1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

lập trình windows form

130 4,6K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập trình windows form
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 3,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại Form Form nằm trong MDI Form  Phải khai báo thuộc tính MDIParent ứng với MDI Form  VD: Form Frm=new Form3 Frm.. Các thuộc tính của Form Name: Tên duy nhất của đối tượng For

Trang 1

Lập trình Windows Form

Trang 2

Chương 1

Giới thiệu Windows Form

Trang 3

1.1 Giới thiệu

bàn có cài đặt NET Framework 2.0

Windows.Forms

Visual Studio 2005 IDE.

Trang 4

1.1 Giới thiệu

Ví dụ:

Trang 5

1.2 Ứng dụng Windows Forms

nhân sự, sản xuất, quản lý doanh nghiệp…

Trang 6

1.3 Kh ông gian tên

Application có 6 không gian tên mặc định:

Trang 7

Control, User Control, Form

Menu, Toolbar: ToolStrip, MenuStrip, ContextMenuStrip,

StatusStrip

Controls: Controls: Textbox, Textbox, Combobox, Combobox, Label, Label, Listview, Listview,

WebBrowser, HtmlDocument

Trang 8

khiển trình bày trên Form

đa dạng cho việc liên kết dữ liệu nguồn hay tệp tin XML vào các điều khiển

VD: DataGridView

Componets: Componets: ToolTop, ToolTop, ErrorProvider, ErrorProvider,

HelpProvider

Font, Color, Print VD: OpenFileDiaglog, SaveFileDiaglog ColorFileDiaglog…

Trang 9

Màn hình chính làm việc với

Windows Form

Trang 10

1.4.Thực đơn Projector

Loại bỏ đối tượng khỏi

Project

Đặt Project khởi động

Trang 11

1.5 Hộp công cụ

các Component liệt kê theo nhóm, cho phép thiết kế giao tiếp với người dùng

Windows Forms: Windows

Trang 12

1.5 Hộp công cụ Chứa tất cả đối

Trang 13

1.6 Cửa sổ Option

- Cung cấp các tuỳ chọn

- Tools/Options

Trang 14

1.6 Cửa sổ Option

Tuỳ chọn Fonts

và màu chữ

Trang 15

1.6 Cửa sổ Option

Định dạng mã C#

Trang 16

Thực hành

thanh công cụ,Toolbox, cửa sổ Properties

viết code

dài

Trang 17

Thực hành – Bài tập

Nhập vào 3 số thực Double a, b, c; cần kiểm

tra ngoại lệ nếu nhập a, b, c, không phải là số

Click vào nút tính nghiệm sẽ đưa ra kết quả

ở Textbox4

Click vào Tiếp tục: Giải PT bạc hai khác

Click vào Thoát (hoặc Alt+T) sẽ thoát khỏi

chương trình

Trang 19

Chương 2

Form và các định dạng Form

Trang 20

Tạo Form2 và cho Form2 là MDI Form

Trang 21

2.1 Các loại Form

Form nằm trong MDI Form

Phải khai báo thuộc tính MDIParent ứng với

MDI Form

VD: Form Frm=new Form3()

Frm isMDIParent=this Frm.Show()

This là từ khoá chỉ định Form gọi đến Form3

là MDI Form

Trang 22

2.1 Các loại Form

Không phải MDI Form hoặc ChildForm

Trang 24

Tạo Form lúc thi hành

sau đó gán các thuộc tính cho Form

Form Frm=new Form()

Frm.Text=“New Form”;

Frm.Show();

Trang 25

Form kế thừa

VD: Thiết kế Form1 như sau:

Trang 26

Form kế thừa

• Thêm Form2: Project\Add Windows Form

• D-Click vào Form2 xuất hiện

Thay class Form2: Form bởi class Form2: Form1

Form1

Trang 27

Form kế thừa

Có thể thiết kế lại Form2

Trang 28

2.2 Các thuộc tính của Form

Name: Tên duy nhất của đối tượng Form

trong Project

Text: Chuỗi hiển thị trên thanh tiêu đề

ShowIcon=True: Cho hiện Icon góc trên bên

trái; =False: Không hiện

ShowInTaskBar: =True: Khi chạy hiện biểu

tượng trên TaskBar; False: Không hiện

Icon: Cho phép chỉ định tệp tin *.ico làm biểu

tượng trên thanh tiêu đề của Form

Trang 29

2.2 Các thuộc tính của Form

BackColor: Màu nền của Form

VD: Form1.BackColor=Color.Azủe;

ForeColor: Màu của các chuỗi trên các

Control của Form

StartPossition: Vị trí hiển thị Form

WindowStates: : =Minimized =Minimized (thu (thu nhỏ), nhỏ),

Maximized (phóng to), Nomal (trạng thái như thiết kế)

isMDIContainer: =True (Form được chọn là

MDI Form); False: không

ControlBox

Trang 30

Thực hành

Form

Trang 31

2.3 Biến cố của Form

bằng mã hay do tác động của người sử dụng

trên màn hình.

Trang 32

2.3 Biến cố của Form

Các sự kiện của Form

Trang 33

Ví dụ: Biến cố Load Form

private void Form1_Load(object sender, EventArgs e)

{

MessageBox.Show("Dang Load Form"); //…

}

Trang 34

Ví dụ: Biến cố Click form

private void Form1_Load(object sender, EventArgs e)

{

MessageBox.Show("Dang Load Form"); //…

}

Trang 35

Ví dụ: Biến cố Closing Form

private void Form1_FormClosing(object sender,

FormClosingEventArgs e)

{

MessageBox.Show("Are you sure to exit?", "Thong bao", MessageBoxButtons.OKCancel, MessageBoxIcon.Warning); }

Trang 36

2.4 Phương thức của Form

Trang 37

Thực hành

Thử các biến cố và phương thức của Form

Trang 38

Thực hành – Bài tập

Trang 40

Chương 3

Điều khiển thông thường

Trang 41

Thuộc tính chung của các điều khiển

trên điều khiển

điều khiển

Form

Trang 42

Sự kiện chung của các điều khiển

Click: Xảy ra khi người dùng nhấn chuột phải

MouseMove: Xảy ra khi nguời dùng di chuyển

chuột qua vùng làm việc cảu điều khiển

MouseUp: Nhấn chuột xuống vùng làm việc cảu

điều khiển rồi thả ra

MouseDown: Nhấn chuột xuống vùng làm việc

cảu điều khiển

Move: Xảy ra khi di chuyển điều khiển bằng mã

hay bởi người sử dụng

REsize: Xảy ra khi kích thước điều khiển được

thay đổi bằng mã hay bởi người sử dụng

Trang 43

3.1 Đ iều khiển Label

Trình bày thuộc tính dạng tiêu đề, chú giải cho

các điều khiển khác (đã quen thuộc)

Trang 44

3.1 Đ iều khiển Label

BorderStyle: Đường viền của điều khiển

Font: Kích thước và Font chữ

TextAlign: Căn chỉnh

Trang 45

3.1 Điều khiển Label

//Khai báo và khởi tạo đối tượng Label Void CreatControls()

{

Label lb=new Label();

Lb.Text=“This is Label Object”;

this.Controls.Add(lb);

}

Trang 46

3.2 Đ iều khiển TextBox

BorderStyle: Kiểu đường viền của điều khiển

CharacterCasing: Định dạng chuỗi nhập vào

chuyển sang kiểu chữ hoa (Upper), chữ thường (Lower) hay mặc định (Normal)

Enabled: Vô hiệu hoá hay cho phép sử dụng

Maxlength: Số ký tự cho phép nhập

MultiLine : Giá trị True cho phép nhập nhiều

dòng

PasswordChar: Giá trị nhập được thay thế

bởi ký tự khai báo trong thuộc tính này (Multiline=False)

