1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép

41 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án môn học Kết cấu bê tông cốt thép
Tác giả Lê Hữu Bằng
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn Nam
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại đồ án môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1. S ố li ệ u tính toán (5)
  • 2. B ả n sàn (7)
    • 2.1. Phân lo ạ i b ả n sàn (7)
    • 2.2. Ch ọn sơ bộ kích thướ c các b ộ ph ậ n sàn (7)
    • 2.3. Sơ đồ tính (8)
    • 2.4. Xác đị nh t ả i tr ọ ng (8)
      • 2.4.1. Tĩnh tả i (8)
      • 2.4.2. Ho ạ t t ả i (9)
      • 2.4.3. T ổ ng t ả i (9)
    • 2.5. Xác đị nh n ộ i l ự c (9)
    • 2.6. Tính c ố t thép (10)
    • 2.7. B ố trí c ố t thép (11)
  • 3. D Ầ M PH Ụ (14)
    • 3.1. Sơ đồ tính (14)
    • 3.2. Xác đị nh t ả i tr ọ ng (14)
      • 3.2.1. Tĩnh tả i (14)
      • 3.2.2. Ho ạ t t ả i (15)
      • 3.2.3. T ổ ng t ả i (15)
    • 3.3. Xác đị nh n ộ i l ự c (15)
      • 3.3.1. Bi ểu đồ bao mômen (15)
      • 3.3.2. Bi ểu đồ bao l ự c c ắ t (16)
    • 3.4. Tính c ố t thép (17)
      • 3.4.1. C ố t d ọ c (17)
        • 3.4.1.1. T ạ i ti ế t di ệ n ở nh ị p (17)
        • 3.4.1.2. T ạ i ti ế t di ệ n ở g ố i (18)
      • 3.4.2. C ố t ngang (19)
    • 3.5. Bi ểu đồ v ậ t li ệ u (20)
      • 3.5.1. Tính kh ả năng chị u l ự c c ủ a ti ế t di ệ n (20)
      • 3.5.2. Xác đị nh ti ế t di ệ n c ắ t lí thuy ế t (21)
      • 3.5.3. Xác định đoạ n kéo dài W (22)
      • 3.5.4. Ki ể m tra v ề u ố n c ố t thép (23)
  • 4. D ầ m chính (26)
    • 4.1. Sơ đồ tính (26)
      • 4.2.1. Tĩnh tả i (26)
      • 4.2.2. Ho ạ t t ả i (27)
    • 4.3. Xác đị nh n ộ i l ự c (27)
      • 4.3.1. Bi ểu đồ bao mô men (27)
        • 4.3.1.1. Các trườ ng h ợp đặ t t ả i (27)
        • 4.3.1.2. Xác đị nh bi ểu đồ mô men cho t ừng trườ ng h ợp đặ t t ả i (27)
        • 4.3.1.3. Xác đị nh bi ểu đồ bao mômen (30)
        • 4.3.1.4. Xác đị nh mômen mép g ố i (31)
      • 4.3.2. Bi ểu đồ bao l ự c c ắ t (32)
        • 4.3.2.1. Xác đị nh bi ểu đồ l ự c c ắ t cho t ừng trườ ng h ợ p t ả i (32)
        • 4.3.2.2. Xác đị nh các bi ểu đồ bao l ự c c ắ t (33)
    • 4.4. Tính c ố t thép (34)
      • 4.4.1.1. T ạ i ti ế t di ệ n ở nh ị p (34)
      • 4.4.1.2. T ạ i ti ế t di ệ n ở g ố i (35)
      • 4.4.2. C ố t ngang (36)
      • 4.4.3. C ố t treo (36)
    • 4.5. Bi ểu đồ v ậ t li ệ u (37)
      • 4.5.1. Tính kh ả năng chị u l ự c c ủ a ti ế t di ệ n (37)

Nội dung

Bản sàn được tính theo sơ đồ khớ p d ẻo, nhị p tính toán lấy theo mép gối tựa... Xác định nội lự c - Nội lực trong bản thường tính theo sơ đồ d ẻo.. Sơ đồ tính và biểu đồ bao mômen của

