1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 09 lịch sử 2023

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 09 lịch sử 2023
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 401 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2019 môn Vật Lý trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 1 ĐỀ PHÁT TRIỂN SỐ 09 (Đề thi gồm 04 trang) ĐỀ ÔN TẬP KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023 Bài thi KHOA HỌC XÃ HỘI Mô[.]

Trang 1

ĐỀ PHÁT TRIỂN

SỐ 09

(Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ ÔN TẬP KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023

Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: Mã đề 309

Câu 1: Trong những năm 1946-1950, nhân dân Liên Xô đã hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm

A điện khí hóa B hiện đại hóa C công nghiệp hóa D khôi phục kinh tế Câu 2: Sau chiến thắng đường 14-Phước Long của quân dân miền Nam Việt Nam (1-1975), chính quyền

Sài Gòn đã

A đưa quân đến hòng chiếm lại nhưng thất bại B phản ứng yếu ớt, dùng áp lực đe dọa từ xa đến.

C nhanh chóng rút quân để bảo toàn lực lượng D phối hợp với quân đội Mĩ phản công tái chiếm Câu 3: Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc cùng một số nhà yêu nước thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa khi

đang hoạt động ở quốc gia nào sau đây?

Câu 4: Trong những năm 1945-1950, các nước Tây Âu có hoạt động đối ngoại nào sau đây?

A Hợp tác chiến lược với Liên Xô B Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.

C Tham gia kí Định ước Henxinki D Hợp tác chiến lược với Thái Lan.

Câu 5: Đầu thế kỉ XX, Phan Châu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã mở cuộc vận động Duy

tân ở địa bàn nào sau đây?

Câu 6: Một trong những chính sách về chính trị của chính quyền Xô viết Nghệ-Tĩnh (1930-1931) ở Việt

Nam là

A tu sửa cầu cống B bãi bỏ thuế muối C lập Đội tự vệ đỏ D dạy chữ Quốc Ngữ Câu 7: Năm 1949, các quốc gia ở khu vực nào sau đây tham gia tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương

(NATO)?

A Tây Âu B Đông Nam Á C Mĩ Latinh D Đông Âu.

Câu 8: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân ra đời trong phong trào nào sau đây?

A Phong trào cách mạng 1930-1931 B Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1930.

C Phong trào dân chủ 1936-1939 D Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945.

Câu 9: Kết quả đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ nhận định

nào sau đây đúng?

A Liên minh công-nông giữ vai trò quyết định B Lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định.

C Điều kiện khách quan giữ vai trò quan trọng D Điều kiện chủ quan giữ vai trò tác động.

Câu 10: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương

hình thành cơ chế kinh tế

A thị trường B kế hoạch hóa C tập trung D bao cấp.

Câu 11: Trong cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại (diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX), mọi

phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ

A nhu cầu đời sống B tiến bộ công nghệ C tiến bộ kĩ thuật D nghiên cứu khoa học Câu 12: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ và chính quyền Sài Gòn không thực hiện biện pháp nào sau đây?

A Mở những cuộc hành quân “tìm diệt” B Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc.

C Tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược” D Tiến hành các cuộc hành quân càn quét.

Trang 2

Câu 13: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, chính đảng nào sau đây lãnh đạo cuộc đấu tranh giành độc lập

của nhân dân Ấn Độ?

A Đảng Quốc đại B Đảng Xã hội C Đảng Cộng sản D Đảng Dân tộc.

Câu 14: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những điều kiện khách quan thúc đẩy phong trào giải

phóng dân tộc ở châu Phi phát triển là

A sự thất bại của chủ nghĩa phát xít B sự trưởng thành của lực lượng xã hội.

C sự giúp đỡ trực tiếp của Liên Xô D sự xuất hiện của xu thế toàn cầu hóa.

Câu 15: Chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950 của quân dân Việt Nam giành thắng lợi đã làm phá sản

kế hoạch quân sự nào sau đây của thực dân Pháp?

A Nava B Đờ lát đơ Tátxinhi C Xtalây-Taylo D Rơve.

