1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử lịch sử 2023 (23)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử lịch sử 2023 (23)
Trường học Trường THPT Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 105,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Nguyễn Tất Thành (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 113 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1 Điều gì chứng tỏ Cương lĩnh đầu tiên do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là đúng đắn, sáng tạo, thấm

đượm tính dân tộc và nhân văn?

A Thấy được khả năng liên minh có điều kiện với giai cấp tư sản dân tộc, lôi kéo một bộ phận giai cấp

địa chủ trong cách mạng giải phóng dân tộc

B Đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong xã hội Việt Nam.

C Đặt ngọn cờ dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp.

D Nêu cao vấn đề dân tộc lên hàng đầu.

Câu 2 Khó khăn lớn nhất của nước Nga hiện nay là

A mâu thuẫn nội bộ trong chính quyền.

B tình trạng thiếu nước sạch và lương thực

C nạn vô gia cư, xung đột sắc tộc.

D tệ nạn xã hội.

Câu 3 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt

trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.

B chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.

C địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.

D sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.

Câu 4 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để

A xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

B đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.

C củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.

D tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.

Câu 5 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường

kinh tế là gì?

A Nguồn nhân lực có chất lượng lượng, tính kỉ luật cao.

B Chi phí cho quốc phòng thấp.

C Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

D Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.

Câu 6 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.

B góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.

C góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.

D thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.

Câu 7 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc

cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?

Trang 2

A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

B Đấu tranh hòa bình.

C Đấu tranh bạo lực

D Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

Câu 8 Trong những năm 1945 – 1950, nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là

A khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

B phá thế bao vây, cấm vận.

C mở rộng quan hệ ngoại giao.

D xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.

Câu 9 Tại sao gọi là "trật tự hai cực Ianta" ?

A Thế giới đã xãy ra nhiều cuộc xung đột ở Ianta.

B Tại Hội nghị Ianta, Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho hai phe.

C Đại diện hai nước Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng.

D Tại Hội nghị, các nước bàn biện pháp kết thúc sớm Chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 10 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông

dân?

A Cơm áo và hòa bình.

B Phá kho thóc giải quyết nạn đói.

C Ruộng đất cho dân cày.

D Giảm tô, xóa nợ.

Câu 11 Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ sau

Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930?

A Sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác - Lênin.

B Khuynh hướng vô sản và tư sản đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng.

C Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.

D Khuynh hướng vô sản và tư sản có mục tiêu và hình thức đấu tranh khác nhau.

Câu 12 Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?

A Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.

B Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.

C Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

D Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.

Câu 13 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những

vị trí nào?

A Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.

B Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.

C Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.

D Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.

Câu 14 Chiến thắng mãi mãi ghi vào lịch sử đấu tranh anh hùng của dân tộc Việt Nam, kết thúc thắng lợi

cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên là:

A Chiến thắng Như Nguyệt năm 1075.

B Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288.

C Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

D Chiến thắng Chi Lăng-Xương Giang năm 1427.

Câu 15 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là

A thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.

Trang 3

B nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.

C chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.

D thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.

Câu 16 Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là

A tiêu diệt nhiều sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.

B quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

C phá vỡ thế bao vây của địch cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc.

D khai thông biên giới Việt Trung.

Câu 17 Việt Nam Quốc dân đảng là một đảng chính trị theo xu hướng

A Dân chủ vô sản.

B Dân chủ tư sản.

C Dân chủ tiểu tư sản.

D Dân chủ vô sản và tư sản.

Câu 18 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm

A hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.

B củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.

C phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

D tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

Câu 19 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

B Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.

C Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.

D Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.

Câu 20 Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai:

A tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người.

B hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới.

C kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ.

D hòa bình, trung lập.

Câu 21 Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, triều đình nhà

Nguyễn có động thái như thế nào?

A Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng.

B Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.

C Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.

D Từ phản ứng quyết liệt chuyển dần sang đầu hàng.

