1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Luyện Thi Thpt Môn Toán (622).Pdf

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Luyện Thi Thpt Môn Toán (622)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) Tìm tọa độ điểm[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) Tìm tọa độ điểm A là hình chiếu của

M trên mặt phẳng (Oxy)

A A(0; 0; 3) B A(0; 2; 3) C A(1; 2; 0) D A(1; 0; 3).

Câu 2 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B và S A= a√6, S B= a√7 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC)

Câu 3 Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y= x − 2√x+ 2017

A (1

Câu 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x2và đường thẳng y= x

A. 2

1

1

6.

Câu 5 Cho hàm số y= x−√2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số?

A Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

B Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng .

C Không có tiệm cận.

D Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng.

Câu 6 Cho x, y, z là ba số thực khác 0 thỏa mãn 2x = 5y = 10−z Giá trị của biểu thức A = xy + yz + zxbằng?

Câu 7 Tìm giá trị cực đại yCDcủa hàm số y= x3− 12x+ 20

Câu 8 Đạo hàm của hàm số y= log√

2

3x − 1

là:

A y′= 6

3x − 1

ln 2

3x − 1

ln 2

(3x − 1) ln 2. D y

(3x − 1) ln 2.

Câu 9 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Câu 10 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãnlog3(x2+ y2+ x) + log2(x2+ y2) ≤ log3x+ log2(x2+

y2+ 24x)?

Câu 11 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 12 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 13 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f (x)+x f′

(x)= 4x3+4x+2, ∀x ∈ R Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f (x) và y = f′

(x) bằng

A. 1

1

5

4

3.

Trang 2

Câu 14 Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2− 2(m+ 1)z + m2 = 0 ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2thỏa mãn

z1

+

z2

= 2?

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (−1; −2; −3) B (−1; 2; 3) C (1; 2; −3) D (1; −2; 3).

Câu 16 Cho khối nón có đỉnh S , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π

3 Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB= 12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (S AB) bằng

A. 24

24.

Câu 17 Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R), trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?

A z · z = a2− b2 B z − z = 2a C |z2|= |z|2 D z+ z = 2bi

Câu 18 Số phức z= 1+ i

1 − i

!2016

+ 1 − i

1+ i

!2018

bằng

Câu 19 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 3 và phần ảo là 2i B Phần thực là3 và phần ảo là 2.

C Phần thực là −3 và phần ảo là−2 D Phần thực là−3 và phần ảo là −2i.

Câu 20 Tính mô-đun của số phức z thỏa mãn z(2 − i)+ 13i = 1

A |z|= 5

34

√ 34

3 .

Câu 21 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2

z1

Câu 22 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 23 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A −11

29

29

11

13.

Câu 24 Cho P= 1 + i + i2+ i3+ · · · + i2017 Đâu là phương án chính xác?

Câu 25 Cho z là một số phức Xét các mệnh đề sau :

I Nếu z= z thì z là số thực

II Mô-đun của z bằng độ dài đoạnOM, với O là gốc tọa độ và M là điểm biểu diễn của số phức z III |z|= √z · z

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; −2) và B(2; 2; 1) Vectơ−AB→có tọa độ là

A (1; 1; 3) B (−1; −1; −3) C (3; 3; −1) D (3; 1; 1).

Câu 27 Mệnh đề nào sau đây sai?

A.R f′(x)= f (x) + C với mọi hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R

B. R( f (x) − g(x))= R f (x) − R g(x), với mọi hàm số f (x); g(x) liên tục trên R

C.R k f(x)= k R f (x) với mọi hằng số k và với mọi hàm số f (x) liên tục trên R

D.R( f (x)+ g(x)) = R f (x) + R g(x), với mọi hàm số f (x); g(x) liên tục trên R

Trang 3

Câu 28 Họ nguyên hàm của hàm số f (x)= cosx + sinx là

A F(x)= −sinx − cosx + C B F(x)= sinx − cosx + C

C F(x)= −sinx + cosx + C D F(x)= sinx + cosx + C

Câu 29 Nguyên hàmR 1+ lnx

x dx(x > 0) bằng

A. 1

2ln

2x+ lnx + C B ln2x+ lnx + C C x+ ln2x+ C D x+ 1

2ln

2x+ C

Câu 30 Cho hàm số f (x) có đạo hàm với mọi x ∈ R và f′(x)= 2x + 1 Giá trị f (2) − f (1) bằng

Câu 31 Tìm hàm số F(x) không là nguyên hàm của hàm số f (x)= sin2x

A F(x)= sin2x B F(x)= −cos2x C F(x) = −1

2cos2x. D F(x)= −cos2x

Câu 32 Hàm số F(x)= sin(2023x) là nguyên hàm của hàm số

2023cos(2023x).

C f (x)= 2023cos(2023x) D f (x)= −2023cos(2023x)

Câu 33 Trong hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu tâm I(2; 0; 0) và đi qua điểm M(1; 2; −2) có phương trình là

A (x+ 2)2+ y2+ z2 = 9 B (x − 2)2+ y2+ z2 = 3

C (x+ 2)2+ y2+ z2 = 3 D (x − 2)2+ y2+ z2 = 9

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 1 B |w|min= 3

2. C |w|min = 2 D |w|min = 1

2.

Câu 35 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

Câu 36 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 37 Biết rằng |z1+ z2|= 3 và |z1|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của |z2|?

A. 1

3

Câu 38 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 39 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 40 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

3

√ 2

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 42 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Trang 4

Câu 43 Tìm tập xác định D của hàm số y= log23x+ 1

x −1

Câu 44 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx −

3

R

2

(x2− 2x)dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3

R

2

|x2− 2x|dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

Câu 45 Biết

π 2 R

0

sin 2xdx= ea

Khi đó giá trị a là:

Câu 46 Cho P= 2a4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Câu 47 Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở một ngân hàng A theo hình thức lãi kép, ở hai

loại kỳ hạn khác nhau Bác An gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2, 1

Câu 48 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác tù, AB = AC Góc tạo bởi hai đường thẳng AA′ và BC′ bằng 300; khoảng cách giữa AA′ và BC′ bằng a; góc giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (ACC′A′) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′

Câu 49 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

6.

Câu 50 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R.

x+ 2 .

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 18/05/2023, 11:01