1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

02 hsg9 bà rịa vũng tàu 22 23

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đề Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh
Tác giả Bùi Hoàng Nam
Trường học CLB Toán THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tuyển tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bà Rịa Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 483,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3,0 điểm Giải phương trình và hệ phương trình sau: 1.. Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MC của đường tròn O A, C là các tiếp điểm.. Trên đoạn BD lấy điểm F sao cho FAD BAC.. Từ điểm A vẽ ha

Trang 1

Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Câu 1 (3,0 điểm)

1 Rút gọn biểu thức

:

1

x A

x

2 So sánh hai số M  3 2 2 310 6 3 và N 39 80 39 80

Câu 2 (3,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

1

2 2

10

 

2

1

2

2

x y

Câu 3 (3,0 điểm)

1 Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) thoả mãn 2x2y23xy 3x 3y11 0

2 Cho a, b, c là các số nguyên thoả mãn a b c  4046 Chứng minh rằng

Pa b b c c a    abcchia hết cho 14

Câu 4 (4,0 điểm)

1 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A thuộc parabol (P) yx2 có tung độ y  Tìm A 4 toạ độ các điểm B thuộc (P) sao cho tam giác OAB vuông tại B

2 Cho các số x y z, , thoả mãn 1x y z, , 3 và x2y2 z2 2(x y z  1) Chứng minh bất đẳn

Câu 5 (5,0 điểm)

Cho điểm M nằm ngoài (O) Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MC của đường tròn (O) (A, C là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến MBD của (O) sao cho B nằm giữa M và D, BC < BD

1 Chứng minh

2 Trên đoạn BD lấy điểm F sao cho FAD BAC Chứng minh hai tam giác ABF, ACD đồng dạng và AD.BC + AB.CD = AC.BD

3 Tiếp tuyến tại B của (O) cắt MC tại N và cắt đường thẳng CD tại P; ND cắt đường tròn (O) tại E Chứng minh A, E, B thẳng hàng

9 Học sinh giỏi

Trang 2

g thức 11xy yz zx   3 52

Đẳng thức xảy ra khi nào?

Câu 6 (2,0 điểm) Cho điểm A nằm ngoài (O) Từ điểm A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn

(O) (B, C là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến AED (E nằm giữa A và D) không đi qua O cắt BC ở

F Hai tia CE và DB cắt nhau ở G, trên tia đối của tia BC lấy điểm H sao cho tứ giác CDHG nội tiếp đường tròn

1

ADAEAF

2 Khi tam giác CDG có diện tích bằng 1, chứng minh

2 2 4

DBE

DE S

BC

Trang 3

-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 (3,0 điểm)

1 Rút gọn biểu thức

:

1

x A

x

2 So sánh hai số M  3 2 2 310 6 3 và N 39 80 39 80

Lời giải

1 Rút gọn biểu thức

:

1

x A

x

:

1

x A

x

 

       

:

x

:

:

2

2

1

x

1 1

x

x

 (với 0 x 1)

2 So sánh hai số M  3 2 2 310 6 3 và N 39 80 39 80

3

 2 12 31 33

39 80 39 80

Trang 4

 3

3 39 80 39 80

3 9 80 9 80 3

3 3 18 0

N 3 N2 3N 6 0

3

N

Câu 2 (3,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

1

2 2

10

 

2

1

2

2

x y

Lời giải

1

2 2

10

x x

4

2

3 3

x x

4 2

0 3

3

x x

2

0 3

x

2

2

120 144

2 2

x x

2

Mà 24 1 24   24 1  2 12  12 2  3 8  8 3  4 6  6 4 

10

Trang 5

Nên ta có các trường hợp sau:

TH1:

TH2:

24 9

TH3:

TH4:

12 8

TH5:

3 2

TH6:

8 7

TH7:

12 4

x

   

2

1

2

2( )

2 0

6( )

6 0

x

x



TH8:

12 6

x

2 6 12 0

Trang 6

2 2

b ac

  

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm là x1 2;x2 6;x3  3 21;x4  3 21( )tm

2

 

 

1

2 1

2 2

x y

Đặt

1

x

y

 1 t 1 2

t

 

1

1 1 3

x

x y y

Từ  2

và  3

ta có

2

2

x y

 

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là

;

Câu 3 (3,0 điểm)

1 Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) thoả mãn 2x2y23xy 3x 3y11 0

2 Cho a, b, c là các số nguyên thoả mãn a b c  4046 Chứng minh rằng

Pa b b c c a    abcchia hết cho 14

Lời giải

1 2x2y23xy 3x 3y11 0  2 (x x y )y x y(  ) 3( x y ) 11 0 

(x y)(2x y 3) 11

x y Z,   x y và 2x y  3 Ư(11)

Ta có 4 trường hợp sau:

Trang 7

Trường hợp 1:

Trường hợp 2:

Trường hợp 3:

Trường hợp 4:

Vậy tất cả các cặp số nguyên (x, y) là (–9; 20), (15; –16), (15; – 26), ( –9; 10)

2 Vì a, b, c là các số nguyên thoả mãn a b c  4046nên a b c  2.7.289 14

Pa b b c c a    abca b c b c c a     c b c c a   abc

2 (a b c b c c a)( )( ) c a b c( ) 7abc

a b c  4046nên ít nhất một trong ba số a, b, c là số nguyên chẵn

2

abc

  Vậy P(a b b c c a )(  )(  ) 6 abc14

Câu 4 (4,0 điểm)

1 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A thuộc parabol (P) y x2 có tung độ y  Tìm A 4 toạ độ các điểm B thuộc (P) sao cho tam giác OAB vuông tại B

2 Cho các số x y z, , thoả mãn 1x y z, , 3 và x2y2z2 2(x y z  1) Chứng minh bất đẳng thức 11xy yz zx   3 52

Đẳng thức xảy ra khi nào?

