quá trình và các thông số chi tiết để Tính toán động cơ đốt trong cho xe ô tô Huynhdai Santafe 2.2L FE, các đồ thị nhiệt động học và động lực học các cơ cấu trong động cơ, tính toán nhiệt ,động học và động lực học đi kèm code matlab để vẽ các đồ thị ,đánh giá và nhận xét quá trình tính toán qua đó cải thiện các thông số động cơ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
BÀI TẬP LỚN CUỐI KỲ Môn học: TÍNH TOÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
ĐỘNG CƠ 2.2L TRÊN XE HYUNDAI SANTA FE 2012
Trang 2TRƯỜNG ĐH SPKT TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỘ MÔN ĐỘNG CƠ
NHIỆM VỤ BÀI TẬP LỚN MÔN TÍNH TOÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Họ và Tên SV: Võ Phi Âu MSSV: 19145120
Võ Bùi Tân Khoa MSSV: 18145378 Nguyễn Quốc Tuấn MSSV: 19145503
Số liệu ban đầu
Công suất có ích, P max (kW): 145 Số vòng quay, n (vòng/phút): 3800
Nội dung thuyết minh
2.1 Tính toán nhiệt và xây dựng giản đồ công chỉ thị động cơ.
2.2 Tính toán động lực học cơ cấu piston – trục khuỷu – thanh truyền.
Nội dung bản vẽ
3.1 Bản vẽ đồ thị công chỉ thị P – V 3.2 Bản vẽ đồ thị P – , PJ, P1 3.3 Bản vẽ đồ thị quãng đường Sp, vận tốc Vp, gia tốc Jp của piston.
Ngày giao nhiệm vụ : Tuần 1 Ngày hoàn thành : Tuần 5
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN CHÍNH
(Ký và ghi rõ họ tên)
PGS.TS Lý Vĩnh Đạt
LỚP
Thứ 2,3 tiết 7,8,9
NHÓM
7
Trang 3CÁC THÔNG SỐ CỦA ĐỘNG CƠ XĂNG 2.2L (TĂNG ÁP)
TRÊN XE HYUNDAI SANTA FE 2012
hiệu Giá trị
Đơn
vị Ghi chú
1 Kiểu động cơ
Động cơ diesel, tăng áp
MỤC LỤC
Chương 1: TÍN TOÁN NHIỆT VÀ XÂY DỰNG GIẢN ĐỒ CÔNG CHỈ THỊ 1
1.1 Các thông số cần chọn cho tính toán nhiệt 1
1.2 Tính toán nhiệt 7
1.3 Tính toán các thông số đặc trưng của chu trình 12
1.4 Xây dựng và hiệu chỉnh giản đồ công chỉ thị động cơ 15
Chương 2: TÍNH TOÁN ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU TRỤC KHUỶU – THANH TRUYỀN 16 2.1 Động học của piston 16
2.2 Động lực học của cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền 16
Chương 3: VẼ ĐỒ THỊ 18
Trang 43.1 Đồ thị P_V 18
3.2 Đồ thị chuyển vị X, vận tốc V, gia tốc J của piston 18
3.3 Đồ thị P kt , P J , P 1 20
3.4 Bảng giá trị theo góc α và code Matlab 20
Trang 5Chương 1: TÍNH TOÁN NHIỆT VÀ XÂY DỰNG
GIẢN ĐỒ CÔNG CHỈ THỊ 1.1 Các thông số cần chọn cho tính toán nhiệt
1.1.1 Áp suất không khí nạp P o
Áp suất không khi nạp được chọn bằng áp suất khí quyển :
Po = 0,1 [MN/m2]
1.1.2 Nhiệt độ không khí nạp mới T o
