1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi hk II hoa 10 KHTN

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nồng độ cân bằng của CH 3 COOH, H 2 O tại điểm cân bằng mới lần lượt là bao nhiêu, biết rằng.. nhiệt độ và thể tích không thay đổi(V=1 lít).[r]

Trang 1

MÃ ĐỀ: N150

( Cho Fe=56, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5; Al=27, Zn=65, Cu=64, S=32, O=16, Na=23, H=1, I=127, Br=80)

Chú ý: Học sinh không được sử dụng Bảng HTTH các nguyên tố Hóa học.

I- TRẮC NGHIỆM(5 điểm)

Câu 1. Khi tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần Để tốc độ phản ứng đang tiến hành ở

20oC tăng lên 243 lần thì cần tăng nhiệt độ lên đến bao nhiêu?

Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 22,4 gam kim loại M trong H2SO4 đặc nóng, dư thu được 13,44 (lít) SO2(đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại đó là:

Câu 3. Cho cân bằng: CH3COOH + C2H5OH H SO dac t2 4 ,o

    CH3COOC2H5 + H2O Thực hiện phản ứng giữa 1 mol axit với 1 mol ancol Tại điểm cân bằng 1 có 0,6 mol este được tạo thành Sau đó thêm vào

hệ 1 mol este Nồng độ cân bằng của CH3COOH, H2O tại điểm cân bằng mới lần lượt là bao nhiêu, biết rằng nhiệt độ và thể tích không thay đổi(V=1 lít)?

Câu 4. Từ 50 tấn quặng Pirit(25% tạp chất trơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn H2SO4(H=90%)?

Câu 5. Đốt 20 gam Sắt với Clo dư thu được 48,75 gam muối Tính hiệu suất phản ứng ?

Câu 6. Chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 7.Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để nhện biết các dung dịch sau: NaOH, HCl, H2SO4, Na2CO3 Chú ý không được đun hoặc đốt

Câu 8. Cho phản ứng: KMnO4 + KI + H2SO4  MnSO4 + I2 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số cân bằng các chất tham gia là:

Câu 9. Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, dư, thu được 5,6 lít khí (đktc) Tính % khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 10. Cho dung dịch X chứa 80,6 gam hỗn hợp NaBr, NaI tác dụng hết với Cl2 dư, thu được 35,1 gam muối khan Tính % khối lượng NaI trong hỗn hợp ban đầu?

II- TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Bài 1( 2 điểm): Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:

KClO3 (1)t o AE ran(2)( ) C  G N(3) H SO2 4 (4)T D

Bài 2 (3 điểm): Hòa tan hoàn toàn 29 gam hỗn hợp A gồm Fe, Mg, Zn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 19,04 lít khí SO2(đktc) ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được m gam muối khan a/ Tính m (gam) muối thu được?

b/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M đã dùng, biết lượng axit dùng dư 10%?

c/Cho ½ hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 7,84 lít khí (đktc) và dung dịch C Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong điều kiện không có không khí, đến khối lượng không đổi, thu được m1 gam chất rắn E Tính khối lượng chất rắn E?

Trang 2

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC 10- BAN KHTN NĂM HỌC 2009-2010.

THỜI GIAN: 45 PHÚT(không kể phát đề)

MÃ ĐỀ: N 184

( Cho Fe=56, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5; Al=27, Zn=65, Cu=64, S=32, O=16, Na=23, H=1, I=127, Br=80)

Chú ý: Học sinh không được sử dụng Bảng HTTH các nguyên tố Hóa học.

I- TRẮC NGHIỆM( 5điểm)

Câu 1. Đốt 20 gam Sắt với Clo dư thu được 48,75 gam muối Tính hiệu suất phản ứng ?