Câu 16: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về hình thức đấu tranh trong phong trào dân chủ

1936-1939 ở Việt Nam?

A Đấu tranh trên báo chí B Mít tinh, hội họp.

C Đấu tranh nghị trường D Đấu tranh vũ trang.

Câu 17: Một trong ba phương châm của công cuộc cải cách giáo dục phổ thông ở Việt Nam trong những

năm 1951-1953 là

A phục vụ sản xuất B thực hành tiết kiệm C phát triển xã hội D thi đua yêu nước Câu 18: Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh (1969-1973) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được tiến hành

bằng lực lượng nào sau đây?

A Quân đội Pháp B Quân đội Nhật Bản C Quân đội Hà Lan D Quân đội Sài Gòn Câu 19: Khi bước vào thế kỷ XXI, sự xuất hiện của yếu tố nào sau đây đã dẫn đến sự thay đổi quan trọng

trong chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ?

A Toàn cầu hóa B Chủ nghĩa khủng bố C Chủ nghĩa li khai D Chủ nghĩa cực đoan Câu 20: Chi bộ Cộng sản được thành lập vào tháng 3-1929 ở Việt Nam có hoạt động nào sau đây?

A Chủ trương thực hiện phong trào vô sản hóa B Mở rộng cuộc vận động thành lập Đảng Cộng sản

C Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn D Tổ chức Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản Câu 21: Quốc gia nào sau đây là trụ cột của phe Đồng minh chống phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ

hai (1939-1945)?

Câu 22: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), quân đội nước nào sau đây sẽ tham chiến ở châu Á sau khi đánh bại phát xít Đức?

Câu 23: Để khôi phục kinh tế, ổn định tình hình chính trị-xã hội, tháng 3-1921, Đảng Bôn-sê-vích ở Nga

đã quyết định thực hiện

A Sách lệnh hoà bình B Chính sách cộng sản thời chiến.

C Chính sách mới D Chính sách kinh tế mới (NEP).

Câu 24: Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?

A Quân Pháp đang bị sa lầy trên chiến trường B Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

C Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương D Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam Câu 25: Nội dung nào sau đây là hệ quả của cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp ở Đông

Dương (1919-1929) đối với Việt Nam?

A Làm cho cơ cấu kinh tế phát triển cân đối B Tạo cơ sở cho sự xuất hiện khuynh hướng tư sản.

C Dẫn đến sự ra đời của giai cấp công nhân D Tạo cơ sở xã hội để tiếp thu các tư tưởng mới Câu 26: Cuộc khởi nghĩa nào sau đây tiêu biểu cho phong trào đấu tranh tự vệ cuối thế kỉ XIX của nhân

dân Việt Nam?

A Yên Bái B Hương Khê C Yên Thế D Bãi Sậy.

Trang 3

Câu 27: Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế Nhật Bản

trong những năm 1952-1973?

A Sự lãnh đạo, quản lí hiệu quả của Nhà nước B Nhận nguồn viện trợ lớn từ các nước Đông Âu.

C Tận dụng được nguyên liệu từ các thuộc địa D Không phải cạnh tranh với các nước Mĩ Latinh Câu 28: Giải pháp quan trọng nhằm xây dựng và kiện toàn bộ máy chính quyền ở Việt Nam ngay sau

Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công là

A phát động phong trào “Tuần lễ vàng” B tổ chức phong trào “ngày đồng tâm”.

C tổ chức tổng tuyển cử bầu Quốc hội D thành lập Quân đội Quốc gia Việt Nam.

Câu 29: Từ năm 1959 đến 1960, nhân dân miền Nam Việt Nam nổi dậy trong phong trào Đồng khởi nhằm chống lại lực lượng nào sau đây?

Câu 30: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (7-1973) đã đề ra chủ

trương nào sau đây?

A Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung B Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế bao cấp.

C Tiếp tục con đường cách mạng bạo lực D Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.

Câu 31: Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ”

(1965-1968) của Mĩ có ý nghĩa nào sau đây?

A Đánh dấu cuộc kháng chiến chuyển sang giai đoạn mới vừa đánh, vừa đàm

B Chuyển cách mạng miền Nam từ đấu tranh chính trị là chủ yếu sang vũ trang

C Buộc giới cầm quyền Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.