Câu 22 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là

A sự ra đời của NATO.

B kế hoạch Mác-san.

C đạo luật Tap-Hac lây.

D học thuyết Truman.

Câu 23 Tháng 3- 1929, tại số nhà 5D, phố Hàm Long (Hà Nội) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?

A Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

B Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.

C Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên tuyên bố tự giải tán.

Trang 4

Câu 24 Ngay sau khi Nhật đầu hàng Đồng Minh, những quốc gia ở Đông Nam Á đứng lên tuyên bố độc

lập là:

A Việt Nam, Malaixia, Lào.

B Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

C Việt Nam, Philippin, Lào.

D Inđônêxia, Lào, Philippin.

Câu 25 Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc

kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?

A Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

B Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

C Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.

D Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

Câu 26 Thắng lợi này chứng minh sự trưởng thành của quân đội ta và cuộc kháng chiến từ thế phòng

ngự sang thế tiến công Đó là ý nghĩa lịch sử của

A Chiến dịch Tây Bắc 1952.

B Chiến dịch Biên giới 1950.

C Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

D Chiến dịch Việt Bắc 1947.

Câu 27 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước

Bali (2- 1976) là

A không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

B tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.

C hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.

D chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.

Câu 28 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là

gì?

A Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.

B giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược

Việt Nam

C Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

D Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh Câu 29 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:

A chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

B chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc

C chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân

D chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh

Câu 30 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành

công nghiệp chế biến ở Việt Nam?

A Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

B Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

C Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

D Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.

Câu 31 Cách mạng miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến

công gắn liền với thắng lợi của

Trang 5

A trận Vạn Tường (1965).

B cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

C cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

D phong trào “Đồng khởi” (1959-1960).

Câu 32 Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện

A Định ước Henxinki năm 1975 (12/1989).

B Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.

C Cuộc gặp giữa thủ tướng Anh và tổng thống Mĩ.

D Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta.

Câu 33 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La

tinh?

A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

C Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

D Thắng lợi của cách mạng Cuba.

Câu 34 Sau khi Liên Xô sụp đổ, Liên bang Nga đã

A trở thành quốc gia kế tục Liên Xô.

B trở thành quốc gia Liên bang Xô viết.

C trở thành quốc gia nắm mọi quyền hành ở Liên Xô.

D trở thành quốc gia độc lập như các nước cộng hòa khác.

Câu 35 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945

thành công là gì?

A Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù

B Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng

C Kiện toàn bộ máy nhà nước

D Giải quyết khó khăn về tài chính

Câu 36 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là

A hài hòa và hợp tác.

B đối thoại và thỏa hiệp.

C mâu thuẫn và kiềm chế.

D cạnh tranh và hợp tác.

Câu 37 Cơ quan ngôn luận của An Nam Cộng sản đảng (1929) là tờ

A báo An Nam trẻ

B báo Đỏ.

C báo Chuông rè.

D báo Búa liềm.

Câu 38 Theo quy định của Hội nghị Ianta (2 – 1945), quốc gia nào dưới đây cần trở thành một quốc gia

thống nhất và dân chủ?

A Trung Quốc.

B Nhật Bản.

C Triều Tiên.

D Mông Cổ.

Câu 39 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?

A Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.

B Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.

Trang 6

C Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.

D Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.

Câu 40 Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ hai của phong trào Cần Vương

A Phong trào phát triển theo chiều rộng.

B Đặt dưới sự lãnh đạo của văn thân, sĩ phu.

C Quy tụ thành các trung tâm lớn, hoạt động ở vùng trung du và miền núi.

D Thu hút nhiều giai cấp, tầng lớp tham gia.

Câu 41 Vì sao Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 –

1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Thành lập mặt trận Việt Minh để tập hợp lực lượng cách mạng.

B Góp phần củng cố khối đoàn kết dân tộc.

C Đề cao chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

D Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.

Câu 42 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy

giành độc lập?

A Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

B Quân Đồng minh giải giáp quận đội Nhật Bản.

C Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

D Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

Câu 43 Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã

A bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

B bước đầu làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

C làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

D làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

Câu 44 “Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc” là chủ trương

của

A Lê Hoàn

B Lý Thường Kiệt.

C Lê Lợi.

D Trần Hưng Đạo.

Câu 45 Sau thất bại trong chiến dịch Biên giới, Pháp có âm mưu mới là:

A Nhận thêm viện trợ của Mĩ, tăng viện binh.

B Bình định kết hợp phản công và tiến cống lực lượng cách mạng.

C Bình định mở rộng địa bàn chiếm đóng.

D Đẩy mạnh chiến tranh, giành lại quyền chủ động chiến lược đã mất.

Câu 46 Sai lầm nghiêm trọng trong chính sách ngoại giao của Nhà Mạc là

A Thực hiện chính sách “bế quan tỏa cảng”

B cắt đất thần phục nhà Minh.

C Thần phục Trung Quốc và các nước Phương Nam

D Bắt Lào, Chân Lạp thần phục

Câu 47 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng

Việt Nam?

A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).

B Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).

C Tổ chức Công hội được thành lập (1920).

Trang 7

D Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).

Câu 48 Thủ đoạn thâm độc nhất của thực dân Pháp trong lĩnh vực nông nghịêp ở Việt Nam sau Chiến

tranh thế giới thứ nhất là

A không cho nông dân tham gia sản xuất.

B đánh thuế nặng vào các mặt hàng nông sản.

C tước đoạt ruộng đất của nông dân.

D bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch.

Câu 49 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:

A cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.

B phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.

C tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.

D gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.

Câu 50 Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh

đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ?

A Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi).

B Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).

C Chiến thắng Đồng Xoài (Bình Phước).

D Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).

Câu 51 Trong giai đoạn 1983 – 1991, kinh tế Mĩ

A phục hồi và phát triển.

B khủng hoảng và suy thoái.

C phát triển xen kẽ suy thoái.

D phát triển mạnh mẽ.

Câu 52 Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

A phong kiến độc lập, có chủ quyền.

B phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

C nửa thuộc địa nửa phong kiến.

D thuộc địa.

Câu 53 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?

A Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

B Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.

C Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

D Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

Câu 54 Ba tư tưởng sau đây được trình bày trong tác phẩm nào của Nguyễn Ái Quốc? (Cách mạng là sự

nghiệp của quần chúng/ Cách mạng phải do đảng theo chủ nghĩa Mác - Lênin lãnh đạo/ Cách mạng Việt Nam phải gắn bó và đoàn kết với cách mạng thế giới)

A “Bản án chê độ thực dân Pháp”.

B “Đường kách mệnh”.

C Tạp chí Thư tín quốc tế.

D Người cùng khổ.

Câu 55 Việt Nam Quốc dân Đảng là chính Đảng của giai cấp nào?

A công nhân.

B tư sản dân tộc.

C tư sản mại bản.

D nông dân.

Trang 8

Câu 56 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ

tuyến 17 là

A đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.

B đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.

C đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.

D đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.

Câu 57 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?

A Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

B Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

C Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.

D Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.

Câu 58 Ý nào phản ánh đúng về đóng góp của phong trào Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc?

A Bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.

B Hỗ trợ vua Lê nắm quyền trở lại trên cả nước.

C Thống nhất hoàn toàn đất nước.

D Đánh bại ba lần xâm lược của quân Mông – Nguyên, Xiêm và Thanh.

Câu 59 Văn kiện nào sau đây được xem như là bản Tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta.

A Phú sông Bạch Đằng.

B Nam quốc sơn hà

C Bình Ngô đại cáo.

D Hịch tướng sĩ.

Câu 60 Mặt trận giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp cho cách mạng tháng Tám 1945 là

A Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

B Mặt trận Việt minh.

C Mặt trận liên việt.

D Mặt trận dân chủ Đông Dương.

Câu 61 Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm

A hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.

B bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.

C giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.

D biến Việt Nam thành thuộc địa.

Câu 62 Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến các chính sách của vua Quang Trung chưa

được áp dụng nhiều trên thực tế?

A Không có sự hậu thuẫn của vua Lê.

B Vua Quang Trung mất sớm.

C Triều Tây Sơn bị chia rẽ.

D Nguyễn Ánh đánh bại triều Tây Sơn.

Câu 63 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm

nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

B Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.

C Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.

D Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.

Câu 64 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với

Trang 9

A chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.

B sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.

C Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

D Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.

Câu 65 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa

của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là

A quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.

B chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.

C sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.

D sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.

Câu 66 “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 – 3- 1945) là bản chỉ thị của

A Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc.

B Tổng bộ Việt Minh.

C Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 67 Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì

A khuynh hướng tư sản không đủ sức giúp nhân dân Việt Nam thoát khỏi kiếp nô lệ.

B khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.

C khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.

D khuynh hướng vô sản được nhân dân Việt Nam lựa chọn để giải phóng dân tộc.

Câu 68 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là

A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.

B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.

C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.

Câu 69 Trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng

ở Việt Nam vì

A biến Việt Nam thành thị trường độc chiếm của Pháp.

B nhằm cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào kinh tế Pháp, Việt Nam phải lệ thuộc Pháp.

C biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp.

D biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa do nền công nghiệp Pháp sản xuất.

Câu 70 Nội dung nào là điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông

Dương với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?

A Đề ra phương hướng chiến lược.

B Xác định phương pháp đấu tranh.

C Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.

D Xác định giai cấp lãnh đạo.

Câu 71 Nhiệm vụ của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là

A lật đổ chính phủ tư sản lâm thời.

B chống đế quốc, chống phong kiến.

C lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.

D chống chế độ phản động thuộc địa.

Câu 72 Ý nào sau đây không phải là chủ trương của Đảng lao động Việt Nam trong chỉ đạo quân dân

miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

A Tiến công địch ở ba mũi (quân sự, chính trị, binh vận).

Trang 10

B Tiến công trên cả ba vùng chiến lược (nông thôn đồng bằng, rừng núi, đô thị).

C Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

D Tiến công địch trên cả ba mặt trận (quân sự, chính trị, ngoại giao).\

Câu 73 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?

A “Đánh nhanh, thắng nhanh”.

B “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.

C Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.

D “Đánh chắc, tiến chắc”.

Câu 74 Lý do quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Tưởng để chống

Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Tưởng:

A Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.

B Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.

C Tưởng dùng bọn tay sai Việt quốc, Việt cách để phá ta từ bên trong.

D Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.

Câu 75 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

B Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

C Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

D Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

Câu 76 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

A chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

B chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

C có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

D xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

Câu 77 Từ cuối những năm 90, những vùng lãnh thổ đã trở về với Trung Quốc gồm

A Đài Loan, Hồng Kông.

B Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao.

C Hồng Kông, Ma Cao.

D Hồng Kông, Tây Tạng.

Câu 78 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm

1945?

A Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.

B Hơn 90% dân số không biết chữ

C Chính quyền cách mạng non trẻ.

D Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.

Câu 79 Từ năm 1954 đến đầu năm 1970, Campuchia thực hiện đường lối đối ngoại khác với Lào và Việt

Nam là

A đồng minh của Mĩ.

B tiến hành vận động ngoại giao đòi độc lập.

C tham gia khối SEATO.

D hòa bình trung lập.

Câu 80 Biến đổi quan trọng nhất của Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A các nước Đông Nam Á đã đạt được nhiều thành tựu kinh tế to lớn.

B các nước đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới.

C đến năm 1999, các nước Đông Nam Á đều gia nhập tổ chức ASEAN.

Ngày đăng: 17/04/2023, 19:27

w