- Nhiệt độ không khí nạp mới phụ thuộc chủ yếu vào nhiệt độ trung bình của môi trường, nơi
xe được sử dụng
- Vì nước ta thuộc khu vực nhiệt đới, nhiệt độ trung bình ngày có thể chọn là
tkk = 29oC, do đó:
To = (tkk + 273)oK = 302K
1.1.3 Áp suất khí nạp trước xupap nạp P o
Động cơ bốn kỳ tăng áp: Pk > Po nên Pk = 0,15 [MN/m2]
1.1.4 Nhiệt độ khí nạp trước xupap nạp T k
Đối với động cơ 4 kỳ tăng áp không có làm mát trung gian Tk được xác định bằng công thức:
T k=T0(P k
P0)m−1 m
, trong đó:
m - chỉ số nén đa biến trung bình của khí nén, phụ thuộc vào loại máy nén
(m = 1,5÷1,65) , thông thường hiện nay chọn 1,4
Tk ¿ 302(0,150,1 )1,4 −11,4 = 339K
1.1.5 Áp suất cuối quá trình nạp P a
- Trong quá trình tính toán nhiệt, áp suất cuối quá trình nạp pa thông thường được xác địnhbằng công thức thực nghiệm:
Trang 6- Với động cơ bốn kỳ tăng áp:
Pa = (0,88 ÷ 0,98).Pk
- Vậy áp suất cuối quá trình nạp Pa = 0,9.Pk = 0,9.0,15 = 0,135 (MN/m2)
1.1.6 Chọn áp suất khí sót p r
- Là một thông số quan trọng đánh giá mức độ thải sạch sản phẩm cháy ra khỏi xilanh động
cơ Tương tự như áp suất cuối quá trình nạp pa, áp suất khí sót pr được xác định bằng quan hệ sau:
- Đối với động cơ diesel: Pr = (1,106 ÷ 1,115).Po
1.1.8 Độ tăng nhiệt độ khí nạp mới ΔT
- Khí nạp mới khi chuyển động trong đường ống nạp vào trong xilanh của động cơ do tiếp xúcvới vách nóng nên được sấy nóng lên một trị số nhiệt độ là ΔT
- Khi tiến hành tính toán nhiệt của động cơ người ta thường chọn trị số ΔT căn cứ vào số liệuthực nghiệm Đối với động cơ diesel thì ΔT = 20÷40oC
- Do đó ta chọn ΔT = 36 K
1.1.9 Chọn hệ số nạp thêm λ 1
- Hệ số nạp thêm λ1 biểu thị sự tương quan lượng tăng tương đối của hỗn hợp khí công tác saukhi nạp thêm so với lượng khí công tác chiếm chỗ ở thể tích Va Hệ số nạp thêm chọn trong giớihạn λ1 = 1,02 ÷ 1,07
- Ta chọn λ1 = 1,04
1.1.10 Chọn hệ số quét buồng cháy λ 2
Đối với những động cơ tăng áp, ta chọn λ2 = 0,2
Trang 71.1.11 Chọn hệ số hiệu đính tỷ nhiệt λ t
- Hệ số hiệu đính tỷ nhiệt λt phụ thuộc vào thành phần của khí hỗn hợp α và nhiệt độ khí sót
Tr Theo thực nghiệm thống kê đối với động cơ xăng λt được chọn:
Hệ số dư lượng không khí α 0,80 1,00 1,20 1,40
Hệ số hiệu đính tỷ nhiệt λt 1,13 1,17 1,14 1,11
- Thông thường khi tính cho động cơ diesel có α = 1,70 ÷ 2,20 thì ta chọn
λt = 1,11
1.1.12 Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm Z ξ Z
- Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm Z ξZ là thông số biểu thị mức độ lợi dụng nhiệt của quá trìnhcháy, hay tỉ lệ lượng nhiên liệu đã cháy tại điểm Z Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm Z ξZ phụ thuộcvào chu trình công tác của động cơ
- Bảng hệ số lợi dụng nhiệt tại Z
Loại động cơ ξZ
XăngDieselGas
0,75 ÷ 0,920,65÷ 0,850,80 ÷ 0,85
- Đối với động cơ diesel ta chọn ξZ = 0,75
1.1.13 Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b ξ b
- Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b ξb phụ thuộc vào nhiều yếu tố Khi tốc độ động cơ càng cao,cháy rớt càng tăng, dẫn đến ξb nhỏ
- Bảng hệ số lợi dụng nhiệt tại b
< 0,92
- Đối với động cơ diesel tăng áp ta chọn ξb = 0,91
1.1.14 Chọn hệ số dư lượng không khí α
Trang 8- Hệ số α ảnh hưởng rất lớn đến quá trình cháy:
- Đối với động cơ đốt trong, tính toán nhiệt thường phải tính ở chế độ công suất cực đại, hệ số
dư lượng không khí chọn trong pham vi cho trong bảng sau:
- Ta chọn hệ số dư lượng không khí thuộc loại động cơ diesel tăng áp có
α =1,7
1.1.15 Chọn hệ số điền đầy đủ đồ thị công φ d
- Hệ số điền đầy đủ đồ thị công φd đánh giá phần hao hụt về diện tích của đồ thị công thực tế
so với đồ thị công tính toán
- Hệ số điền đầy đủ đồ thị φd chọn theo số liệu kinh nghiệm theo bảng sau:
- Đối với động cơ diesel buồng cháy thống nhất ta chọn φd = 0,9
Trang 9- Động cơ diesel λ=1,35 ÷2,40
- Ta chọn λ= Pz
Pc=1,5
Trang 101.2 Tính toán nhiệt
1.2.1 Quá trình nạp
Trang 111.2.2.2 Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản phẩm cháy
Khi α = 1,7 > 1 tính cho động cơ diesel theo công thức sau:
m c v ' ' = (19,867+1,634
α )+ 1
2.(427,38+184.36
α ) 10−5.T c(kJ/kmolK)Thay số ta được :
Trang 121.2.2 4 Chỉ số nén đa biến trung bình n 1
Chỉ số nén đa biến trung bình n1 được xác định một cách gần đúng theo phương trình cân bằng nhiệt của quá trình nén, ta có:
n1
'
1 '
8,314
2
n v
Nhiệt trịthấp, Q H
[kJ/kg]
Trang 13Dầu Diesel 0,870 0,126 0,004 180-200 42530
- Thay các số liệu vào công thức ta tính đc:
- Lượng không khí lý thuyết cần thiết để đốt cháy 1kg dầu diesel:
M o=0,4946(kmolkk )
1.2.3.2 Lượng khí nạp thực tế vào xi lanh M 1
Đối với động cơ diesel:
1.2.3.5 Hệ số biến đổi phân tử khí thực tế β
- Trong thực tế do ảnh hưởng của khí sót còn lại trong xi lanh từ chu trình trước nên hệ sốbiến đổi phân tử khí thực tế β được xác định theo công thức sau:
Trong đó: xz - phần nhiên liệu đã cháy tại thời điểm z, nếu giả thiết rằng số nhiên liệu đã cháy
tỷ lệ với hệ số lợi dụng nhiệt thì ta có:
Trang 14x z=ξ z
ξ b=
0,75 0,91=
75 91
β z=1+1,037−1
1+0,005.
