1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án môn học tính toán động cơ đốt trong

38 13 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án môn học Tính toán động cơ đốt trong
Tác giả Nhóm 11CLC
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn Trạng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ thuật Động lực
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • A. CHỌN CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN NHIỆT (7)
    • 1. Áp suất không khí nạp p 0 (7)
    • 2. Nhiệt độ không khí nạp mới (7)
    • 3. Áp suất khí nạp trước xupap nạp (7)
    • 4. Nhiệt độ khí nạp trước xupap nạp (7)
    • 5. Áp suất cuối quá trình nạp (7)
    • 6. Áp suất khí sót (7)
    • 8. Độ tăng nhiệt độ khí nạp mới (8)
    • 9. Hệ số nạp thêm (8)
    • 10. Hệ số quét buồng cháy (8)
    • 11. Hệ số dư lượng không khí (8)
    • 12. Hệ số hiệu đính tỷ nhiệt (9)
    • 13. Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z (9)
    • 14. Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b (9)
    • 15. Hệ số điền đầy đồ thị công (9)
    • 16. Tỉ số tăng áp (9)
  • B. TÍNH TOÁN NHIỆT (9)
    • 1. Quá trình nạp (9)
      • 1.1. Hệ số nạp (10)
      • 1.2. Hệ số khí sót (10)
      • 1.3. Nhiệt độ cuối quá trình nạp (10)
    • 2. Quá trình nén (10)
      • 2.1. Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của khí nạp mới (10)
      • 2.2. Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản phẩm cháy (10)
      • 2.3. Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của hỗn hợp khí trong quá trình nén (10)
      • 2.4. Xác định chỉ số nén đa biến trung bình (10)
      • 2.5. Áp suất quá trình nén (11)
      • 2.6. Nhiệt độ quá trình nén (11)
    • 3. Quá trình cháy (11)
      • 3.1. Lượng không khí lý thuyết cần thiết để đốt cháy 1kg nhiên liệu M o (11)
      • 3.2. Lượng khí nạp thực tế (11)
      • 3.3. Số mol của sản vật cháy M2 (12)
      • 3.4. Hệ số biến đổi phân tử khí lí thuyết 𝛃𝟎 (12)
      • 3.5. Hệ số biến đổi phân tử khí thực tế 𝛃 (12)
      • 3.6. Hệ số biến đổi phân tử khí tại điểm 𝜷𝒛 (12)
      • 3.7. Tổn thất nhiệt lượng do cháy không hoàn toàn (12)
      • 3.8. Tỉ lệ mol đẳng tích trung bình của môi chất tại điểm Z (13)
      • 3.9. Nhiệt độ cuối quá trình cháy (13)
      • 3.10. Áp suất cuối quá trình cháy (13)
    • 4. Quá trinhg giãn nở (13)
      • 4.1. Tỉ số giãn nở trước: ρ = 1 (13)
      • 4.2. Tỉ số giãn nở sau: 𝛿 = 𝜀 = 8,8 (13)
      • 4.3. Xác định chỉ số giãn nở đa biến trung bình 𝒏𝟐 (13)
      • 4.4. Nhiệt độ cuối quá trình giãn nở (14)
      • 4.5. Áp suất cuối quá trình giãn nở (14)
      • 4.6. Kiểm nghiệm nhiệt độ khí sót (14)
      • 4.7. Sai số khí sót (14)
    • 5. Tính toán các thông số đặc trưng của chu trình (14)
      • 5.1. Áp suất chỉ thị trung bình tính toán (14)
      • 5.2. Áp suất chỉ thị trung bình thực tế (15)
      • 5.3. Áp suất tổn thất cơ khí (15)
      • 5.4. Xác định áp suất có ích trung bình (15)
      • 5.5. Xác định hiệu suất chỉ thị (15)
      • 5.6. Xác định hiệu suất có ích (15)
      • 5.7. Tính suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị (15)
      • 5.8. Tính suất tiêu hao nhiên liệu có ích (16)
    • 6. Tính thông số kết cấu của động cơ (16)
      • 6.1. Tính thể tích công tác Vh (16)
      • 6.2. Đường kính piston (16)
      • 6.3. Hành trình piston (16)
      • 6.4. Thể tích buồng cháy (16)
      • 6.5. Thể tích toàn phần (16)
    • 7. Vẽ đồ thị công chỉ thị (16)
      • 7.1. Xác định các điểm đặc biệt của đồ thị công (16)
      • 7.2. Chọn các góc mở sớm đóng muộn của xupap nạp và xả (18)
    • 1. Động học của piston (18)
      • 1.1. Chuyển vị của piston (19)
      • 1.2. Vận tốc của piston; (20)
      • 1.3. Gia tốc của piston (20)
    • 1. Động học của cơ cấu khuỷu trục – thanh truyền (20)
      • 1.1. Lực khí thể (20)
      • 1.2. Lực quán tính của các chi tiết chuyển động (20)
  • D. BẢNG VẼ CÁC ĐỒ THỊ VÀ CODE MATLAB (25)
    • 1. Đồ thị công P-V (25)
    • 2. Đồ thị công P-a,P-j,P1 (26)
    • 4. Đồ thị lực T (28)
    • 5. Đồ thị lực Z (29)
    • 6. Đồ thị T-Z (30)
    • 7. Đồ thị chuyển vị của piston (31)
    • 8. Đồ thị vận tốc của piston (32)
    • 9. Đồ thị gia tốc của piston (33)
    • 10. Code Matlab (34)

Nội dung

đồ án tính toán môn học động cơ đốt trong trường đại học sư phạm ký thuật hồ chí minh gồm các quá trình tính toán nhiệt ,động học và động lực học các cơ cấu trục khủy piston thanh truyền của động cơ đốt trong ứng dụng trong nghành kỹ thuật ô tô

