cát
- Nhảy lò cò
- Trèo lên, xuống ghế
- Ði, chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng
- Bật - nhảy từ trên cao xuống (40 - 45cm)
- Bò bằng bàn tay, cẳng chân và chui qua cổng
2.2 Kiểm soát được vận động: Đi/chạy
thay đổi hướng vận động theo đúng
hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần)
MT4
2.3 Phối hợp tay - mắt trong vận động: -
Bắt và ném bóng với người đối diện (
khoảng cách 4 m) - Ném trúng đích
đứng (xa 2 m x cao 1,5 m) - Đi, đập và
bắt được bóng nảy 4 - 5 lần liên tiếp
MT5
2.4 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong
thực hiện bài tập tổng hợp: - Chạy liên
tục theo hướng thẳng 18 m trong 10
giây - Ném trúng đích đứng (cao 1,5
m, xa 2m) - Bò vòng qua 5 - 6 điểm
dích dắc, cách nhau 1,5 m theo đúng
yêu cầu
Trang 3- Đứng 1 chân và giữ thăng bằng trong 10 giây
- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối
- Đi nối bàn chân tiến, lùi
- Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu
- Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất
- Đi trên dây (dây đặt trên sàn)
- Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh
- Bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng cách 4 m)
- Tung bóng lên cao và bắt bóng
- Tung, đập bắt bóng tại chỗ
- Trườn kết hợp trèo qua ghế dài1,5m x 30cm
- Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây
- Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m
- Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m
- Trèo lên xuống 7 gióng thang
- Bật qua vật cản 15 - 20cm
- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian
- Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, ðổi chân theo yêu cầu
3 Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt
Trang 4- Cởi giày, đi giày, đóng mở đai da, cắt dưa chuột…
- Cởi, mặc, gấp quần áo
- Tô màu tranh, in tô, đồ tranh
MT7
3.2 Phối hợp được cử động bàn tay,
ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một
số hoạt động: - Vẽ hình và sao chép các
chữ cái, chữ số - Cắt được theo đường
viền của hình vẽ - Xếp chồng 12 - 15
khối theo mẫu - Ghép và dán hình đã
cắt theo mẫu - Tự cài, cởi cúc, xâu dây
giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ
tuya)
b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1 Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
MT9 1.2 Nói được tên một số món ăn hàng
ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có
Trang 5thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán,
kho; gạo nấu cơm, nấu cháo…
- Thực hành một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống
- Trò chơi: “Đoán tên món ăn”
- Làm bài tập nhận biết: “Những thức ăn không tốt cho sức khỏe” Trẻ nói tên được các món ăn hàng ngày
MT10
1.3 Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín,
uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống
nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều
đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức
khỏe
2 Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
MT11
2.1 Thực hiện được một số việc đơn
giản: - Tự rửa tay bằng xà phòng Tự
lau mặt, đánh răng - Tự thay quần, áo
khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định -
Đi vệ sinh đúng nơi qui đi ̣nh, biết đi
xong dội/ giật nước cho sa ̣ch
Hoạt động học:
- Thực hành: cách cầm dao, kéo, dĩa,cách rót nước, cách sử dụng đũa
Hoạt động khác:
- Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng
- Thực hành đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách
- Tập cởi, mặc, gấp quần áo, cất đúng nơi quy định
- Tập chải đầu, buộc tóc, chỉnh sửa quần áo gọn gàng, bẻ cổ áo, cho
áo trong quần, sắn tay áo…
trong ăn uống: - Mời cô, mời bạn khi ăn
và ăn từ tốn - Không đùa nghịch,
không làm đổ vãi thức ăn - Ăn nhiều
loại thức ăn khác nhau - Không uống
nước lã, ăn quà vặt ngoài đường
Hoạt động khác:
- Thực hành: mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau Che miệng khi ho, hắt hơi
- Nghe kể chuyện để nhận biết: không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường
- Thực hành: vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy
MT14