D Làm chấn động nước Mĩ, lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

Câu 32: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ đầu thế kỉ

XX đến năm 1930?

A Hai khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản đồng thời xuất hiện, giành quyền lãnh đạo.

B Từng bước phát triển và phù hợp với yêu cầu khách quan của sự nghiệp giải phóng dân tộc.

C Các tổ chức chính trị ra đời, chủ trương khác nhau nhưng đều đòi quyền lợi cho cả dân tộc.

D Những lực lượng xã hội mới xuất hiện và đều tham gia vào cuộc đấu tranh dân tộc dân chủ.

Câu 33: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng những cống hiến của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng

Việt Nam trong những năm 1919-1930?

A Hoàn thành bước đầu chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.

B Hoàn chỉnh đường lối chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.

C Phác thảo về đường lối và phương hướng chiến lược cho cách mạng.

D Xây dựng lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang cho cách mạng.

Câu 34: Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) ở Việt Nam có điểm tương

đồng nào sau đây?

A Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh trên bàn ngoại giao.

B Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước.

C Thực hiện phương châm lấy yếu đánh mạnh, lầy ít địch nhiều

D Mang tính chất chiến tranh nhân dân, chiến tranh giải phóng

Câu 35: Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản năm 1929 ở Việt Nam đã

A tạo sự đa dạng và hiệu quả cao trong hoạt động của các lực lượng dân tộc.

B thể hiện sự chuyển biến tích cực trong nhận thức của lực lượng tiên phong.

C dẫn tới sự điều chỉnh đường lối của khuynh hướng cách mạng đối lập.

D đáp ứng nguyện vọng của nhân dân về sự đa dạng trong tư tưởng cách mạng.

Câu 36: Thực tiễn cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954) của quân dân Việt Nam cho thấy, trong

mối quan hệ với đấu tranh quân sự, đấu tranh ngoại giao

A phụ thuộc hoàn toàn vào quân sự vì mục tiêu chung là giành độc lập dân tộc.

Trang 4

B không phản ánh thắng lợi trên chiến trường và xu thế của cuộc chiến tranh.

C có tính độc lập tương đối, chủ động phối hợp với phong trào hòa bình thế giới.

D tạo cơ sở thực lực cho đấu tranh quân sự giành thắng lợi quyết định.

Câu 37: Nhận định nào sau đây về phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là không đúng?

A Là sự chuẩn bị tất yếu, đầu tiên cho những thắng lợi của nhân dân Việt Nam sau này.

B Là cuộc diễn tập đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám.

C Khẳng định đường lối lãnh đạo của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.

D Hình thành khối liên minh công nông, công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh.

Câu 38: Ở Việt Nam, cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân (1975) và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)

có điểm giống nhau nào sau đây?

A Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ

B Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân mới ở Việt Nam.

C Kết hợp lực lượng vũ trang với sự nổi dậy của quần chúng nhân dân.

D Đánh dấu hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Việt Nam.

Câu 39: Các chiến dịch lớn trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam có

điểm tương đồng nào sau đây?

A Đánh bại các kế hoạch của Pháp và xoay chuyển cục diện chiến tranh.

B Là những chiến dịch tiến công quy mô lớn của bộ đội chủ lực Việt Nam.

C Tư tưởng chủ đạo là chủ động tiến công quân địch.

D Luôn được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

Câu 40: Chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (3-1945) và Nghị quyết Hội nghị toàn

quốc (8-1945) của Đảng Cộng sản Đông Dương đều

A nhận định thời cơ ngàn năm có một cho cách mạng Việt Nam đã chín muồi.

B tập trung vào nhiệm vụ giải phóng dân tộc, đánh đuổi phát xít Nhật và tay sai.

C kêu gọi quần chúng đứng lên Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong toàn quốc.

D phát động Cao trào kháng Nhật cứu nước làm tiền đề cho Tổng khởi nghĩa.

Ngày đăng: 17/05/2023, 23:57

w