Câu 1: Số oxi hoá của nitrogen trong hợp chất KNO3 làA. +3. B. +5.C. +7. D. +2.Câu 2: Cho các phát biểu sau:(a) Số oxi hoá của nguyên tử trong các đơn chất bằng 0.(b) Số oxi hoá của kim loại kiềm trong hợp chất là +1.(c) Số oxi hoá của oxygen trong OF2 là 2.(d) Trong hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hoá là +1.Skip AdSố phát biểu đúng làA. 1. B. 2.C. 3. D. 4.Câu 3: Cho các phản ứng hoá học sau:(a) HCl + KOH → KCl + H2O.(b) 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O.(c) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.(d) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.Số phản ứng oxi hoá – khử làA. 4. B. 3.C. 2. D. 1.Câu 4: Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử (trong điều kiện phản ứng phù hợp) trong hợp chất nào sau đây?
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ: 05
A Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm
Câu 2 Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là
Câu 3 Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
Câu 4 Sản phẩm tạo thành khi cho iron (sắt) tác dụng với khí chlorine là
Câu 5 Số oxi hóa của chlorine trong các chất Cl2, NaCl, NaClO lần lượt là
Câu 6 Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các đơn chất halogen
Câu 7 Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine
đến iodine là do từ fluorine đến iodine,
A khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng
B tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng
C khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm
D độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
Câu 8 Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là
Câu 9 Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là
Câu 10 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Câu 11 KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
Câu 12 Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
Câu 13 Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine vào dung dịch KI có chứa
sẵn một ít hồ tinh bột?
A không có hiện tượng gì B Có hơi màu tím bay lên.
C Dung dịch chuyển sang màu vàng D Dung dịch có màu xanh đặc trưng.
Câu 14 Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chinh là:
A tương tác van der Waals tăng dần B độ phân cực liên kết giảm dần
C phân từ khối tăng dần D độ bền liên kết giảm dần
Câu 15 Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng:
CH3CH2OH (hơi) CH3-O-CH3 (hơi) rH0298= 11 Kcal
Trang 2Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phân tử CH3OCH3 bền hơn CH3CH2OH B Phân tử CH3CH2OH bền hơn CH3OCH3
Câu 16 Chọn phát biểu không đúng:
A Các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo dung dịch acid.
B Ion F- và Cl- không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc
C Các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ.
D Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI.
Câu 17 Cho phản ứng: NaX(s) + H2SO4(đặc)
o
t
NaHSO4 + HX(g) Các hydrogen halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
Câu 18 Cho phản ứng: 2CO (g) + O2 (g) ⟶ 2CO2 (g) Với hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ=2 Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40°C lên 70°C?
A giảm 4 lần B tăng gấp 2 lần C tăng gấp 6 lần D tăng gấp 8 lần Câu 19 Cho dãy các chất sau: dung dịch NaOH, KF, NaBr, H2O, Ca, Fe, Cu Khí chlorine tác dụng trực tiếp với bao nhiêu chất trong dãy trên?
Câu 20 Những phát biểu nào sau đây là đúng?
(a) Đơn chất chlorine có tính oxi hoá mạnh hơn đơn chất bromine và iodine
(b) Tương tác van der Waals của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine đã góp phần làm tăng nhiệt độ sôi của chúng
(d) Hóa trị phổ biến của nguyên tố halogen là I
(e) Đơn chất iodine phản ứng được với nước và với dung dịch sodium bromide
Số phát biểu đúng là
Câu 21 Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
Câu 22 Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:
Biến thiên enthalpy của phản ứng C3H8(g) → CH4(g) + C2H4(g) có giá trị là
Câu 23 Cho các phản ứng dưới đây:
(1) CO(g) +O2 (9) — CO2 (g) ∆rHo
298K= - 283 kJ (2) C (s) + H2O (g) + CO (g) + H2 (9) ∆rHo
298K= + 131,25 kJ (3) H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g) ∆rHo
298K= - 546 kJ (4) H2 (9) + Cl2 (g)— 2HCI (g) ∆rHo
298K= - 184,62 kJ Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là:
Trang 3A Phản ứng (4) B Phản ứng (2) C Phản ứng (1) D Phản ứng (3) Câu 24 Trong phản ứng oxi hóa – khử
A quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.
B chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
D quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 25 Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng:
2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (l) rH0298= - 571,68 kJ Phản ứng trên là phản ứng
C có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh D thu nhiệt.
Câu 26 Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuần?
A Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C hay 298 K B Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C
C Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K D Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.
Câu 27 Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng CO (g) + O2 (g)→ CO2 (g):
Câu 28 Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
A Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt B Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
C Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt D Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
B Phần tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho K tác dụng với I2, đun nóng
(d) Cho tinh thể NaI tác dụng với H2SO4 đặc, tạo khí H2S
Câu 2 (0,5 điểm) Hãy giải thích tại sao
(a) nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy của các halogen tăng dần từ fluorine đến iodine
(b) nhiệt độ sôi của HF cao bất thường so với HCl, HBr, HI
Câu 3 (1 điểm) Trong chế độ dinh dưỡng của trẻ sơ sinh và trẻ
nhỏ rất chú trọng thành phần sodium (NaCl) trong thực phẩm
Theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới (WHO), lượng muối
cần thiết trong 1 ngày đối với trẻ sơ sinh là 0,3 g, với trẻ dưới 1
tuổi là 1,5 g, dưới 2 tuổi là 2,3 g Nếu trẻ ăn thừa muối sẽ ảnh
hưởng đến hệ bài tiết, thận, tăng nguy cơ còi xương, … Trẻ ăn
thừa muối có xu hướng ăn mặn hơn bình thường và là một trong
những nguyên nhân làm tăng huyết áp, suy thận, ung thư khi trưởng thành Ở từng nhóm tuổi trên, tính lượng ion chloride trong NaCl cho cơ thể mỗi ngày
Câu 4 (0,5 điểm) Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp X KI 0,2 M và KBr 0,3 M tác dụng với lượng dư