3.2 Có một số hành vi và thói quen tốt
trong vệ sinh, phòng bệnh: - Vệ sinh
răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi
Trang 6đi ngủ, sáng ngủ dậy - Ra nắng đội mũ;
đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh - Nói
với người lớn khi bị đau, chảy máu
hoặc sốt - Che miệng khi ho, hắt hơi
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định - Bỏ rác
đúng nơi qui định; không nhổ bậy ra
- Nghe kể chuyện để nhận biết: Cần mặc quần áo ấm khi tời lạnh, đội
mũ che mưa, nắng để giữ gìn sức khỏe
- Thực hành: đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ bậy ra lớp
4 Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
MT15
4.1 Biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang
đun, phích nước nóng là những vật
dụng nguy hiểm và nói được mối nguy
hiểm khi đến gần; không nghịch các vật
sắc, nhọn
Hoạt động học:
- Xem clip, lựa chọn tranh ảnh phát hiện: bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn
Hoạt động khác:
- Xem clip, tranh ảnh, trò chuyện nhận biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy hiểm, chia sẻ về mối nguy hiểm khi đến gần
- Nghe đọc sách nhận biết: cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc không tự ý uống thuốc; ăn thức ăn
có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe
- Nghe đọc sách, xử lý tình huống: khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi; ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo
- Bài tập TH: Cách hỏi, gọi người lớn giúp đỡ khi bị lạc
MT16
4.2 Biết những nơi như: hồ, ao, bể
chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy
hiểm và nói được mối nguy hiểm khi
đến gần
MT17
4.3 Nhận biết được nguy cơ không an
toàn khi ăn uống và phòng tránh: - Biết
cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn
các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,
-Biết không tự ý uống thuốc - -Biết ăn
thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị
ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút
thuốc lá không tốt cho sức khoẻ
MT18 4.4 Nhận biết được một số trường hợp
không an toàn và gọi người giúp đỡ: -
Trang 7Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp
khẩn cấp: cháy, có bạn/ người rơi
xuống nước, ngã chảy máu… - Biết
tránh một số trường hợp không an toàn:
Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống
nước ngọt, rủ đi chơi Ra khỏi nhà, khu
vực trường, lớp khi không được phép
của người lớn, cô giáo - Biết được địa
chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người
thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn
giúp đỡ
- Xử lý tình huống khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/ người rơi xuống nước, ngã chảy máu
Trò chuyện với cô nhân viên y tế
- Làm bài tập xử lí các tình huống, đánh dấu những nơi nguy hiểm
- Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn
- Quan sát tranh phát hiện Đ- S, xem clip nhận biết: sau giờ học về nhà ngay không tự ý đi chơi Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy Không leo trèo cây, ban công, tường rào…
MT19
4.5 Thực hiện một số quy định ở
trường, nơi công cộng về an toàn: - Sau
giờ học về nhà ngay, không tự ý đi
chơi - Đi bộ trên hè; đi sang đường
phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn
khi ngồi trên xe máy - Không leo trèo
cây, ban công, tường rào…
5 Cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
II Giáo dục phát triển nhận thức
a) Khám phá khoa học
1 Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng
MT20
1.1 Tò mò tìm tòi, khám phá các sự
vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu
hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao có
mưa?…
Hoạt động học:
- Hoa quả và sức khỏe
- Quá trình phát triển của cây từ hạt
- Thực vật có ở khắp nơi và lợi ích của thực vật
- Nước có ở khắp mọi nơi MT21
1.2 Phối hợp các giác quan để quan sát,
xem xét và thảo luận về sự vật, hiện
tượng như sử dụng các giác quan khác
Trang 8nhau để xem xét lá, hoa, quả và thảo
luận về đặc điểm của đối tượng
- Phân loại đồ dùng theo công dụng và chất liệu
- Phân nhóm các phương tiện giao thông
Hoạt động khác:
- Cầu vồng đến từ đâu
