ĐỀ THI 26 HKII TIỀM NĂNG VÀ HIỆN THẾ Câu 1 Nguyên lý giải thích tính trường tồn và tính biến đổi là *1 điểm a Hiện thế và tiềm thế b Chất thể và mô thể c Bản chất và hiện hữu d Bản thể và phụ thể Câu[.]
Trang 1ĐỀ THI 26 HKII - TIỀM NĂNG VÀ HIỆN THẾ
Câu 1: Nguyên lý giải thích tính trường
tồn và tính biến đổi là… *1 điểm
a- Cả hai hoàn bị như nhau
b- Có khi tiềm năng hoàn bị hơn hiện thế
của nó
d- Tiềm năng hoàn bị hơn hiện thế
c- Hiện thế hoàn bị hơn tiềm năng
Câu 4: Linh hồn con người là hiện
c Bất cứ một hoàn bị nào của chủ thể
Trang 2Câu 10: Trí khôn chúng ta biết các sự vật
và hiểu được căn tính của chúng nhờ: *1
điểm
a- Yếu tố cá vị hóa của chúng
b- Hiện hữu của chúng
Câu 12: Tiềm thế là … *1 điểm
a- Cái hoàn toàn vô định
b- Hư vô
c- Chưa hiện hữu nhưng hướng về hiện
hữu.
d- Hữu thể tiềm tàng và không xuất hiện
Câu 13: Có hai loại tiềm năng là: *1 điểm
a- Tiềm năng thụ động và tiềm năng hành động
b- Tiềm năng hiện hữu và tiềm năng khả hữu
c- Tiềm năng hoàn bị và tiềm năng bất toàn
d- Tiềm năng đệ nhất và tiềm năng đệ nhị
Câu 14: Con đường từ tiềm thế đến hiện thế là …
Trang 3Câu 18: Thiên Chúa là Đấng Toàn
Năng, vậy toàn (khả) năng của Ngài
là… *1 điểm
a- Tiềm thế tuyệt đối
b- Khả năng hoạt động tuyệt đối.
c- Khả năng thụ động tuyệt đối
d- Khả năng đón nhận
Câu 19: Nơi Thiên Chúa, yếu tính đồng
hóa với hiện hữu nên: *1 điểm
a- Tiềm năng của ngài đồng hóa với hiện
Câu 21: So với hình thế (mô thể) bản thể, thì chất liệu đệ nhất là: *1 điểm
a- Phụ thể
b- Tiềm năng
c- Hiện thếd- Bản thể
Câu 22: Hiện thế bị giới hạn bởi… *1 điểm
a- Chính nó
b- Tiềm năng tiếp nhận nó
c- Không bao giờ bị giới hạnd- Vừa bởi chính nó, vừa bởi tiềm năng tiếp nhận nó
Trang 4Câu 23: Theo Aristote, thực tại căn bản
Câu 24: Theo Aristote, loại hữu thể nào
sau đây có từ muôn đời? *1 điểm
a- Các thiên thể
b- Chất thể của vật thể dưới thế
c- Cả ba đều đúng
d- Các bản thể vô chất, bất biến, biệt lập
với thế giới khả giác
Câu 25: Thực tại căn bản của vạn vật là trí
tuệ tự tại vô chất và vĩnh cửu theo: *1 điểm
a- Tùy phương diện, và trái nghĩa với nguyên thường (perse)
b- Theo mọi phương diệnc- Tùy phương diện, và đồng nghĩa với nguyên thường (per se)
d- Không theo phương diện nào