75
91=1,03
1.2.3.7 Tổn thất nhiệt lượng do cháy không hoàn toàn
Đối với động cơ xăng diesel, khi α ≥ 1 thì ∆ Q H=0
1.2.3.8 Tỷ số mol đẳng tích trung bình của môi chất tại điểm Z
91).(19,806+0,002095 T )
0,8724.(7591+
0,005 1,037)+0,841 (1−75
91)
=> m c vz ' ' = 19,81 + 0,0021.TZ
Ta có : a ' ' v=19,81 ; b ' ' v
2 =0,0021
1.2.3.9 Nhiệt độ cuối quá trình cháy T z
Đối với động cơ diesel:
Với T c=1039,387 K, giải phương trình bậc 2 => T z=2183,422K
1.2.3.10 Áp suất cuối quá trình cháy Pz
Trang 151.2.4.2 Tỷ số dãn nở sau
Động cơ diesel: δ= ε
ρ=
16 1,442=11,09
1.2.4.3 Xác định chỉ số dãn nở đa biến trung bình
(ξ b−ξ z) Q H
M1.(1+γ r) =β mc vb ' ' T b−β z m c vz ' ' T z+ 8,314
n2−1 .¿
- Các giá trị của tỷ nhiệt m c vb ' ' và m c vz ' ' xác định theo hàm tuyến tính của nhiệt độ Tb và Tz
- Ở nhiệt độ từ 1200-2600 K, sai khác của tỷ nhiệt không lớn lắm, do đó ta có thể xem
a ' ' vb=a ' ' vz ;b ' ' b=b ' ' z ; β =β z , ta có:
n2−1= 8,314
(ξ b−ξ z).Q H
M1 (1+γ r) β ¿ ¿¿ =
8,314 (0,91−0,75).42530
Trang 161.2.4.7 Sai số khí sót
|∆ T r
T r | = |8 26,952−800800 |.100 % = 3,369% <5%,
ΔTT r là chênh lệch nhiệt độ khí sót tính toán và chọn ban đầu
1.3 Tính toán các thông số đặc trưng của chu trình
1.3.1 Áp suất chỉ thị trung bình tính toán
p ' i= p c ε−1[λ ρ ( ρ−1)+ β λ ρ
1.3.6 Hiệu suất chỉ thị
Trang 17η i=8,314M1 P i T k
Q H P k η v=8,314
0,841.1,19 339 42530.0,15.0,89=0,497
1.3.7 Hiệu suất có ích
η e= 8,314M1 P e .T k
Q H P k η v=8,314
0,841.0,98 339 42530.0,15 0,89=0,41
1.3.8 Tính suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị
g i= 3600
Q H η i=
3600 42530.0,497=0,1703(kg /KW h)=170,3(g/ KW h)
1.3.9 Tính suất tiêu hao nhiên liệu có ích
g e= 3600
Q H η e=
3600 43960.0,4=0,2065(kg/ KW h)=206,5(g/ KW h)
1.3.10 Tính toán các kết cấu thông số động cơ
Xác định các điểm đặc biệt của đồ thị công:
- Điểm a: điểm cuối của hành trình hút, có áp suất Pa và thể tích:
Trang 18- Điểm z (Vz, Pz): điểm cuối hành trình cháy Trong đó: Vz = .Vc
Pa, Va là áp suất và thể tích khí tại điểm a
Pxn,Vxn là áp suất và thể tích tại một điểm bất kì trên đường cong nén
Từ đó ta tính được:
Dựng đường cong giãn nở:
Trong quá trình giãn nở, khí cháy được giãn nở theo chỉ số giãn nở đa biến n2
- Nội suy đường cong từ 180° đến 350° (góc phun dầu sớm)
- Nội suy đường cong từ 180° đến 360°, vẽ đường đẳng tích Vc với áp suất từ 4,956 MN/m2 (do điều kiện cc’’=1/3 cz’) đến 6,93 MN/m2
Trang 191.4.3 Quá trình cháy – giãn nỡ
- Nội suy đường cong từ 360° đến 370° qua điểm z’
- Nội suy đường cong từ 370° đến 380° qua điểm z’’
- Vẽ đường cong giãn nỡ từ 380° đến 490° (Xupap thải mở sớm )
- Nội suy đường cong từ 490° đến 580° qua điểm b’’ (0,282 MN/m2 ) điểm b’(0,12833 MN/m2)