- Mưa có từ đâu
- Biến đổi khí hậu
- Âm thanh trong cuộc sống
- Những chiếc là kì diệu
- Lắng nghe các âm thanh tạo ra bởi những đồ vật quen thuộc trong ngôi nhà
- Khám phá các vật liệu xây nhà
- Quan sát màu sắc, hình dạng và cấu trúc của hoa, lá
- Các giác quan của bé
- Thử nghiệm với việc đổ và đo nước Tiến hành làm thí nghiệm đơn giản để tìm hiểu và quan sát hạt và cây lớn lên như thế nào
- Thí nghiệm sự chuyển màu của hoa
- Vòng tuần hoàn của nước
- Làm một số thí nghiệm: Làm mưa, tạo gió, làm chìm một vật đang nổi, tạo cầu vồng, gió xoáy trong chai, thí nghiệm gieo hạt ở các điều kiện sống khác nhau…
- Tiến hành một thí nghiệm đơn giản để tìm hiểu các thuộc tính của không khí (VD: làm thế nào để đưa quả trứng vào trong chai, làm thế nào để làm cho nước không trào ra khi lật ngược cốc nước)
- Tiến hành một thí nghiệm đơn giản để khám phá tốc độ rơi của các vật khác nhau
MT22
1.3 Làm thử nghiệm và sử dụng công
cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự
đoán, nhận xét và thảo luận Ví dụ: Thử
nghiệm gieo hạt/ trồng cây được tưới
nước và không tưới, theo dõi và so sánh
sự phát triển
MT23
1.4 Thu thập thông tin về đối tượng
bằng nhiều cách khác nhau: xem sách
tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và
thảo luận
MT24 1.5 Phân loại các đối tượng theo những
dấu hiệu khác nhau
Trang 9- Thí nghiệm với nam châm
- Xem phim tư liệu về thế giới bò sát, sự chuyển màu của 1 số con vật
- Xem băng hình/ sách về ảnh hưởng của điều kiện sống tới một số động vật (xa mạc, đầm lầy, bắc cực…)
- Xem phim, đọc sách về động vật tuyệt chủng, nguy cơ tuyệt chủng
- Thu thập và quan sát hạt của những loại quả khác nhau
- Phân loại các đồ vật theo giai đoạn của cuộc đời
- Phân loại rau, củ quả
- Phân loại các con vật theo đặc tính và nơi sống của chúng
- Phân biệt giữa đất liền với biển trên quả địa cầu
Một số luật lệ giao thông
2 Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản
MT25
2.1 Nhận xét được mối quan hệ đơn
giản của sự vật, hiện tượng Ví dụ:
“Nắp cốc có những giọt nước do nước
nóng bốc hơi”
Hoạt động học:
- Giao thông và sự an toàn
- Vòng đời của bướm
- Nước có ở khắp mọi nơi
các cách khác nhau
Trang 10- Gara ô tô
- Dù
Hoạt động khác:
- Quá trình phát triển của con gà
- Cá và môi trường sống của cá
- Cách vận động của các con vật
- Giới thiệu cho trẻ những khái niệm về hấp thụ và bốc hơi bằng việc cho trẻ nhúng chiếc giẻ hoặc giấy ăn vào nước sau đó phơi ra nắng cho khô Chuyện gì xảy ra với nước? Cái nào khô nhanh hơn? Vải hay giấy khô nhanh hơn? tại sao lại như vậy?
Nhận biết được mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng xung quanh
- Trải nghiệm: Xới đất, gieo hạt, tưới cây, thu hoạch
- Làm các con vật từ rau củ quả
- Làm tranh cổ động tuyên truyền về bảo vệ động vật, xây dựng các phương án bảo về động vật
- Cách sử dụng năng lượng điện trong gia đình bé
- Bé học luật giao thông đường bộ
3.1 Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự
khác nhau, giống nhau của các đối
tượng được quan sát
Hoạt động học:
Vẽ về biển
Trang 11MT28 3.2 Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua
hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình…
Hoạt động khác:
- Quan sát một số sinh vật biển đặc biệt (VD: Cá ngựa, cá mập đầu đinh, cò chân ngỗng, sao biển…)
- Một số con vật phổ biến trên trái đất
- Chơi các trò chơi: Kể đủ ba thứ, các trò chơi học tập, làm tranh ảnh,
bộ sưu tập về cỏ cây, hoa lá và các chủ đề quen thuộc (các trò chơi tìm hoa cho lá, tìm lá cho hoa, ghép hình, ai tinh mắt, người làm vườn, hái quả, nụ - nở - tàn, nên hay không nên, tìm chỗ sai, sống ở đâu, cái
gì còn thiếu, thức ăn của các con vật, con vật này đi như thế nào?, cá – nước, cánh của ai, vòng đời của bướm, bắt cá, tạo gió;)
- Thực hành tham gia giao thông ngã tư đường phố
- Cho trẻ quan sát các hiện tượng thời tiết, cảnh vật (theo mùa có ở địa phương) Cho trẻ chơi giải câu đố về các mùa
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
1 Nhận biết số đếm, số lượng
MT29
1.1 Quan tâm đến các con số như thích
nói về số lượng và đếm, hỏi: bao nhiêu?
đây là mấy?