Trang 47

3.2 Đ iều khiển TextBox

ReadOnly: =True chỉ cho phép đọc giá trị

ScrollBars: Nếu thuộc tính MultiLine=true thì

cho phép hiện thanh trượt hay không (Vertical - Cuộn dọc, Horizontal - Cuộn ngang, both - Cả 2 thanh cuộn, none – Không

có thanh cuộn)

WordWrap: Tự động xuống dòng nếu chuỗi

giá trị dài hơn kích thước của điều khiển

Trang 48

3.2 Đ iều khiển TextBox

MouseClick: Xảy ra khi Click vào Textbox

MouseDoubleClick: Xảy ra khi Click đúp vào

Textbox

TextChanged: Xảy ra khi chuỗi trên điều khiển

thay đổi

Trang 49

3.3 Điều khiển Button

phím Enter hay phím Spacebar nếu điều khiển này đang được kích hoạt

Lưu ý: thuộc tính Caption trong VB  thuộc

tính Text trong C#

Trang 50

3.3 Điều khiển Button

Button sau đó thêm vào Form

Button btn=new Button();

btn.Name=“btnSave”;

btn.Text=“&Save”;

this.Controls.Add (btn);

Trang 51

Ví dụ 1

sau:

Trang 52

thông báo yêu cầu nhập Password

Nhập sai Uername, Password Thông báo

nhập sai, không cho đăng nhập hệ thống

Nhập Username=“admin” và Password =

“123456” có thông báo đăng nhập thành công và hiện Form chính của chương trình

Trang 53

Ví dụ 2

vào 3 textbox và kiểm tra 3 số có là

3 cạnh tam giác hay không? Nếu là

3 cạnh tam giác thì tính diện tích, chu vi tam giác đó và kiểm tra xem

đó là tam giác gì?

Trang 54

Ví dụ 2

Thiết kế Form như sau:

Trang 55

Ví dụ 2

Kết quả thực hiện chương trình

Trang 56

3.3 Nhóm điều khiển ComboBox, ListBox

Trang 57

3.3 Nhóm điều khiển ComboBox, ListBox

DataSource: Tập dữ liệu điền vào điều khiển

Items: Tập các phần tử có trong điều khiển,

có thể sử dụng phương thức Add và AddRange để thêm phần tử vào ComboBox

Trang 58

3.3 Nhóm điều khiển ComboBox, ListBox

Trang 59

3.3 Nhóm điều khiển ComboBox, ListBox

string[] week = new string[7]

{ “Sun", “Mon", “Tue", "Wed", "Thu", "Fri", "Sat" };

comboBox2.Items.AddRange(week);

}

Trang 60

3.3 Nhóm điều khiển ComboBox, ListBox

mục Sử dụng phương thức DataSource

Trang 61

3.3 Nhóm điều khiển ComboBox, ListBox

Các thuộc tính và phương thức: Tương tự

COmboBOx

SV tự tìm hiểu

Trang 62

3.4 Nhóm điều khiển CheckBox, RadioButton

chú ý:

Checked: Trạng thái chọn

(true), không chọn (False)

CheckState: Trạng thái của

điều khiển CHeckBox đang chọn, có 3 trạng thái:

Checked, Unchecked,

Indeterminate.

SV tự tìm hiểu

Trang 63

3.4 Nhóm điều khiển CheckBox, RadioButton

SV tự tìm hiểu

Trang 65

Chương 4

ĐIỀU KHIỂN ĐẶC BIỆT

Trang 66

4.1 Điều khiển ImageList

dụng với Listview, Treeview

Trang 67

4.2 Điều khiển ListView

sách với nhiều hình dạng khác nhau.