Trang 1

  TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP  

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  

-LÊ HỮU BẰNG   MSSV: 19473091

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP  

Trang 2

Giảng viên hướng dẫn :   TS Nguyễn Văn Nam  

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP  

Thành phố Hồ Chí Minh - 4.2023

Trang 3

M Ụ C L Ụ C

1 S

 li

u tính toán 1

2 B

n sàn 3

2.1 Phân lo

i b

n sàn 3

2.2 Ch

ọn sơ bộ kích thướ 

c các b

 ph

n sàn 3

2.3 Sơ đồ

 tính 4

2.4 Xác đị

nh t

i tr

ng : 4

2.4.1 Tĩnh tả

i 4

2.4.2 Ho

t t

i 5

2.4.3 T

ng t

i 5

2.5 Xác đị

nh n

i l

ự 

c 5

2.6 Tính c

t thép 6

2.7 B

 trí c

t thép 7

3 D

M PH

10

3.1 Sơ đồ

 tính 10

3.2 Xác đị

nh t

i tr

ng 10

3.2.1 Tĩnh tả

i 10

3.2.2 Ho

t t

i 11

3.2.3 T

ng t

i 11

3.3 Xác đị

nh n

i l

ự 

c 11

3.3.1 Bi

ểu đồ

 bao mômen 11

3.3.2. Bi

ểu đồ

 bao l

c c

t 12

3.4 Tính c

t thép 13

3.4.1 C

t d

c 13

3.4.1.1 T

i ti

ế

t di

n

ở 

 nh

p 13

3.4.1.2 T

i ti

ế

t di

n

ở 

 g

i 14

3.4.2 C

t ngang 15

3.5 Bi

ểu đồ

 v

t li

u 16

3.5.1 Tính kh

ả năng chị

u l

ự 

c c

a ti

ế

t di

n.  16

3.5.2 Xác đị

nh ti

ế

t di

n c

t lí thuy

ế

t  17

3.5.3 Xác định đoạ

n kéo dài W 18

3.5.4 Ki

m tra v

 u

n c

t thép 19

4 D

m chính 22

4.1 Sơ đồ

 tính 22

Trang 4

4.2.1 Tĩnh tả

i 22

4.2.2 Ho

t t

i 23

4.3 Xác đị

nh n

i l

ự 

c 23

4.3.1 Bi

ểu đồ

 bao mô men 23

4.3.1.1 Các trườ 

ng h

ợp đặ

t t

i 23

4.3.1.2.

Xác đị

nh bi

ểu đồ

 mô men cho t

ừng trườ 

ng h

ợp đặ

t t

i  23

4.3.1.3 Xác đị

nh bi

ểu đồ

 bao mômen 26

4.3.1.4 Xác đị

nh mômen mép g

i  27

4.3.2 Bi

ểu đồ

 bao l

ự 

c c

t 28

4.3.2.1 Xác đị

nh bi

ểu đồ

 l

ự 

c c

t cho t

ừng trườ 

ng h

ợ 

p t

i  28

4.3.2.2 Xác đị

nh các bi

ểu đồ

 bao l

ự 

c c

t 29

4.4 Tính c

t thép 30

4.4.1.1 T

i ti

ế

t di

n

ở 

 nh

p 30

4.4.1.2 T

i ti

ế

t di

n

ở 

 g

i 31

4.4.2 C

t ngang 32

4.4.3 C

t treo 32

4.5 Bi

ểu đồ

 v

t li

u 33

4.5.1 Tính kh

ả năng chị

u l

ự 

c c

a ti

ế

t di

n  33

Trang 6

B

ng 1 T

ng h

ợ 

 p s

 li

u tính toán

L1 (m)

L2 (m)

Bê tông B20(MPa)

C

t thépSàn

d ≤

Trang 7

2 B ả n sàn

2.1 Phân lo

i b

n sàn

M

t b

ằng sàn sườ 

n toàn kh

i có h

 d 

m chính và d 

m ph

ụ Kích thướ 

c c

a 1 ô b

n có

 

 

=2,6m;

=6,7m các ô b

n d 

m li

n k 

ề nhau theo phương cạ

nh ng

n

Trang 8

L   = 3 L 

: chi

u dài d 

m chính (mm)m: h

 s

 ph

 thu

c vào lo

i b

n, b

n d 

m m=(30

÷

 35)D: h

 s

 ph

 thu

c vào lo

i t

i tr 

ng, D=(0,8

÷

1,4)

2.3 Sơ đồ

 tính

C

ắt theo phương cạ

nh ng

n m

t d 

i có chi

u r 

ng b=1 m (hình 1), xem b

ản như mộ

t

m liên tuc nhi

u nh

 p, g

i t

a là d 

m biên và các d 

m ph

 ( hình 3)