Hoạt động học:
- Dạy trẻ nhận biết chữ số 8, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 8
- Ôn số lượng 3 Ôn so sánh chiều rộng
- Ôn số lượng 4, nhận biết số 4 Ôn nhận biết, phân biệt hình vuông, hình tam giác
- Ôn số lượng trong phạm vi 5, nhận biết số 5
- Dạy trẻ nhận biết chữ số 6, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 6
- Dạy trẻ nhận biết chữ số 7, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 7
- Dạy trẻ nhận biết chữ số 9, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 9
MT30 1.2 Đếm trên đối tượng trong phạm vi
10 và đếm theo khả năng
MT31
1.3 So sánh số lượng của ba nhóm đối
tượng trong phạm vi 10 bằng các cách
khác nhau và nói được kết quả: bằng
nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất
MT32 1.4 Gộp các nhóm đối tượng trong
phạm vi 10 và đếm
Trang 12- Tách 6 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau
- Tách 7 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau
- Tách 8 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau
- Tách 9 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau
- Tách 10 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau
- Trò chơi với nhóm đối tượng trong phạm vi 6 Ôn các chữ số từ
Rèn nề nếp chơi các góc
- Lấy và đếm đồ dùng, đồ chơi theo yêu cầu Đếm theo khả năng
- Dạy trẻ nhận biết chữ số 0, ý nghĩa của số 0
MT34
1.6 Nhận biết các số từ 5 - 10 và sử
dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ
tự
MT35 1.7 Nhận biết các con số được sử dụng
trong cuộc sống hàng ngày
Trang 13- Đếm đến 10, Đếm theo khả năng, Đếm xuôi – đếm ngược
- Cho đồ vật, đồ chơi vào 2,3 hộp (túi) dự đoán và so sánh số lượng, nêu kết quả
- So sánh số lượng 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 6
- So sánh số lượng các nhóm đối tượng trong phạm vi 8
- So sánh số lượng các nhóm đối tượng trong phạm vi 7
- So sánh số lượng các nhóm đối tượng trong phạm vi 9
- So sánh số lượng các nhóm đối tượng trong phạm vi 10
- So sánh số lượng các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 để nhận ra mối quan hệ số tự nhiên và vị trí của các số trong dãy số tự nhiên
- Làm bài tập so sánh: Tô màu nhóm đồ chơi có số lượng nhiều hơn ( ít hơn, bằng nhau)
Trang 14MT36 2.1 Biết sắp xếp các đối tượng theo
trình tự nhất định theo yêu cầu Hoạt động học: - Dạy trẻ sắp xếp theo qui tắc 3 loại (3-6 đối tượng)
Hoạt động khác:
- Dạy trẻ sắp xếp theo qui tắc 2 loại (2-4 đối tượng)
- Phát hiện quy tắc sắp xếp và xếp tiếp theo quy tắc
- Làm bài tập về quy tắc sắp xếp, thực hành sắp xếp theo quy tắc bằng các dồ chơi có sẵn tại lớp, chụp ảnh các khu vực- vị trí trong trường
có dấu hiệu sắp xếp theo quy tắc và trao đổi thảo luận về quy tắc sắp xếp của những bức ảnh đó
- Ôn sắp xếp theo qui tắc
- Dạy trẻ thao tác đo độ dài 1 đối tượng
- Đo độ dài 1 đối tượng bằng các đơn vị đo khác nhau
- Đo độ dài các đối tượng có kích thước khác nhau bằng 1 đơn vị đo
Trang 15- Dạy trẻ đo dung tích 2 đối tượng bằng 1 đơn vị đo
Hoạt động khác:
- Nhận biết mục đích của phép đo
- Ðong các loại hạt có kích thước khác nhau.Ðo sân trường bằng cách đếm ô gạch
- Dạy trẻ đo độ lớn 1 đối tượng bằng các đơn vị đo khác nhau
- Dạy trẻ đo độ lớn các đối tượng khác nhau bằng 1 đơn vị đo
- Ðong hạt Ðong nước Đo 1 đối tượng bằng nhiều thước đo.Đo nhiều đối tượng bằng một thước đo
4 Nhận biết hình dạng
MT40
4 Gọi tên và chỉ ra các điểm giống,
khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ,
khối vuông và khối chữ nhật
Hoạt động học:
- Nhận biết, phân biệt khối vuông- khối chữ nhật
- Nhận biết, phân biệt khối cầu- khối trụ, khối vuông- khối chữ nhật
- Nhận biết, phân biệt khối cầu- khối trụ
- Dạy trẻ ghép các hình hình học để tạo thành hình mới
Hoạt động khác:
- Tổ chức cho trẻ làm quen với 1 số hình/khối quen thuộc, gần gũi, như: tim, sao, ovan, thang, chóp, nón, trứng…và khám phá tính đa dạng của hình hình học: các loại hình tam giác, tứ giác…
Trang 16- Cho trẻ nhận ra hình dạng các đối tượng trong tranh/công trình được ghép từ các hình/khối
5 Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian
- Kể tên các ngày trong tuần theo thứ tự, tên ngày đi học, ngày nghỉ
- Hình thành biểu tượng về các mùa trong năm
MT42 5.2 Gọi đúng tên các thứ trong tuần,
các mùa trong năm
c) Khám phá xã hội
1 Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng
MT43
1.1 Nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới
tính của bản thân khi được hỏi, trò
chuyện
Hoạt động học:
- Khả năng và mong muốn của tôi
- Những bí mật của bé
- Tôi lớn lên như thế nào?