Câu 28: Lập luận cho rằng Thiên Chúa là một hữu thể mà không thể tưởng tượng một hữu thể nào cao hơn được nữa Chỉ cần chấp nhận một định nghĩa như thế là phải nhìn nhận sự hiện hữu của một hữu thể như thế, ít là trong ý tưởng, “trong lý trí” Nhưng nếu một hữu thể như thế chỉ hiện hữu trong lý trí, thì chưa phải là Toàn hảo, vì người ta có thể nghĩ ra một hữu thể lớn hơn nữa Tức là một hữu thể không những hiện hữu trong lý trí nhưng còn hiện hữu trong thực tại nữa Hữu thể đó chính là Thiên Chúa Đây là luận chứng của: *
a- Anselmo
b- Thánh Tômac- Aristoted- Kant
Câu 29: Luật tự nhiên là luật: *1 điểm
Trang 5a- Được khắc ghi trong bản tính sự vật
a- Thiên Chúa, vũ trụ, chủ thể suy tư
b- Chủ thể suy tư, vũ trụ, Thiên Chúa
c- Thiên Chúa, chủ thể suy tư, vũ trụ
d- Chủ thể suy tư, Thiên Chúa, vũ trụ
c- Hậu quả lệ thuộc nguyên nhân
d- Nguyên nhân phân biệt thực sự với hậu
quả
Câu 2: Nguyên nhân là cái mà: *1 điểm
a- Một vật khác lệ thuộc vào
b- Là cái làm cho cái khác hiện hữu
c- Bởi đó phát sinh một cái khác
d- Tất cả đều đúng Câu 3: Công thức tổng quát của nguyên
lý nguyên nhân là: *1 điểm
a- Mọi vật bất tất đều có một nguyên nhân
b- Vật bất tất là vật không hiện hữu các tất yếu
c- Tất cả điều đúng
d- Tất cả những gì hiện hữu mà không do
tự mình thì hiện hữu bởi một vật khác
Câu 4: Có thể có một nguyên nhân mô thể ngoại trú không? *1 điểm
a- Sai
b- Không
c- Vừa có vừa khôngd- Có
Câu 5: Nguyên nhân mô thể là: *1 điểm
a- Cái làm cho một vật là nó chứ không làvật khác
b- Cái nhờ đó mọi vật có được một chân chính, tức là 1 sự đồng nhất, 1 căn cước mới
c- Hiện thế nội tại xác định nguyên nhân chất thể vào một loại nhất định
d- Nguyên nhân mô phạm hay kiểu mẫu
Câu 6: Nguyên nhân mô thể là: *1 điểm
Trang 6a- Cái làm cho nguyên nhân xuất hiện
b- Điều kiện để nguyên nhân tiến hành
c- Điều kiện để xảy ra một trắc trở
d- Điều kiện để chuẩn bị nguyên nhân
Câu 7: Nguyên nhân mô thể có nguyên
b- Cái sinh ra cái khác
c- Nguyên lý biến dịch và nhân tăng
d- Nguyên lý xác định nội tại của thực
a- Là nguyên do của yếu tính của một vật
b- Là chịu biến dịch và duy trì mô thể
c- Tất cả đều đúng
d- Việc thông truyền một hiện thế
Câu 11: Nguyên nhân chính là nguyên nhân *1 điểm
c- Tác thành và mục đíchd- Tiềm năng và hiện thế
Câu 13: Nguyên nhân ngoại gồm *1 điểm
a- Chất liệu và hình thế
b- Tiềm thế và hiện thế
c- Bản thể và phụ thể
d- Tác thành và mục đích Câu 14: Các nguyên nhân làm nên yếu tính gồm *1 điểm
a- Tác thành, mục đích, mô thể, bản thể
b- Chất thể, mô thể, tác thành, mục đích.
Trang 7c- Đưa một vật từ mô thể sang chất thể.
d- Đưa một vật từ tiềm thế sang hiện
thế.
