1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kỹ Thuật điều khiển số

32 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Điều Khiển Số
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điều Khiển
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản N/a
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 584,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ý NGHĨA CỦA ĐiỀU KHIỂN SỐ• Điều khiển chủ yếu là dùng thiết bị số máy tính, vi xử lý, PLC... Ý NGHĨA CỦA ĐIỀU KHIỂN SỐ• Các hệ thống điều khiển phân bố, nối mạng... MÔ HÌNH HỆ KHÔNG LIÊN

Trang 1

Ý NGHĨA CỦA ĐiỀU KHIỂN SỐ

• Điều khiển chủ yếu là dùng thiết bị số (máy tính, vi xử lý, PLC)

Trang 2

Ý NGHĨA CỦA ĐIỀU KHIỂN SỐ

• Các hệ thống điều khiển phân bố, nối mạng

Trang 3

MÔ HÌNH HỆ KHÔNG LIÊN TUC (Hệ thời gian rời rạc-discrete time system)

Tín hiệu rời rạc

Khi hệ thống điều khiển có sự tham gia của máy tính thì tín hiệu được máy tính xử lý là tín hiệu số, kết quả của chuyển đổi tín hiệu liên tục u(t) thành tín hiệu rời rạc u*(t) bởi chuyển đổi ADC thông qua khóa lấy mẫu chu kỳ Ts và lượng tử hóa

Tín hiệu rời rạc này chuyển đổi bởi mạch cài và DAC, gọi chung là mạch giữ bậc 0 (zero order hold), trở thành tín hiệu liên tục u (t)

Trang 4

CHU KỲ LẤY MẪU

• Chọn chu kỳ lấy mẫu Ts< π / ωm , ωm là khổ sóng tối đa của tín hiệu được lấy mẫu

• Thực tế chọn Ts nhỏ hơn giá trị π / ωm chừng 10 lần do tín hiệu thực sự thường có khổ sóng không giới hạn

• Tín hiệu cần thiết thường có xen lẫn nhiễu tần số cao do đó

cần phải có bộ lọc làm suy giảm thành phần tần số cao này,

nếu không sẽ gây ra aliasing (frequency folding)

Trang 5

BI N Ñ I Z Ế Ổ

u*(t) = u(tk) ở các thời điểm tk=kTs, ngoài ra u*(t) =0

)kTδ(t

u(kTs))

kTδ(t

u(t)(t)

0 k 0

) (

) (

) (

) (

) (

k

skT s

k

st s

s k

st s

s

s

e kT u

e kT t

kT u

e kT t

kT u

u kT

( ,

) (

Trang 6

i i

z

0

)(

i

x

0

Bi n ñ i ế ổ kxk là -z dX(z)/dz

Trang 7

Biến đổi z

Ví dụ: biến đổi z của tín hiệu nấc lấy mẫu

n k

z z

) ( ) 1 (

X

z z

X z

Ví dụ: biến đổi Z của akxk là

) ( )

(

0

z X a

z x z

x a

k

k

k k

k k

T

e z

z e

z e

z z

Trang 9

BẢNG BIẾN ĐỔI Z

2 2

z

z bT

e

2

2 ( 2 cos )

) sin

aT

e z bT e

z

z bT e

z

2 2

2

) cos

2 (

) cos

s

a

)1

(

aT

aT

e z z

Trang 10

Hàm truyền z hệ rời rạc

Hệ rời rạc biểu thị bằng phương trình sai phân

c(k+n)+an-1c(k+n-1)+…+a1c(k+1)+a0c(k)=

bmr(k+m)+bm-1r(k+m-1)+ +b1r(k+1)+b0r(k)

L y bi n đ i Z hai v , gi s s ki n b ng 0 ấ ế ổ ế ả ử ơ ệ ằ

znC(z) + an-1zn-1C(z) + + a1zC(z) = bmzmR(z) + bm-1zm-1R(z) + + b1zR(z) + b0R(z)

Hàm truyền Z:

0 1

1 1

1 1

0 1

1 1

) (

)

( )