- Các khu vực chơi trong trường mầm non
- Công việc của các cô bác trong trường mầm non
Lớp học của con
Hoạt động khác:
- Kể chuyện giúp trẻ hiểu khả năng là gì?
- Làm sách về khả năng của tôi
MT44
1.2 Nói tên, tuổi, giới tính, công việc
hàng ngày của các thành viên trong gia
đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh
về gia đình
MT45
1.3 Nói địa chỉ gia đình mình (số nhà,
đường phố/ thôn, xóm), số điện thoại
(nếu có)… khi được hỏi, trò chuyện
MT46
1.4 Nói tên, địa chỉ và mô tả một số
đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi
được hỏi, trò chuyện
Trang 17MT47
1.5 Nói tên, công việc của cô giáo và
các bác công nhân viên trong trường
khi được hỏi, trò chuyện
- Sinh hoạt hàng ngày của trẻ
- Chơi các trò chơi: tôi là ai, vui và buồn, mặt cười mặt mếu
- Cho trẻ lao động tự phục vụ, lao động trực nhật
Trò chuyện với trẻ về tên họ ngày sinh giới tính của trẻ
- Xem tranh ảnh, video… về gia đình…
- Công việc của các thành viên trong gia đình
- Cô giáo trò chuyện với trẻ về gia đình
- Làm bộ sưu tập đồ dùng trong gia đình
- Trường Mầm Non cuả bé
- Xem tranh, ảnh, video về các nội dung: trường mầm non, sự an toàn trong trường mầm non, các ngày hội ngày lễ trong trường mầm non…
- Chơi các trò chơi: Kể đủ ba thứ, các trò chơi học tập, làm tranh ảnh,
bộ sưu tập về trường mầm non
- Cô giáo trò chuyện với trẻ về trường lớp mẫu giáo
- Cho trẻ quan sát vườn cây, bồn hoa, vườn rau ở khu vực trường Tên trường, tên lớp, tên cô giáo và các bạn trong lớp công việc của các cô giáo ở lớp, các khu vực trong trường, công việc của các cô bác trong trường
MT48 1.6 Nói họ tên và đặc điểm của các bạn
trong lớp khi được hỏi, trò chuyện
Trang 18- Cho trẻ quan sát, trò chuyện, giúp đỡ những người gần gũi xunh quanh
- Cho trẻ lao động ngoài thiên nhiên, cho trẻ cùng cô giáo hoặc bác lao công tưới cây nhổ cỏ vun xới…
- Khám phá đặc điểm tôi và bạn
- Trò chơi; bạn là ai?
- Tham quan gia đình của bạn
- Chơi các trò chơi: những bạn cùng nhóm, làm theo tín hiệu
- Cô giáo trò chuyện với trẻ về nghề nghiệp của bố mẹ
- Cho trẻ xem tranh ảnh về một số nghề nghiệp phổ biến trong xã hội, chú bộ đội, Bác Hồ với các cháu, và với mọi người
- Một số nghề phổ biến trong xã hội
- Chơi các trò chơi: bác đưa thư, của hàng quần áo
- Thăm quan một số nghề nghiệp phổ biến ở địa phương : Nghề nấu xôi, bánh trôi bánh chay, trồng đào…
- Cho trẻ chơi các trò chơi : thi xem ai chọn nhanh, kể đủ 3 thứ, hãy xếp nhanh thành các nhóm và chơi giải câu đố