Câu 16: Nguyên nhân tác thành là: *1
điểm
a- Nguyên nhân mô phạm hay kiểu mẫu
b- Nguyên lý biến dịch và nhân tăng
c- Cái sinh ra cái khác
d- Nguyên nhân nội tại
Câu 17: Nguyên nhân tác thành còn
Câu 18: Nguyên nhân kiểu mẫu gắn
liền cách mật thiết là: *1 điểm
a- Nguyên nhân mục đích
b- Nguyên nhân tác thành
c- Nguyên nhân chất thểd- Nguyên nhân mô thể
Câu 19: Đặc điểm của nguyên nhân tác thành gồm *1 điểm
a- Mô hình gương mẫu
b- Một nguyên lý ở bên ngoài hiệu quả.c- Chia sẻ hoàn bị của tác nhân cho hiệu quả
d- Tất cả đều đúng.
Câu 20: Những loại căn nguyên tác thành gồm căn nguyên *1 điểm
a- Toàn phần và một phần, phổ quát và đặc thù
b- Tất cả đều đúng.
c- Khẩn thiết và bất tất, tất định và tự do.d- Đơn nghĩa và loại suy, chính và dụng cụ
Câu 21: Đâu là nguyên nhân tác thành của sự xấu? *1 điểm
a- Bất toàn
b- Con ngườic- Thiên Chúad- Nội tại
Câu 22: Nguyên nhân cứu cánh là *1 điểm
a - Điều mà vì nó một điều gì khác xảy ra
Trang 8b- Điều làm biến đổi hiện hữu.
c - Điều làm biến đổi yếu tính
d- Điều mà vì nó một điều gì khác
không xảy ra.
Câu 23: Đặc điểm của nguyên nhân cứu
cánh gồm *1 điểm
a- Tất cả đều đúng.
b- Nguyên lý tạo hiệu quả đích thực
c- Lôi cuốn theo mức độ nó là một điều
c- Mục đích chính và mục đích phụd- Mục đích gần và mục đích cuối cùng
Câu 27: Nguyên nhân cứu cánh là nguyên nhân chính trong 4 nguyên nhân vì nó khiến
b- Nguyên nhân nội tại
c- Nguyên nhân ngoại tại
Trang 9a- Đều hiện hữu và không thay đổi
b- Đều thay đổi và không có gì hiện
hữu
c- Đều hiện hữu và không có gì thay đổi
d- Vừa hiện hữu vừa thay đổi
Câu 32: Theo Platon, thực tại căn bản
1 Tự bản chất, Esse (hiện hữu): *1
2 Theo thánh Thomas, Esse là: *1 điểm
a tiềm năng vượt lên trên mọi tiềm năng
b hiện thế vượt lên trên mọi hiện thế
c hoàn bị nhất trong tất cả các hoàn bị
d a và b đều đúng
3 Hiện hữu là: *1 điểm
a- là hiện thế đầu tiên của hiện thế
b- là nguồn gốc cho mọi hoàn bị khác.c- bằng nhau nơi mọi hữu thể
Trang 10c tiềm năng tiếp nhận nó.
d không bao giờ bị giới hạn
10 Chất liệu đệ nhất: *1 điểm a- Tiềm năng thụ động thuần túy.
b- Hiện thế thuần túy
c- Hiện thế đệ nhất
d- Tiềm năng hoạt động thuần túy
11 Theo triết học Kinh viện: *1 điểm
a tiềm năng hoàn bị hơn hiện thế
b cả hai hoàn bị như nhau
c hiện thế hoàn bị hơn tiềm năng.
d có khi tiềm năng hoàn bị hơn hiện thế
12 Aristote giải thích những biến đổi nơi hữu thể: *1 điểm
a bằng sự phân biệt chất thể và mô thể
b bằng sự phân biệt hiện thế và tiềm năng.
c bằng sự phân biệt yếu tính và hiện hữu
Trang 1114 Mỗi thụ tạo chiếm hữu hoàn bị của
esse chỉ một phần, điều đó cho thấy: *1
điểm
a- Nơi thụ tạo, yếu tính và hiện hữu phân
biệt nhau thực sự
b- B và C đều đúng.
c- Không thụ tạo nào chiếm hữu các hoàn
bị tới mức tối đa
d- Nơi thụ tạo, yếu tính và hiện hữu
không phân biệt nhau
15 Hiện thế thuần túy là đặc tính
17 Chân lý thực thể luận là: *1 điểm
a- sự phù hợp giữa lý trí và lời nói
b- tất cả đều đúng
c- sự phù hợp giữa lý trí và sự vật
d- sự phù hợp giữa sự vật và lý trí sáng tạo ra nó.