(

a z a z

a z

a z

b z b z

b z

b z

R

z

C z

n

n n n

m m

m m

+ +

+ +

+

+ +

Trang 11

Phương trình trạng thái hệ rời rạc Phương trình trạng thái hệ rời rạc

Từ hàm truyền hệ rời rạc ta có thể viết phương trình

trạng thái dưới dạng sau

x(k+1) = Fx(k) + Gr(k) y(k) = Cx(k) + Dr(k) Các ma trận được tạo ra giống như hệ liên tục

Ví dụ:

2 5

4

7 13

12

4 )

2 (

) 1 (

7 13

12

4 )

2 3

2

2 3

− +

− +

=

z z

z

z z

z z

z

z z

z z

G

Trang 12

MÔ HÌNH HỆ KHÔNG LIÊN TUC

(Hệ thời gian rời rạc-discrete time system)

Phương trình trạng thái hệ rời rạc, ví dụ

Dạng first companion

) (

) (

) ( 4

7 1

) (

) ( 1 0 0 )

(

) (

) ( 4

5 2

1 0

0

0 1

0 )

1 (

) 1 (

) 1 (

3 2 1

3 2 1

3 2 1

k u k

x

k x

k x k

y

k u k

x

k x

k x

k x

k x

k x

Dạng Jordan

2

3 1

1 )

1 (

2 4

=

z z

z z

G

) (

) (

) ( 3

1 2 ) (

) ( 1 1 0 )

(

) (

) ( 2

0 0

0 1 0

0 1 1 )

1 (

) 1 (

) 1 (

3 2 1

3 2 1

3 2 1

k u k

x

k x

k x k

y

k u k

x

k x

k x

k x

k x

k x

Trang 13

b = u1 x1 1 x2 0

c = x1 x2 x3 y1 4 9 17

d = u1 y1 4 Sampling time:

unspecifiedDiscrete-time model

Trang 14

Hàm truyền Z từ phương trình trạng thái

Tương tự như với hệ liên tục, hàm truyền Z tính theo công thức X(z) = (zI-F)-1 zx0 + (zI-F)-1 gU(z)

Y(z) = c (zI-F)-1 zx0 + [c (zI-F)-1g+d]U(z)

z U

z Y z

)(

)()

(Tính x(k) và y(k)

Từ phương trình trạng thái x(k+1) = Fx(k) + gu(k)

Ta suy ra x(1) = Fx(0) + gu(0) ; x(2)=Fx(1)+gu(1)…

i

i k

F k

x

Trang 15

)()1(

)0()()

i

i gu i k

x k k

0

1

0

F

1 1

1 16

0

1 )

zI

Trang 16

− +

+ +

− +

+

− +

+ +

3 /

4 2

0

3 /

1 8

0

3 / 8

0 2

0

3 / 8

.

3 /

5 2

0

3 /

5 8

0

3 /

1 2

0

3

/

4

) 8 0 )(

2 0 (

) 8 0 )(

2 0

(

16

0 ( 0 . 2 )( 0 . 8 )

1 )

8 0 )(

2 0

(

1

z z

z z

z z

z z

z z

z z

z

z z

z z

− +

k k

k k

k k

k

) 8 0

( 3

4 ) 2 0

( 3

1 )

8 0

( 3

8 0 ) 2 0

( 3

8 0

) 8 0

( 3

5 ) 2 0

( 3

5 )

8 0

( 3

1 ) 2 0

( 3

4 )

(

φ

Trang 17

Tính đáp ứng dùng Z đảo

Cho g = [1 1]T ,c=[1 0], x0= [1 –1]T , u(t)=1(t), ta tính đ c ượ

18

25)

8.0

(9

22)

2.0

(6

k k

j j

Trang 18

Tính Fk dùng định lý Cayley Hamilton

F I

F

F

k

1 0

2

2 1

1 0

β β

1 0

β λ

λβ β

k

k F

k

k

k k

k

k

1

) 1

( )

1 (

) 1 (

) 1 )(

1 (

1

0

β β

Trang 19

Hàm truyền hệ liên tục lấy mẫu

Khâu ZOH có hàm truyền

s

esT

Biến đổi Z của hệ thời gian rời rạc là

) ) ( (

1 ))