B

ản sàn được tính theo sơ đồ

 kh

ớ 

 p d 

o, nh

 p tính toán l

y theo mép g

i t

a

2

+

2 b

C b -

đoạ

n b

ản kê lên tườ 

ng, ch

n C b = 120 mm

L  :nhịp tính toán của nhịp biên mm

 

L  :nhịp tính toán của nhịp giữa mm

 

t: chi

ều dày tườ 

ng ch

u l

c t=340mm

H

 s

 tinh

c

y

γ

f,i 

Tr 

 tínhtoán gs

(kN/m2 )

G

ch ceramic 10 20 1,2 0,24

Trang 9

V

a lót 25 18 1,3 0,59Bêtông c

t

T

ng t

i tr 

ng tác d 

ng lên b

n sàn

ng v

ớ 

i d 

i b

n có chi

u r 

ng b = 1 m:

q   = g   + p  × b = 3,8 + 7,44 × 1 = 11,24 kN/m

 

2.5 Xác đị

nh n

i l

ự 

c

- N

i l

c trong b

ản thường tính theo sơ đồ

 d 

o

- Khi b

n ch

u t

i phân b

ố đề

u, các nh

 p tính toán l

ch nhau không quá 10%

Mômen l

ớ 

n nh

t

ở 

 nh

 p biên:

M   = 111q  L   = 111 × 11,24 ×2,39   = 5,96 kN/m

 Mômen l

ớ 

n nh

t

ở 

 g

i th

 hai:

M   =  111q  L   =  111 × 11,24 ×2,4   = 6 kN/m

 Mômen l

ớ 

n nh

t

ở 

 các nh

 p gi

a và các g

i gi

a:

M    = ± 116q  L   = ± 116 ×11,24 × 2,4   = ± 4,13 kN/m

 

Hình 4. 

Sơ đồ

 tính và bi

ểu đồ

 bao mômen c

a b

n sàn

Trang 10

μ

(%)

Ch

n c

t thépd

(mm)

@(mm)

Asc (mm2)

Trang 11

α

m,

ξ :hệ

 s

 tính toán c

t thép2.7 B

 trí c

t thép

Trang 12

Hình 5. Vùng gi

m c

t thép

Trang 13

Hình 6. B

 trí c

t thép b

n sàn

Trang 14

-

Để xác đị

nh mô men d 

ầm ta xác đị

nh mô men u

n và l

c c

t c

a d 

m.

- N

i l

c c

a d 

ầm được xác định theo sơ đồ

 d 

o D

m ch

u phân b

ố đêù khi các nhị

 ptính toán l

ch nhau không quá 10%

L   và L   ∶ −   .100 = 1,39% < 10%

 

3.2.1 Tĩnh tả

i

Tr 

ọng lượ 

ng b

n thân d 

m ph

, không k 

 ph

n b

n dày 90mm :

g

 = γ

f,

 × γ



 ×b



 ×(h



 h

) = 1,1 × 25 ×0,2 ×0,5  0,09 = 2,3kN/m

 

Trang 15

Trong đó:

 

+

g  :trọng lượng bản thân dầm phụ   

 +

 γ f, :hệ số vượt tải

+

 γ  :trọng lượng riêng của bê tông 25kN/m 

 +

b  :chiều rộng dầm phụ m

 

+

h  :chiều cao dầm phụm

 

+

h  :chiều cao bản sàn m

 

-

Tĩnh tả

i t

 b

n sàn truy

n vào :

g   = g   × L   = 3,8 ×2,4 = 9,88 kN/m

 -T

ổng tĩnh tả

i:

g   = g   + g   = 2,3 + 9,88 = 12,18 kN/m

 3.2.2 Ho

t t

i

Ho

t t

i tính toán t

 b

n sàn truy

n vào:

p   = p   × L   = 7,68 ×2,6 = 19,968 kN/m

 3.2.3 T

ng t

i

ế

t qu

ả tính toán đượ 

c tóm t

t trong b

ng 4

Mômen âm tri

t tiêu cách mép g

i t

a m

ột đoạ

n:

Trang 16

x   = 0,425 × L   = 0,425 ×6,49 = 2,758 m

 

B

ảng 4 Xác đị

nh tung

độ

 bi

ểu đồ

 bao mômen c

a d 

m ph

 

