1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Business Partner.pdf

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Business Partner.pdf
Trường học University of Language and Business Studies
Chuyên ngành Business and English Language
Thể loại Business Document
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 472,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BUSINESS PARTNER A Cấu trúc PART 1 Cloze 10 câu trắc nghiệm PART 2 Grammar 10 câu trắc nghiệm ● Nội dung chọn thì phù hợp ● Đề cho một đoạn đối thoại, thông qua ngữ cảnh trong đề, ta chọn phương án đú[.]

Trang 1

BUSINESS PARTNER

A Cấu trúc

PART 1:

Cloze: 10 câu trắc nghiệm

PART 2:

Grammar: 10 câu trắc nghiệm

● Nội dung: chọn thì phù hợp

● Đề cho một đoạn đối thoại, thông qua ngữ cảnh trong đề, ta chọn phương án đúng nhất

PART 3:

Điền vào chỗ trống: 5 câu

● Chỉ điền MỘT từ vào một chỗ trống

PART 4:

Reading: 15 câu

Văn bản đề cho được chia ra thành nhiều section

❖ 5 câu dạng tìm ý chính của đoạn văn

→ đọc văn bản và điền tên section phù hợp với ý chính đề cho

❖ 6 câu dạng True/False

→ điền (T) cho câu có ý đúng và (F) cho câu có ý sai

❖ 4 câu dạng điền từ

→ điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp từ văn bản

PART 5:

Writing: viết email

● 60 - 80 từ

● Đề cho ngữ cảnh và các ý chính cần có trong bài viết

PART 6:

Listening: 10 câu trắc nghiệm

● Nghe audio và chọn phương án có câu trả lời đúng

● Các nội dung, câu hỏi và phương án chỉ nghe được từ audio, không được liệt kê trong đề bài

PART 7:

Listening: 15 câu trắc nghiệm

❖ Bài nghe ngắn: 8 câu

● 8 câu hỏi tương ứng 8 đoạn nghe ngắn

❖ Bài nghe dài: 7 câu

● Nghe đoạn audio về một tình huống, cuộc hội thoại và chọn câu trả lời đúng

💡​ ​Lưu ý: phần thi Listening được nghe HAI lần 💡

CÙNG BELL QUA MÔN TIẾNG ANH 1

Trang 2

B.Ngữ pháp

UNIT 1:

FUTURE FORMS: Present Simple, Present Continuous, and be going to

1 Present simple:

- Thường được dùng cho những sự việc đã được lên kế hoạch và diễn ra thường xuyên

Ex: Zappos has a training session next week

- Thường được dùng khi có mệnh đề chỉ thời gian (when, as soon as, until, etc)

Ex: The conference doesn’t start until 10 o’clock but let’s get there early

2 Present Continuous:

- Thường được dùng để mô tả các kế hoạch hay buổi hẹn đã được sắp xếp, lên lịch từ

trước

Ex: I’m flying to Las Vegas tomorrow

- Thường được sử dụng với những động từ chỉ sự chuyển động, đặc biệt là go và come, thay cho be going to

Ex: Make sure that you’re going to the meeting in Japan next time.

3 Be going to:

- Thường được sử dụng để chỉ các kế hoạch hay dự định có bằng chúng rõ ràng trong

tương lai, tuy nhiên các việc này có thể thay đổi

Ex: You decide what you are going to contribute to the team

UNIT 2:

Connectors:

1 Adding ideas (bổ sung ý):

As well as: cũng như

Our company should use marketing campaigns as well as public relations campaigns to improve the sales figures

Also: cũng như

They have gained high sales figures and also customer loyalty

In addition, Adj/Adv + S + V…: bên cạnh đó

In addition, technologies should be applied to improve product quality

2 Contrasting ideas (ý kiến tương phản):

However, Adj/Adv + S + V…: tuy nhiên

(đứng đầu mệnh đề có ngăn cách dấu phẩy)

Initial response to our new product range has been positive ​However​, there is still a lot of work to

do to reach our target

Although + Adj/Adv + S + V…: mặc dù

(đứng đầu hoặc giữa hai mệnh đề)

I think she’s a great brand ambassador, ​although​ I don’t like her music very much

While ​ ​+ Adj/Adv + S + V…: trong khi đó

CÙNG BELL QUA MÔN TIẾNG ANH 2

Trang 3

(​thường chia động từ ở dạng tiếp diễn, đứng đầu hoặc giữa hai mệnh đề)

Certain luxury brands are popular in some countries, ​while​ different brands are popular in

other markets

3 Referring to time (liên quan đến mốc thời gian):

In recent years, earlier (this year), now, previously, recently, when

In recent years,​ Chinese customers have started to combine holidays abroad with shopping

expeditions

4 Giving examples (đưa ra các ví dụ):

Such as: như là

(dùng để liệt kê)

