Giáo án PowerPoint Toán 9 được biên soạn gồm các thông tin, hình ảnh được sắp xếp theo trật tự logic nhằm cung cấp cho người học kiến thức và kỹ năng nhất định, sẽ làm tăng tính sinh động của buổi học. Qua đó giúp học sinh có thể tiếp thu kiến thức một cách dễ dàng và linh hoạt hơn. Đồng thời giúp giáo viên nhanh chóng xây dựng được bài giảng hay, sinh động.
Trang 1TOÁN
9 (maths
)
Biên soạn: Bùi Minh Nghĩa
Trang 2- 10/6 thi chuyển cấp thì sẽ học đến
ngày 29/5
Trang 4
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN:
Trang 5CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC |A|
CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC |A|
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1 Căn bậc hai
- Định nghĩa: Căn bậc hai của số thực a là số x sao cho = a
●
Trang 7CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC |A|
CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC |A|
Trang 9CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC |A|
CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC |A|
Trang 10A.KIẾN THỨC CƠ BẢN:
3 Căn thức bậc hai
Trang 11
CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC |A|
CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC |A|
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN:
3 Căn thức bậc hai
- Cho A là 1 biểu thức thì biểu thức √A được gọi là căn thức bậc hai của A ;
A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
- A có nghĩa (hay xác định hay tồn tại) A 0
●
Trang 12A.KIẾN THỨC CƠ BẢN:
3 Căn thức bậc hai
- Cho A là 1 biểu thức thì biểu thức √A được gọi là căn thức bậc hai của A ;
A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
- A có nghĩa (hay xác định hay tồn tại) A 0
4 Hằng đẳng thức |A|
●
Trang 13CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC |A|
CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC |A|
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN:
3 Căn thức bậc hai
- Cho A là 1 biểu thức thì biểu thức √A được gọi là căn thức bậc hai của A ;
A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
- A có nghĩa (hay xác định hay tồn tại) A 0
4 Hằng đẳng thức |A|
- Định lý : Với mọi số thực a, ta có : |a|
●
Trang 14A.KIẾN THỨC CƠ BẢN:
3 Căn thức bậc hai
- Cho A là 1 biểu thức thì biểu thức √A được gọi là căn thức bậc hai của A ;
A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
- A có nghĩa (hay xác định hay tồn tại) A 0
4 Hằng đẳng thức |A|
- Định lý : Với mọi số thực a, ta có : |a|
- Tổng quát : Với A là biểu thức, ta có : |A| =
●
Trang 15Bài tập:
● Bài 1 : Tìm căn bậc hai của các số sau : 121; 3 – 2√2
Trang 16● Bài 1 : Tìm căn bậc hai của các số sau : 121; 3 – 2√2
LỜI GIẢI:
+ Ta có CBHSH của 121 là : √121 = √ nên CBH của
121 là 11 và -11
●
Trang 18khi đó CBH của một
số có hai giá trị là CBHSH và số đối của
nó
KẾT LUẬN
Trang 19Bài tập:
● Bài 2 : So sánh:
a, 7 và √47
b, 2√33 và 10
Trang 20● Bài 2 : So sánh:
a, 7 và √47
vì 49 > 47 nên √49 > √47 => 7 > √47
Trang 24● Bài 3: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định:
a,
Để các căn thức trên có nghĩa thì:
x - x x
●
Trang 26● Bài 3: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định:
Trang 32● Bài 5: Tìm Min:
a, y =
●
Trang 35Bài tập :
● Bài 5: Tìm Min:
b, y =
●
Trang 36● Bài 5: Tìm Min:
b, y =
ta có: 1 =
●
Trang 37Bài tập :
● Bài 5: Tìm Min:
b, y =
ta có: 1 = - 2 + + =
●
Trang 38● Bài 5: Tìm Min:
b, y =
ta có: 1 = - 2 + + = + => y =
●
Trang 39Bài tập :
● Bài 5: Tìm Min:
b, y =
ta có: 1 = - 2 + + = + => y = =
Vậy
●