3.3.2. Bi

ểu đồ

 bao l

c c

t

Tung độ

 c

a bi

ểu đồ

 bao l

c c

ắt được xác định như sau:

 

G

i th

 1:

Q   = 0,4 ×q   ×L   = 0,4 ×31,524 × 6,49 = 81,84 kN

 Bên trái g

i th

 2:

Q   = 0,6 ×q   × L   = 0,6 ×31,524 × 6,49 = 122,75 kN

 Bên ph

i g

i th

 2, bên trái và bên ph

i g

i th

 3:

Q P  = Q   = Q P  = 0,5 ×q   × L   = 0,5 ×29,807 × 6,4 = 100,88 kN

 

0 6.49 1327.8 0 0.00 0.00

1   6.49   1327.8 0.065 86.31 0.00

2   6.49   1327.8 0.09 119.50 0.000,425L   6.49   1327.8 0.091 120.83 0.00

Trang 17

Hình 9 Bi

ểu đồ

 bao n

i l

c c

a d 

m ph

 3.4 Tính c

t thép

-Bêtông có c

ấp độ

 b

n ch

u nén B20 R  b = 11,5 MPa; R  bt = 0,9 MPa-C

t thép d 

c c

a d 

m ph

 s

 d 

ng lo

i CB400-V: R s = 350 MPa-C

ốt thép đai củ

a d 

m ph

 s

 d 

ng lo

i CB240-T: R sw =170 Mpa

-

Đố

i v

ớ 

i d 

m ph

ụ tính toán theo sơ dồ

 kh

ớ 

 p d 

o, h

 s

 h

n ch

ế

 vùng nén

ξ   = 0,37 ,α   = 0,3

 3.4.1 C

t d

c

-Chi

u r 

ng b

n cánh

đưa vào tính toán

:

b′ f   = b   + 2S f   = 200 + 2.540 = 1280 mm

 

-

Kích thướ 

c ti

ế

t di

n ch

 T (b

f  = 1280mm; h

f  = 90mm; b = 200mm; h = 500 mm)

-

Xác đị

nh chi

u cao làm vi

c d 

m ph

:-Gi

 thi

ế

t a = 50 mm => ho = h

 – 

 a = 500

 – 

 50 = 450 mm(Gi

 thuy

ế

t t

 mép bê tông ch

ịu kéo đế

n tr 

ng tâm thép ch

u kéo a = 50mm)

-

Xác đị

nh kh

ả năng chị

u l

c mô men c

a b

n cánh:

M

 = γ

R

b′

h′

h

  h′ 2  = 1.11,5.10

f  

.1,28.0,09.0,45  0,092  = 536,544kNm

 

Trang 18

α   =   M  γ  .R  .b.h 

 

ξ = 1  √ 1  2.α 

 

A   =  ... 

 

μ =   . 100

 -K 

ế

t qu

 tính c

ốt thép đượ 

c tóm t

t trong b

ng 5

B

ng 5 Tính c

t thép d 

c cho d 

m ph

 

Ti

ế

t di

n

M(kNm)

α

m

ξ

 

120.8 0,0447 0,046 789 0,15 2d16+2d16 804

G

i 2(200×500)

94.9 0,2038 0,23 680 0,75 2d16+2d14 710

 Nh

 p gi

a(1160×500)

80.7 0,03 0,03 515 0,1 2d14+1d18 562

G

i 3(200×500)

80.7 0,1733 0,192 568 0,63 2d14+2d14 616

*

Lưu ý: do tính theo sơ đồ

 kh

ớ 

 p d 

ẻo nên điề

u ki

n h

n ch

ế α

≤ α

 pl = 0,3

Trang 19

Ki

ểm tra hàm lượ 

ng c

t thép:

μ   = 0,05% ≤ μ = A bh    ≤ μ   = ξ   γ  R R    = 0,37 × 115 3500 = 1,22%

 

3.4.2 C

t ngang

*Tính c

ốt đai

không c

t xiên cho d

m ph

- Tính c

ốt đai cho tiế

t di

n bên trái g

i th

 2 có l

c c

t: Q = 122,75 kN

R  bt = 0,9 MPa; R  b = 11,5 MPa; R sw = 170 MPa; b = 20 cm;

R   = 350Mpa

 

-Ki

ểm tra điề

u ki

n:

Trang 20

M: m

ức độ

 chênh l

ch gi

a mô men t

ớ 

i h

n và mô men tính toán (%)

