1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán.đề Thi Thử Tháng 05- Dvh-2223.Pdf

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Tháng 05- Dvh-2223
Trường học Trường Trung học Cấp 2 Dịch Vọng Hậu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 574,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND QUẬN CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG HẬU KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Năm học 2022 2023 Môn Toán 9 Ngày khảo sát 27/5/2023 Thời gian làm bài 120 phút Bài I (2 điểm) Cho hai biểu thức 1 x A x   và 7 6 3 1[.]

Trang 1

UBND QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG HẬU KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 9 Ngày khảo sát: 27/5/2023 Thời gian làm bài: 120 phút

Bài I (2 điểm)

Cho hai biểu thức

1

x A

x

 và

B

   (với x0;x4)

1) Tính giá trị của biểu thức A khi 1

9

x

2

x B x

 3) Cho biểu thức PA B Tìm x để PP

Bài II (2 điểm)

1) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Lúc 7 giờ, một tàu thuỷ chạy xuôi dòng từ A đến B Khi đến B, tàu dừng lại 30 phút để giao hàng rồi ngay lập tức quay trở về A, tàu thủy về đến A lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày Tính vận tốc của tàu thuỷ khi nước yên lặng, biết vận tốc dòng nước là 4 km/h và khúc sông AB dài 30 km

2) Một quả cầu pha lê có diện tích mặt cầu bằng 144 m 2 Tính thể tích của quả cầu pha lê đó (lấy 3,14)

Bài III (2,5 điểm)

1) Giải phương trình: x 5 x 4 0

2) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho parabol   2

:

P yx và đường thẳng  d :ym2x m (x là ẩn, m là tham số)

a) Với m 0, tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng  d và đường thẳng  d' :y5x3

b) Tìm m để  d và  P cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ là các số nguyên

Bài IV (3,0 điểm) Cho đường tròn  O và một điểm A nằm ngoài đường tròn Kẻ tiếp tuyến AM

với đường tròn  O ( M là tiếp điểm) Trên nửa mặt phẳng bờ OA không chứa điểm M , kẻ cát tuyến ABC không đi qua tâm O ( B nằm giữa A và C ) Gọi N là trung điểm của BC

1) Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp đường tròn

2) Gọi H là hình chiếu của M lên AO Chứng minh AM2 AB ACOCH = OBH

3) Gọi F và E lần lượt là hình chiếu vuông góc của O lên HC và HB Chứng minh ba điểm

, ,

E F N thẳng hàng

Bài V (0,5 điểm) Giải phương trình : 1 2 x 1 2 x  2 x2

………….HẾT………

Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I (2đ)

Thay x9 (tmđk) vào A ta có:

1 9 1 1 9

A

0,25

Tính được 1

4

A KL

Nếu thiếu thỏa mãn đk + kết luận thì trừ 0.25 Thiếu 1 trong 2 thì không trừ

0,25

2)

B

1,0

 72 6 2 ( 23)( 2)2  2 2 2

0,25

0,25

 23 2 2

0,25

 12 22

1 2

x x

 KL: …

0,25

P A B

Để PP

thì P0

0 2

x x

0 4

x x

   Kết hợp ĐK x0;x4

4

x x

 

thì PP

0,25

II (2đ)

1) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Lúc 7 giờ, một tàu thuỷ chạy xuôi dòng từ A trên khúc sông AB dài 30

km Khi đến B, tàu dừng lại 30 phút để giao hàng rồi quay trở về A Tính vận tốc của tàu thuỷ khi nước yên lặng, biết vận tốc dòng nước là 4 km/h

và tàu thủy về đến A lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày

2

Gọi vận tốc của tàu thuỷ khi nước yên lặng là x (km/h) x4

Nếu HS chỉ ghi đk x > 0 vẫn không trừ

0,25

Trang 3

Vận tốc của tàu thuỷ khi xuôi dòng là x4 (km/h) Thời gian tàu chạy xuôi dòng là 30

4

x (giờ)

0,25

Vận tốc của tàu thuỷ khi ngược dòng là x4 (km/h) Thời gian tàu chạy ngược dòng là 30

4

x (giờ)

0,25

Tổng thời gian tàu thủy đi và về không tính thời gian nghỉ là

11 giờ 30 phút – 7 giờ - 30 phút = 4 giờ

Ta có phương trình: 30 30

4

 

0,25

2

x 1x 16 0

0,25

 

1 16

  

 



Vậy vận tốc của tàu thuỷ khi nước yên lặng là 16 (km/h)

0,25

2) Một quả cầu pha lê có diện tích mặt cầu bằng 144 2

m Tính thể tích quả cầu pha lê đó

0,5

Vì quả cầu pha lê có diện tích mặt cầu bằng 144 2

m nên

2

4 R 144 R2 36 6

R (cm)

