ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...
Trang 1Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Sv:Lành Xuân thượng Gv:Nguyễn Văn Tuấn 1
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
-* -* -* -
Giáo viên hướng dẫn : Nguyễn Văn Tuấn
Sinh viên :LÀNH XUÂN THƯỢNG
ĐỀ BÀI: Thiết kế một dầm cho cầu dường ô tô nhịp giản đơn,bằng BTCT,thi công bằng phương
pháp đúc rieng từng dầm tại công trường và tải trọng cho trước
I SỐ LIỆU GIẢ ĐỊNH
Chiều dài nhịp:
Hoạt tải
Khoảng cách tim hai dầm
Bề rộng chế tạo cánh
:l=20 (m) :HL-93 :210 cm :bf=160cm Tĩnh tải mặt cầu rải đều(DW) :4,5 KN/m
Hệ số phân bố ngang tính cho mômen :mgM =0,5
Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt :mgQ =0,6
Hệ số phân bố ngang tính cho độ võng :mg =0,5
Độ võng cho phép của hoạt tải :1/800
Vật liệu(cốt thép theo ASTM 615M): :Cốt thép chịu lực: fy =420 Mpa
:Cốt đai: fy =520 Mpa :Bê tông fc’ =30 Mpa Quy trình thiết kế cầu 22TCN-272-2005
II YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG
A-TÍNH TOÁN:
1 Chọn mặt cắt ngang dầm
2 Tính mômen,lực cắt lớn nhất do tải trong gây ra
3 Vẽ biểu đồ bao moomen,lực cắt do tải trong gây ra
4 Tính,bố trí cốt thép dọc chủ tại mặt cắt giữa nhịp
5 Tinh,bố trí cốt thép đa
6 Tính toán kiểm soát nứt
7 Tính độ võng do hoạt tải gây ra
8 Xác đinh vị trí cốt thép,vẽ biểu đồ bao vật liệu
B-BẢN VẼ:
9 Thể hiện trên giấp A1
10 Vẽ mặt chính dầm,vẽ các mặt cắt đại diện
11 Vẽ biểu đồ bao vật liệu
12 Bóc tách cốt thép,thống kê vật liệu
Trang 21 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MẶT CẮT DẦM:
1.1 Chiều cao dầm h
Chiều cao dầm h được chọn theo điều kiện cường độ và điều kiện độ võng,thông thường đối với
dầm BTCT khi chiều cao đã thỏa mãn điều kiện cường độ thì cũng đã đạt yêu cầu về độ võng Chiều cao dầm được chọn không thay đổi trên suốt chiều dài của nhịp,chọn theo công thức kinh nghiệm:
h =(
10
1
÷
20
1
)l
h =(0,8÷1,6)m
Chiều cao nhỏ nhất theo quy định của quy trình:
hmin =0,07x20=1,4(m)
Trên cơ sở đó sơ bộ chọn chiều cao dầm h=140cm
Mặt cắt ngang dầm
1.2 Bề rộng sườn dầm b w
Tại mặt cắt trên gôi của dầm,chiều rộng của sườn dầm được định ra theo tính toán và ứng suất kéo chủ Chiều rộng bw này được chọn chủ yếu theo yêu cầu thi công sao cho dễ đổ BT với chất lượng tốt
Theo yêu cầu đó,ta chon chiều rộng sườn bw=20cm
1.3 Chiều dày bản cánh h f
Chiều dày bản cánh chọn phụ thuộc vào điều kiện chịu lực của vị trí xe và sự tham gia chịu lực tổng thể với các bộ phận khác Theo kinh nghiệm hf=18cm
1.4chiều rộng bản cánh
Theo đề ra ta có:b=160(cm)
1.5 Chọn kích thước bầu dâm b l ,h l:
hl=19cm
bl=33cm
1.6 Tính sơ bộ trọng lượng bản thân của dầm trên 1(m) dài:
Diện tích mặt cắt dầm
A=1,6x0,18+0,1x0,1 + 0,065x0,065+(1,4−0,18−0,19)x0,2+0,19x0,33=0,5489(m2)
Trang 3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Sv:Lành Xuân thượng Gv:Nguyễn Văn Tuấn 3
-Wdc=A×γ=0,5489×24=13,1736 (KN/m)
Trong đó
γ=24KN/m3: trọng lượng riêng bê tông
Xác định bề rộng cánh tính toán
Bể rộng cánh tính toán đối với dầm bên trong không lấy trị số nhỏ nhất trong ba trị số sau:
-
4
1
L=16/4=4 (m) với L là chiều dài nhịp hữu hiệu
- Khoảng cách tim giữa 2 dầm:210cm
- 12 lần bề dày cánh và bể rộng sườn dầm: 12hf+bw=12x18+20=236cm
- Và bề rộng cánh tính toán cũng không được lớn hơn bề rộng cánh chê tạo:bf=170cm Vậy bề rộng cánh hữu hiệu là b=170cm
Quy đổi tiết diện tính toán:
- Diện tích tam giác tại chỗ vát bản cánh:
S1=10x10/2=50cm2
- Chiều dày cánh quy đổi:
qd f
w
b b
S
−
1
2
=18 + (2 50)
170 20
×
− = 18,667cm =186,67mm
- Diện tích tam giác tại chỗ vát bầu dầm:
S2 =6,5x6,5/2=21,125cm2
- Chiều cao bầu dầm mới:
hqd
w
b b
S
−
1 2
2
=19 +2 21,125
33
×
− 20 =22,25cm=222,5mm
Mặt cắt ngang tính toán
Trang 4
2 TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH BỐ TRÍ CỐT THÉP TẠI MẶT CẮT GIỮA DẦM
Tính moomen tính toán ứng với trạng thái giới hạn cường độ,tính tại mặt cắt giữa nhịp;
M=η{(1,25×wdc+1,5×wdw)+mgM[1,75×LL 1 +1,75×k×LL M ×(1+IM)]}×w M
Trong đó:
LLL :Tải trọng làn rải đều (9,3kn/m)
LLMtandem=25,44 :Hoạt tải tương đương của xe 2 trục thiết kế ứng với đ.a.h M tại mặt
cắt giữa nhịp(KN/m)
LLtruck
M =28,53 :Hoạt tải tương đương của xe tải thiết kế ứng với đ.a.h M tại mặt cắt
giữa nhịp(KN/m)
mg m =0,5 :Hệ số phân bố ngang tính cho moomen(đã tính cả hệ số làn xe m)
chiều dài(tính cho 1 dầm(KN/m))
(1+IM) =1,2 5 :Hệ số xung kích
K =0,65 :Hệ số của HL-93
Thay số:
M=0,95x{(1,25x13,17+1,5x5,0)+0,5[1,75x9,3+1,75x0,65x28,53x(1+0,25)]}x32
=1592,58 KNm
Giả sử chiều cao hữu hiệu của dầm:
d=(0,8÷0,9)h chọn d=0,9×h=0,9x120=108(cm)
Giả sử trục trung hòa đi qua dầm:
Mn=0,85×a×bw×f'
c(d−a/2)+0,85×βl(b−bw)×hf×f'
c(d−hf/2)
Mu=ΦMn
Trong đó:
Mn:Mô men kháng danh định
Mu=1592,58 (KNm)
Φ:Hệ số kháng(với dầm chịu kéo khi uốn lấy:Φ=0,9
As:Diện tích cốt thép chịu kéo
Fy=420Mpa:Giới hạn chảy của cốt thép dọc chủ
f'
c=28 Mpa:Cường độ chịu nén của BT ở tuổi 28 ngày
Βl:Hệ số quy đổi chiều cao vùng nén được xác định
=0,85 khi 28MPa ≥ f'
c
=0,85−0,5x(f'
c −28)/7 khi 56MPa ≥f'
c≥28MPa =0,65 khi f'
c≥56MPa Vậy theo điều kiện đầu bài f'
c=28MPa nên ta có βl=0,85
hf=0,18667m:chiều dày bản cánh sau khi quy đổi
a=βlc:Chiều cao khối ứng suất chữ nhật tương đương
Ta có a=d
×
×
×
−
−
85 , 0 2 1 1
d b f
M M
w c
f
u
φ
Với Mf=0,85×βl(b−bw)×hf×f'
c(d−hf/2)
