4. Tham khảo lộ trình họcDanh mụcTrong quá trình luyện thi IELTS, từ vựng là phần chắc chắn các bạn không thể bỏ qua. Với phương pháp và tài liệu học, tổng hợp list IELTS Vocabulary theo topic, các phần idioms được IELTS Fighter giới thiệu dưới đây, hy vọng sẽ giúp các bạn nâng cao vốn từ, học tập hiệu quả hơn.
Trang 1TỔNG HỢP 500 TỪ VỰNG IELTS THEO
CHỦ
Trang 2HOLIDAYS RELATIONSHIPS
du lịch trọn gói
theo phương thức thuê bao trọn
gói
xa
dưỡng) tránh xa ồn ào của đô thị
viên
chuyến nghỉ dưỡng
dưỡng
dưỡng đặc biệt trong đời
khách du lịch
tuần kéo dài thêm 1 ngày (thứ
sáu/ thứ hai)
của du lịch
rất đẹp
passport
ưa thích
khám phá thiên nhiên hoang dã,
quan hệ
đó
thích ở bên ai đó
bắt đầu yêu ai đó nhiều
chấm dứt tình bạn với ai đó
đó rất nhiều
cùng sở thích chung với ai đó
một ai đó
một thời gian dài
nhiều điểm chung
gian thăng trầm
tốt
thành bạn tốt với ai đó
quan hệ tình cảm với ai đó
với ai đó
với ai đó
nhìn đầu tiên
Trang 3thường ở Châu Phi
ăn
điểm du lịch
đẹp tuyệt vời
lấy tiền quá đắt (bẫy du khách)
vấn đề nào đó
mối quan hệ bạn bè
như
trì mối quan hệ tốt với ai đó
cập
đề phòng trường hợp máy tính gặp
vấn đề
dấu trang web
trang web
tin học
động
như audio hay video
chỉ trang web
nghệ như máy ảnh hay điện
thoại
Internet
thao
sân khách
bóng đá
thể dục để giữ eo
bóng đá
(không bao gồm khan đài của khán giả)
gọn
sân nhà
không thon gọn
Trang 4lượng cao
trang web
hành máy tính
kém trong mail
Facebook hay Twitter
nghệ
(giữa nhiều người từ nhiều nước)
cập mạng không dây
dây
trên máy tính
nhân trong thể thao
viên cá nhân
marathon
bạn có thể xem tất cả trận đấu trên sân nhà
dục thể thao
thể thao
bóng chuyền/ tennis/ squash
cường độ cao
dục
hunger:: một cách nói cường
điệu rằng bạn rất đói
cái gì đó rất nhanh
lượng và loại thực phẩm
thực đơn có sẵn
đơn
truyền thống
bộ chậm hơn các bạn khác trong lớp
nghiệp
học
Trang 5 a fussy eater: người có tiêu
chuẩn ăn uống rất cao
ngọt
nhà
bạn thèm ăn món gì
nghịch đồ ăn vì không muốn ăn
thực phẩm chế biến sẵn
bữa chính
nhưng khiến bạn không còn đói
khi vào bữa chính
mang đi
bằng đồ ăn hoặc đồ uống
gì đó để cảm thấy đói
cường độ cao
kịp với việc học
thuộc lòng cái gì
chắn
công việc đúng hạn
sinh/nữ sinh
trả nhờ quỹ công
thức sâu rộng về bộ môn họ dạy
làm việc và du lịch trước khi vào đại học
làm thêm để có tiền đi học
được mời phỏng vấn
doanh
có cơ hội thăng tiến
việc với người khác
đi ngủ
nhiều
mặt doanh thu
Trang 6có thể làm việc tốt cùng
người trong 1 tuần
để làm
quan trọng
cho phép
với công việc
sản
công việc đúng hạn
thông thường 8 tiếng/ngày
công việc đem lại
“be your own boss”
your own boss’
phép
hài lòng với công việc văn phòng
việc nhàm chán nhưng khó có thể
bỏ việc
sớm
thời
nguyện (không được trả lương)
đọc
phim vừa ra rạp
chính
được ca ngợi rất nhiều
ngừng đọc
quyển sách
phản hồi tích cực/tiêu cực
công chiếu rộng rãi
phí thấp
dẫn
cover: đọc toàn bộ từ đầu đến cuối
library): mượn sách thư viện
Trang 7việc (giờ làm việc, chế độ khác)
việc chân tay
đời/câu chuyện của ai đó
thường
kế (thường là nổi tiếng và đắt
tiền)
ấn tượng
theo dịp
thiết kế mới và đắt tiền)
trang
mốt
(của anh, chị trong gia đình)
con mắt (thời trang)
ăn mặc
trang
