1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chapter 6 DNS

19 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DNS

Trang 1

CHƯƠNG VI

DNS (Domain Name System)

GV : Nguyễn Thành Long Mail : ntlong@fit.hcmus.edu.vn

Trang 2

MỤC TIÊU

 Hiểu khái niệm DNS và vai trò của DNS server trong mạng.

 Hiểu cách thức hoạt động của DNS.

 Cài đặt được DNS server trên Linux.

 Cấu hình và quản trị một DNS server với các yêu cầu cơ bản.

 Cấu hình máy trạm Linux sử dụng DNS server.

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

2

Trang 3

NỘI DUNG

 Giới thiệu dịch vụ DNS.

 Hoạt động của dịch vụ DNS

 Fully Qualified Domain Name (FQDN)

 The in-addr.arpa Domain

 Phân giải request DNS

 Types of DNS server

 Cài đặt dịch vụ DNS

 Cấu hình dịch vụ DNS

 DNS tools

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

3

Trang 4

Giới thiệu dịch vụ DNS

 Để máy tính này có thể liên lạc với máy tính kia, cần

phải biết địa chỉ IP.

 Người sử dụng khó khăn trong việc nhớ địa chỉ IP

Người sử dụng muốn liên lạc với máy tính khác trong mạng bằng tên máy tính.

 Cần có một bảng map giữa địa chỉ IP và tên máy tính.

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

4

Trang 5

Giới thiệu dịch vụ DNS

 Với hệ thống mạng nhỏ, dùng file text để quản lý.

 Với mạng Internet, sử dụng dịch vụ DNS.

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

5

Trang 6

 Dịch vụ DNS – Domain Name Service là dịch vụ

phân giải tên miền.

 Dịch vụ DNS sẽ ánh xạ từ tên miền sang địa chỉ IP.

 Dịch vụ DNS cho phép người dùng truy cập đến các

máy tính khác bằng tên, không cần nhớ đến địa chỉ IP.

Giới thiệu dịch vụ DNS

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

6

Trang 7

Lưu Ý :

 Dịch vụ DNS được hiện thực bằng phần mềm

Berkely Internet Name Domain system (BIND).

Giới thiệu dịch vụ DNS

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

7

Trang 8

 Dịch vụ DNS quản lý tên miền bằng Fully Qualified Domain Name (FQDN).

 serverA. example org .

 DNS quản lý tên miền theo cấu trúc cây.

Fully Qualified Domain Name

Third-level domain Second-level domain

Top-level domain

Root domain

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

8

Trang 9

LOGO Fully Qualified Domain Name

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

9

Trang 10

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

Fully Qualified Domain Name

10

Trang 11

LOGO The in-addr.arpa

Domain (tt)

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

11

Trang 12

LOGO Phân giải request DNS

(tt)

 Tên miền do HCMUS quản lý:

 request -> HCMUS -> answer.

 Tên miền do VNNIC quản lý.

 request -> HCMUS -> VNNIC -> ISP -> answer.

 Tên miền quốc tế.

 request -> HCMUS -> Root servers -> DNS primary ->

answer

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

12

Trang 13

 Chi tiết xử lí request của DNS không hỗ trợ mode recursive:

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

Phân giải request DNS (tt)

13

Trang 14

 Chi tiết xử lí request của DNS hỗ trợ mode recursive:

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

14

Phân giải request DNS (tt)

Trang 15

LOGO Type of DNS server

 Primary DNS server

 Secondary DNS server

 Caching/ Forwarding DNS server

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

15

Trang 16

Cài đặt dịch vụ DNS

 Cài đặt dịch vụ DNS bằng các gói bind

bind-utils-[version]

bind-libs-[version]

bind-[version]

 File cấu hình chính của dịch vụ DNS:

 named.conf

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

16

Trang 17

LOGO Cấu hình dịch vụ DNS (tt)

Option chung

Root servers

Định nghĩa domain

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

17

Trang 18

QUAN TRI MANG - 503018̉ ̣ ̣

Cấu hình dịch vụ DNS (tt)

 DNS hỗ trợ các bản ghi: SOA, NS, PTR,

MX, A, CNAME.

10/8/2012

18

Trang 19

LOGO Hỏi và Đáp

Q & A

10/8/2012

QUẢN TRỊ MẠNG - 503018

19

Ngày đăng: 23/05/2014, 11:45

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN