1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế trang phục trẻ em b+

19 2 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Trang Phục Trẻ Em B+
Tác giả Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Người hướng dẫn Phạm Thị Thắm
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Công Nghệ May
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoa công nghệ may trường đại học công nghiệp Hà Nội Ngành công nghệ may môn học thiết kế trang phục trẻ em B+................................................................................................................................

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

KHOA CÔNG NGHỆ MAY - TKTT

-o0o -THIẾT KẾ TRANG PHỤC TRẺ EM

TIỂU LUẬN : ÁO VEST NAM TRẺ EM CỔ 2 VE HẾCH

Giáo viên hướng dẫn: Phạm Thị Thắm

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Mã sinh viên: 2019604521

HÀ NỘI – 2022

Trang 2

MỤC LỤC

1 Phân tích sản phẩm 3

1.1 Đặc điểm, hình dáng của sản phẩm 3

1.2 Vật liệu sử dụng 4

1.3 Lập bảng thống kê chi tiết 6

2 Thiết kế mẫu 7

2.1 Số đo và lượng cử động dùng trong thiết kế 7

2.2 Trình bày công thức thiết kế 8

2.3 Quy định ra đường may 12

3 Qui trình may sản phẩm 14

4 Xây dựng tiêu chuẩn thành phẩm 16

5 Một số nguyên nhân sai hỏng và cách khắc phục của sản phẩm 16

5.1 Sai hỏng trong thiết kế 16

5.2 Sai hỏng trong chế thử sản phẩm 17

Trang 3

1 Phân tích sản phẩm

1.1 Đặc điểm, hình dáng của sản phẩm

Hình ảnh sản phẩm áo vest trẻ em cổ 2 ve hếch

* Đặc điểm hình dáng

-Áo vest một hàng khuy

- Phần vai áo có đệm, ngực thân trước có phần dựng

- Phần eo ôm vừa phải, không quá rộng

- Cổ áo 2 ve hếch

- Thân trước:

+ Có đường chiết li eo

+ Hi túi sườn may theo kiểu túi hai viền rẽ có nắp

+ Túi ngực là túi cơi nổi nằm phía trái khi mặc

- Thân sau áo:

+ Có đường sống lưng cắt rời

+ Đường xẻ tà đôi

- Ve áo kiểu miệng cá, bản ve không quá rộng được may chắp với lá cổ cắt rời

- Tay áo gồm mang tay lớn và mang tay nhỏ Phần thép tay áo vest được may kín với lớp lót

- Phần lót bên trong:

+ Tại phần nẹp áo được bổ túi hai viền bọc

+ Phần lót sống lưng may thêm li

+ Có phân xẻ tà tương tự như lớp chính

Trang 4

1.2 Vật liệu sử dụng

1

Vải chính

(65% Cotton

35% PE)

2

Vải lót (100%

polyester)

3

Mùng(100%

Polyester)

Trang 5

4

Mex vải

(100%

Polyester)

5

Chỉ (Chi số:

60/3,100%

Polyester )

6

Đệm vai

(bông 100%

Polyester)

Trang 6

7

Cúc áo

+ Cúc to:

f2.2ccm

+ Cúc nhỏ:

f1.2 cm

- Vị trí sử

dụng

+ Cúc to: nẹp

ve

+ Cúc bé:

đường xẻ tay

áo

1.3 Lập bảng thống kê chi tiết

STT Tên các chi tiết

Ký hiệu và số lượng chi tiết

Ghi chú

Lớp ngoài Lớp lót Lớp dựng

1 Thân trước N1 x 2 L1 x 4 D1 x 2 Ép mùng mỏng

2 Thân sau N2 x 2 L2 x 2 D2 x 2 Ép mùng mỏng

3 Tay N3 x 2 L3 x 2 D3 x 2 Mùng được dán ở hai

đầu mang tay

4 Nẹp ve N4 x 2   D4 x 2 Ép mex vải

5 Cổ trên N5 x 1   D5 x 1 Ép mex vải

6 Cổ dưới N6 x 1   D6 x 1 Cắt vải canh thiên và épmùng mỏng

Trang 7

7 Viền túi trên N7 x 2   D7 x 2 Ép mùng

8 Viền túi dưới N8 x 2   D8 x 2 Ép mùng

9 Cơi túi ngực N9 x 1   D9 x 1 Ép mex vải

10 Đáp túi ngực N10 x 1      

11 Lót túi   L11 x 4   2 túi sườn, 1 túi ngực, 1

túi lót trong

2 Thiết kế mẫu

2.1 Số đo và lượng cử động dùng trong thiết kế

Vị trí đo Số đo( Cm)

Vòng ngực 67

Vòng eo 62

Vòng mông 70

Vòng cổ 30,5

Vai con 29

Vòng bắp tay 21,5

Vòng cổ tay 14,5

Sâu nách 16,6

Hạ eo sau 30,5

Hạ ngang mông 45,5

Dài tay 44

Túi ngực DxR 6x 1,5

Túi sườn DxR 11x1

Túi trong DxR 8,5x1

Cử động ngực 8-12

Cử động eo 8-12

Cử động mông 8-12

Cử động rộng vai 2

Cử động cửa tay 8

2.2 Trình bày công thức thiết kế

Trang 8

sau

-xác định các đường ngang thân sau:

+ Dựng đường dọc sống lưng thân sau AE=Das=48 cm

+Dựng đường ngang đốt sống cổ thứ 7.Aa vuông góc AE

+ Dựng đường ngang vai

AB=1/10Rv + 0,7 -1.5 =2,1cm + Dựng đường ngang gầm nách BC= 1/5( Vn+Cđn)+

1,5=1/5( 67+10)+1,5= 16,9cm + Dựng đường ngang eo:

AD=Des=30,5cm

+ Dựng đường ngang mông: AG= Dccm= 45,5cm

* Thiết kế thân sau:

- Xác định các điểm nằm trên đường ngang

+ Xác định đường sống lưng thân sau : B3 là trung điểm BC,

DD1=GG1=EE1=1cm

+ Rộng ngang cổ : AA1=1/6

Vc+1,5cm= 1/6x 30,5+1,5=6,6cm + Cao đầu vai: A1A2=1,5cm

+ Rộng ngang

vai:BB1=1/2(Rv+Cđrv)=1/2( 29+2)

=15,5cm

+ Rộng ngang lưng: B1B2=1,5cm

Từ B2 kẻ đường thẳng vuông

gócvới BB1 cắt các đường Cc, Dd,Gg, Ee tạ C2, D2,G2, E2

C2C3= 3 cm Lấy C3C4=1cm +Rộng Ngang eo :D2D3 =1cm + Rộng ngang mông E2E3 =1cm

Trang 9

trước

+ Dựng đường giao khuy : A’E’ +Đường gập nẹp A’M’=2cm

+Hạ xuôi vai thân trước A’B’= (1/10

Rv+0,7)+0,5=1/10x29+0,7+0,5=4,1

cm

+ Rộng ngang cổ : A’A1= 1/6 Vc +2,5=7,6cm

+Rộng ngang vai:A1’B1’=A2B1 -0,3cm= 9,6-0,3= 9,3cm

+ B1’B2’=3cm C1’C2’=

3,5cm.C1’C3’=1/3 C1’B2’

+ Xác định túi : D1’T=1/4 Des-2=1/4x30,5-2=5,6cm

+ Xác định vị trí

ly:D’O=1/10Vn+1=1/10x67+1=7,7c

m Độ rộng ly

OD3’=OD4’=O1O2=O1O3=0,5cm Đỉnh ly:O4O5= 2,5cm

+ thiết kế đường sườn áo :

D1’D2’=1cm.TT1=0,5cm.TT2=1cm

đề

cúp

sườn

+ trên đường ngang ngực thân trước lấy C2’C3’=3cm

+ Trên đường ngang miệng túi lấy TT3=2cm

+ Trên đường ngang gấu lấy E1’E2’

