1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chương 2 định dạng văn bản

32 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2 Định dạng Văn bản
Tác giả Hoàng Thị Hòa
Người hướng dẫn Lê Đức Long
Trường học Đại học Sư phạm TP HCM
Chuyên ngành CNTT
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 704,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Chọn một từ: Nhắp đúp chuột tại từ muốn chọn.-Chọn một phần: Nhắp và giữ chuột tại ký tự đầu tiên của phần muốn chọn, sau đó kéo chuột đến ký tự cuối cùng của phần đó.. -Chọn một đoạn:

Trang 1

GVHD: Lê Đức Long SVTH: Hoàng Thị Hòa MSSV: K36.103.020

Trường: Đại học sư phạm TP HCM Khoa: CNTT

Lớp: Tin 4

CHƯƠNG 2: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Trang 5

I Một số thao tác cơ bản.

1 Sử dụng trình hỗ trợ tiếng việt

Bảng mã Font chữ có dạng Font chữ thông dụng

Vietware_X VN……… VNtimes new roman

TCVN3 Vn……(chữ thường) VnTime, VNArial

.Vn… H ( chữ hoa) VnTimeH

Arial, Tahoma

Trang 7

I Một số thao tác cơ bản.

1 Sử dụng trình hỗ trợ tiếng việt

Quy tắc gõ dấu của kiểu gõ Telex và VNI

Dấu Sắc Huyền Hỏi Ngã Nặng Hủy

dấu

Trang 8

I Một số thao tác cơ bản.

2 Các phím di chuyển con trỏ

-↑, ↓: lên/ xuống một dòng

-←, →: sang trái/ phải một ký tự

-Ctrl+←, Ctrl+→: sang trái/ phải một từ

-Home, End: về đầu/ cuối một dònghiện hành

-Page Up, Page Down: lên/ xuống một trang màn

Trang 9

I Một số thao tác cơ bản.

3 Các thao tác trên khốivăn bản

a Chọn khối – sử dụng chuột

-Đưa chuột đến biên trái của cửa sổ soạn thảo cho

đến khi hình ảnh chuột có dạng mũi tên hướng lên

Trang 10

-Chọn một từ: Nhắp đúp chuột tại từ muốn chọn.

-Chọn một phần: Nhắp và giữ chuột tại ký tự đầu

tiên của phần muốn chọn, sau đó kéo chuột đến ký

tự cuối cùng của phần đó

-Chọn một đoạn: Giữ phím Ctrl và nhắp chuột tại

đoạn muốn chọn

Trang 11

I Một số thao tác cơ bản.

3 Các thao tác trên khốivăn bản

a Chọn khối – dùng phím

- Shift+↑ hoặc Shift+↓: Chọn 1 dòng.

- Shift+← hoặc Shift+→: Chọn 1 từ bên trái hoặc bên phải.

- Shift+Home hoặc Shift+End: Chọn đến đầu hoặc cuối

dòng.

- Shift+PgUp hoặc Shift+PgDn: Chọn 1 trang màn hình

trên hoặc dưới.

- Ctrl+Shift+← hoặc Ctrl+Shift+→: Chọn 1 từ bên trái

hoặc bên phải.

- Ctrl+Shift+Home hoặc Ctrl+Shift+End: Chọn đến đầu

hoặc cuối văn bản.

- Ctrl+A: Chọn toán bộ văn bản

Trang 12

I Một số thao tác cơ bản.