18 Chân lý thì đồng nhất với hữu thể thì như vậy: *1 điểm
a- Nền tảng của chân lý là lý trí con người
b- Nền tảng của chân lý luận lý là chân
Trang 12c không có nhiều nguyên lý cấu tạo.
d chỉ có nơi Thiên Chúa
22 Đơn nhất trong một cộng đoàn là
đơn nhất thuộc loại: *1 điểm
a đơn nhất nguyên thường
b đơn nhất tương quan.
c đơn nhất phụ thể
d đơn nhất bản thể
23 Nơi con người, linh hồn và thân xác
làm nên một bản thể đơn nhất, đây là
loại đơn nhất: *1 điểm
a đơn nhất tương quan
c đơn nhất bản thể, đơn nhất phụ thể, đơn nhất siêu hình
d đơn nhất bản thể, đơn nhất phụ thể, đơn nhất thuần túy
Trang 1329 Đơn nhất nơi các thiên thần thuộc
loại: *1 điểm
a đơn nhất theo lượng
b đơn nhất phức hợp.
c đơn nhất khả hoại
d đơn nhất đơn thuần
30 Thiên Chúa không hoàn toàn minh
nhiên đối với lý trí con người, điều đó
là vì: *1 điểm
a Thiên Chúa không hoàn toàn hiện hữu
b Lý trí con người bị giới hạn.
c Tất cả đều đúng
d Thiên Chúa không khả tri
ĐỀ THI 29 HỌC KỲ II
1 Tương quan giữa sự vật và lý trí
a lý trí con người nhận biết
b trí năng Thiên Chúa.
c nhận thức của con người
d tri thức của con người
4 Theo thánh Tôma sự vật trong thiên nhiên: *1 điểm
a- Không bị ấn định bởi bất cứ trí năng nào, nhưng là xác định lý trí con người.d- Xác định cho cả trí năng Thiên Cháu lẫn lý trí con người
c- Bị ấn định bởi trí năng Thiên Chúa lẫn trí năng con người
b- Xác định trí tuệ con người, nhưng lại được ấn định bởi trí năng Thiên Chúa
5 Theo thuyết duy chủ quan: *1 điểm
a tất cả đều đúng.
b ý thức của tôi
c sự vật hiện diện cho ý thức của tôi
d hiện hữu là hiện hữu của tôi
Trang 146 Sự vật là hiện hảo theo mức độ
a Ngài đáng được mọi vật yêu mến
b Ngài có hoàn bị vô biên
c các kinh nghiệm nội tại
d các kinh nghiệm bên ngoài
9 Công thức của Aristote về nguyên lý
nhân quả được phát biểu như sau: *1
điểm
a bất cứ điều gì chuyển động đều được
chuyển động bởi một đều gì khác
10 Hữu thể bất tất là hữu thể: *1 điểm
a tự yếu tính không thể hiện hữu
b tất cả đều đúng
c tự yếu tính có thể thôi hiện hữu.