=2cm

+ Xác định rộng ngang ngực cúp sườn

:C3’C4’=1/2(Vn+Cđn)-( C1C5+C’C2’)=1/2:C3’C4’=1/2(Vn+Cđn)-(67+10)-

C1C5+C’C2’)=1/2(67+10)-(14+17,2)=7,3cm

+ Xác định rộng ngang eo cúp sườn: D5’D6’ =1/2( Ve+Cđe) –(D1D3+

D’D’2)=1/2(62+10)-(12,5+15)=8,5cm

+Xác định rộng ngang

mông:G2’G3’=1/2(Vm+Cđm)-( G1G3+ G’G1’)=1/2mông:G2’G3’=1/2(Vm+Cđm)-(70+10)-

G’G1’)=1/2(70+10)-( 14,5+15,7)=9.8cm

C4’C5’=C4 C5

Trang 10

ve áo + xác định điểm chân ve:

MK=28cm

+Lấy A1’A2’=1,75cm

+Lấy A2’H= 1/3A2’K

+ Xác định độ xuôi ve HA’3= 4cm + Bản to ve HA’4= 6cm

+ Xác định đường ve áo.Lấy đối xứng đường ve áo A’4K qua đường

bẻ ve A2’A3’ta được A4”K

+ Xác định đường họng cổ : Nối A4”A3’ cắt đường thẳng đi qua A1’

và song song với A’2K ra ltại A5 + Dông đầu ve A4’A6’=4cm

+ Xác định độ mở ve A4’K2=3/5 A4'A3

+Kích thước đầu lá cổ

K2K1=3cm ,A1’K3=2,5cm

+ Sa vạt :1,5cm

cổ áo Xác định độ dài chân cổ sau là

đường cong AA2

+ Từ điểm cạnh cổ lấy

A’1A’6=0,5cm Từ A6’ dựng

A6’A7’=7,7cm

+Độ ngả cổ A’7A’8=1,5cm, từ A’8

vẽ đường cong nối với A5’A6 trơn đều

+Bản cổ sau( Đường gấp đôi): A8’A9’= 5cm, vuông tại A’B

* Thiết kế túi ngực

O5l=5cm

I1I3=6cm

I1I2=1,5cm

* Thiết kế nẹp ve

C2’N=4cm

C2’N1=8,5cm

N2E’=4,5cm

Vị trí cúc, khuyết dưới K là 1,5cm

Trang 11

áo

-Mang tay lớn

+Dài tay: AC = Dt= 44

+Rộng bắp tay: AA1= Vn/8+ 7cm= 67/8+7=15, 4cm

+ Hạ sâu mang tay: AB= Vn/8+ 5.5cm=67/8+5,5=13,9cm

+ Cao bụng tay BB2=3cm, từ B2 kẻ B2B3//BB1

+ Dựng trục tay áo : A2 là trung điểm AA1, từ A2 kẻ trục vuông góc cắt BB1 tại B4

+ Lấy A1A3=1/3A1B1

+1cm=1/3x14+1=5,7cm Từ A3 kẻ A3A4//AA1

+ Dựng bụng tay : Kéo dài BB1, lấy BB’=2cm, Từu B’ dựng đường thẳng // cắt các đường ngang tại B1’,C’ Pp 0

+ Xác định khủy tay : Trên AC lấy

AK =AC/2+5cm=1/2x44+5=27cm,

Từ K dựng đường thẳng vuông góc cắt A1C1 tại K1, Cắt B’C’ tại K’ Thiết kế đường cong mang tay lớn : A5 là trung điểm AA2, Nối A5B2 cắt A4A3 tại A6 , trên A6A4 lấy A6A7=0,3cm

