1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TOÁN lớp 1 2022 2023 THỦY

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán Lớp 1 Năm Học 2022-2023 Thủy
Trường học Trường Tiểu Học Vinh Quang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra cuối năm
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu số 1,2, Số Yếu tố hình học: Hình tam giác, hình vuông Số Đại lượng và đo lường: Ngày, tháng.. Xăng – ti - mét Số Giải toán Viết phép tính thích hợp vào ô trống.. Số Tổng Số... Điểm N

Trang 1

UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

TRƯỜNG TIỂU HỌC VINH QUANG MÔN : TOÁN – LỚP 1

NĂM HỌC: 2022 – 2023

Mạch kiến thức kĩ

năng

Số câu, câu số

và số điểm

TN

TN

TN

Số học: Đọc số, viết

số, so sánh các số

trong phạm vi 100.

Cộng, trừ (không

nhớ) trong phạm vi

100.

Câu số 1,2,

Số

Yếu tố hình học:

Hình tam giác, hình

vuông

Số

Đại lượng và đo

lường:

Ngày, tháng

Xăng – ti - mét

Số

Giải toán

Viết phép tính

thích hợp vào ô

trống

Số

Tổng

Số

Trang 2

UBND HUYỆN HOÀNG SU PHè

TRƯỜNG TIỂU HỌC VINH QUANG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

NĂM HọC 2022 - 2023 MÔN: TOáN - lớp 1

Thời gian làm bài 40 phỳt

Họ và tên:

Lớp1

Điểm Nhận xột của giỏo viờn Giỏo viờn coi (ký, ghi rừ họ tờn) Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

1

Giỏo viờn chấm (ký, ghi rừ họ tờn) 1

2

Bài làm Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng Câu 1: (1 điểm) a) Số 32 gồm: A 3 và 2 B 3 chục và 2 đơn vị C 30 chục và 8 b) Số 44 đọc là: A Bốn mơi bốn B Bốn mơi t C Bốn bốn Câu 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: Câu 3: (1 điểm) Điền dấu thích hợp vào ô trống:

45 + 12 34 - 4

7 + 20 20 + 7 Câu 4: (1 điểm) Hình bên có:

a) Có hình tam giác

b) Có hình vuông

Câu 5: (1 điểm)

a) Một tuần lễ có mấy ngày ? ngày

>

<

= 18

Trang 3

b) Ngày 10 tháng 4 là thứ Hai Ngày 11 tháng 4 là thứ mấy?

Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống

a) 78cm – 12cm = 66cm b) 69cm – 5cm = 64

Câu 7: (1 điểm) Nối các phép tính có cùng kết quả.

Câu 8: (1 điểm) Đặt tính, rồi tính.

a)48 – 21 b) 52 + 4

Câu 9 (1 điểm): Hà có 12 cái kẹo Tuấn cho thêm Hà 23 cái kẹo Hỏi

Hà có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?

Hà có tất cả cái kẹo

Câu 10 (1 điểm) An nghĩ ra một số, biết nếu lấy số đó cộng với 5 rồi

cộng thêm 4 đợc kết quả là 19 Tìm số An nghĩ ra

Số cần tìm là: vì:

82 + 5

90 + 2 - 10

79 + 10

87 + 2

88 - 6

Trang 4

UBND HUYỆN HOÀNG SU PHè

TRƯỜNG TIỂU HỌC VINH QUANG

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA

CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2022 - 2023 MễN TOÁN - LỚP 1

Câu 1: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm

a Khoanh vào B b Khoanh vào B

Câu 2: (1 điểm) Điền đúng mỗi số đợc 0,5 điểm.

Câu 3: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm

45 + 12 34 - 4

7 + 20 20 + 7

Câu 4: (1 điểm) Mỗi ý đợc 0,5 điểm

a) Có 4 hình tam giác

b) Có 2 hình vuông

18

8

35

>

=

Trang 5

Câu 5: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm.

a) 7 ngày

b) Ngày 11 tháng 4 là thứ ba

Câu 6: (1 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

a) 78cm – 12cm = 66cm b) 69cm – 5cm = 64

Câu 7: (1 điểm) Nối mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Câu 8: (1 điểm) Mỗi ý đợc 05 điểm

48

21

27

52 4 56

Câu 9: (1 điểm) Mỗi ý đợc 0,5 điểm

Hà có tất cả 35 cái kẹo

Số cần tìm là:10 vì:

s đ

82 + 5

90 + 2 - 10

79 + 10

87 + 2

88 - 6

Ngày đăng: 08/05/2023, 23:39

w