Trang 68

4.2 Điều khiển ListView

Trang 69

4.2 Điều khiển ListView

Trang 70

4.2 Điều khiển ListView

Trang 71

4.2 Điều khiển ListView

Một số thuộc tính cơ bản

Cho phép sắp xếp cột trên

điều khiển Listview ở chế độ

thi hành

Khai báo số cột (có Header)

của điều khiển Listview

Trang 72

4.2 Điều khiển ListView

Một số thuộc tính cơ bản

=True: Cho phép tô màu ứng với hàng của phần tử được chọn

Khai báo nhóm để phân loại các

phần tử sau khi trình bày trên

điều khiển Listview

=True: Chuỗi sẽ tự động xuống

dòng khi chiều dài không đủ để

trình bày

Đối tượng ImageList chứa danh

sách các Image theo số chỉ mục từ 0

đến n-1 được sử dụng cho trường

hợp thuộc tính View là LargeIcon

Trang 73

4.2 Điều khiển ListView

Chế độ trình bày tương ứng trên

điều khiển như: List, Details,

LargeIcon, SmallIcon, Title

Trang 74

4.2 Điều khiển ListView

Ví dụ: Liệt kê danh sách các tệp tin

Trang 75

4.2 Điều khiển ListView

Ví dụ: Liệt kê danh sách các tệp tin

Khai báo: using System.IO;

Khai báo sử dụng đối tượng DirectoryInfo để lấy thông tin

của thư mục:

DirectoryInfo dir = new DirectoryInfo("C:\\Windows\");

dir.GetFiles("*.*"): Lấy ra danh sách các File trong thư mục

“dir”

FileInfo f: Khai báo đối tượng f chứa thông tin về các tệp tin

- f.Name: Tên tệp tin

- f.Length: Dung lượng tệp tin (byte)

- f.Attributes: Thuộc tính của tệp tin

- f.CreationTime: Ngày giờ tạp ra tệp tin

Trang 76

4.2 Điều khiển ListView

Ví dụ: Liệt kê danh sách các tệp tin

Khai báo cột trên Listview

this.listView1.Columns.Add("Name",200, HorizontalAlignment.Left);

200

Trang 77

4.2 Điều khiển ListView

Ví dụ: Liệt kê danh sách các tệp tin

Chế độ hiển thị

listView1.View = View.Details;

Trang 78

4.2 Điều khiển ListView

B ài tập

SV tạo Listview để chứa danh sách các tệp tin lấy từ ổ đĩa D, tương tự như ví dụ trên

Trang 79

4.2 Điều khiển ListView

Ví dụ 2

Tạo List view liệt kê các thư mục con, có chứa hình ảnh như sau:

Trang 80

4.2 Điều khiển ListView

Ví dụ 3

Tạo List view liệt kê các thư mục con theo 4 nhóm (Archieve, System, Normal, Default) như sau:

Trang 81

4.3 Điều khiển TreeView

từng nút (Giống Windows Explorer của Windows)

Trang 82

4.3 Điều khiển TreeView

ứng với hàng của phần tử được chọn, giá trị mặc định là False

với từng nút, mặc định là True

chuỗi của mỗi nút

Trang 83

4.3 Điều khiển TreeView

Một số thuộc tính

trình bày nút gốc

đưa vào làm ảnh trên các nút của Treeview theo thứ tự chỉ mục từ 0 đến n-1 (giả sử ImageList có n ảnh)

Trang 84

4.3 Điều khiển TreeView

Trang 85

4.3 Điều khiển TreeView

Thêm nút vào Treeview

this.Treeview1.Nodes.Add(……… )

7 hàm nạp chồng

Trang 86

4.3 Điều khiển TreeView

this.Treeview1.Nodes.Add(“My Computer”)

this.Treeview1.Nodes.Add(“Root”,“My Computer”)

Trang 87

4.3 Điều khiển TreeView

this.Treeview1.Nodes.Add(“Root”,“My Computer”,

”C:\\Picture\\computer1.ico”)

this.Treeview1.Nodes.Add(“Root”,“My Computer”,1)

Trang 88

4.3 Điều khiển TreeView

Ví dụ: Liệt kê các ổ đĩa và các thư mục con trên các ổ đĩa

Trang 89

4.3 Điều khiển TreeView

Ví dụ: Liệt kê các ổ đĩa và các thư mục

con trên các ổ đĩa

Directory

Directory.GetLogicalDrives(): Lấy ds cách ổ đĩa logic

Directory.GetDirectories(F): Lấy danh sách các thư mục

con của thư mục F

Directory.GetFile(F): Lấy danh sách các tệp tin của thư

mục F

Trang 90

4.3 Điều khiển TreeView

Ví dụ: Liệt kê các ổ đĩa và các thư mục

con trên các ổ đĩa

Thêm nút vào TreeView như sau:

this.Treeview1.Nodes.Add(TreeNode node)

VD:

this.Treeview1.Nodes.Add(“Root,”My Computer”,1)

Trang 91

4.3 Điều khiển TreeView

Ví dụ: Liệt kê các ổ đĩa và các thư mục con trên các ổ đĩa

Trang 92

4.3 Điều khiển TreeView

void GetFolder(string name, int level)

} //Cắt đi 3 ký tự đầu tiên VD: C:\TP\Bin thì còn TP\Bin

}

Trang 93

4.3 Điều khiển TreeView

đĩa, ta sửa lại hàm GetDisk như sau:

Trang 94

4.3 Điều khiển TreeView

Liệt kê các File có trong 1 thư mục đặt lên Treeview

void GetFile (string name, int level, int level1)

MessageBoxIcon.Warning);

}

}

Trang 95

4.3 Điều khiển TreeView

Để Liệt kê các File, các thư mục con của các ổ Logic

đặt lên Treeview ta viết lại GetFolder như sau:

void GetFolder (string name, int level)

Trang 96

4.3 Điều khiển TreeView

private void button2_Click(object sender, EventArgs e) {

Trang 97

4.3 Điều khiển TreeView

SV làm lại ví dụ trên

Trang 98

4.4 Điều khiển DateTimePicker

Trang 99

4.5 Điều khiển MonthCalendar

Trang 100

4.5 Điều khiển MonthCalendar

Bài tập

ngày chỉ ra trong Combobox1 trong ổ đĩa (Chỉ ra trong ComboBox2)

Trang 102

Chương 5

ĐIỀU KHIỂN DÙNG ĐỂ XÂY

DỰNG MENU

Trang 103

5.1 Điều khiển ImageList

Trang 104

5.2 Điều khiển MenuStrip

Trang 105

5.3 Điều khiển ConTextMenuStrip

Trang 106

5.4 Điều khiển NotifyIcon

Trang 107

5.5 điều khiển StatusStrip

Trang 108

5.6 Điều khiển ToolStrip

Trang 110

Chương 6

ĐIỂU KHIỂN CHỨA ĐỰNG CÁC

ĐIỀU KHIỂN KHÁC

Trang 111

6.1 Điều khiển GroupBox

Trang 112

6.2 Điều khiển TabControl

Trang 113

6.3 Điều khiển Panel

Trang 114

6.4 Điều khiển FlowLayoutPanel

Trang 115

6.5 Điều khiển TabLayoutPanel

Trang 117

Chương 7

ĐIỀU KHIỂN DIALOG VÀ

PHƯƠNG THỨC MESSAGEBOX

Trang 118

7.1 Lớp MessageBox

Trang 119

7.2 Điều khiển ColorDiaglog

Trang 120

7.3 Điều khiển FontDialog

Trang 121

7.4 Điều khiển OpenFileDialog

Trang 122

7.5 Điều khiển SaveFileDialog

Trang 123

7.6 Điều khiển

FolderBrowserDialog.

Trang 125

Chương 8

LÀM VIỆC VỚI ĐIỀU KHIỂN IN

ẤN

Trang 126

8.1 Điều khiển PageSetupDialog

Trang 127

8.2 Điều khiển

PrintPreviewDialog

Trang 128

8.3 Điều khiển

PrintPreviewControl

Trang 129

8.4 Điều khiển PrintDialog

Trang 130

8.5 Điều khiển PrintDocument.

Ngày đăng: 23/05/2014, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w