Trang 5Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Sv:Lành Xuân thượng Gv:Nguyễn Văn Tuấn 5
-Thay các số liệu vào ta có:
Mf =0,85x0,85x(1,7−0,2)x0,18667x28x103x(1,08− 0,18667
2 )=5588,97(KNm)
φ
u
M
=1592,58
0,9 =1769,53 KNm < Mf → a<0
Vậy trục trung hòa đi qua bản cánh ta chuyển sang tính toán như mặt cắt chữ nhật
Xác định a từ điều kiện:
Mu=Mr=ΦMn=Φ×0,85×f'
c×b×a(d-a/2)
a=d
×
×
×
×
−
85 , 0
2 1
1
d b f
M c
u
φ
0,9 0,85 28000 1, 7 1, 08
Thay số vào ta được a=0,0413 m=4,13 cm < blhf1 = 15,86(cm)
As=
y
c
f
f b
85
,
As= 0,85
420
× 41,3×1700× 28
=3978,56 mm2 =39,79 cm2
Sơ đồ chọn thép và bố trí thép:
Từ bảng trên ta chọn phương án:2
+Số thanh bố trí:14
+Số hiệu thanh:#20
+Tổng diện tích CT thực tế:43,96 cm2
Bố trí thành 4 hàng 4 cột:
Trang 6
Kiểm tra lại tiết diện:
As=43,96 cm2
Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép
dl=
i
i i
F
y
F
Σ
Σ =4 40 4 105 4 170 2 235
14
=123,6mm=12,36cm d:Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu
kéo:d=h−dl=120−12,36=107,64cm
Giả sử trục trung hòa đí qua bản cánh
Tính toán chiều cao vùng nén quy đổi:
a =
b
f
f
A
c
y
s
'
85
,
420 0,85 28 170
43,96×
× × =4,563 cm < βlhf =15,86 vậy điều giả sử là đúng
Mô men kháng tính toán:Mr=ΦMn=0,9x0,85abf'
c(d 2
a
− )
Mr=0,9x0,85x45,63x1700x28x( 45, 63
2
1076, 4 − )=1750606092(Nmm)=1750,61 (KNm) Như vậy Mr>Mu=1592,58
=> Dầm đủ khả năng chịu mômen
Kiểm tra lượng cốt thép tối đa:
d
c
=
d
a
l
4,563 0,85×107, 64=0,050 < 0,42 Vậy cốt thép tối đa thỏa mãn
Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu:
ρ=
g
s
A
A
= 43,96
5489,33= 0,80%
tỉ lệ hàm lượng cốt thép
Ρ=0,80% > 0,03x
y
c
f
=0,03x 28
420=0,2%(thỏa mãn)
Trang 7Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Sv:Lành Xuân thượng Gv:Nguyễn Văn Tuấn 7
-2.Xác định nội lực
1.71/Tính toán mômen và lực cắt tại vị trí bất kì
Vẽ đ.a.h của mômen và lực cắt
+chiều dại nhịp:l=16 m
+chia dầm thành 10 đoạn ứng với các mặt cắt từ 0 đến 10,mỗi đoạn dài 1,6m
Đường ảnh hưởng mômen tại các tiết diện:
DAH M5
Các công thức tính toán giá trị moomen,lực cắt tại mặt cắt thứ i theo trạng thái giới hạn
cường độ:
Mi=η{(1,25×w dc +1,5×w dw)+mg M[1,75×LL l +1,75×k×LL M(1+IM)]}×w M
Các công thức tính toán giá trị moomen.lực cắt tại mặt cắt thứ i theo trạng thái giới hạn sử
dụng:
Qi=1x{(w dc+w dw)×w Q+0, 7[LL l+LL M × +(1 IM)]}w1Q
*Trong đó:
wdw;wdc :tĩnh tải rải đều và trọng lượng bản thân của dầm(KNm)
wM:diện tích đ.a.h moomen tại mặt cắt thứ i
Trang 8wQ:tổng đại số diện tích đ.a.h lực cắt
wlQ:diện tích phần lớn hơn trên đ.a.h lực cắt
LL:hoạt tải tương ứng với đ.a.h moomen lực cắt tại mặt cắt thứ i
LLQ:hoạt tải tương ứng với đ.a.h lực cắt tại mặt cắt thứ i
