1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quản trị học

36 836 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản trị học
Tác giả Robbins, Bergman, Stagg, Coulter, James H. Donley, James L. Gibson, John M. Ivancevich, Harold Koontz
Người hướng dẫn Giảng Viên: Hoàng Anh Duy
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị nhân sự
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 891,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị học

Trang 1

Môn học : Quản trị học

60 tiết

Giảng viên : Hoàng Anh Duy

Bộ môn: Quản trị nhân sự Khoa Quản trị kinh doanh

Email: anhduy0504@yahoo com

Trang 2

Mục tiêu của môn học

Kiến thức cơ bản và cập nhật về quản trị.

Kỹ năng giải quyết tình huống và ra quyết

Trang 3

Bố cục môn học

1 Tổng quan về quản trị và nhà quản trị

2 Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

3 Lịch sử phát triển của các học thuyết quản trị

4 Ra quyết định trong quản trị

Trang 4

Giáo trình

1 Quản trị học (Sách dịch từ cuốn Management

3rd E (2003) của Robbins, Bergman, Stagg and

Coulter NXB Prentice Hall).

2 Quản trị học – ĐH KTQD.

3 Lý thuyết quản trị kinh doanh – ĐH KTQD.

4 Những vấn đề cốt yếu của quản trị (Harold

Koontz).

5 Quản trị học căn bản (James H Donley, James

L Gibson, John M Ivancevich).

Trang 5

Đánh giá kết thúc môn học

 Điểm chuyên cần: 10%

 Điểm trọng số (kiểm tra trình): 20 %

 Điểm bài thi cuối kỳ: 70%

Trang 9

I KHÁI QUÁT VỀ TỔ CHỨC

3 Lợi ích của tổ chức:

 Tạo được NSLĐ cao hơn hẳn so với lao động đơn

lẻ

 Tập hợp được nhiều người.

 Làm được những việc mà 1 cá nhân không thể làm

được

Trang 11

I KHÁI QUÁT VỀ TỔ CHỨC

b Hệ thống mở:

HOẠT ĐỘNG CỦA NHÂN VIÊN

Trang 12

II KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ

Phân biệt:

Quản lý Quản trị

(Management)

Trang 13

II KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ

Đối tượng quản trị (Nhân viên)

Tác động Phản hồi

Trang 14

II KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ

b Định nghĩa 2:

Quản trị là quá trình đạt được các mục tiêu của

tổ chức một cách có hiệu quả và hiệu suất bằng và

thông qua người khác trong một môi trường luôn biến động. (Management – Stephen Robbins, Ian Stagg,…,1996)

Mục tiêu

Môi trường

- MT Vĩ mô:

+ MT văn hoá XH + MT kinh tế

+ MT Chính trị- Pluật + MT công nghệ

- MT Vi mô:

+ Khách hàng + Nhà cung cấp + Đối thủ cạnh tranh

Làm việc với người khác Chủ thể QT

Đối tượng QT

Trang 15

II KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ

c Định nghĩa 3:

Quản trị là quá trình sử dụng các nguồn

lực của tổ chức để đạt được các mục tiêu

thông qua các chức năng hoạch định, tổ chức,

lãnh đạo và kiểm soát.

(Essentials of Management – Andrew Dubrin).

ĐẠT MỤC TIÊ U

Trang 16

1 Quản trị là quá trình tác động của chủ thể quản trị

lên đối tượng quản trị nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức. (Quản trị học – ĐạI học KTQD)

2 Quản trị là quá trình đạt được các mục tiêu của tổ chức một cách có hiệu quả và hiệu suất bằng và thông qua người khác trong một môi trường luôn biến động.

(Management – Stephen Robbins, Ian Stagg,…,1996)

3 Quản trị là quá trình sử dụng các nguồn lực của tổ chức để đạt được các mục tiêu thông qua các chức

năng hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát.

(Essentials of Management – Andrew Dubrin,…).

Trang 17

II KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ

* Điểm giống nhau:

+ Quản trị phải là một quá trình

+ Quản trị là làm việc với con người

+ Quản trị hướng tới mục tiêu của tổ chức.

* Điểm khác nhau:

Kết luận:

Trang 18

II KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ

2 Các loại hình quản lý (quản trị):

3 loại hình quản lý:

Quản lý kinh tế:

Quản lý xã hội:

Quản lý hành chính:

Trang 19

III NHÀ QUẢN TRỊ

4 nhà quản trị bậc thầy của mọi thời đại

(Theo tạp chí Financial Times )

Trang 21

1 Hai loại người và 3 cấp quản trị trong tổ chức:

NHÀ QUẢN TRỊ CẤP CƠ SỞ

NHÀ QUẢN TRỊ CẤP TRUNG

NHÀ QT CẤP CAO

NHÀ QUẢN TRỊ

III NHÀ QUẢN TRỊ

(Top managers)

(Middle managers)

(First-line managers)

Trang 22

Quản trị

R & D

Quản trị Tài chính

Quản trị Nguồn nhân lực

Quản trị Sản xuất

Quản trị Marketing

SBU 3

Trang 23

III NHÀ QUẢN TRỊ

 Theo quá trình quản trị:

4 chức năng chung của quản trị.