+ A8 là trung điểm A7A2, dựng A8A9=0,8cm Và vuông góc với A7A2

+ A10 là trung điểm A2A3, Dựng A10A11=1,2cm và vuông góc với A2A3

+ Rộng ống tay:CC2=

Vot/2+4=14,5/2+4 =11,25cm

+ Giảm đầu sống tay :B’B2’=0,5cm + Thiết kế bụng tay : Lấy

K’K1’=1cm,C’C1’=1cm

+ Thiết kế sống tay : Lấy

K1K2=1cm,C2C3'0=0,5cm

+ Thiết kế cửa tay : Trên CK lấy CC4=0,5cm

- Mang tay nhỏ:

+ Trên BB1 lấy BB”=2cm Qua B” dựng đường thẳng //BC cắt các đường ngang khủy và cửa tay tại

Trang 12

K”,C”

- Kéo dài B”C” lấy B”B”1=0,5cm + Thiết kế đường cong mang tay nhỏ : Trên A3A4 lấy A3A”=1cm + Lấy B4B2”= 2cm , Nối A”B2” có trung điểm là B”3, dựng

B3”B4”=1,2cm

Và vuông góc với B2”A”

+ Thiết kế bụng tay :Lấy

K”K1”=1cm

+ Đường cửa tay mang tay nhỏ trùng với cửa tay mang tay lớn + Đường sống tay là đường cong đi qua các điểm A”,B1,K2,C3

Trang 13

2.3 Quy định ra đường may

Lớp chính Lớp Lót Thân sau : + Vòng cổ : 1cm

+Vai, nách: 1cm +Sườn áo: 2cm + Sống lưng: 3cm +Gấu áo:4cm

+ Vòng cổ, vai con, vòng nách, sườn áo :1 ,5cm +Sống lưng : 3cm + Gấu áo: 3cm

Thân trước + Nẹp ve, cổ: 1cm

+Vòng nách:1cm +Vai, sườn, đề cúp: 1cm + Gấu áo: 4cm

+ Vai con, vòng nách, sườn áo :1,5cm

+ Gấu áo: 3cm + Đường chắp nẹp, chắp cúp: 1cm

Thân sườn + Vai, sườn, đề cúp: 1cm

+ Gấu áo: 4cm

+ Gấu áo :3cm + còn lại : 1,5 cm Tay áo ( mang tay lớn,

mang tay bé)

+ Sống tay: 2cm + Sườn tay : 1cm + Gấu tay: 4cm + Xẻ cửa tay: DxR: 8x4

cm

+Vòng mang tay, sống tay, bụng tay :1,5cm + Gấu tay: 3cm

Nẹp áo + vai con: 1cm

+ Vòng nách: 1cm + Các đường khác: 1cm

Cổ áo - lá cổ ngoài( Canh sợi

nganh) chân cổ,sống cổ 1cm, quãi cổ 3cm

- Lá cổ trong ( Canh sợi chéo): Chân cổ, sống

cổ :1cm

Nắp túi Nắp túi ngoài: Xung

quanh ra 1cm

Nắp túi trong: xung quang

ra 1cm Viền túi Xung quanh ra 1cm

Lót túi Miệng túi ra 2 cm

Xung quanh ra 1cm

Trang 14

Rập vải chính

Rập vải lót

3 Qui trình may sản phẩm

Trang 16

4 Xây dựng tiêu chuẩn thành phẩm

 Đảm bảo đúng hình dáng mẫu thiết kế bộ comple với màu sắc và chất liệu phù hợp với người mặc

 Kiểm tra hoàn thiện mẫu bán thành phẩm, cắt gọt, sửa thông số chính xác theo bộ mẫu thiết kế chuẩn

Kỹ thuật thiết kế

 Đúng thông số kỹ thuật được lấy từ số đo cơ thể người mặc

 Thiết kế các đường dựng hình phải chính xác, đặc biệt là các đường cắt cúp, lượn cong: đường cong vòng nách, vòng cổ, đề cúp, vòng mang tay, đường vòng đũng

 Các đường dựng hình phải thấy rõ được chi tiết sản phẩm, các lớp chi tiết, lớp vải chính hay lớp vải lót