There are many successful global luxury brands, ​such as ​Bulgari, Chanel and Hermes

For example, for instance: ví dụ như

Our stores use new technologies, ​for instance​, we have created an app that lets the assistant

know when a loyal customer enters the store

5 Sequencing (trình tự):

First of all: trước tiên

If you’d like to go into marketing, ​first of all​, you should feel passionately about brands

To start with (trước tiên), Then (sau đó):

The success of our brands is due to two factors ​To start with​, we have a well-designed, great product ​Then​ we have the support of many, many loyal customers

Verbs + ing vs infinitive

1 Verbs + to-infinitive

afford, agree, arrange, attempt, claim, decide, demand, deserve, expect, fail, guarantee, hesitate, hope, learn, manage, offer, plan, prepare, promise, seem, refuse, tend, would like

They have ​decided to sponsor​ the exhibition

We’​d like to invite​ you to our offices in Delhi to meet the team

2 Verbs + Verbs-ing

avoid, consider, delay, deny, dislike, enjoy, finish, involve, justify, miss, postpone, practise, risk suggest

He ​denied writing​ the email to the boss

They ​postponed launching ​the new product for six month

3 Verbs + preposition + Verbs-ing

apologise for, insist on, look forward to, put off, succeed, in

He ​apologised for arriving​ at the meeting late

We ​look forward to seeing ​you soon

CÙNG BELL QUA MÔN TIẾNG ANH 3

Trang 4

4 Verbs + to Verbs/ Verbs-ing làm thay đổi ý nghĩa câu

forget, go on, remember, stop, try

I ​remember discussing​ modern art with you last month

Please ​remember to bring ​this invitation with you

(muốn làm gì đó nhưng không thể làm được)

(chuyện đã làm những không như kế hoạch đã tính)

5 Verbs + to Verbs/ Verbs-ing không làm thay đổi ý nghĩa câu

begin, continue, hate, intend, like love prefer, start

They began arguing/ to argue the moment the meeting started

UNIT 3:

Direct question vs Indirect question

● Direct question:

○ Direct questions ​ are the “normal” questions that can be used in not so formal situations such as conversations with friends, family or people who we know well.

Ex:

■ “ Where’s the coke?”

■ “ Where’s the bathroom?”

○ Direct questions ​ can be open or closed Closed questions have a ​yes/no

example: what, who, when, when, etc

Ex:

■ “ Are you flexible with working hours?” ( CLOSED )

■ “ What does interest you in applying for this job?” ( OPEN )

● Indirect question:

○ Indirect questions ​ tend to be more polite with people we don’t know very well, e.g in an interview, or when a question is more difficult or challenging

○ Ways of starting an ​ indirect question ​ :

CÙNG BELL QUA MÔN TIẾNG ANH 4

Trang 5

Can/ Could you tell me/us …

I’d like to know if/ wh-question word(s)

Note: I’d/We’d like to know does not need a question mark(?)

○ In closed questions, I’d/We’d like to know and Can/Could you tell me/us … are followed by if/whether, while in open questions they are followed by a question word or words

Ex:

- I’d like to know ​ if ​ you provide any training ( Do you provide any training?) (CLOSED)

- Can/Could you tell me ​how long ​ the training course will take? ( How long will the interview take?) (OPEN)

-We’d like to know ​whether ​ your working hours are flexible ( Are your working hours flexible?) (CLOSED)

- I’d like to know ​what kind of ​ training you provide ( What kind of training do you provide?) (OPEN)

UNIT4:

MODAL VERBS

1 Must /Have to + infinitive:

- Hành động cần thiết và bắt buộc bao gồm luật, quy tắc, quy định

Ex:​ Companies​ must /have to​ ​pay​ 20 percent corporate tax in the UK

- Tuy nhiên, ​have to​ thường được dùng cho các quy tắc bên ngoài (external rules) và must

dùng cho sự bắt buộc ta tự đặt cho bản thân

Ex:

I ​have to​ ​get​ to work early tomorrow There’s a meeting at 9 o’clock

I ​must​ ​get​ to work early everyday It’s when I get my best work done

- Have to​ được sử dụng khi cần sử dụng một hình thức quá khứ, tương lai, hiện tại hoàn

thành, động danh từ, nguyên mẫu

Ex:

We will ​have to​ ​cut​ prices in order to compete

Did ​ you ​have to​ ​do​ a test as part of the interview process?

