Muc dich Giải thích sự khác biệt giữa các đại lượng tương tự và sô Mô tả cách sử dụng mức điện áp để biểu diễn các dai lượng tương tự vả sô Mô tả các tham số của dạng sóng xung “puls
Trang 1Bai giảng điện tử số
Ths Phạm Đức An
Bo mon GCVL & DCCN — Vién
CK — DHBK Ha No!
Trang 2Chương 1 Các khái niệm cơ bản
1-6 Giới thiệu vê Logic lập trình được
(Programmable Logic)
1-7 Dụng cụ đo lường và kiểm tra
Trang 3Muc dich
Giải thích sự khác biệt giữa các đại lượng tương tự và
sô
Mô tả cách sử dụng mức điện áp để biểu diễn các dai
lượng tương tự vả sô
Mô tả các tham số của dạng sóng xung “pulse
waveform’ nhw thời gian lên mức cao ‘rise time’, thời
gian xu6ng mirc thap “fall time’, dé r6ng xung ‘oulse
width”, tan s6 “frequency”, chu trinh “period”, va chu ky hoat động - đuty cycle”
Giải thích các toán tử logic cơ bản: And, Or, Not
Mô tả các chức năng logic của các bộ đêm — Counter, _
bộ cộng — Adder, bộ so sánh — Comparator - , bộ chuyên đổi — Code Converter, bộ mã hóa — Encoder, bộ giải mã
— Decoder, bộ dôn kênh — Multiplexer, và bộ tách kênh —
De Multiplexer
Trang 4Muc dich (tiép)
Xác định các mạch tích hợp có chức năng xác định theo độ phức tạp của nó và theo kiểu đóng gói của mạch
đề gỡ rồi
Mô tả một hệ thông sộ hoàn chỉnh được thiết lập bằng cách tô hợp nhiêu hàm cơ bản trong một ứng dụng thực tê
Trang 61-1 Các đại lượng số và tương tự
Trang 71-1 Các đại lượng số và tương tự
°„Ầ Tương tự: là đại lượng liên tục
‹ồ SỐ: là tập các đại ượng rời rạc
Trang 81-1 Các đại lượng số và tương tự
°ồ Ưu điểm
— Tín hiệu số dễ xử lý và dễ truyên đi hơn và có
độ tin cậy cao hơn so với tương tự, ít bị ảnh
hưởng bởi nhiễu bên ngoài
- Dữ liệu lưu trữ dạng số dễ đọc lại với độ
chính xcác cao hơn và rõ ràng hơn
Trang 91-1 Các đại lượng số và tương tự
= Original sound waves
Trang 10
1-1 Các đại lượng số và tương tự
Hệ thống loa dạng số
Trang 121-2 Số nhị phân, mức logic, dạng
sóng sô
¢ Noi dung
— Định nghĩa số nhị phân
— Dinh nghia bit
— Đặt tên các bit trong hệ thông số
— Giải thích cách sử dụng mức điện áp để mô tả các bit
— Mô tả các đặc tính chung của một xung
— Xác định các đại lượng như biên độ, tần số, chu trình, chu kỳ của dạng sóng số
— Giải thích biểu đồ thời gian và mô tả mục đích của nó
— Giải thích các truyền dữ liệu nôi tiễp và song song
cùng với những ưu điểm và nhược điểm của chúng.
Trang 13S6 nhi phan
° Các số trong hệ nhị phân được gọi là bit
° HIGH = 1 và LOW =0 (mức điện áp)
¢ Néu HIGH = 0 va LOW = 1 goi la logic đảo
‹ồ Tổ hợp của các bit tạo thành các mã dùng đề
mô tả các chữ sô, các ký tự các mã lệnh hay
các thông tin khác cho các ứng dụng.
Trang 15Dạng sóng sô
¢ M6 ta cac muc logic HIGH va LOW, va m6
tả quá trình chuyên đôi giữa hai trạng thái
Trang 17Y nghĩa các đại lượng
Đo rò ảnh hưởng
¢ Overshoot: D6 vuot qua bién do } dién dung
¢ Ringing: Do dao dong quanh bién do
mạch dao động RC với hằng số thời gian thập
° _ Rise time (t,) thời gian nhảy lên mức cao (đo từ 10% đến 90% biên độ)
° _ Fall time (t;) thời gian nhảy xuông mức thấp (đo từ 90% đến 10% biên độ)
- Amplitude: Biên độ - độ cao của đường mức
° Độ rộng xung (t„) chỉ độ dài vê mặt thời gian của xung
và được bằng khoảng: thời gian giữa các điểm 50% của sườn lên với sườn xuống
Trang 18Đặc tính của dạng sóng sô
Dạng sóng sô thường là một chuỗi các xung
(pulse trains) gôm 2 loại
* Co chu ky (period) T, f (Hz) ”»»*}!”