CHỌN CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN NHIỆT

Áp suất không khí nạp p 0

Áp suất không khí nạp được chọn bằng áp suất khí quyển: p0 =0,1 MN/m 2

Nhiệt độ không khí nạp mới

tkk) 0 C (là nhiệt độ không khí trung bình ở nước ta)

Áp suất khí nạp trước xupap nạp

Đối với động cơ 4 kì không tăng áp thì pk = p0 = 1 MN/m 2

Nhiệt độ khí nạp trước xupap nạp

Đối với động cơ 4 kì không tăng áp thì Tk = T0 = 302 0 K

Áp suất cuối quá trình nạp

Đối với động cơ không tăng áp, áp suất cuối quá trình nạp (\$p_a\$) phải nhỏ hơn áp suất khí quyển (\$p_0\$) Thông thường, áp suất này được xác định bằng công thức thực nghiệm: \$p_a = (0,8 - 0,9)p_k\$ Chọn \$p_a = 0,8p_k = 0,8 \times 0,1 = 0,08 \text{ MN/m}^2\$.

Áp suất khí sót

Áp suất khí sót là áp suất của khí còn lại sau khi đi qua xuppap xả, do không thể thải hết sản phẩm cháy ra ngoài Công thức tính áp suất khí sót được biểu diễn là \( p_r = p_{th} + \Delta p_r \), trong đó \( p_{th} \) là áp suất khí thải ra ngoài.

 pr là áp suất thất thoát qua xuppap xả ,đường ống xả

Thông thường pr được xác định theo công thức thực nghiệm, đối với động cơ xăng chọn pr = (1,05-1,12)po MPa chọn pr = 1,12.0,1=0,112 MN/m 2

8 Đới với động cơ xăng thì Tr=(900-

Độ tăng nhiệt độ khí nạp mới

Khi khí nạp mới được hút vào xy lanh, quá trình di chuyển của nó tiếp xúc với thành vách xy ống nạp và xuppap, dẫn đến việc nhiệt độ khí nạp tăng lên giá trị T Đối với động cơ xăng, điều này có ảnh hưởng quan trọng đến hiệu suất hoạt động của động cơ.

Hệ số nạp thêm

Hệ số nạp thêm 𝜆 1 thể hiện mối quan hệ giữa lượng khí công tác tăng thêm sau khi nạp so với lượng khí công tác đã có trong thể tích Va.

Hệ số quét buồng cháy

Đối với động cơ không tăng áp do không có quét buồng cháy thì chọn 𝜆 2 =1

Hệ số dư lượng không khí

Trong tính toán nhiệt ĐCĐT đối với động cơ xăng thì  = 0,85-0,95;chọn =

Hệ số hiệu đính tỷ nhiệt

Đối với động cơ xăng:

Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z

Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b

tại điểm b Động cơ xăng :

Hệ số điền đầy đồ thị công

Hệ số điền đầy đồ thị công sẽ đánh giá phần hao hụt về diện tích của đồ thị công thực tế so với đồ thị công tính toán

Tỉ số tăng áp

Là tỉ số giữa áp suất cuối quá trình cháy với áp suất cuối quá trình nén đối với động cơ xăng: 𝜆 𝑝 =3-4 chọn 𝜆 𝑝 = 3,5

TÍNH TOÁN NHIỆT

Quá trình nạp

Trong đó: m là chỉ số đa biến trung bình của không khí , chọn m= 1,5 ηv = 1

1.3 Nhiệt độ cuối quá trình nạp

Quá trình nén

2.1 Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của khí nạp mới

2.2 Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản phẩm cháy

Khi α = 1,7 > 1 tính cho động cơ xăng theo công thức sau:

2 (360,34 + 252,4𝛼) 10 −5 𝑇 𝑐 (kJ/kmolK) Thay số ta được :

2.3 Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của hỗn hợp khí trong quá trình nén

2.4 Xác định chỉ số nén đa biến trung bình

Chỉ số nén đa biến trung bình n1 được xác định một cách gần đúng theo phương trình cân bằng nhiệt của quá trình nén, ta có:

2.5 Áp suất quá trình nén

2.6 Nhiệt độ quá trình nén

Quá trình cháy

3.1 Lượng không khí lý thuyết cần thiết để đốt cháy 1kg nhiên liệu M o

3.2 Lượng khí nạp thực tế

Lượng hỗn hợp cháy M1 (xăng và khí) ứng với lượng không khí thực tế Mt đã nạp vào:

Trong đó 𝜇 𝑛𝑙 là trọng lượng phân tử của nhiên liệu

𝜇 𝑛𝑙 0-114 (kg/kgnl)-> chọn 𝜇 𝑛𝑙 2 (kg/kgnl)

3.3 Số mol của sản vật cháy M2

3.4 Hệ số biến đổi phân tử khí lí thuyết 𝛃 𝟎

3.5 Hệ số biến đổi phân tử khí thực tế 𝛃

Trong thực tế, hệ số biến đổi phân tử khí thực tế 𝛽 được xác định theo công thức sau, do ảnh hưởng của khí sót còn lại trong xi lanh từ chu trình trước.

3.6 Hệ số biến đổi phân tử khí tại điểm 𝜷 𝒛

1 + 𝛾 𝑟 𝑥 𝑧, trong đó xz là phần nhiên liệu đã cháy tại thời điểm z Nếu giả thiết rằng số nhiên liệu đã cháy tỷ lệ với hệ số lợi dụng nhiệt, ta có thể rút ra các kết luận quan trọng về hiệu suất năng lượng.

3.7 Tổn thất nhiệt lượng do cháy không hoàn toàn Đối với động cơ xăng α

Ngày đăng: 31/05/2023, 11:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w