The European Bank ​has had to​ ​lower​ interest rates again

Having to work ​ shifts at the hospital is not easy

CÙNG BELL QUA MÔN TIẾNG ANH 5

Trang 6

- Have to ​và ​Must ​có thể được dùng cho lời đề nghị, gợi ý mạnh

Ex:

You ​have to​ ​visit​ the National Portrait Gallery

You​ must​ ​tell​ the hotel you want a room with a sea view

2 Should/Shouldn’t + infinitive:

- Dùng để đưa ra gợi ý, đề xuất, đưa lời khuyên và ý kiến

Ex:

If you ask me, we ​should​ ​catch​ the earlier train

Should I call​ the supplier if they haven’t replied to my email?

We ​shouldn’t leave​ the air-con on when we leave the office It’s a waste of energy

3 Mustn’t + infinitive:

- Dùng để nói về việc gì đó bị cấm làm

Ex:​ We ​mustn’t talk​ about a company strategy in public

4 Don’t have to + infinitive:

- Dùng để nói về việc gì đó không cần thiết hay không bắt buộc phải làm nhưng bạn có thể

làm nếu muốn

Ex:​ You ​don’t have to wear​ smart clothes but clean clothes are essential.

Notes:

- Mustn’t ​ và ​don’t have​ to có nghĩa hoàn toàn khác nhau:

- You ​mustn’t smoke​ anywhere in the building (điều này là không được phép)

- You ​don’t have to go ​outside to smoke here.( điều này là không cần thiết)

COMPARISON

1 Comparative adjectives

- Short adjectives, add -er

Ex:​ bigger, smaller, higher, lower, etc

Note: ​Có vài trường hợp ngoại lệ EX: good-better, bad-worse

- Adjectives ending in -y, drop the -y and add -ier

Ex:​ wealthier, heavier, etc

- Long adjectives, use ​more​ or ​less

Ex:​ Local stories are offering ​a more limited​ range of products

- Not as … as, to say that two things are not the same

Ex:​ The training session is ​not as interesting as​ I expected

2 Emphasising comparisons:

- Sử dụng các từ: much, far, considerably, slightly, a bit​ trước một tính từ so sánh

​Ex:​ The launch was far more difficult than we expected

CÙNG BELL QUA MÔN TIẾNG ANH 6

Trang 7

3 Comparing nouns: more, less, fewer, not as much/many…

​Ex:​ The company wanted fewer out-of-town stories

C.Từ vựng

UNIT 1: ORGANISATION

UNIT 2: THE LIFE OF LUXURY

1 Chief Executive Officer (CEO) (n)

tổng giám đốc

2 Administration (n) quản trị

3 Information Technology (IT)

helpdesk (n) chuyên viên hỗ trợ

4 Promotion (n) quảng bá

5 Recruitment (n) tuyển nhân sự

6 Human Resources department: ban

nhân sự

7 Accounts Department (n) ban kế

kiểm

8 Operation department (n) ban điều

hành

9 R&D department = Research and

Development department (n) bộ

phận nghiên cứu và phát triển

10 Franchise (n) thương hiệu

11 Supply chain (n) chuỗi cung ứng

12 Make an arrangement: hẹn trước

13 Colleagues (n) đồng nghiệp

14 Analyst (n) phân tích viên

15 Workforce (n) lực lượng lao động

16 Household goods (n) hàng gia dụng

17 Acquisition (n) sự tiếp quản

18 Welfare (n) phúc lợi

19 Productivity (n) năng suất

20 Strengthen (v) tăng cường

21 Bankruptcy (n) sự phá sản

22 Quarter (n) quý

23 Sales revenue (n) doanh số bán hàng

24 Triple (v) tăng gấp ba

25 Halve (v) giảm một nửa

26 Coordinate (v) điều phối

27 Retain (v) duy trì

28 Innovative (a) mang tính cải tiến

29 Position (v) định vị

30 Interpret (v) phiên dịch

31 Supervise (v) giám sát

32 Bureaucracy (n) hành chính

33 Centralised (a) được điều hành từ một ban duy nhất

34 Decentralised (a) sự điều hành được chia ra nhiều ban nhỏ

35 Hierarchy (n) hệ thống cấp bậc

36 Transition (n) sự chuyển đổi

37 Efficient (a) hiệu quả

38 Flexible (a) linh hoạt

39 Restructuring (n) tái cơ cấu

1 Ambassador (n) đại sứ

2 Base of clients (n) cơ sở khách

hàng

3 Boutiques (n) cửa hàng quần áo

4 Brand (n) thương hiệu, nhãn mác

5 Budget (n) ngân sách

6 Campaign (n) chiến dịch

19 Millennials (n) thế hệ Millennials, còn gọi là thế hệ Y, những người sinh ra trong đầu thập niên 1980 đến đầu thập niên 2000