Câu 2. Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, dư, thu được 5,6 lít khí (đktc) Tính % khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 3. Cho dung dịch X chứa 80,6 gam hỗn hợp NaBr, NaI tác dụng hết với Cl2 dư, thu được 35,1 gam muối khan Tính % khối lượng NaI trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 22,4 gam kim loại M trong H2SO4 đặc nóng, dư thu được 13,44 (lít) SO2(đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại đó là:

Câu 5. Cho phản ứng: KMnO4 + KI + H2SO4  MnSO4 + I2 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số cân bằng các chất tham gia là:

Câu 6. Cho cân bằng: CH3COOH + C2H5OH H SO dac t2 4 ,o

    CH3COOC2H5 + H2O Thực hiện phản ứng giữa 1 mol axit với 1 mol ancol Tại điểm cân bằng 1 có 0,6 mol este được tạo thành Sau đó thêm vào

hệ 1 mol este Nồng độ cân bằng của CH3COOH, H2O tại điểm cân bằng mới lần lượt là bao nhiêu, biết rằng nhiệt độ và thể tích không thay đổi(V=1 lít)?

Câu 7. Khi tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần Để tốc độ phản ứng đang tiến hành ở

20oC tăng lên 243 lần thì cần tăng nhiệt độ lên đến bao nhiêu?

Câu 8. Chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 9. Từ 50 tấn quặng Pirit(25% tạp chất trơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn H2SO4(H=90%)?

Câu 10.Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để nhện biết các dung dịch sau: NaOH, HCl, H2SO4, Na2CO3 Chú

ý không được đun hoặc đốt

II- TỰ LUẬN(5 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:

O

Bài 2 (3 điểm): Chia 52,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị n duy nhất thành 2 phần ( trong đó

phần 1 gấp đôi phần 2):

+Phần 1 đem hòa tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thu được 8,96 lít khí (đktc)

+Phần 2 hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được 23,52 lít SO2(đktc)( là sản phẩm khử duy nhất)

a/ Tính CM dung dịch HCl

b/ Tìm tên kim loại M

c/ Tính khối lượng muối clorua thu được

hết

Trang 3

-MÃ ĐỀ : N 218

( Cho Fe=56, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5; Al=27, Zn=65, Cu=64, S=32, O=16, Na=23, H=1, I=127, Br=80)

Chú ý: Học sinh không được sử dụng Bảng HTTH các nguyên tố Hóa học.

I- TRẮC NGHIỆM(5 điểm)

Câu 1. Khi tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần Để tốc độ phản ứng đang tiến hành ở 20oC tăng lên 243 lần thì cần tăng nhiệt độ lên đến bao nhiêu?

Câu 2. Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, dư, thu được 5,6 lít khí (đktc) Tính % khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 3. Cho phản ứng: KMnO4 + KI + H2SO4  MnSO4 + I2 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số cân bằng các chất tham gia là:

Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 22,4 gam kim loại M trong H2SO4 đặc nóng, dư thu được 13,44 (lít) SO2(đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại đó là:

Câu 5. Đốt 20 gam Sắt với Clo dư thu được 48,75 gam muối Tính hiệu suất phản ứng ?

Câu 6.Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để nhện biết các dung dịch sau: NaOH, HCl, H2SO4, Na2CO3 Chú ý không được đun hoặc đốt

Câu 7. Cho cân bằng: CH3COOH + C2H5OH H SO dac t2 4 ,o

    CH3COOC2H5 + H2O Thực hiện phản ứng giữa 1 mol axit với 1 mol ancol Tại điểm cân bằng 1 có 0,6 mol este được tạo thành Sau đó thêm vào

hệ 1 mol este Nồng độ cân bằng của CH3COOH, H2O tại điểm cân bằng mới lần lượt là bao nhiêu, biết rằng nhiệt độ và thể tích không thay đổi(V=1 lít)?

Câu 8. Từ 50 tấn quặng Pirit(25% tạp chất trơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn H2SO4(H=90%)?

Câu 9. Chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 10. Cho dung dịch X chứa 80,6 gam hỗn hợp NaBr, NaI tác dụng hết với Cl2 dư, thu được 35,1 gam muối khan Tính % khối lượng NaI trong hỗn hợp ban đầu?

II- TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Bài 1( 2 điểm): Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:

KClO3 (1)t o AE ran(2)( ) C  G N(3) H SO2 4 (4)T D

Bài 2 (3 điểm): Hòa tan hoàn toàn 29 gam hỗn hợp A gồm Fe, Mg, Zn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 19,04 lít khí SO2(đktc) ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được m gam muối khan a/ Tính m (gam) muối thu được?

b/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M đã dùng, biết lượng axit dùng dư 10%?

c/Cho ½ hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 7,84 lít khí (đktc) và dung dịch C Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong điều kiện không có không khí, đến khối lượng không đổi, thu được m1 gam chất rắn E Tính khối lượng chất rắn E?