 

: kho

ng cách t

 tr 

ng tâm c

t thép ch

ịu kéo đế

n mép bê tông ch

u kéo th

c(mm)

hoth : chi

u cao th

c c

a ti

ế

t di

n (mm)f: kho

ng cách t

 tâm thép ch

u kéo m

i t

ng

đế

n mép bê tông(mm)

S  :

di

n tích c

t thép trên m

i t

ng 

mm  

 

ế

t qu

ả tính toán đượ 

c tóm t

t trong b

ng 6

B

ng 6 Tính kh

ả năng chị

u l

c c

a d 

m ph

 

Ti

ế

t di

n C

t thép As  ath  hoth 

ξ α

m  [M]

M

Trang 21

(mm2) (mm) (mm) (kNm) (%)

 Nh

 p biên(1160x500)

2d16+2d14 710.00 42.48 457.52 0.24 0.21 100.27 5.60

u

n 2d16,còn 2d14

308.00 32.00 468.00 0.10 0.10 47.92

G

i 2 bên

 ph

i(200x500)

C

t 2d16,còn 2d14

308.00 32.00 468.00 0.10 0.10 47.92

 Nh

 p 2(1160x500)

2d14+1d18 562.00 32.90 467.10 0.03 0.03 90.43 12.00

c

t 1d18,còn 2d14

308.00 32.00 468.00 0.02 0.02 50.01

G

i 3(200x500)

4d14 616.00 51.50 448.50 0.21 0.19 86.59 7.20

c

t 2d14,còn 2d14

Trang 22

l

ấy đố

i

x

ng)

G

i 3 bêntrái

G

i 3 bên

 ph

i

3.5.3 Xác

định đoạ

n kéo dài W

Đoạn kéo dài W được xác đị

nh theo công th

c

W = 0,8Q  Q 2q w ,   + 5d ≥ 20d

 

Trong đó:

 

Q : l

c c

t t

i ti

ế

t di

n c

t lí thuy

ế

t, l

y b

ằng độ

 d 

c c

a bi

ểu đồ

 mômen (Kn)

Qs,inc : kh

ả năng chị

u c

t c

a c

t xiên n

m trong vùng c

t b

ớ 

t c

t d 

c, m

i c

ốt xiên đề

u

n

m ngoài vùng c

t b

ớ 

t c

t d 

c nên Qs,inc = 0;

q sw : kh

ả năng chị

u c

t c

a c

ốt đai tạ

i ti

ế

t di

n c

t lí thuy

ế

t (Kn/m)



: di

ện tích thép đai (



)

Trang 23

ế

t qu

ả tính các đoạ

n W

đượ 

c tóm t

t trong b

ng 8.

B

ảng 8 Xác định đoạ

n kéo dài W c

a d 

m ph

 

Ti

ế

t di

n Thanh thép Q

(kN)

q sw (kN/m)

Wtính (mm)

20d(mm)

Chi ti

ế

t u

n c

ốt thép đượ 

c th

 hi

n trên hình 11

Bên trái g

i 2, u

n thanh thép (2d16

) để

 ch

u moomen

U

n t

 nh

 p biên lên g

ối 2, xét momen dương

:

Trang 25

Hình 11 B

 trí c

t thép và bi

ểu đồ

 v

t li

u c

a d 

m ph

 

Trang 26

Cdc -

đoạ

n d 

ầm chính kê lên tườ 

ng, ch

n Cdc = 340 mm

 Nh

 p tính toán l

y theo kho

ng cách t

 tr 

ục đế

n tr 

c, c

 th

ể như sau:

 

Trang 27

Sơ đồ

 tính d 

ầm chính đố

i x

ứng, các trườ 

ng h

ợp đặ

t t

ải đượ 

c trình bày trên hình 14.

4.3.1.2.

Xác đị

nh bi

ểu đồ

 mô men cho t

ừ 

ng

trườ 

ng h

ợp đặ

t t

Tung độ

 c

a bi

ểu đồ

 mô men t

i ti

ế

t di

n b

t kì c

a t

ừng trườ 

ng h

ợp đặ

t t

ải đượ 

c xác

đị

nh theo công th

c:

MG 

= α×G×L =

92,996×7,8

×α

 

M pi 

= α×P×L =

133,79×7,8

×α

 

α

- h

 s

 tra ph

 l

c 9

Do tính ch

ất đố

i x

ng, nên ch

 c

n tính cho 2 nh

 p K 

ế

t qu

 tính bi

ểu đồ

 mô men cho

t

ừng trườ 

ng h

ợ 

 p t

ải đượ 

c trình bày trong b

ng 9

Hình 14. 