d tự yếu tính đòi buộc phải hiện hữu
11 Năm con đường mà thánh Thomas dựa vào đó để chứng minh sự hiện hữu của Thiên Chúa, đều có khởi điểm từ kinh nghiệm của ta về: *1 điểm
a là điều kiện đủ cho kết quả
b không phải là nguyên nhân
c không phải là điều kiện quyết định
d b và c đều đúng
13 Điều kiện (condition) là yếu tố cần thiết để cho căn nguyên tính xảy ra, như thế: *
1 điểm
Trang 15a điều kiện là nguyên nhân cho kết
quả
b điều kiện không mang tính nhân quả
c điều kiện là không cần thiết
d tất cả đều đúng
14 Đặc điểm của nguyên nhân tác
thành là:
a chia sẻ hoàn bị của mình cho hiệu quả
b mô hình gương mẫu
c một nguyên lý ở bên ngoài hiệu quả
16 Thiên Chúa là: *1 điểm
a hiện hữu không có căn nguyên.
b căn nguyên cho chính mình
c a và c đều đúng
d hiện hữu nhờ một căn nguyên khác
17 So sánh căn nguyên với hiệu quả, ta
có: *1 điểm
a căn nguyên ưu thắng hơn hiệu quả
b hiệu quả ưu thắng hơn căn nguyên
c hiệu quả đã hiện hữu nơi căn nguyên cách nào đó
a căn nguyên mục đích (cứu cánh)
b căn nguyên chất liệu
c căn nguyên mô thể
Trang 16d căn nguyên tác thành
21 Nguyên nhân dụng cụ tạo nên hiệu
quả: *1 điểm
a tất cả đều đúng
b không do hình thế riêng của mình
nhưng dựa vào hoạt động của nguyên
nhân chính.
c do chính năng lực của mình
d không dữa vào hoạt động của nguyên
nhân chính
22 Căn nguyên ngẫu trừ là căn nguyên
tạo ra: *1 điểm
a khi không đạt được hiệu quả
b khi hiệu quả vượt quá khả năng của
căn nguyên
c một hiệu quả xảy ra nằm trong mục
đích của căn nguyên
d khi hiệu quả nằm ngoài mục đích
của căn nguyên.
23 Căn nguyên cứu cánh lôi kéo tác
nhân hoạt động tùy theo: *1 điểm
a mức độ tiềm năng của nó
b tình trạng bất toàn của nó
c năng lực hoạt động của nó
d mức độ thiện hảo của nó.
24 Căn nguyên chất liệu là *1 điểm
a một khả năng thụ động
b một nguyên lý vẫn tồn tại nơi hiệu quả
c định hình cho căn nguyên hình thế
Trang 17b hiện hữu của nó.
c việc nó đáp ứng nhu cầu của con
người
d tiềm năng của nó
29 Có mấy loại đơn nhất? *1 điểm
a bốn
b ba.
c hai
d năm
30 Thánh Thomas, quan sát trong thế
giới tự nhiên ta thấy: *1 điểm
1 Đơn nhất tương quan là đơn nhất: *1
c ở trong hiện hữu
d ở trong vô hữu
3 Chúng ta chỉ nhận biết tiềm năng của một hữu thể nhờ vào: *1 điểm
a Mô thể của nó
b Hiện thế của nó
c Tất cả đều đúng
d Bản tính của nó
4 Một con người hoàn bị thì: *1 điểm
a Các năng lực tuân theo lý trí và ý chí
b Ý chí tuân theo các năng lực của bản tính
c Các hoạt động thống nhất với nhau
d A và C đều đúng
5 Theo thánh Thomas ( De Veritate q.1, a.2) sự vật trong thiên nhiên: *1 điểm
Trang 18a Được ấn định bởi trí năng Thiên Chúa
lẫn trí năng con người
b Xác định trí tuệ con người, nhưng
lại được ấn định bởi trí năng Thiên
Chúa
c Không bị ấn định bởi bất cứ trí năng
nào, nhưng là xác định lý trí con người
d Xác định cho cả trí năng Thiên Chúa