ăn diện theo mốt
dụng nhiều hơn số tiền mà bạn làm
ra
không làm cho chủ nào
hàng cho người khác mà không cần
sự cho phép ban đầu từ họ
ty hạ giá cả xuống, buộc các công ty khác phải làm theo, đôi khi đến một điểm mà công việc kinh doanh trở nên không có lợi
thị trường
hoạch cho một doanh nghiệp mới
khách hàng
kinh doanh với (ai đó)
nghiệp
web
quảng cáo một sản phẩm mới
Trang 8cùng một bộ với nhau
trang
appearance: chú ý đến ngoại
hình
cách các thập niên trước
hợp đồng lao động với ai đó
nghiệp được thành lập để mang lại thu nhập đủ và không có gì hơn
thành ông trong một thị trường nào đó
nhiều người biết về doanh nghiệp
hữu một doanh nghiệp
công ty (thông qua việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ)
doanh nghiệp
mẽ từ những công ty khác trong cùng lĩnh vực
hợp đồng
self-employed’)
ca sĩ hay nhóm nhạc nào đó
khiến bạn muốn hát nó
Internet
hát hay
quảng cáo
công ty nổi tiếng
dụng tiền cẩn thận
hàng
Trang 9 to go on tour: đi lưu diễn (trong
vùng hay trong nước)
hâm mộ lớn
trực tiếp
giai điệu
cách cảm thụ âm nhạc, không
cần nhìn nốt
nhạc
người nào đó đang hát)
chịu
điệu chậm
bắt đầu học một loại nhạc cụ
năng phân biệt được nốt trong âm
nhạc
đó mua thứ gì đó
tiếng
(của các thương hiệu nổi tiếng)
phương
thiết
nhiều người muốn có
sách chi tiêu hạn hẹp
lần
món đồ rẻ hơn với giá bình thường
tiền trên thẻ tín dụng
để lựa chọn sản phẩm tốt nhất
khách hàng
sắm rất nhiều
thứ gì đó đang được bán rẻ
trong năm
phẩm nhưng không mua bất kì thứ gì
Trang 10HEALTH ACCOMODATION
âm ỉ
sắc
cực kì ốm yếu bệnh tật
bệnh
giai đoạn nguy hiểm
(informal) thấy không khỏe
khỏe
khan
không nghiêm trọng
khỏe như vâm
bệnh
viện/phòng khám tư
đa khoa
gặp bác sĩ
phục nhanh chóng
(tủ lạnh, máy giặt)
tòa nhà cũ
lần đầu
nhà với mục đích mua một căn lớn hơn, đắt tiền hơn sau này
trong nhà
viên trường đại học
trên xe)
nhà
thuê nhà đầu tháng/tuần
định
động sản
thuê, nhà trọ
Trang 11ốm
kê đơn
góp
party: người vui vẻ hòa đồng, là
tâm điểm của bữa tiệc
rất nhiều để giúp đỡ ai đó
nhận ý kiến và quan điểm từ
người khác
nghĩ
vui chơi
giấu đi tài năng của ai đó
luu
hước thâm thúy
going’
giận
‘broad-minded’
khác trước khi nghĩ đến bản thân
dừng kinh doanh
(của các nhãn hiệu nổi tiếng)
quần áo thời trang
mà có điều kiện sống không tốt
hàng sôi động, nhộn nhịp
phương
hơi có nhiều tầng
park: khu mua sắm lớn ở ngoại ô
dẫn
thống giao thông công cộng
Trang 12 quick-tempered: hay dễ tức giận
nhường
cho thành viên trong gia đình)
hưởng bới chỉ trích
và chân thành
sắm
thương mại
lâu đời
giao thông
trang xa xỉ
độ C
điều kiện thời tiết thay đổi
mọc
ra ngoài thì trời mưa
(độ sạch của không khí)
chủng
extinct”
động vật có nguy cơ tuyệt chủng
năng lượng để đảm bảo nguồn năng lượng duy trì lâu nhất có thể
thiện với môi trường
biến nhanh
thiên nhiên
Trang 13 heavy rain: mưa lớn
tiết (trong vài ngày hoặc vài tuần
tới)
lạnh
‘clear blue skies’
lại việc gì do thời tiết xấu
rain’
lên toàn cầu
nặng
đạo
sống
người gây ra
đất, lũ lụt )
nhiên
dương)
hoang dã bất hợp pháp
hoạt động để nâng cao nhận thức và
cố gắng tác động đến quan điểm và hoạt động của con người và các tổ chức
qua xử lí từ quá trình sản xuất
trường sống của chúng)