Trang 4

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC 10- BAN KHTN NĂM HỌC 2009-2010.

THỜI GIAN: 45 PHÚT(không kể phát đề)

( Cho Fe=56, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5; Al=27, Zn=65, Cu=64, S=32, O=16, Na=23, H=1, I=127, Br=80)

Chú ý: Học sinh không được sử dụng Bảng HTTH các nguyên tố Hóa học.

I- TRẮC NGHIỆM(5điểm)

Câu 1. Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, dư, thu được 5,6 lít khí (đktc) Tính % khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 2. Từ 50 tấn quặng Pirit(25% tạp chất trơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn H2SO4(H=90%)?

Câu 3. Đốt 20 gam Sắt với Clo dư thu được 48,75 gam muối Tính hiệu suất phản ứng ?

Câu 4. Cho phản ứng: KMnO4 + KI + H2SO4  MnSO4 + I2 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số cân bằng các chất tham gia là:

Câu 5. Cho cân bằng: CH3COOH + C2H5OH H SO dac t2 4 ,o

    CH3COOC2H5 + H2O Thực hiện phản ứng giữa 1 mol axit với 1 mol ancol Tại điểm cân bằng 1 có 0,6 mol este được tạo thành Sau đó thêm vào

hệ 1 mol este Nồng độ cân bằng của CH3COOH, H2O tại điểm cân bằng mới lần lượt là bao nhiêu, biết rằng nhiệt độ và thể tích không thay đổi(V=1 lít)?

Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 22,4 gam kim loại M trong H2SO4 đặc nóng, dư thu được 13,44 (lít) SO2(đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại đó là:

Câu 7. Cho dung dịch X chứa 80,6 gam hỗn hợp NaBr, NaI tác dụng hết với Cl2 dư, thu được 35,1 gam muối khan Tính % khối lượng NaI trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 8. Khi tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần Để tốc độ phản ứng đang tiến hành ở

20oC tăng lên 243 lần thì cần tăng nhiệt độ lên đến bao nhiêu?

Câu 9.Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để nhện biết các dung dịch sau: NaOH, HCl, H2SO4, Na2CO3 Chú ý không được đun hoặc đốt

Câu 10. Chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

II- TỰ LUẬN(5 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:

O

Bài 2 (3 điểm): Chia 52,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị n duy nhất thành 2 phần ( trong đó

phần 1 gấp đôi phần 2):

+Phần 1 đem hòa tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thu được 8,96 lít khí (đktc)

+Phần 2 hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được 23,52 lít SO2(đktc)( là sản phẩm khử duy nhất)

a/ Tính CM dung dịch HCl

b/ Tìm tên kim loại M

c/ Tính khối lượng muối clorua thu được

-hết -MÃ ĐỀ : N 252

Trang 5

Đáp án mã đề: N184: 01 A; 02 D; 03 D; 04 B; 05 A; 06 B; 07 C; 08 A; 09 C; 10 A;

Đáp án mã đề: N218: 01 C; 02 B; 03 C; 04 B; 05 B; 06 A; 07 D; 08 A; 09 D; 10 B;

Đáp án mã đề:N252: 01 D; 02 D; 03 C; 04 A; 05 B; 06 C; 07 D; 08 A; 09 C; 10 D;

Câu 1: Mỗi PTHH đúng được 0,5 điểm Nếu thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai bị trừ ½ số điểm PTHH đó

( )

o

o

t

SO2 + Cl2 + 2H2O   2HCl + H2SO4 H2SO4 + BaCl2  BaSO4  + 2HCl

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 29 gam hỗn hợp A gồm Fe, Mg, Zn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 19,04 lít khí SO2(đktc) ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được m gam muối khan a/ Tính m (gam) muối thu được?

b/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M đã dùng, biết lượng axit dùng dư 10%?

c/Cho ½ hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 7,84 lít khí (đktc) và dung dịch C Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong điều kiện không có không khí, đến khối lượng không đổi, thu được m1 gam chất rắn E Tính khối lượng chất rắn E?

Số mol H2SO4=1,7 ( mol)

2

so tao muoi

n

2 4 4

H SO SO tao khi

Suy ra: mmuối=m3KL+mSO tao muoi2   =29+0,85x96= 110,6 (gam)

0,25 0,25 0,25 0,25 b/ Số mol H2SO4 phản ứng=1,4(mol)

Suy ra: Vdd

2 4

1,7 110

1 100

M

n

0,25 0,25 c/ Gọi x, y, z lần lượt là số mol Fe, Mg, Zn trong ½ hỗn hợp A(x, y, z>0)

* ½ hỗn hợp A phản ứng với HCl loãng:

Fe Fe2+ + 2e

x(mol) 2x

Mg   Mg2+ + 2e

y(mol) ny

Zn Zn2+ + 2e

z 2z

2H+ + 2e   H2

0,7 0,35(mol)

Áp dụng ĐLBT electron Ta có : 2x+2y + 2z=0,7 ( I)

* hỗn hợp A tác dụng H2SO4 đặc nóng

Fe Fe3+ + 3e

2x(mol) 2.3

2

x

Mg  Mg2+ + 2e

2y(mol) 2.2y

Zn Zn2+ + 2e

2 z 2 2z

S62e  S SO4( 2)

0,25

0,25

Trang 6

Áp dụng ĐLBT e, ta có: 3x+2y+2z=0,85 (II)

Và ta có: mhh=56x+24y+65z=14,5(III)

Giải (I), (II), (III), ta có:

x=0,15; y=0,1, z=0,1

Ta có sơ đồ: 2Fe FeO(không có không khí)

Mg MgO

( Zn(OH)2 tan hết)

Suy ra: mrắn E=mFeO+mMgO=0,15.72+ 0,1.40=14,8 (gam)

0,25 0,25 0,25 0,25

MÃ ĐỀ N184 + N 252 Bài 1: Mỗi PTHH đúng được 0,5 điểm Nếu thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai bị trừ ½ số điểm PTHH đó.

O

,o

xt t

  

4HI + H2SO4đặc  2I2 + H2S + 4H2O H2S + Pb(NO3)2  PbS +2HNO3

Bài 2(3 điểm): Chia 52,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị n duy nhất thành 2 phần ( trong đó

phần 1 gấp đôi phần 2):

+Phần 1 đem hòa tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thu được 8,96 lít khí (đktc)

+Phần 2 hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được 23,52 lít SO2(đktc)( là sản phẩm khử duy nhất)

a/ Tính CM dung dịch HCl

b/ Tìm tên kim loại M

c/ Tính khối lượng muối clorua thu được

( Cho Fe=56, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5; Al=27, Zn=65, Cu=64, S=32, O=16, Na=23, H=1, I=127, Br=80)

Chú ý: Học sinh không được sử dụng Bảng HTTH các nguyên tố Hóa học

a/ 2H+ + 2e   H2

2,6(mol)  1,3 (mol)

Suy ra : CM=

dd

2,6 2

n

mKL+m gốc Clorua=88+35,5 2,6= 180,3 (gam)

c/ * Phần 1: Gọi x là số mol Fe, y là số mol kim loại M trong phần 1( x,y>0)

Fe  Fe2+ + 2e

x(mol) 2x

M  Mn+ + ne

y(mol) ny

2H+ + 2e  H2

0,8 0,4(mol)

Áp dụng ĐLBT electron Ta có : 2x+ny=0,8 ( I)

* Phần 2 : Fe  Fe3+ + 3e

2.x(mol) 2.3x

M   Mn+ + ne

2y(mol) 2.ny

S62e S SO4( 2)

2,1(mol) 1.05(mol)

Áp dụng ĐLTB electron, ta có: 2.3x+2.ny=2.1,05 hay 3x+ny=1,05 (II)

Từ (I) và (II) : x=0,25

Suy ra ny=0,3

Mặt khác: mhh phần 1 =56x+My=17,6 (III)

Suy ra: My = 3,6

Ngày đăng: 20/04/2021, 19:29

w