¢ Khong co chu ky (nonperiod)
Trang 19Vi du
¢ _ Xác định các đại lượng sau của dạng sóng có chu kỳ
a)Chu ky b) Tân số c) Chu kỳ hoạt động
Trang 20Thông tin về sô nhị phân trên dạng
sóng SÔ
° Hệ thông số sử dụng thông tin dạng nhị phân
biêu diễn dưới dạng sóng sô (một dạng chuỗi
cac bit) HIGH = 1, LOW = 0, bit time: tho’ gian
tôn tại của 1 bit
° Đông hồ (clock): Trong các hệ thông số, tất cả các dạng sóng đêu được đồng bộ với một sóng thời gian cơ bản gọi là đồng hô (clock) Đông hô
là một dạng xung có chu ky với thời gian giữa
mỗi xung bằng với thời gian cua 1 bit.
Trang 21Thông tin về số nhị phân trên dạng
Trang 22Thông tin về số nhị phân trên dạng
sóng SÔ
° Lược đồ thời gian (timing diagram)
— Mô tả mồi quan hệ giữa các dạng sóng số và cho biết cách sự tác động của các dạng sóng số này đến sự
thay đôi trang thái của dang sóng sô khác
Trang 23Thông tin về sô nhị phân trên dạng
fin % ® te te era F› 8 bit can thời gian
fil
Computer 1 a 1 Printer
el Hubs „ 8 bit can thoi
gian la T, 8 line
Trang 24¢ Chu ky và tân sô của dạng sóng số
„ Xung đông hô
‹ Truyện thông nỗi tiễp và song song.
Trang 251-3 Cac toan tu logic co ban
Trang 271-4 Tổng quan các hàm logic cơ bản
Trang 28°Ồ Mô tả một bộ mã hóa cơ bản
° Mô tả một bộ giải mã cơ bản
° Mô tả bộ dôn kênh và phân kênh
°ồ Cách lưu trữ dữ liệu
° Mô tả chức năng của một bộ đêm cơ bản.
Trang 30Phép toán sô học
Phép nhân: 2 đầu vào và một đầu ra
Với 2 đầu vào và 2 đầu ra
(a) Basic addes (b) Example: A plus 8(3 +9= 12)
Phép cộng: 3 đâu vào 2 đầu ra (1 kết quả và 1 cờ tràn) Phép trừ: 3 đầu vào ( 2 số và 1 giá trị mượn) và 2 đầu ra
Phép chia: Chuỗn các phép trừ, so sánh và phép dịch
Trang 32Binury coce for 9 used for
sloruve and/or
compulntiion
Trang 33Binary input “>
Trang 34Hàm lựa chọn dữ liệu
¢ Phan kénh va don kénh
Maiageer §JUUUUULIU LLU | JILILHIIÍL pemumpexer
L)
At, | p Ar,
7 An, Al, Al, Al,
Pit] H1 o—oe— :———— -> > đ—*——o [| [1ƒ]
\ Ab
Switching Swiiching sequence sequence control input control input
Trang 35Lưu trữ dữ liệu
°Ö Lưu trữ dữ liệu tạm thời hoặc lâu dài
- Một số loại lưu trữ dữ liệu
— Flip-flops
— Thanh ghi (registers)
— B6 nh@ ban dan (semiconductor memories)
— Dia tu (magnetic disks)
— Dia quang (Optical disks)
— Bang tu (magnetic tape)
Trang 36Flip-Flops va Register
- Flip — Flops (FF)
— Có hai trạng thái 1 hoặc Ö
° Registers (Shift Registers) - Bao gôm
Trang 37— Lưu trữ một lượng lớn dữ liệu dạng nhị phan
- Đĩa mêm, đĩa cứng, đĩa quang (Sử dụng tia
laze đê đọc và ghi dữ liệu)
— Backup dữ liệu.
Trang 38HAM DEM
¢ La ham quan trong trong hệ thông số
> Str dung đề đêm các sự kiện xảy ra do sự
thay đôi mức của các xung
‹ Cân có bộ nhớ trong quá trình đêm -> FF
Input j Sequence Of Dinary codes that represent
the number of input pulses countec
E) oll %
Trang 39Tom lược 1-4
Bộ so sánh làm việc như thê nào
4 phép toán sô học hoạt động như thê nào
Mô tả quá trình mã hóa
Mô tả quá trình giải mã
Giải thích ý nghĩa của dôn kênh và phân
kênh
Các loại bộ nhớ
Bộ đêm là gì
Trang 401-5 Mach IC tich hop
¢ Thuc hien nh@ng chuc nang xac định
¢ Duoc sv dung réng rai nho’
Trang 41Nội dung
°ồ Nhận dạng sự khác biệt giữa các mạch in (PC)
va mach dan
¢ Nhan biét v6 hang hai chan (DIP)
¢ Nhan biét mach tích hợp nhỏ
‹ Nhận biết giá mang chip không chân bằng chất
dẻo (PLCC)
‹ Nhận biết giá mang chip không chân bằng gdm
‹_ Xác định số chân trên các loại IC khác nhau
°©_ Giải thích sự phân loại phức tạp của các loại IC
Trang 42Mach in va mach dan
¢ a) Linh kién dung mach in (DIP)
¢ b) Linh kién dùng mạch dán (SOIC)
Trang 43Một số linh kiện dùng cho mạch dán
End view
“cull-wing” lcads ]-type lcads (contacts are
part of case)
Trang 45Phan loai IC theo do phuc tap
SSI (Small-scale integration): co it hon, 10 mach cộng logic trên một chip đơn, có bao gồm cả các công co’ ban, va flip-flops
MSI (Medium-scale Integration): co 10 — 100
mach cong tren mot chip Bao gom cac ham
logic như mã hóa, giải mã, bộ đêm, thanh ghi,
bộ dôn kênh, mạch SỐ học, bộ nhớ nhỏ và các mạch khác
LSI (Large — scale Integration) 100 — 10,000
công trên một chíp bao gôm cả bộ nhớ
VLSI (Very large — scale integration) tu 10,000 — 100,000 công trên một chip
UL SI (Oltra large-scale Iintegrtion) các bộ nhớ rât lớn, các bộ xử lý lớn hơn, lớn hơn100,000 công
Trang 47°ồ Không được nhâc linh kiện dạng CMOS ra
khỏi mạch khi mạch vẫn được cấp điện
‹ồ Không được nỗi nguôn xoay chiêu hay tín hiệu điện áp tới thiết bị CMOS khi nguôn một chiêu cung cập bị tắt
Trang 48Giới thiệu vê mạch logic lập trình được
° Mô tả các kiêu mạch logic lập trình được
°ồ Các phương pháp lập trình
°ồ Các ngôn ngữ lập trình
‹ Tiên trình thiêt kê mạch logic lâp trình
được
Trang 49Các thiết bị logic lập trình được
Trang 50
Fee (
f
„j
—
HỆ
= Ä;:x
RE
"
"
Trang 52aa
vO block
Trang 53HDL software interface and interconnected
the board (not shown)
Trang 54
Sơ đô khôi quá trình lập trình
Đưa mạch thiết kê dạngmạch _ _— —————~— Dsimemy
biêu đồ trạng thái, đồ họa vào
trạng thái và điều kiện để các
trạng thái thay đổi
Trang 551-7 Kiêm tra và các thiệt bị do
° Day la qua trinh tim ra cac lỗi trong qua
các mạch và trong cả hệ thông và sử
chữa nó
¢ Noi dung
— Phân biệt các oscillo sô và tương tự
— Cách điêu khiển osillo cơ bản
— Xác định tân số, biên độ, chu ky làm việc của một sóng dạng xung bằng oscillo
— BỘ phân tích logic và những định dạng chung
— Mục đích của bộ tạo sóng
Trang 58Điêu khiên Osilloscope
Trang 59
Bo phan tich logic
Trang 60Cac thiét bi khac
° Bộ chỉnh lưu nguôn 1 chiêu
Trang 61Ứng dụng của hệ thống số vào qui trình đóng chai
Pulse resets Counter to zero
when neat boule is in place
†
A binary code for the sotal number of tablets 1s wansferred in sernal form †
along this line for remote display end computer mventory control `
On-site display ATES
Keypad for entenng tablets per bone aurmber of tablets
per bottle Binary code for preset number
Code of tublets per bottle
i — Ầ = total tia
— + Counter _*` mm † One pulse h
Trang 64
Tóm lược
S6 thap phan
Số thập phân được biếu diễn dưới dạng các tổng của tích các
số và trọng sô của chúng Ví dụ sô 9240 được biều diễn dưới dạng
Trang 65Trọng sô của sô nhị phân là sô mũ của 2 được tính từ
trái sang với sô đâu tiên có trọng sô là 29
2 24232221 20, Phân sô được biêu điện với trọng sô là sô mũ âm của hai giảm từ phải sang trải