lẫn lý trí con người
6 Nguyên lý định loại cho các hoạt
động (tác động) của một hữu thể là: *1
điểm
a Tiềm năng của hữu thể đó
b Mô thể bản thể của hữu thể đó
c Phụ thể lượng của hữu thể đó
d Phụ thể phẩm của hữu thể đó
7 Theo Aristole, nguyên lý nền tảng
cho mọi định luật là: *1 điểm
a Nguyên lý đồng nhất
d Nguyên lý triệt tam ( khử tam)
b Nguyên lý nhân quả
c Nguyên lý bất mâu thuẫn
8 Theo thánh Tô- ma, một hữu thể là
xấu khi: *1 điểm
12 Chân lý luân lý là: *1 điểm
b Sự phù hợp giữa lý trí con người và
sự vật
d Sự phù hợp của tiền đề với kết luận
Trang 19c Sự phù hợp giữa sự vật và nguyên mẫu
b Do khả năng thụ động của thụ tạo đó
c Do sự thèm muốn của các thụ tạo khác
a Do sự thiện hảo của chúng
b Không do sự thiện hảo của chúng
c Tình yêu của Chúa làm nên sự thiện hảo của chúng
d B và C đều đúng
17 Theo thánh Thomas: *1 điểm
a Không có hữu thể mang cái xấu
b Cái xấu không phải là một hữu thể
c B và c đều đúng
d Cái xấu là một hữu thể
18 Nơi thụ tạo, hiện hữu và hoạt động của chúng: *1 điểm
a Đồng nhất với nhau
b Không đồng nhất với nhau
c Đồng nhất trong một mức độ nhất định
d Tùy loại thụ tạo
19 Ba loại tiềm năng thụ động là: *1 điểm
a Chất thể, mô thể, hiện hữu
b Chất liệu đệ I, bản thể, yếu tính
c Chất liệu đê II, phụ thể, yếu tính
d Bản tính, chất liệu, hiện hữu
20 Qua hoạt động hữu thể cho thấy: *1 điểm
Trang 20a Khả năng đem lại hoàn bị cho một hữu
thể khác
b Mức độ hiện hữu của chúng
c Tất cả đều đúng
d Hoàn bị nội tại của chúng
21 Nhờ hoạt động, hữu thể: *1 điểm
a Bất cứ hoạt động nào của thiện hảo
b Chỉ những hoạt động ra bên ngoài
a ở bên ngoài chủ thể hoạt động
b ở bên trong chủ thể hoạt động
c tùy loại hoạt động
d b và c đều đúng
24 Nguyên lý định loại cho hoạt động
của thụ tạo là: *1 điểm
a khả năng đón nhận sự thiện hảo
b thông dự vào sự hiện hữu của Thiên Chúa
c phản ánh sự hiện hữu của Thiên Chúa
d B và C đều đúng
26 Nguyên lý gần cho hoạt động của một hữu thể là: *1 điểm
a Mô thể của chúng
b Tiềm năng hoạt động của chúng
c Hiện hữu của nó
d Tiêm năng thụ động của nó
27 Nơi thụ tạo, năng lực hoạt động và các hoạt động là: *1 điểm
Trang 21a Được nhiều người yêu thích
b.Đáp ứng nhu cầu của nhiều người
c Tình yêu Thiên Chúa dành cho nó
d Không có tiêu chuẩn nào xác định
30 Nơi thụ tạo, hiện hữu và hoạt động
1 Siêu hình học là môn học về: *1 điểm
a Hữu thể xét như hữu thể
b Chỉ các hữu thể vô hình vô chất
c Mọi hữu thể dưới khía cạnh bản chất của nó
d A và c đều đúng
2 Theo triết học kinh viện: *1 điểm
a Yếu tính có trước hiện hữu
b Hiện hữu có trước yếu tính
c Cả hai có cùng lúc và không tách rời nhau
d Cả hai cùng lúc và có thể tách rời nhau
3 Hai mối quan tâm chính của Aristote
về Siêu hình học là: *1 điểm
a Tiềm năng và hiện thế
b Khái niệm hữu thể và nguyên nhân đệ nhất
c Khái niệm hữu thể và thời gian
d Khái niệm chất thể và mô thể