KIỂM SOÁT

Controlling

ĐẠT MỤC TIÊU

kế hoạch đề ra.

Gây ảnh hưởng đến người khác

để họ thể hiện những hành

vi nhằm thực hiện mục tiêu

đề ra.

Điều tiết các hoạt động tổ chức để đảm bảo thành tích thực tế có đáp ứng được các tiêu chuẩn kỳ vọng và mục

PHẢN HỒI

(Goals)

Trang 24

III NHÀ QUẢN TRỊ

1 QTV cấp cao (Top managers):

- Phát triển và xem xét các kế hoạch và chiến lược dài hạn

- Điều phối hoạt động và đảm bảo sự hợp tác giữa các bộ

Trang 25

III NHÀ QUẢN TRỊ

2 QTV cấp trung (Middle managers):

- Lập kế hoạch trung hạn và chuẩn bị cho kế hoạch dài hạn

để các quản trị viên cấp cao xem xét

- iĐ ều phối hoạt động của bộ phận mình phụ trách:

• Thiết lập chính sách bộ phận.

• Xem xét các báo cáo hàng ngày, hàng tuần về tình hình

sản xuất và kinh doanh

• Bàn bạc với các nhà quản trị cấp dưới vấn đề sản xuất,

nhân sự, bán hàng,

• Tham gia vào quá trình tuyển dụng và lựa chọn nhân sự.

Trang 26

III NHÀ QUẢN TRỊ

3 QTV cấp cơ sở (First-line managers):

- Lập kế hoạch chi tiết và kế hoạch ngắn hạn

- Phân công nhiệm vụ cụ thể

- Quan sát hoạt ðộng của cấp dưới

- Giám sát các công việc hàng ngày

- Đánh giá thành tích cấp dưới

- Duy trì mối quan hệ mật thiết với nhân viên thừa hành

Trang 27

III NHÀ QUẢN TRỊ

Trang 28

III NHÀ QUẢN TRỊ

b Vai trò của nhà quản trị : (Henry Mintzberg)

Nhà quản trị

- Vị thế - Quyền hạn - Nghiệp vụ

Vai trò liên kết con người (Interpersonal role)

Nhà quản trị tác động qua lại với người khác như thế nào?

- Người đại diện - Người lãnh đạo - Trung tâm liên lạc

(Figurehead) (Leader) (Liaison)

Vai trò thông tin (Informational role)

Nhà quản trị trao đổi và xử lý thông tin như thế nào?

- Người thu thập và thẩm định - Người truyền tin - Người phát ngôn

(Monitor) (Disseminator) (Spokesman)

Vai trò quyết định (Decisional role)

Nhà quản trị sử dụng thông tin trong quá trình ra quyết định ntn?

- Người khởi xướng (Entrepreneur ) - Người phân bổ nguồn lực ( Resource allocator)

- Người xử lý xáo trộn (Disturbance handler)- Người đàm phán (Negotiator)

Trang 29

III NHÀ QUẢN TRỊ

c Các kỹ năng của nhà quản trị: ( Robert L.Katz)

 Nhóm kỹ năng chuyên môn:

(Technical skills)

 Nhóm kỹ năng quan hệ với

con người và giao tiếp: (Human &

communication skills)

 Nhóm kỹ năng khái quát hóa:

(Conceptual skills)

Trang 30

c Các kỹ năng của nhà quản trị:

 Nhóm kỹ năng chuyên môn:

(Technical skills)

Kiến thức và kỹ năng đối với 1 lĩnh vực

chuyên môn cụ thể.

 Khả năng vận dụng kiến thức và kỹ năng đó

vào công việc quản trị.

Trang 31

c Các kỹ năng của nhà quản trị:

Nhóm kỹ năng quan hệ với

con người và giao tiếp: (Human & communication

skills)

Kỹ năng giao tiếp

Khả năng diễn đạt các ý tưởng bằng lời và

hành động.

 Kỹ năng trình bày: viết và nói.

 Kỹ năng lắng nghe và đặt câu hỏi.

 Có được sự tín nhiệm của đồng nghiệp và cấp

dưới.

Trang 32

c Các kỹ năng của nhà quản trị:

Kỹ năng nhân sự

 Đánh giá đúng và thấu hiểu con người.

 Khả năng dành quyền lực và tạo ảnh hưởng đến

người khác (lãnh đạo, huấn luyện và cố vấn).

 Khả năng xây dựng mối quan hệ và làm việc theo

nhóm.

 Giải quyết tốt các mâu thuân trong tập thể.

 Khả năng làm việc trong môi trường đa dạng.

 Động viên, khuyến khích người khác làm việc và

sáng tạo.

Trang 33

c Các kỹ năng của nhà quản trị:

Nhóm kỹ năng khái quát hóa:

Trang 34

III NHÀ QUẢN TRỊ

Mối quan hệ giữa các cấp quản trị và

các kỹ năng quản trị

Kỹ năng khái quát hóa

Kỹ năng nhân sự

Kỹ năng chuyên môn

QTV cấp cao

QTV cấp trung QTV cấp cơ sở

Trang 35

Tại sao phải nghiên cứu

quản trị?

Ngày đăng: 23/01/2013, 11:37

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w