(

1 ( )

(

s

s G Z z

z s

G s

e Z

z G

ký hiệu GhoG(z)

Trang 20

Tính đáp ứng dùng hàm truyền z

) ( )

( 1

) ( )

( )

(

) (

0

0

z GH G

z D

z G G z

D z

R

z Y

1 (

) 1

( ) 1

(

1 )

1 (

1 (

1

1 1

1 1

(

) 1 (

1 1

(

1 (

) (

2 2

2 0

T

T T

T

T h

e z z

Te e

e T

z

e z

z z

z z

Tz z

z s

s s

z

z

s s z

z s

G(s) z

z z

)Z )Z

Trang 21

Tính đáp ứng dùng hàm truyền z

V i T=1ớ

3679

0 3679

1

2642

0 3679

0 )

z z

G

G h

6321

0

2642

0 3679

.

0 )

z z

R

z Y

7 6

5 4

3 2

1

2 3

2 2

8015

0 8944

.

0

1469

1 3996

1 3996

1 3679

.

0

6321

0 6321

1 2

2642

0 3679

.

0 6321

0

2642

0 3679

.

0 1 )

+ +

+ +

=

− +

+

= +

z z

z z

z

z z

z

z

z z

z

z z

z z

>> htdk = feedback(ltd,1)

Transfer function:

0.3679 z + 0.2642 - z^2 - z + 0.6321

>> [y,t]=step(ltdk);

Trang 22

Tính đáp ứng dùng hàm truyền z

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4

Trang 23

PTTT hệ liên tục thời gian rời rạc

Hệ liên tục có tín hiệu vào là u+(t) từ khâu ZOH, pttt hệ liên tục :

) ( )

( )

(

) ( )

( )

(

t du t

cx t

y

t bu t

Ax t

x

+

+ +

t

t A t

t

e t

kT

t A kT

t

e t

) (

) (

) (

] [

) (

) ) 1

kT gu

kT Fx

kT u

bd e

kT x e

t k

kT

T k A AT

+

=

∫ +

=

t

Trang 24

PTTT hệ liên tục thời gian rời rạc

Ví d : cho h r i r c v i ụ ệ ờ ạ ớ

s

T s

s

s G

z z

k z k z

k z

D

1 0

, ) 5 (

1 )

(

) 1 (

) ( 1 2 2 3

= +

=

+ +

=

Phương trình trạng thái hệ liên tục

[1 0]

, 1

0 ,

5 0

1 0

e

e e

5

5

0

1 ( 5

1 1

0 0

0787

0 1

0

1 ( 5

1 1

5

5

T

T AT

e

e e

0

0043

0 )

1 ( 5

1 5

1 (

5

1 )

1 ( 5 1

5 5

0 5 0

5

T T

T T

A

e

e T

d e

d

e d

b e

g

θ

θ θ

θ θ θ

Trang 25

PTTT hệ liên tục thời gian rời rạc

PTTT khối D(z) dạng đồng hành thứ hai

) (

) ( 1

0 )

(

) ( )

(

) ( 1

1

0 0

) 1 (

) 1 (

1 4

3

1 2

3 4

3 4

3

k e k k

x

k x k

u

k e k k

k k

x

k x k

x

k x

e(k) là tín hiệu sai lệch: e(k) = r(k) - y(k) = r(k)-x1(k)

) (

) (

) ( 0 0 0 1 ) (

) ( 0787 0

0043 0

) (

) (

) (

) (

1 1

0 )

(

0 0

0

0787 0 0 6065 0 0787

0

0043 0 0 0787 0 0043

0 1

) 1 (

) 1 (

) 1 (

) 1 (

3 2 1

2 1 3 1 1

4 3 2 1

2 1 3 1 1

4 3 2 1

k x

k x

k x k

y

k r k k k k k

k x

k x

k x

k x

k k k k k

k x

k x

k x k x

Trang 26

c = x1 x2 x3 x4 y1 1 0 0 0

d = u1 y1 0 Sampling time: 0.1 Discrete-time model.