mgM;mgQ:hệ số phân bố ngang tinh cho mômen lực cắt
LLL=9,3KN/m:tải trọng làn rải đều
(l+IM):hệ số xung kích,lấy=1,25
η:hệ số điều chỉnh tải trọng xác định bằng công thức
η=ηd×ηR×ηl≥0,95
với đường quốc lộ và trạng thái giới hạn cường độ I:ηd=0,95;ηR=1,05; ηl=0,95
với trạng thái giới hạn sử dụng η=1
Bảng giá trị mômen
i
mi
w ( m ) 2 truck
mi
Mi
LL tan (KN/m) cd
i
i
M (kNm)
1,60 0,10 11,52 32,44 26,33 603,75 507,87
3,20 0,20 20,48 31,47 26,20 1059,92 870,24
4,80 0,30 26,88 30,50 25,99 1373,53 1125,90 6,40 0,40 30,72 29,51 25,72 1549,51 1267,73 8,00 0,50 32,00 28,53 25,44 1592,58 1300,96
Ta vẽ biểu đồ bao moomen cho dầm ở trạng thái giới hạn cường độ:
Trang 9Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Sv:Lành Xuân thượng Gv:Nguyễn Văn Tuấn 9
-§−êng a/h lùc c¾t t¹i c¸c tiÕt diÖn:
DAH Q5
B¶ng gi¸ trÞ lùc c¾t
)
(m
truck Qi
LL
kN m
tan
dem Qi
LL
kn m
)
(kN
0,00 16,00 08,00 08,00 33,40 26,47 585,76 407,74
1,60 14,40 06,48 06,40 36,20 29,31 493,64 342,08
3,20 12,80 05,12 04,80 39,50 32,79 403,96 277,98
4,80 11,20 03,92 03,20 43,30 37,22 316,19 215,09
6,40 09,60 02,88 01,60 47,67 43,07 230,60 153,58
8,00 08,00 02,00 00,00 53,02 50,88 148,49 77,54
Trang 101.Biểu đồ bao lực cắt ở trạng thái giới hạn cường độ
5
4
4
3
2
1
1
2
3
4
5
4
2 Vẽ biểu đồ bao vật liệu
Tớnh toỏn moomen khỏng tớnh toỏn của dầm khi bị cắt hoặc uốn cụt thộp:
Kết quả tớnh toỏn được thể hiệ trong bảng sau:
Số lần
cắt Số thanh cũn lại Diện tớch Acũn lại(mm2s) d(cm) a(cm) Vị trớ trục trung hũa Mr(KNm)
Hiệu chỉnh biểu đồ bao mụmen
Do điều kiện về lượng cốt thộp tối thiểu:Mr ≥ min{1,2Mcr;1,33Mu} nờn khi
Mu≤0,9Mcr thỡ điều kiện lượng cụt thộp tối thiểu là Mr≥ 1,33Mu.Điều này cú nghĩa là khả năng
chịu lực của dầm phải bao ngoài đường
3
4
Mu
Khi;Mu≤0,9Mc
Ta cú:Diện tớch mặt cắt ngang
g
A =18,667ì 170+(120ư18,667ư22,25)ì 20+22,25ì 33=5489,33 (cm2)
Xỏc định vị trớ trục trung hũa
t
y =18, 667 170 110, 6665 (120
5489,33
ì ì + ư 18,667 ư 22, 25)ì 20ì 61,7915 + 22, 25ì 33ì11,125
t
y =83,27 cm
Trang 11Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Sv:Lành Xuân thượng Gv:Nguyễn Văn Tuấn 11
-Moomen quán tính của tiết diện nguyên
2
3
170 18, 667 (110, 6665 83, 27)
20 79, 083 (22, 25 83, 27) 33 22, 25 (83, 27 11,125)
g
×
=5710828,099cm4
f r=0,63 ,
c
f
× =0,63× 28=3,334 Mpa
⇔ Mcr=fr g
t
I
8
3,33 832,7
×571,083×10
=228,4× 106 Nmm ⇒ Mcr=228,4KNm
Nội suy tung độ biểu đồ bao moomen xác định vị trí Mu=1,2Mcr và Mu=0,9Mcr thong qua
xl=544,76mm;x2=726,34mm
*Xác định điểm cắt lý thuyết
Điểm cắt lý thuyết mà tại đó theo yêu cầu về uốn không cần cốt thép dài hơn
Để xác định điểm cắt lý thuyết ta chỉ cần vẽ biểu đồ moomen tính toán Mu và xác định điểm giao biểu đồ ΦMn
*Xác định điểm cắt thực tế
Từ điểm cắt lý thuyết này cần kéo dài về phía moomen 1 đoạn là ll.chiều dài ll lấy bằng trị số lớn nhất trong các trị số sau:
-chiều cao hữu hiệu của tiết diện:d=1076,4 mm
-15 lần đường kính danh định:15x20=300 mm
-1/20 lần nhịp:(1/20)x16000=800mm
=>chọn ll=1080mm
Trang 12Đồng thời chiều dài này cũng không nhỏ hơn chiều dài phát triển lực ld.Chiều dài ld gọi là chiều dài khai triển hay chiều dài phát triển lực đó là đoạn mà cốt thép dính bám với BT để nó đạt được cường độ như tính toán
Chiều dài khai triển ld của thanh kéo được lấy như sau:
Chiều dài triển khai cốt thép kéo ld,phải không được nhỏ hơn tích số chiều dài triển khai cốt thép kéo cơ bản ldb được quy định ở đây,nhân với các hệ số điều chỉnh hoặc hệ số như được quy định của quy trình.Chiều dài triển khai cốt thép kéo không được nhỏ hơn 300mm
Chiều dài triển khai cốt thép cơ bản ldb(mm) được sử dụng với cốt thép dọc sử dụng trong bài là thép sô 22
ldb=
'
02
,
0
c
y
b
f
f
A
=0, 02
28
× 314× 420
=498,46(mm)
Đồng thời ldb≥0,06×Ab×fy=0,06x22,2x420=504(mm)
Trong đó
Ab =314 :diện tích thanh số 20(mm2)
fy =420MPa:cường độ chảy được quy định của các thanh cốt thép
f'
c =28MPa:cường độ chịu nén quy định của BT ở tuổi 28 ngày
db =20 mm:đường kính thanh(mm)
Hệ số điều chỉnh làm tăng ld:1,4
Hệ số điều chỉnh làm giảm ld:
tt
ct
A
A
=39, 79 43,96 =0,905
ld=498,46 x 1,4 x 0,905=631,55 (mm) Chọn ld=630 (mm)
Với:
Act=39,79 (cm2) Diện tích cần thiết theo tính toán
Att=43,96 (cm2) Diện tích thực tế bố trí
Cốt thép chịu kéo có thể kéo dài bằng cách uốn cong qua thân dầm và kết thúc trong vùng BT chịu nén với chiều dài triển khai ld tới mặt cắt thiết kế có the kéo dài liên tục lên mặt đối diện côt thép
Trang 13
Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Sv:Lành Xuân thượng Gv:Nguyễn Văn Tuấn 13
50
Trang 143:TÍNH TOÁN CHỐNG CẮT
Biểu thức kiểm toán φVn > Vu
Vn sức kháng danh định,được lấy bằng giá trị nhỏ hơn của
Vn=Vc+Vs (N)
Hoặc Vn=0,25f'
cbvdv (N)
Vc=0,083β '
c
f dvbv (N)
Vs=
s
g g
d f
(N)
Trong đó:
• Chiều cao chịu cắt hữu hiệu dv,xác định bằng khoảng cách cánh tay đòn của nội ngẫu lực Trường hợp tính theo tiết diện chữ nhật cốt thép đơn thì
dv =d−a/2.Đồng thời dv=max{0,9d;0,72h}
Vậy dv=max{0,9d;0,72h;d−a/2}
0,9de=0,9x1076,4 = 968,76 mm 0,72h=0,72x1200=864mm
d−a/2=1076,4−41,3/2= 1055,75(mm) +bv:bề rộng bản bụng hữu hiệu,lấy băng bản bụng nhỏ nhất trong chiều cao dv,vậy
bv=bw=20cm
Từ trên ta thấy dv=1055,75 (mm)
+s(mm):bước cốt thép đai
+β:Hệ số chỉ khả năng của BT bị nứt chéo truyền lực kéo
+ θ :góc nghiêng của ứng suất nén chéo
