Tổng Hợp Bùi Hoàng Nam CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 TUYỂN TẬP ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH – NĂM 2022 2023 CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 Trang 1 Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Câu 1 (3,0 điểm) 1 Rút gọn b[.]
Trang 1Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Câu 1 (3,0 điểm)
1
x A
x
với 0x1
2 So sánh hai số 3
3 2 2 10 6 3
Câu 2 (3,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
1
2 2
10
2
1
2
2
x y
Câu 3 (3,0 điểm)
1 Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) thoả mãn 2x2y23xy3x3y11 0
2 Cho a, b, c là các số nguyên thoả mãn a b c4046 Chứng minh rằng
( )( )( ) 6
P a b b c c a abcchia hết cho 14
Câu 4 (4,0 điểm)
1 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A thuộc parabol (P) y x2 có tung độ y A 4 Tìm toạ độ các điểm B thuộc (P) sao cho tam giác OAB vuông tại B
2 Cho các số , ,x y z thoả mãn 1 x y z , , 3 và x2y2z2 2(x y z 1) Chứng minh bất đẳn
Câu 5 (5,0 điểm)
Cho điểm M nằm ngoài (O) Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MC của đường tròn (O) (A, C là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến MBD của (O) sao cho B nằm giữa M và D, BC < BD
1 Chứng minh MC BC
MD CD và AD.BC = AB.CD
2 Trên đoạn BD lấy điểm F sao cho FADBAC Chứng minh hai tam giác ABF, ACD đồng dạng và AD.BC + AB.CD = AC.BD
3 Tiếp tuyến tại B của (O) cắt MC tại N và cắt đường thẳng CD tại P; ND cắt đường tròn (O) tại E Chứng minh A, E, B thẳng hàng
g thức 11 xyyzzx 3 52 Đẳng thức xảy ra khi nào?
9
Học sinh giỏi
Trang 2Câu 6 (2,0 điểm) Cho điểm A nằm ngoài (O) Từ điểm A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn
(O) (B, C là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến AED (E nằm giữa A và D) không đi qua O cắt BC ở
F Hai tia CE và DB cắt nhau ở G, trên tia đối của tia BC lấy điểm H sao cho tứ giác CDHG nội tiếp đường tròn
AD AE AF
2 Khi tam giác CDG có diện tích bằng 1, chứng minh
2 2
4
DBE
DE S
BC
-Hết -
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 (3,0 điểm)
1
x A
x
với 0x 1
2 So sánh hai số 3
3 2 2 10 6 3
Lời giải
1
x A
x
với 0x 1
:
1
x A
x
:
x
:
:
2
2
1
x
1
x
x
(với 0x ) 1
2 So sánh hai số 3
3 2 2 10 6 3
3
3 2 2 10 6 3
2 12 31 33
39 80 39 80
Trang 4 3
3 39 80 39 80
3
3
3
N
2 9 5 4 5 2 4 5 2 6 2
Câu 2 (3,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
1
2 2
10
2
1
2
2
x y
Lời giải
1
2 2
10
x x
(ĐK: x 0)
4 2
3 3
x x
4 2
144 10 40
0 3
3
x x
2
10 120 144
0 3
x
2
2
120 144
2 2
x x
2
Mà 241.2424. 1 2.1212. 2 3. 8 8. 3 4. 6 6. 4
Và x 12 x 12 10
Nên ta có các trường hợp sau:
Trang 51 14
(vô lí)
TH2:
24 9
(vô lí)
TH3:
(vô lí)
TH4:
12 8
(vô lí)
TH5:
3 2
(vô lí)
TH6:
8 7
(vô lí)
TH7:
12 4
x
2
1
2
x
x
TH8:
12 6
x x
2
Trang 6Do '> 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt:x3 3 21;x4 3 21(tm)
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm là x1 2;x2 6;x3 3 21;x4 3 21(tm)
1
2 1
2 2
x y
Đặt t x 1,t 0
y
t
2
1
1 1 3
x
x y y
Từ 2 và 3 ta có
2
2
x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là 1 2; 1 2
Câu 3 (3,0 điểm)
1 Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) thoả mãn 2x2y23xy3x3y11 0
2 Cho a, b, c là các số nguyên thoả mãn abc4046 Chứng minh rằng
( )( )( ) 6
P a b b c c a abcchia hết cho 14
Lời giải
1 2x2y23xy3x3y11 0 2 (x xy)y x( y) 3( xy) 11 0
Ta có 4 trường hợp sau:
Trang 7Trường hợp 3: 11 15
Vậy tất cả các cặp số nguyên (x, y) là (–9; 20), (15; –16), (15; – 26), ( –9; 10)
2 Vì a, b, c là các số nguyên thoả mãn abc4046nên abc2.7.289 14
2
(a b c b)( c c)( a) c a( b c) 7abc
Vì a b c4046nên ít nhất một trong ba số a, b, c là số nguyên chẵn
2
abc
Vậy P(a b b c c a )( )( ) 6 abc14
Câu 4 (4,0 điểm)
1 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A thuộc parabol (P) y x2 có tung độ y A 4 Tìm toạ độ các điểm B thuộc (P) sao cho tam giác OAB vuông tại B
2 Cho các số , ,x y z thoả mãn 1 x y z , , 3 và x2y2z2 2(x y z 1) Chứng minh bất đẳng thức 11xyyzzx 3 52 Đẳng thức xảy ra khi nào?