- Vẽ đường đẳng áp (0,111 MN/m2 ) từ 580° đến 720°
Trang 20Chương 2: TÍNH TOÁN ĐỘNG LỰC HỌC – CƠ CẤU TRỤC KHUỶU –THANH TRUYỀN 2.1 Động học của piston
Vì chu kỳ của chuyển vị, vận tốc và gia tốc lặp lại nên chỉ cần xét α ∈ [0,360o]
Chọn λ=0,25
2.1.1 Chuyển vị piston
Chuyển vị của piston trong xilanh được tính theo công thức sau:
x = R [(1 – cos(α) + 4λ (1- cos(2α)], với α=[0,720o]
2.1.2 Tốc độ piston
Tốc độ piston được tính theo công thức sau:
v p= ¿ Rω¿(α)+2λ sin (2 α )], với α=[0,720o]
2.1.3 Gia tốc piston
Gia tốc piston được tính theo công thức:
J = Rω2[cos(α)+λ cos(2α)], với α=[0,720o]
2.2 Lực quán tính của các chi tiết chuyển động
2.2.1 Khối lượng cơ cấu khuỷu trục – thanh truyền
- Khối lượng của nhóm piston (khối lượng của các chi tiết chuyển động tịnh tiến):
Trang 21Chương 3: VẼ ĐỒ THỊ 3.1 Bản vẽ đồ thị công P-V
Trang 220 1 2 3 4 5 6
0 1 2 3 4 5 6 7 8
Trang 230 100 200 300 400 500 600 700 800
Goc quay truc khuyu (do)
-20 -15 -10 -5 0 5 10 15
Goc quay truc khuyu (do)
-6000 -4000 -2000 0 2000 4000 6000 8000
3.3 Đồ thị Pkt,Pj,P1
Trang 243.4 Bảng giá trị và code Matlab
Trang 26-470 0.6555 0.000436 0.0697 16.4142 4055.3238- 0.555472166 1.461944
480 0.5898 0.000475 0.0765 14.4741 4750.5696- 0.489819046 1.712580
490 0.5420 0.000509 0.0824 12.2808
5215.7427
Trang 27% phis = 10; goc phun dau som
% phi1 = 26; goc mo som xupap nap
% phi2 = 52; goc dong muon xupap nap
% phi3 = 50; goc mo som xupap thai
% phi4 = 30; goc dong muon xupap thai
Trang 28p6=interp1(as,ps,a6, 'pchip' );
a7=linspace(380,490,12);
X7=R*(1-cosd(a7)+lamda*(1-cosd(2.*a7))./4); V7=X7.*Sp+Vc;
p9=interp1(as,ps,a9, 'pchip' );
%Phan thai
a10=linspace(580,720,15);
X10=R*(1-cosd(a10)+lamda*(1-cosd(2.*a10))./4); V10=X10.*Sp+Vc;
title( 'DO THI P-V' );
xlabel( 'The tich V (m3)' );
ylabel( 'Ap suat P (MN/m2)' );
title( 'DO THI CHUYEN VI' );
xlabel( 'Goc quay truc khuyu (do)' );
ylabel( 'Chuyen vi x (m)' ) ;
Trang 29%DO THI VAN TOC PISTON
figure(3)
Vp= R*((2*pi*n)/60).*(sind(a)+lamda*(sind(2.*a))./2);
plot(a,Vp, 'k' , 'linewidth' ,2);
grid on
title( 'DO THI VAN TOC PISTON' );
xlabel( 'Goc quay truc khuyu (do)' );
ylabel( 'Van toc v (m/s) ' );
%DO THI GIA TOC PISTON
figure(4)
J=(R*((2*pi*n)/60)^2).*(cosd(a)+lamda.*cosd(2.*a)); %m/s2
plot(a,J, 'k' , 'linewidth' ,2);
grid on
title( 'DO THI GIA TOC PISTON' );
xlabel( 'Goc quay truc khuyu (do)' );
ylabel( 'Gia toc j (m/s2) ' );
%DO THI Pkt Pj P1
figure(5)
Pj=(-mj*10^(-6)*R*((2*pi*n)/60)^2).*(cosd(a)+lamda.*cosd(2.*a)); Pkt= p - 0.1;
title( 'DO THI Pkt Pj P1' );
xlabel( 'Goc quay truc khuyu (Do)' );
ylabel( 'Pkt (MN/m2) Pj (MN/m2) P1 (MN/m2)' );
legend( 'Pkt' , 'Pj' , 'P1' );