2221292122232
Trang 67
Chuyền mã nhị phân sang thập phân
Om A Ý tr r% Hị v
Floyd, Digital Rundamental§y 10 ed “rg € earson Education, Upper Saddle River, NJ 07458 All Rights Reserved
Trang 69
Chuyến phân số thập phân sang mã nhị phân
Có thê chuyền phân số thập phân sang dạng nhị phân băng việc nhân liên tiêp phân sô với 2 và kêt quả lây từ cờ nhớ
Rome Chuyén số 0.188 sang số nhị phân
-
0.188 xX 2 =0.376 0.376 X 2 =0.752 0.752 X 2 = 1.504 0.504 X 2 = 1.008 0.008 X 2 = 0.016
Answer = 001 10 (Chỉ lẫy đến 5 chữ số có nghĩa)
Eloyd, Digital EundamrEftal8 10“ ed
carry = 0 carry = 0 carry = | carry = | carry = 0 Vv
Trang 70
Summary
Chuyền mã thập phân sang nhị phan
Chia liên tiếp số thập phân cho hai và lây số dư từ các kết
quả từ trái sang phải
mule Chuyén sé 49 sang m4 nhi phan
Trang 71
Summary
Cong nhi phan
Qui tac cong nhi phan
Sum = Ì, carry Sum = 0, carry Sum = 0, carry Sum = I, carry
Trang 72Summary
Cong nhi phan
Fyne Cong 2 s6 00111 va 10101
XIN dai 2
11100 =28
Floyd, Digital Rundamental§y 10 ed “rg € earson Education, Upper Saddle River, NJ 07458 All Rights Reserved
Trang 73
-
Floyd, Digital Rundamental§y 10 ed \ € earsol 1 Education, Upper Saddle River, NJ 07458 All Rights Reserved
Trang 75Floyd, Digital Rundamental§y 10 ed (T3 € on Education, Upper Saddle River, NJ 07458 All Rights Reserved
Trang 76
Summary
S6 co dau
Có nhiêu cách để biểu diễn một số nhị phân có dâu Thường
thì sẽ sử dụng sô MSB là số xác định dấu Nêu MSB = 1 thi
sẽ là số âm “-”, nêu MSB = 0 thì là số dương “+”
Máy tính sử dụng số bù hai đối cho số có dấu, với số
dương thì bit dâu = 0 và số âm thì bit dâu = 1 (bit MSB)
Ví dụ sô +58 biểu diễn dưới dạng sô dương 8 bit như sau:
Trang 77An easy way to read a signed number that uses this notation 1s to assign the sign bit a column weight of —128 (for an 8-bit number)
Then add the column weights for the 1’s
Rome Assuming that the sign bit = -128, show that 11000110 =—58
as a 2’s complement signed number:
Trang 78
Summary
S6 dau phay động
Ky hiệu dấu phây động “.” sử dụng để mô tả các số cực
lớn hoặc rât nhỏ một cách chính xác theo định dạng khoa học Ví dụ cho số 32 bit như sau:
Dạng toán học c= 1.0001 1101 1110 1001 0101 1100 0000 x 228
$ =0 bởi vì đây là số dương E = 28 + 127 = 155,;= 1001 1011,
F 23 bít tiếp theo với bít 1 bị bỏ qua
- * Aut kÝ {¿
Floyd, Digital Rundamental§y 10 ed so n Education, Upper Saddle River, NJ 07458 All Rights Reserved
Trang 79Các phép toán sô học với sô có dầu
Sử dụng sô bù hai cho các sô âm trong các phép toán
= = oe?
on Education, Upper Saddle River, NJ 07458 All Rights Reserved
Trang 80
Các phép toán sô học với sô có dầu
Nêu như sô quá lớn sẽ gây ra tràn Tràn xảy ra khi thực hiện cộng 2 sô cùng dâu, khi đó kết quả sẽ bi sai va có thông báo về tràn
Trang 81Các phép toán sô học với sô có dầu
Luật trừ: lây bù hai của sô bi tru cộng với sô trừ Bỏ đi giá
Trang 82chuyên đôi dê dàng sang sô hệ thập lục
phân băng cách chuyên từng nhóm 4 sô
Trang 83Số thập lục phân (hệ 16)
Số thập lục phân là hệ thông sô có trọng sô Với trọng sô ở môi vị trí là
lũy thừa của ló6
E26 Biêu diễn 1A2F;„ dưới dạng số thập
Trang 84Số nhị phân có thê được chuyên
từng nhóm 3 sô nhị phân băng một sô 10 | 1000
= ‘a -
Am ny
Floyd, Digital Rundamental§y 10 ed me) ea on Education, Upper Saddle River, NJ 07458 All Rights Reserved
Trang 86Summary
Ma BCD (Binary coded decimal)
Mã BCD là mã có trọng số thường được dùng với các hệ thông hiển thị số từ 0 - 9 Ví dụ trong các đông hô sô
Bảng bên mô tả sự khác nhau giữa mã
BC và mã nhị phân tương ứng Mã BCD mô tả mỗi số thập phân là tập hợp
của 4 bit Chú ý răng từ 1010 tới 1111
khong duoc su dung trong ma BCD
Eloyd, Digital EundamrEftal8 10“ ed
ear on Education, Upper Saddle River, NJ 07458 All Rights Reserved