Trang 27

= −t s −1 −t s

s

1 Z ) z 1 ( e

) s(

G ) s(

G )

z ( U

) z ( Y

( ) z ( U

) z ( Y

Trang 28

e s

e Z z ) z 1 ( a 1

) a s ( s

e Z z ) z 1 ( ) z ( U

) z ( Y

a s

1 ) s ( G

Ts Ts

N 1

Ts N

1

) T t ( u e

) t ( g a s

e L

) T t ( u ) t ( g s

e L

) T t ( a 2

Ts 1

1

Ts 1

) t ( g a s

e L

) T t ( u ) t ( g s

e L

) T t ( a 2

Ts 1

1

Ts 1

Trang 29

HÀM TRUYỀN Z HỆ CÓ TRỄ- VÍ DỤ

z e

z e

z e

)) kT ( g ( Z

1 z

1 z

1

1 z

) z

z z 1 ( z

z z z z ) kT ( g ))

kT ( g ( Z

3 ) T T 3 ( a 2 ) T T 2 ( a 1 ) T T ( a 2

1 1

3 2 1 1

0 k

3 2 1 k 1

1

+ +

=

+ + +

aT

1 amT

2 aT 2 1 aT 1

amT

3 aT 2 amT 2

aT amT 1

amT 2

e z

e z

e 1

1 z

e

z e z e 1 z e

z e e z e e z e )) kT ( g ( Z

+

=

+ +

+

=

) e z ( z

e e

z ) e

1 ( a

1 ) z ( U

) z (

Y

aT 1

N

aT amT

amT

− +

=

Trang 30

BẢNG BIẾN ĐỔI CÓ TRỄ

) e

z ( a

e )

1 z ( a

1 amT )

1 z (

T )

z )(

1 z (

) e

e ( z ) e

1 ( )

e e

z

e [ a b

1 )

b s

e a

s

e

) 1 z (

) 1 m ( z ) 1 m

2 m 2 ( z

m T

s

e

2

) 1 z (

T 1

z

mT s

e

1 z

1 s

e

aT

amT 2

2

Ts

aT

aT amT

amT Ts

bT

bmT aT

amT Ts

aT

amT Ts

3

2 2

2 2 2

3

Ts

2 2

− +

− +

− +

− +

+

− +

+

− +

+

Trang 31

PTTT Hệ rời rạc có trễ

− +

=

1 ,

1 0

,

) (

) ( )

(

m T

NT t

t t bu t

Ax t

AmT AT

n n

bd e

g bd e

e g

e F

k u

g k

x

k x g

F k

x

k x

2 1

2 1

1 1

, ,

)

( 1 )

(

) ( 0

0 )

1 (

) 1 (

) (

) ( :

) (

) (

) (

0

0 0

0 0

0

0 1

0 0

0

0

) 1 (

) 1 (

:

) 1 (

) 1 (

) 1 (

2 1

2 1

2

1

k u

k x

k x

k x

k x

k x g

g F

k x

k x

k x

k x

k x

N n

n n

N n

+ + +

+

+ +

+ + +

Trang 32

PTTT Hệ rời rạc có trễ

VÍ DỤ

Hệ rời rạc

2387 0 e e

d e e

g

3935 0 e

1 d e g

3679 0 e F

5 0 m , 5 0 ,

1 N

sec 1 T , ) 5 1 t ( u ) t ( x ) t ( x

1 5 0 5

0 0

5 0 1

5 0 5

0 0 2 1

1 1

=

= σ

=

=

= σ

=

− σ

− σ

)k(x]001[)k(y

)k(

u10

0

)k(x

)k(x

)k(x

00

0

10

0

3935

02387

03679

0

)1k(x

)1k(x

)1k(x

3 2 1

3 2 1

Ngày đăng: 22/05/2014, 19:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG BIẾN ĐỔI Z - Kỹ Thuật điều khiển số
BẢNG BIẾN ĐỔI Z (Trang 9)
BẢNG BIẾN ĐỔI Cể TRỄ - Kỹ Thuật điều khiển số
BẢNG BIẾN ĐỔI Cể TRỄ (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w