Lời giải

1 Điểm A thuộc (P) nên có toạ độ A(– 2; – 4) hoặc A(2; –4)

2

BPB b bb b

Khi A(– 2; – 4), do tam giác OAB vuông tại B ta có:

2 2 2 3 3 2 0 ( 1)( 2 2) 0

OAOBABbb   bb  b

1( )

(1; 1) 2( )

B



 Khi A( 2; – 4), do tam giác OAB vuông tại B ta có:

2 2 2 3 3 2 0 ( 1)( 2 2) 0

OAOBABbb   bbb 

1( )

( 1; 1) 2( )

B



 Vậy có hai điểm B(1; –1) và B(–1; –1)

Trang 8

2 Ta có:

1

2 x y  y z  z x    xyzxy yz zx 

3

Ta lại có: 2(xy yz xz  ) 2( x2y2z2) (x y z  )2 3(x2y2z2)

Đặt a = x + y + z ; b = xy + yz + xz

Ta có: x2y2z2 2(x y z  1)  a2 6(a1)

2 6 6 ( 3)2 15

x y z   3 a 3 0

Mặt khác:

5 1 3

 

* Ta có: (x1)(y1)(z1) (3  x)(3 y)(3 z) 0

xy yz xz x y z

4 13

xyzx y z    (x y z  )2 2(x y z  ) 2 2(  xy yz xz  )

2 2 2 2

b4a13 a2 2a 2 8 a 26 a210a24 (a 5)2 (1) 1

Ta có:

( 1)( 3) 0

( 1)( 3) 0

2

Từ (1) a 6 b4a13 4.6 13 11  

Dấu = xảy ra khi ( ; ; )x y z là một hoán vị của bộ (1; 2; 3)

Câu 4 (5,0 điểm) Cho điểm M nằm ngoài (O) Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MC của đường tròn (O)

(A, C là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến MBD của (O) sao cho B nằm giữa M và D, BC < BD

1 Chứng minh

Trang 9

2 Trên đoạn BD lấy điểm F sao cho FAD BAC Chứng minh hai tam giác ABF, ACD đồng dạng và AD.BC + AB.CD = AC.BD

3 Tiếp tuyến tại B của (O) cắt MC tại N và cắt đường thẳng CD tại P; ND cắt đường tròn (O) tại E Chứng minh A, E, B thẳng hàng

Lời giải

tam giác MDC ta có:

CMD chung

MCB MDC (cùng chắn cung BC)

MCB

  ∽ MDC(g-g)

(1) Chứng minh: AD.BC = AB.CD

Xét tam giác MAB và tam giác MDA ta có:

AMD chung

MAB MDA (cùng chắn cung AB)

MAB

  ∽ MDA(g-g)

(2)

Trang 10

Mà MA = MC (3) (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

AD BC AB CD

2 Ta có: BAF BAC CAF CAD FAD CAF BAC FAD ;   ;  

BAF CAD

Xét tam giác ABF và tam giác ACD ta có:

BAF CAD cmt

ABFACD (cùng chắn cung AD)

ABF

  ∽ ACD (g-g)

AB CD AC BF

(5) Xét tam giác ABC và tam giác AFD ta có:

BAC FAD

BCA FDA (cùng chắn cung AB)

ABC

  ∽ AFD (g-g)

AD BC AC FD

(6)

Từ (5) và (6) ta có:

AD.BC + AB.CD = AC.FD + AC.BF = AC(FD + BF) = AC.BD (7) (đpcm)

3 Từ (4) và (7) ta có:

2

AD BC

(8) Chứng minh được:

2

BDDE (9)

2 2

Từ (9) và (10) ta có:

2

Giả sử AE cắt CD tại Q

Xét tam giác QEC và tam giác QDA ta có:

Trang 11

EQC chung;  QECADC

QEC

  ∽ QDA (g-g)

Mà QDE ∽ QAC

2

Từ (11) và (12)

P Q

Vậy A, E, P thẳng hàng

Câu 6 (2,0 điểm)

Cho điểm A nằm ngoài (O) Từ điểm A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến AED (E nằm giữa A và D) không đi qua O cắt BC ở F Hai tia CE

và DB cắt nhau ở G, trên tia đối của tia BC lấy điểm H sao cho tứ giác CDHG nội tiếp đường tròn

1

ADAEAF

2 Khi tam giác CDG có diện tích bằng 1, chứng minh

2 2 4

DBE

DE S

BC

Lời giải

6.1 (1,0đ)

Trang 12

Chứng minh :

ADAEAF

Chứng minh AD AE AC2 (1)

Gọi I là giao điểm của OABC, Jlà trung điểm của DE

Chứng minh AF AJ AI AO AC2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra AF AJ AD AE

AD AE

AE JE AD JD

AD AE

AE AD

6.2 (1,0đ)

Chứng minh:

2 2 4

DBE

DE S

BC

2 2

DBE DHG

2

DBE DHG

DE

DG

(1) Gọi h ,1 h lần lượt là chiều cao ứng với cạnh 2 DGcủa hai tam giác DHG,DCG

1

2

DHG

DCG

(2)

Từ (1), (2) suy ra

2 2

DBE

S

(3)

Từ (3), (4) ta có

2

DBE

S

Ngày đăng: 05/10/2023, 14:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w