Lời giải
1 Điểm A thuộc (P) nên có toạ độ A(– 2; – 4) hoặc A(2; –4)
2
B P B b b b b
Khi A(– 2; – 4), do tam giác OAB vuông tại B ta có:
2 2 2 3 3 2 0 ( 1)( 2 2) 0
OA OB AB b b b b b
1( )
(1; 1) 2( )
B
Khi A( 2; – 4), do tam giác OAB vuông tại B ta có:
OA OB AB b b b b b
1( )
( 1; 1) 2( )
B
Vậy có hai điểm B(1; –1) và B(–1; –1)
2 xy yz zx x y z xyyzzx
3
Ta lại có: 2(xyyzxz)2(x2y2z2)(x y z)23(x2y2z2)
Trang 8 ( )
BAFCAD cmt
ABFACD (cùng chắn cung AD)
ABF
∽ ACD (g-g)
Xét tam giác ABC và tam giác AFD ta có:
BACFAD
BCAFDA (cùng chắn cung AB)
ABC
∽ AFD (g-g)
Từ (5) và (6) ta có:
AD.BC + AB.CD = AC.FD + AC.BF = AC(FD + BF) = AC.BD (7) (đpcm)
3 Từ (4) và (7) ta có: . 2
2
AD BC
Chứng minh được: BC 2CE
BD DE (9)
Chứng minh: PB2 = PC.PD
2 2
(10)
Từ (9) và (10) ta có:
2
(11) Giả sử AE cắt CD tại Q
Xét tam giác QEC và tam giác QDA ta có:
EQC chung; QECADC
QEC
∽ QDA (g-g) QC EC
Mà QDE ∽ QAC QD DE
2
(12)
Trang 9Từ (11) và (12) PC QC
Vậy A, E, P thẳng hàng
Câu 6 (2,0 điểm)
Cho điểm A nằm ngoài (O) Từ điểm A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến AED (E nằm giữa A và D) không đi qua O cắt BC ở F Hai tia CE
và DB cắt nhau ở G, trên tia đối của tia BC lấy điểm H sao cho tứ giác CDHG nội tiếp đường tròn
AD AE AF
2 Khi tam giác CDG có diện tích bằng 1, chứng minh
2 2
4
DBE
DE S
BC
Lời giải
6.1 (1,0đ)
Chứng minh :
AD AE AF
AD AE AC (1)
Gọi I là giao điểm của OA và BC , J là trung điểm của DE
AF AJ AI AO AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra AF AJ AD AE 2 2AJ
Trang 10 ( )
BAFCAD cmt
ABFACD (cùng chắn cung AD)
ABF
∽ ACD (g-g)
Xét tam giác ABC và tam giác AFD ta có:
BACFAD
BCAFDA (cùng chắn cung AB)
ABC
∽ AFD (g-g)
Từ (5) và (6) ta có:
AD.BC + AB.CD = AC.FD + AC.BF = AC(FD + BF) = AC.BD (7) (đpcm)
3 Từ (4) và (7) ta có: . 2
2
AD BC
Chứng minh được: BC 2CE
BD DE (9)
Chứng minh: PB2 = PC.PD
2 2
(10)
Từ (9) và (10) ta có:
2
(11) Giả sử AE cắt CD tại Q
Xét tam giác QEC và tam giác QDA ta có:
EQC chung; QECADC
QEC
∽ QDA (g-g) QC EC
Mà QDE ∽ QAC QD DE
2
(12)
Trang 11Từ (11) và (12) PC QC
Vậy A, E, P thẳng hàng
Câu 6 (2,0 điểm)
Cho điểm A nằm ngoài (O) Từ điểm A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến AED (E nằm giữa A và D) không đi qua O cắt BC ở F Hai tia CE
và DB cắt nhau ở G, trên tia đối của tia BC lấy điểm H sao cho tứ giác CDHG nội tiếp đường tròn
AD AE AF
2 Khi tam giác CDG có diện tích bằng 1, chứng minh
2 2
4
DBE
DE S
BC
Lời giải
6.1 (1,0đ)
Chứng minh :
AD AE AF
AD AE AC (1)
Gọi I là giao điểm của OA và BC , J là trung điểm của DE
AF AJ AI AO AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra AF AJ AD AE 2 2AJ
Trang 12AJ AJ
AD AE
AD AE
6.2 (1,0đ)
Chứng minh:
2 2
4
DBE
DE S
BC
Chứng minhDBE DHG
2 2
DBE DHG
2 2
DBE DHG
DE
DG
Gọi h ,1 h lần lượt là chiều cao ứng với cạnh 2 DGcủa hai tam giác DHG,DCG
1 2
DHG
DCG
Từ (1), (2) suy ra
2 2
DBE
S
Chứng minh BC BH BD BG
DGBDBG
2
Từ (3), (4) ta có
2
DBE
S