20 Over-Extend (v) mở rộng quá mức

21 Product line (n) dòng sản phẩm

CÙNG BELL QUA MÔN TIẾNG ANH 7

Trang 8

UNIT 3: JOB HUNTING

7 Cautious approach (n) sự tiếp cận

cẩn trọng

8 Core Business (n) hoạt động kinh

doanh cốt lõi

9 Devalue (v) làm mất giá

10 Emerge (v) được biết đến, nổi lên

11 Expedition (n) cuộc thám hiểm

12 Fragrances (n) hương thơm

13 Image (n) hình ảnh

14 Influencer (n) người gây ảnh hưởng

15 Interactive (adj) tác động qua lại

16 Love at first sight (idm) yêu từ cái

nhìn đầu tiên

17 Loyalty (n) sự trung thành

18 Megacity (n) siêu đô thị

22 Product placement (n) quảng cáo nhúng hay quảng cáo sản phẩm trên phim hoặc chương trình truyền hình

23 Publicise (v) công khai

24 Retailer (n) nhà bán lẻ

25 Sequence (n) chuỗi

26 Stretch (v) trãi dài, kéo dài

27 Take some time of work (idm) nghỉ phép

28 Ultra-luxury (adj) siêu cao cấp

29 Venture into (v) mạo hiểm

30 Wealthy (n) sự giàu có

1 Administration (n): quản trị, sự quản

2 Appreciate (n): cảm kích, đánh giá

cao

3 Asset (n): vật quý, điều có ích

4 Be of value to (Ph.V): quan trọng,

hữu ích

5 Blame (v): đổ lỗi

6 Bump into (Ph.V): tình cờ gặp

7 Candidate (n): ứng cử viên, thí sinh

8 Characteristic (n): tính cách

9 Cliché (n): lời nói sáo rỗng

10 Colleague (n): đồng nghiệp

11 Come across (Ph.V): tình cờ gặp

12 Commitment (n) lời cam kết

13 Concise (adj) ngắn gọn súc tích

14 CV = Curriculum vitae (n): sơ yếu lý

lịch

15 Demonstrate (v): chứng minh, giải

thích

1 17 Description (n): sự mô tả

18 Diploma (n): bằng cấp

19 Enclosed (adj): được gửi kèm theo

20 Entrepreneur (n): doanh nhân

21 Exceed (v): vượt quá

22 Flexibility (n): sự linh hoạt

23 Get to the bottom of sth (idm): hiểu rõ ngọn nguồn

24 Improvise (v): ứng biến

25 Incompetent (adj): thiếu năng lực

26 Internship (n) kỳ thực tập

27 Jobseeker (n): người tìm việc

28 Vacancy (n): vị trí trống

29 Recruitment (n):sự tuyển dụng

30 Résumé (n) sơ yếu lý lịch

31 Sort out (Ph.V): lựa chọn, phân loại

32 Spontaneous (n) tự nhiên

33 Stand out from (Ph.V): nổi bật

CÙNG BELL QUA MÔN TIẾNG ANH 8

Trang 9

UNIT 4: BUSINESS STRATEGY

1 strategy (n): chiến lược

2 merge (v): sáp nhập

3 merger (n): sự liên doanh

4 acquire (v): thu được

5 acquisition (n): sự giành được

6 take over (phr): tiếp nhận, thu mua

7 takeover (n): sự thu mua

8 bid (v): đấu giá

9 takeover bid (n): trả giá thu mua

10 major (adj): chủ yếu

11 major player (n): đấu thủ quan trọng

12 emerge (v): nổi lên

13 emerging market (n): thị trường

mới nổi

14 margin (n): lề, số dư

15 profit (n): lợi nhuận

16 profit margin (n): lãi ròng

17 profitable (adj): sinh lãi, mang lợi

18 chain (n): dây chuyền ( làm việc )

19 supermarket chain (n): chuỗi siêu thị

20 innovate (v): đổi mới, cách tân

21 innovative (adj): có tính đổi mới

22 risk (n): rủi ro

23 risky (adj): đầy rủi ro, mạo hiểm

24 take risk: mạo hiểm

25 compete (v): cạnh tranh

26 competitive (adj): có sức cạnh tranh

27 competing (adj): cạnh tranh

28 competitive price (n): giá cạnh tranh

29 growth (n): sự phát triển, sự gia tăng

30 fast-growing (adj): phát triển nhanh chóng

31 processed food/meals (collocation): thực phẩm đã qua chế biến

32 consumer preference (n): sở thishc người tiêu dùng

33 product line (n): dòng sản phẩm

34 expand (v): mở rộng

35 expansive (adj): có thể mở rộng

CÙNG BELL QUA MÔN TIẾNG ANH 9

Ngày đăng: 29/05/2023, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN