KINH DOANH [ 00/0002 500 English Selected English Letters and Reports in Business NHA XUAT BAN THONG KE... aluing ng hoạt động froug linh oye kinh doanh ndé riéng.. Déy la mgt logi từ
Trang 1THU THAO - QUA::0 ÍMI?:5
ấ
IIIIIIIIIIII * _——=
01692 41*
Trang 2ÉM)22L— yt %
(1882-1367
THU THẢO - QUANG MINH
Chung mal va thing đáo
ting Anh
TRONG GIAO DICH KINH DOANH
[ 00/0002
500 English Selected English Letters and Reports in Business
NHA XUAT BAN THONG KE
Trang 3Lei nédi dau
Wign nay, don từ od thi tin la odn dé quan trong 0d rất
edn thiét cho chiing ta néi chung, cho aluing ng hoạt động froug linh oye kinh doanh ndé riéng
(thàm giúp bạn đọc học tập vd nghién cin eich viét mot
&ức thư, một thong bdo tiéug Anh thGt chinh xde, ugdn gon vd đâu đủ lung tôi biêu toạn quyển sách “500 /0Lẫu Chư Oa Shing đáo Ciếng c£uft: Grong Giao Dich Kinh Doank”
Déy la mgt logi từ điểu bách hoa nhỏ, bao gầm ede logi thu từ, âu thông báo, biên bản gi nhớ, hợp đẳng thuộc oễ
moi linh oe trong 24 hei: tit uhiing thu tit thage dễ hanh chanh, thuong mai, ludt phap, ngau hang din uhitng bite thie tinh
cảm, “hưng thiệp giao dich, chiie ming hay chia budu
Obi 16 lugng da dang cia ede thi tin mau 04 thing bdo, ching téi hy cong quyén sich nay sé la nguén tra cứu bb ich
eho ede ban
Prong qua trinh bién soạn, mặc dù đã cố gắng hết sức xong dân không tránh được nhường dai sát (Đất mong bạu đọc
góp ú để lần tái bảm sau duge hodn thigu hon
Din chan thanh cam on
Ohdm bien soqn
Trang 4Contents
1 Structure and presentation -
1 Cấu trúc uà cácb trình bày
1.1 Layout 1
1.1 Bo cucl
1,2 Layout 2
1.2 Bố cục 2
1.3 Layout 3
1.3 Bố cục-3
1.4 Addressing envelopes
1.4 Ghi dia chi bi thit
1.5 Points to remember
1.5 Những điểm cần nE
1.6 Words to remember
1.6 Những lời cần gbi nb
2 Content and stỳ .-
2 Nội dung bà pbong cácb uiết
2.1 Length
2.1 D6 dai
2.2 Order and sequence
2.2 Thit tit va sit phdi bop
2.3 Planning your letter
2.3 Lập dàn ý lá tbư
2.4 Style and language
24 Phong cach vil ra ngén nett dién dat
2.5 Clarity
2.5 Tính rõ ràng
2.6 Accuracy
2.6 Tinh chink xdc
Trang 5
2.7 Points to remember
2.7 Nbitng diém ghi nhớ
2.8 Words to remember
J- ENQUITIES .cccesscccsscssssecerevssscssssecsscces À OO
3 Các tbư yêu cầu tbông tin 61 3.1 Methods of enquiry
3.1 Cc phương pbáp yêu cẩu: thông tin
3.2 Writing letters of enquiry
3.2 Viet cdc thit yeu cau thong tin
3.3 Specimen letters
3.3 Cade thit mau
3.4 Points to remember
3.4 Nhiing diém ghi nbé
3.5 Words to remember
3.5 Nbitng tit gbi nbd:
4 Replies and quotations 90
4.1Replying to letters of ONQUINY cua 62 á dd 40022xxcessaoŸ 90
4.2 Quotations
4.2 Gác bóa đơn báo giá
4.3 Specimen letters
4.3 Cac thit mau .,
4.4 Points to remember
4.4 Những điểm cần nhớ,
4.5 Words to remember
4.5 Những từ đáng nhớ
Trang 65 OEES cuc 01x16 slasssEksssELsvssssssee -ò - 134
5 Đơn đặt bàng
5.1 Placing an order
5.4 Dat don bang
5.2 Acknowledging an order
5.2 Xác nhận một đơn đặt bằng
5.3 Advice of despatch
5.3 Thông báo gửi bàng
5.4 Specimen letters and forms
5.4 Các lá tbư mẫu tà các biểu mẫu
5.5 Delays in delivery
5.5 Việc boãn giao bang
5.6 Refusing an order ce Hư 5.6 Từ chối một đơn đặt bàng 159
5.7 Specimen letters
5.7 Cade thit mit
5.8 Points to remembe
5.8 Cúc điểm đáng nhớ
5.9 Words to remember
5.9 Cade ut dang nha
P2yIm€IIK .-. 5<<sseseesseeseessees 70
6 Phuong thitc thanh todn
6.1 Invoices and statements
6.1 Hod don va ban ké khai
6.2 Settlement of accounts
6.2 Quyết toán
6.3 Specimen forms and letters
6.3 Các mẫu tà Ibi mẫu
6.4 Delayed payment
6.4 Tbanb toán chậm trễ
6.5 Requests for payment
6.5 Các yên cdu thanh todn
6.6 Specimen letters
6.6 Các !bìr mẫu
Trang 7
6.7 Points to remember
6.7 Nbitng diém ghi-nbd
6.8 Words to remember
6.8 Những từ ghi nbé
7 Complaints and adjustments
7 Các tbư kbiếu nại uà các điều cbỉnb 231
7.1 Unjustified complaints -
7.1 Cac thit kbiéu nai kbéng bop lý
7.2 Writing general complaints
7.2 Viét thit kbiéu nai tong qual
7.3 Replying to letters of complaint
7.3 Tré loi thit kbiéu nai
7.4 Specimen letters
7.4 Cúc th mẫn
7.5 Accounting errors and adjustments
7.5 Cac sai s6t do bach todn tà điều chỉnh
7.6 Specimen forms and letters
7.6 Các mẫn đơn tà mẫu Ibtứ
7.7 Points to remember
7.7 Cac diéu can ghi nbé
7.8 Words to remember
7.8 Cac tit can gbi nhớ
B Credit .ccsscsssecseecscsesetesecserecseseesensees 274
® TbantÐ FOÁII SẠ e c7)
8.1 Forms of credit
8.1 Cac thé thức tbanh toán san
8.2 Requirements for granting credit
8.2 Các vên cẩu để được cbo tbanbh toán sau
8.3 Asking for credit ee
8.3 Yên cầu cbo tbanb toán sait
8.4 Replying to requests for credit
8.4 Trả lời các yêu cẩu cbo thanb loáh sai
Trang 8
85 Specimen lettETSosseessesseeessbsdoadlddetODBgiácsea +282
8.5 Cac thir mau 283
8.6 Asking about credit rating 294
8.6 Yêu cầu tê tiệc đánh giá bbả năng thanh todn sau .295 8.7 Replying to enquiries about credit rating .296
8.7 Trả lời các yêu cầu nề bhả năng cbi nả 297
8.9 Các điểm đáng nhớ 17
9 Bankingg -s sc-sccscosccssco-o 320
9 Nghiệp uạ ngân bàng 321
9.1 Banks in the UK
9.1 Cac ngân hang 6 vitong guéc Anh
9.2 Commercial bank facilities in the UK
9.2 Cac diéu kién cia ngan bang thifong mai cia Vironeg Quốc
UID tong dễ hg‡g nàng nành hhAes22siankseseraaLnee dữ g0070 << 28201850 ổ
9.3 Specimen letters
9.3 Cac thit mau
9.4 International bunking a
9.4 Xgbiệp nụ ngân bàng quốc lế
9.5 Bills of cxchange
9.5 Hối phiếu
9.6 Specimen letters and form: bíll of exchange tran :
9.6 Các tbư mẫu tà thể tbiức: các ngbiệp tụ của bối phiến
9.7 Documentary credits
9.7 Thit tin dung Bèm cBhứng từ
9.8 Specimen Ictters and forms
(q1) ore
9.8 Cae thit mdu ve cade mau don: Nghiép vu thir tin dung kem
9.9 Specimen letters: a documentary credit transaction (2) 376
9.9 Cdc thit mdu: nabiép ou thit tin dung kem chitne 11 (2) 377
Trang 9
9210 Points to remember
9:10 Các điểm gbi nhớ
9A1 Words to remember
9.11 Các từ gbi nhớ
10 Agents and agencies
10 Cac nha dai ly va cac đại ly
10.1 Types of agencies
10.1 Cac loai dai lý
10.2 Finding an agent
10.2 tim mot dai ly
10.3 Offering an agency
10.3 Dé ngbị mở đại lý
10.4 Asking for an agency
10.4 Yeu cau lam đại lý
10.5 Specimen letters and forms
10.5 Gác tbư mẫu tà các mẫisđơn
10.6 Points to remember
10.6 Những điểm ghi nhé
10.7 Words to remember
10.7 Các từ ghi nhớ
11 Transportation and shipping .430
11 Vận cbuyển uà cbất bàng lên tàu 431
11.1 Road, rail, and air 430
11.1 Dường bộ đường di, đường hang không
11.2 Specimen letters s25
11.2 Cúc lá thư mẫu
11.3 Shipping,
11.3 Vận tải đường biển -
11.4 Specimen letters
11.7 Cae thit mau
11.5 Container services
11.5 Cade dich vy Congtena
Trang 10
11.6 Chartering ships
11.6 Thué tat
11.7 Specimen letters
11.7 Cac thi mẫu
11.8 Points to remember
11.8 Nbitng diéu cdn ghi nbé
11.9 Words to remember
11.9 Những từ cần gbi nbớ
12 Insurance 1 1111 111ecs.sessssesssssssssssesssssseoo 5 Í Ô
12 Bảo biểm -ccceceeeoo 511
12.1 Insurance procedures
12.1 Các tbiÌ tục bảo biển:
12.2 Fire and accident insurance
12.2 Bảo biểm bỏa hoạn tà lãi nạn:
12.4 Marine insurance , 526 12.4 Bảo biểm đường biển 527 (2.5 Specimen letters +530
12.7 Các từ ghi nhớ .551
3.2 Specimen faxe
3.2 Cade fax mẫn
3.3 Electronic mail (email)
3.3 Thu didn ur
Trang 11
13.4 Specimen email message :
13.4 Théng diép thit dién ut mau
566
13.6 Specimen telegram
13.6 Diện tín mẫu
13.7 Telex
13.7 Telex
13.8 Specimen telexes
13.8 Cac telex mẫm
13.9 Points to remember
13.9 Cie diém ghi nbe
13.10 Words to remember
13.10 Các từ cầu nhớ
14 Miscellaneous correspondence 580
14 Tbư tín bỗn bQj) 581
14.1 Reservations
14.1 Dédng ky tritéc
14.2 Appointments
14.2 Cdc cuéc ben
14.3 Hospitality
14.3 Giao tiép
14.4 Special occasions
11.1 Các dịp đặc Diệt
14.5 Points to remember
14.5 Các điểm gbí nhớ
14.6 Words to remember
11.6 Các từ gbi nhớ
15 In-company communications 59Ó
15 Tbông báo nội bộ công ty 5977 15.1 Mcmorandums.„ 596 15.1 bóng báo nội bộ
Trang 12
15.3 Reports
15.3 Các báo cáo
15.4 Specimen reports
15.4 Các báo cáo mẫn
15.5 Points to remember
15.5 Các điểm đáng nhớ
15.6 Words to remember =
15.6 Các từ đáng HÓ,, à ch Hee 633
16 Personnel Appointments 634
16 Bổ nhiệm nhân uiên
16.1 Advertisements
16.1 Các mẫu quảng cáo
16.2 Applying for a position
16.2 Xi! tiệc
16.3 Specimen letters
16.3 Cac thit maw
16.4 Making: a decision
16.4 Duta ra quyét dinb
16.5 Accepting a position
16.5 Chap nhan mot chite vu
16.6 Specimen letters
16.6 Cac thit matt
16.7 Points to remember
16.7 Những điểm gbi nhớ
1.1610.080, n6 nh a
Trang 13
Selected English
Repots
Sach phat hành tại: — -
;H 204 asteur, 03, cc HCM