Kỹ thuật may

 Đường may êm phẳng, không bùng vặn, nhăn déo, co rút chỉ hay

bỏ mũi chỉ…

 Dùng kim may phù hợp với loại vải và chỉ để đảm bảo chất lượng đường may cho máy 1 kim ,mật độ mũi may 4 mũi / cm

 Đường may cách mép 0,1 cm: mí túi cơi, mí nẹp áo

 Đường may lộn cách mép 1 cm: cổ, nẹp áo, nắp túi

 Vị trí cúc, khuyết: Cúc, khuyết đúng vị trí, chắn chắn, đúng chiều Khyết thùa phải đều, sát chỉ, không nhắn rúm, tuột chân, mật độ 14 mũi/ cm Chiều dài khuyết thùa xong phải lớn hơn đường kính cúc 0,1 cm, tâm cúc tương ứng với tâm khuyết

 Vị trí bẻ ve hai bên phải cân đối nhau

 Với túi cơi 2 viền:

+ Đảm bảo đúng quy cách và kích thước: Túi phải đúng vị trí, đúng kích thước

+ Đảm bảo độ cân đối: Túi phải cân đối trên sản phẩm và đúng độ chếch + Đảm bảo độ êm phẳng: Các phần của túi phải đảm bảo êm canh thẳng sợi, cơi, viền túi không bị vặn, déo Góc túi không sổ toét Túi không bùng hoặc vặn

+ Đảm bảo kĩ thuật đường may: Đảm bảo mật độ mũi may quy định trên tất cả các đường may và độ bền chắc, đúng cự ly

+ Đảm bảo vệ sinh công nghiệp: Túi phải óng chuốt, không còn xờm xơ của vải và đầu chỉ, không dây dầu, dấu phấn, dấu mực

Hoàn thiện sản phẩm: Là phẳng và tẩy bẩn sản phẩm đúng theo tiêu chuẩn

5 Một số nguyên nhân sai hỏng và cách khắc phục của sản phẩm

5.1 Sai hỏng trong thiết kế

Trang 17

1 Vòngnách Mặc lên bị kích Thiết kế đánh quácong

Đánh cong lại vòng nách thân trước cho cong ít hơn

2

Cong

mang

tay

Cong mang tay lớn hơn cong vòng nách trên thân 4cm

Do đánh quá cong cong mang tay

Đánh cong lại cong mang tay cho cong ít

hơn

3 Cổ áo Dài hơn đường

vòng cổ trên thân

Xác định đường vòng cổ thân sau sai

Đo lại đường vòng cổ

thân sau

5.2 Sai hỏng trong chế thử sản phẩm

1 Dài áo so với bản thiết kế Sản phẩm dài hơn Chưa lên đủ thông sốkhi là gấp gấu Là lại đúng 4cm gấpgấu

ngực

Sản phẩm bị hụt so với bản thiết kế Do ép mùng bị co

Khi cắt vải cắt dư các cạnh lên 1cm

3 Tay áo Chưa đứng đỉnh tay Xác định chưa đúng

đỉnh tay

Lấy lại điểm sang dấu và rút đều chỉ mang tay

4 Lớp lót Bị nhăn Do quá trình may và

do là Là lại

Trang 19

cúp Gia công

cổ áo

Gia công

TS chính

Gia công

TS lót

Gia công Thân trước lót

Gia công Thân trước chính Đề

D ự n g ngực

Gia công túi dưới

Gia công lớp

lót vào lớp

chính

Gia công

tay áo

chính

Gia công

tay áo lót

T h â n t r ư ớ c chính

T h â n t r ư ớ c chính

Lộn ve nẹp

Chắp vai con chính, vai con lót

Tra cổ

C h ắ p s ư ờ n c h í n h , chắp sườn lót

Tra tay áo chính

May xẻ thân sau Tra tay áo lót

Cặp mí xẻ thân trước May gấu

Ngày đăng: 06/06/2023, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w