Các trườ 

ng h

ợp đặ

t t

i c

a d 

m 3 nh

 p

Trang 28

-

Trong các sơ đồ

 d, e b

ng tra không cho các tr 

 s

ố α tạ

i m

t s

 ti

ế

t di

n, ph

i tính n

i suy

theo phương pháp cơ họ

c k 

ế

t c

u:

Trang 30

Đoạ

n d 

m BC

M3 = (185,7+45,91)

× 

 -185,7= -31,3 kNm

M4 = (185,7+45,91)

×1 3⁄

 -185,7= -108,5 kNm

Hình 15. Bi

ểu đồ

 mômen c

a t

ừng trườ 

ng h

ợ 

 p t

i (kNm)

4.3.1.3 Xác đị

nh bi

ểu đồ

 bao mômen

B

ảng 10 Xác định tung độ

 bi

ểu đồ

 mô men thành ph

n và bi

ểu đồ

 bao mô men (kNm)

Tiết diện

Mômen

Trang 35

M f   = γ  R  b′ f  h′ f  h    h′ 2  = 11,5.10 f   1,38.0,09.0,64  0,092  = 850 kNm

  Nhân xét: M < Mf  nên tr 

c trung hòa qua cánh , b

n cánh ch

u nén, tính c

t thép theo ti

ế

t

ế

t qu

 tính c

ốt thép đượ 

c tính trong b

ng 13

B

ng 13. Tính c

t thép d 

c cho d 

m chính

Ti

ế

t di

n

M(kNm)

α

m

ξ

 

6d25 2705

G

i 2(300×700) 479.7  0.36  0.47  2897.44  1.56 

3d28+3d25 3320

 Nh

 p gi

a(1380×700) 257.31  0.04  0.04  1211.88  0.14 

3d25 1473

*Lưu ý: sử

 d 

ng mô men mép g

ối để

 tính c

t thép cho ti

ế

t di

n g

i, do d 

m chính tính

theo sơ đồ đàn hồi nên điề

u ki

n h

n ch

ế

 

α   ≤ α 

 =0,413

μ



 = 0.005% < μ = A bh

 

 = 1,51% < μ



 = ξ

 γ

R R

 

 = 2,1%

 

Trang 37

- Ch

n chi

u dày l

ớ 

 p bê tông b

o v

 c

t thép d 

c ao,nh ị  p = 25 mm và ao,g ố i= 40 mm;

kho

ng cách thông th

y gi

ữa hai thanh thép theo phương chiề

u cao d 

m t = 3 mm

Trang 38

Cắt 2d25,

còn 3d25 1473 37.50 662.50 0.05 0.05 333.18

Cắt

1d25,còn 2d25

Xác định đoạ

n kéo dài W

Đoạn kéo dài W được xác đị

nh theo công th

c

W = 0,8Q  Q 2q w ,   + 5d ≥ 20d

 

Trong đó:

 

Q : l

c c

t t

i ti

ế

t di

n c

t lí thuy

ế

t, l

y b

ằng độ

 d 

c c

a bi

ểu đồ

 mômen (Kn)

Qs,inc : kh

ả năng chị

u c

t c

a c

t xiên n

m trong vùng c

t b

ớ 

t c

t d 

c, m

i c

ốt xiên đề

u

n

m ngoài vùng c

t b

ớ 

t c

t d 

c nên Qs,inc = 0;

q sw : kh

ả năng chị

u c

t c

a c

ốt đai tạ

i ti

ế

t di

n c

t lí thuy

ế

t (Kn/m)

Trang 39

ế

t qu

ả tính các đoạn W đượ 

c tóm t

t trong b

ng 16.

B

ng 16

Xác định đoạ

n kéo dài W c

a d 

m ph

 

Ti

ế

t di

n Thanh

thép

Q(kN)

q sw (kN/m)

Wtính (mm)

20d(mm)

293293

67,267,2

12251225

134,3134,3

1350480

Trang 40

Hình 22 B

 trí c

t thép và bi

ểu đồ

 v

t li

u c

a d 

m chính

Trang 41

 

Ngày đăng: 29/05/2023, 05:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w