3 Các thao tác trên khốivăn bản

b Sao chép khối

-Chọn khối văn bản cần sao chép

-Vào thẻ Home/Copy hoặc bấm tổ hợp phím

Trang 13

II Phục hồi các thao tác

Trang 14

III Định dạng Font chữ

1 Định dạng bằng lệnh Font

-Chọn đoạn văn bản, vào Home, Font

-Hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl+D

Trang 15

III Định dạng Font chữ

1 Định dạng bằng lệnh Font

Trang 16

III Định dạng Font chữ

2 Định dạng bằng ribbon

-Chọn đoạn văn bản cần định dạng, nhắp chuột vào các biểu tượng trên ribbon

Trang 17

III Định dạng Font chữ

3 Định dạng bằng tổ hợp phím

-Tăng kích thước: Ctrl + ] hoặc Ctrl + Shift + >

-Giảm kích thước: Ctrl + [ hoặc Ctrl + Shift + <

-Chữ đậm: Ctrl +B

-Chữ nghiêng: Ctrl +I

-Chỉ số dưới: Ctrl + =

-Chỉ số trên: Ctrl +Shift + =

-Chữ hoa lớn/ thường: Ctrl + Shift + A

-Đổi chữ hoa – thường – hoa: Shift + F3

Trang 18

III Định dạng Font chữ

4 Xóa định dạng

-Chọn đoạn văn bản cần xóa dịnh dạng

-Chấn tổ hợp phím Ctrl + Spacebar

Trang 19

IV Định dạng đoạn

1 Khoảng cách và canh lề đoạn

Vào Home, chọn Paragraph

Canh lề

Lề phải, trái

Lề dòng đầu tiên

Trang 20

IV Định dạng đoạn

1 Khoảng cách và canh lề đoạn

Ngoài ra còn có thể dùng thước hoặc tổ hợp phím

Biểu tượng Phím tắt Chức năng

Ctrl + L Canh lề trái (Left) Ctrl + E Canh giữa (Center) Ctrl + R Canh lề phải (Right) Ctrl + J Canh đều 2 lề (Justify) Ctrl + l Khoảng cách dòng đơn Ctrl + 2 Khoảng cách dòng đôi

Trang 21

IV Định dạng đoạn

2 Dấu đầu đoạn và số thứ tự tự động.

Vào Home, chọn biểu tượng Bullets/Numbering

Trang 22

IV Định dạng đoạn

2 Dấu đầu đoạn và số thứ tự tự động

Lưu ý: muốn chọn một kiểu Bullets/Numbering khác thì chọn:

Define New Bullets

Trang 23

IV Định dạng đoạn

2 Dấu đầu đoạn và số thứ tự tự động

Define New

Number Format

Trang 24

IV Định dạng đoạn

3 Cài đặt TabStop

a Đặt Tab

Các loại tab

(Left Tab): Tab canh trái

(Right Tab): Tab canh phải

(Center Tab): Tab canh giữa

(Decimal Tab): Tab canh theo dấu phân cách phần

thập phân

(Bar Tab): Tab chèn thêmmột gạch thẳng đứng “|” tại

vị trí Tab dừng

Trang 25

IV Định dạng đoạn

3 Cài đặt TabStop

a Đặt Tab

Sử dụng thước

- Chọn đoạn văn bản muốn đặt Tab

- Nhắp chuột vào biểu tượng Tab bên trái thước đo để

chọn một loại Tab dừng cần đặt

- Nhắp chuột tại vị trí cần đặt Tab trên thước ngang

Biểu tượng Tab Vị trí đặt Tab

Trang 26

IV Định dạng đoạn

3 Cài đặt TabStop

a Đặt Tab

Sử dụng Menu

- Chọn đoạn văn bản, vào Home,

chọn Paragraph, trong hộp thoại

- Aligment: Chọn kiểu Tab

- Leader: Chọn dấu dẫn trước Tab

- Nút Set: Xác nhận thây đổi Tab

Trang 27

IV Định dạng đoạn

3 Cài đặt TabStop

b Thay đổi vị trí dừng Tab

- Chọn đoạn văn nhắp chuột vào Tab trên thước ngang,

kéo lê đến vị trí mới

- Nếu dùng Menu thì thây đổi khoảng cách Tab trên Tab

stop position rồi chọn nút Set

Kéo sang vị trí mới

Trang 28

IV Định dạng đoạn

3 Cài đặt TabStop

c Xóa Tab

- Đưa chuột về các điểm dừng trên thước định vị, kéo rê

chuột để di chuyển các điểm dừng ra khỏi thước

- Trong cửa sổ Tabs chọn Clear hoặc Clear All để hủy

bọ 1 hoặc tất cả các điểm dừng đã thiết lập

- Bấm tổ hợp phím Ctrl + Q (Ctrl + Shift + N) để hủy bỏ

tất cả các điểm dừng

Trang 29

IV Định dạng đoạn

4 Tạo văn bản nhiều cột

Chọn đoạn văn, vào Page Layout, chọn Columns

Trang 30

IV Định dạng đoạn

4 Tạo văn bản nhiều cột

Nếu chọn More Column

Trang 31

IV Định dạng đoạn

4 Tạo văn bản nhiều cột

Chia cột với số dòng không đều nhau: đặt con trỏ tại vị trí

ngắt cột , vào Page Layout, chọn Break, chọn Column

Ngày đăng: 22/05/2014, 21:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mã Font chữ có dạng Font chữ thông dụng - chương 2 định dạng văn bản
Bảng m ã Font chữ có dạng Font chữ thông dụng (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w