+ β, θ được xác định băng cách tra đồ thị và tra bảng
+α:góc nghiêng của cốt thép ngang với trục dọc,bố trí cốt thép đai vuông với trục dầm nên α=90o
+Hệ số sức kháng cắt,với BT thường Φ=0,9
Av:diện tích cốt thép bị cắt trong cự ly s(mm)
Vs:Khả năng chịu lực cắt của BT (N)
Vu:Lực cắt tính toán(N)
Kiểm tra điều kiện chịu lực cắt theo khả năng chịu lực của BT vùng nén:
+Xét mặt cắt cách gối một khoảng dv=1055,75 (mm).Xác định nội lực trên đường bao băng phương pháp nội suy
Vu=524,98 (KN)
Mu=398,38 (KNm)
ΦVn=Φ(0,25f'
cbvdv)=0,9 x 0,25 x 28 x 200 x 1055,75=1330,25 x 103N=1330,25 KN
Vu = 524,98 (KN) < ΦVn = 1330,25 KN=> Đạt
Tính góc θ và hệ số β:
+Tính toán ứng suất cắt
V=
v v
u
b d
V
×
×
3
489,76 10 0,9 1055,75 200
×
2
+Tính tỉ số ứng suất '
c
f
v
=2, 763
28 = 0,0987 < 0,25 +Giả sử trị số góc θ = 45o tính biến dạng cốt thép chịu kéo theo công thức
u
u v
x
s s
M
d
θ ε
=
Trang 15Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép
Sv:Lành Xuân thượng Gv:Nguyễn Văn Tuấn 15
-dv=1055,75 mm
Es=2 x 105 N/mm2
As=1884mm2 (khi kéo về gối cắt 8 thanh còn lại 6 thanh)
εx=1,698 x 10-3
Tra bảng ta được θ =38,52oTính lại εx=1,877 x 10-3
Tiếp tục tra bảng ta được θ =38,897o Tính lại εx=1,865 x 10-3
Tiếp tục tra bảng ta được θ =38,872o Tính lại εx=1,865 x 10-3
Giá trị của θ , εx hội tụ
Vậy ta lấy θ =38,872o
Tra bảng ta được β=1,533
*Khả năng chịu lực cắt của BT
Vc=0,083×β '
c
f ×dv×bv=0,083×1,533× 28 ×200×1055,75=142,16×103(N) Yêu cầu về khả năng chịu lực cắt cần thiết của côt thép:
Vs=Vn−Vc=
3
524,98 10 0,9
142,16×103=441,15×103(N) Khoảng cách bố trí cốt thép đai lớn nhất
Smax=
s
v y v
V
g d
f
fy=420MPa:giới hạn chảy quy định với côt thép đai
θ=38,872°:góc nghiêng ứng với UWSS nén chéo
Dv=1055,75 (mm)
Vs=441,15×103(N)
Av:diệnθ tích cốt thép đai(mm2)
Chọn côt thép đai là thanh số 10,đường kính danh định d=9,5mm,diện tích mặt cắt ngang cốt thép đai là:
Av=2x71=142mm2
Vậy ta tính được Smax= 142 420 1055,75 cot 38,8723 0
441,15 10
g
Ta chọn khoảng cách bố trí côt đai s=160 cm
Kiểm tra lượng cốt thép đai tối thiểu
Av≥0,083 '
c
f
y
v
f
s b
=0,083 28 200 160
420
×
=33,46 mm2
Mà Av= 142mm2 > Amin
v =33,46 mm2 => thỏa mãn Kiểm tra khoảng cách tối đa của côt thép đai
Ta có
0,1f'
c×dv×bv=0,1×28×1055,75×200=591,22×103(N) > Vu=524,98×103 (N)
*Nên ta kiểm tra theo các điều kiện sau:
S ≤ 0,8dv
s=160 mm ≤ 0,8dv=0,8 x 1055,75=844,6 mm=>thỏa mãn
S ≤ 600 mm=>thỏa mãn
Kiểm tra điều kiện đảm bảo cho cốt thép dọc không bị chảy dưới tác dụng tổ hợp cua mômen,lực
dọc trục và lực cắt:
Khả năng chịu lực cắt của cốt thép đai:
Vs=
s
g f
=142 420 1055, 75 cot (38,872)
160
g
= 317,22×103(N)