Nếu HS không ghi đơn vị của bán kính, châm trước không trừ

0,25

Thể tích quả pha lê là:

.6 288 288.3,14 904,32 cm

0,25

III(2đ)

5 4 0

4 4 0

0,25

4 1

x x

0,25

16( ) 1

Vậy PT có tập nghiệm S  1;16

- Nếu thiếu thỏa mãn đk + kết luận thì trừ 0.25 Thiếu 1 trong 2 thì không trừ

- Nếu HS không đặt ẩn phụ đưa về PT bậc hai mà dùng luôn a + b + c = 0

0,25

Trang 4

và vẫn ra đáp số đúng thì chia đôi điểm

2) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho parabol   2

:

P yx và đường thẳng

 d :ym2x m (x là ẩn, m là tham số)

a) Với m 0, tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng  d và đường

thẳng  d' :y5x3 b) Tìm m để  d và  P cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ

là các số nguyên

1,5

a)

0,5

Khi m0 thì phương trình đường thẳng  d :ym2x m trở thành y2x

Khi đó hoành độ giao điểm của đường thẳng  d và đường thẳng

 d' :y5x3 là nghiệm của phương trình 5x 3 2x

0,25

1

x

  Với x1 thay vào phương trình của  d ta có y2.12 Vậy khi m0 thì tọa độ giao điểm của  d và  d là '  1; 2

0,25

b)

1,0

Phương trình hoành độ giao điểm của  d và  P là:

xmx m xmx m  (1)

a = 1 khác 0 với mọi m nên PT (1) là PT bậc 2 với mọi m

0,25

Để  d cắt  P tại hai điểm phân biệt thì phương trình (1) có hai nghiệm

phân biệt    0 m2 4 0 (luôn đúng với mọi m )

0,25

Theo hệ thức vi-ét ta có 1 2

1 2

2

x x m

  

 x x1 2 x1 x2  2

0,25

x1 1x2 1 1

     mà x x là số nguyên, vai trò 1, 2 x x như nhau 1, 2 1

2

1 1

x x

 

    

1 2

2 0

x x

mx x1 2 nên m0

Thử lại m0 thoả mãn

Nếu HS không thử lại vẫn cho điểm tối đa

0,25

1) Cho đường tròn  O và một điểm A nằm ngoài đường tròn Kẻ tiếp

tuyến AM với đường tròn  O ( M là tiếp điểm) Trên nửa mặt phẳng

bờ OA không chứa điểm M , kẻ cát tuyến ABC không đi qua tâm O

(B nằm giữa A và C ) Gọi N là trung điểm của BC 1) Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp đường tròn

1,0

Trang 5

V

(3,5đ)

1

F N

E

1

C

B

H O

M

A

Vẽ hình đúng đến ý 1) 0,25

Trong  O , có 0

90

OMA (T/c tiếp tuyến)

CNNBONBC (T/c đường kính và dây cung)

0 90

ONA

0,25

Xét tứ giác AMON có

Mà hai góc ở vị trí đối nhau

0,25

Tứ giác AMON nội tiếp (dhnb) 0,25

2) Gọi H là hình chiếu của M lên AO Chứng minh AM2 AB AC và =

OCH OBH

1,5

2a)

Xét AMCvà ABM

AMBMCB (cmt)

MAB chung

 

0,25

2

0,25

Ta có AM2  AB AC

Mà AMO vuông tại M , MH là đường cao có

AM2  AO AH

AB AC AO AH

0,25

ABAO

Xét AHC và ABO

AH AC

ABAO (cmt) HAC chung

 

0,25

Tứ giác COHB nội tiếp

=

OCH OBH

 ( 2 góc nội tiếp cùng chắn OH)

0,25

Trang 6

3) Gọi F và E lần lượt là hình chiếu vuông góc của O lên HC và HB

Chứng minh ba điểm , ,E F N thẳng hàng

0,5

Chứng minh tứ giác FNOC nội tiếp

0

OCB OFN

  (T/ chất) (1)

Chứng minh tứ giác OFHE nội tiếp OFEH (2) 1

0,25

Mà tứ giác COHB nội tiếp OCBH1 (T/c góc ngoài tại một đỉnh) (3)

OFE OFN

Ba điểm , ,E F N thẳng hàng

0.25

VI

(0,5đ) Giải phương trình :

2

Điều kiện 1 1

   2

2

1 2 x 1 2 x  2 x

2 4 2

0,25

4 1 4 2 2 1 4 2 1 0

Lập luận suy ra x0 (thoả mãn) Vậy PT có tập nghiệm S  0

0,25

Ngày đăng: 15/06/2023, 01:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w