1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra cuoi ki i lop 1 2022 2023

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mẫu Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Lớp 1 Năm Học 2022 – 2023
Trường học Trường Tiểu Học An Thượng
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT TP HẢI DƯƠNGTRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Năm học: 2022 – 2023 *Phần đọc hiểu Mạch KT-KN Số câu và số điểm TN KQ TL KhácHT KQT

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1

Năm học: 2022 – 2023

*Phần đọc hiểu

Mạch KT-KN Số câu

và số điểm

TN

KQ TL KhácHT KQTN TL KhácHT KQTN TL KhácHT KQTN TL KhácHT

1.Đọc

.Đọc thành

tiếng

Tổng

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT TP HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1

Năm học: 2022 – 2023

*Phần viết

Mạch KT-KN

Số câu

và số điểm

TN

KQ TL

HT Khác

TN

KQ TL

HT Khác

TN

KQ TL

HT Khác

TN

KQ TL

HT Khác

3.Viết

a.Chính tả

b.Bài tập

Tổng

PHÒNG GD&ĐT TP HẢI DƯƠNG

Trang 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI HỌC Kè I

Năm học: 2022 - 2023

MễN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

I Đọc thành tiếng:

Cõu 1 Đọc vần (2 điểm)

Học sinh đọc 5 vần bất kỡ trong bảng

Cõu 2 Đọc từ ngữ (2 điểm)

Học sinh đọc 5 từ bất kỡ trong bảng

Cõu 3 Đọc cõu (2 điểm): Học sinh đọc 1 trong cỏc cõu sau:

- Mẹ mua gà, tôm, thịt lợn, mớp, giá đỗ để làm cơm.

- Kiến thợ có nhiệm vụ làm tổ và chăm kiến nhỏ.

- Ở nhà, Nam biết giúp mẹ rửa ấm chén, trông em Bi.

Trang 4

Họ tờn: .

Lớp: 1

Trường Tiểu học An Thượng

Ngày thỏng năm 2022

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI HỌC Kè I

Năm học: 2022 - 2023 MễN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

Thời gian: phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

Điểm

Đọc: Viết: Chung:

Nhận xột

A Đọc thành tiếng: 6 điểm

B Đọc thầm và làm bài tập: 4 điểm

Sắm Tết Sắp đến Tết, cả nhà Lân đi mua sắm.

Mẹ Lân mua đủ thứ: bát, đĩa, đũa, thìa, khăn phủ bàn ăn Bà thì mua tất cả đồ ăn cho dịp Tết: gà, cá, giò chả và đủ thứ củ quả Bố thì mua đèn chùm, nến thơm,

Bố dẫn Lân và bé Lan đi xem nặn tò he

Đi chợ Tết thật là thú vị.

Khoanh vào chữ cỏi trước ý trả lời đỳng nhất hoặc làm theo yờu cầu:

Cõu 1: (1 điểm) Bà mua những gỡ?

a Bỏt đũa, thỡa, đĩa, khăn phủ bàn ăn.

b Tất cả đồ ăn trong dịp Tết: gà, cỏ, giũ chả và đủ thứ củ quả.

c Đốn chựm, nến thơm.

Cõu 2: (1 điểm)

- Tiếng trong bài cú chứa vần ờn:

Cõu 3: (1 điểm) Nối ụ chữ cho phự hợp

Bố dẫn Lõn và bộ Lan

Cả nhà Lõn

đi chợ Tết.

đi xem nặn tũ he.

Trang 5

Câu 4: (1 điểm) Viết tên 2 loại quả mà em thích.

GV coi: GV chấm :

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT TP HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Năm học: 2022 - 2023 MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

1 Viết chính tả: (6 điểm)

II Bài tập (4 điểm)

2 Bài tập: (4 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Điền vào chỗ chấm: c hay k ?

quả am .iến lửa .ể lể ủ sắn

Câu 2 (1 điểm): Điền vào chỗ chấm: ang hay ac ?

cá v b sĩ bản nh dưa g

Câu 3 (1 điểm): Viết tiếp cho thành câu

Đàn gà con chăm chỉ

Câu 4: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B để tạo thành câu đúng (1 điểm)

A B

Bạn Trâm

Bố

Bé Lê

sửa xe đạp.

đi chậm chạp

chăm chỉ giúp mẹ

Chủ nhật, bạn Nam về quê

thăm bà

Trang 7

PHÒNG GD&ĐT TP HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Năm học: 2022 - 2023

MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

1 Viết chính tả: (6 điểm)

Yêu cầu học sinh: Nhìn - viết các vần, từ, câu văn sau:

om, ươp, âng, chăn bông, con chuột, ruộng lúa, giàn mướp.

Những chú chim sơn ca đang múa hát trên đồng lúa vàng.

2 Bài tập: (4 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Điền vào chỗ chấm: c hay k ?

quả am .iến lửa .ể lể ủ sắn

Câu 2 (1 điểm): Điền vào chỗ chấm: ang hay ac ?

cá v b sĩ bản nh dưa g

Câu 3 (1 điểm): Viết tiếp cho thành câu

Đàn gà con chăm chỉ

Câu 4 (1 điểm): Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B để tạo thành câu

đúng

A B

PHÒNG GD&ĐT TP HẢI DƯƠNG

Cô Nga

Dế mèn

Mẹ đi chợ

nô đùa ở đầm sen.

mua thịt lợn.

giúp bé Tâm tập vẽ.

vẽ khuôn mặt mẹ rất đẹp.

Trang 8

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG

ĐÁP ÁN, CÁCH CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Năm học: 2022 - 2023

A KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

I Đọc thành tiếng (6 điểm)

* Đọc thành tiếng các vần: 2 điểm

- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian: 0,4 điểm/vần

- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng lại quá 5 giây/vần): không cho điểm

* Đọc thành tiếng các từ: 2 điểm

- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian: 0,4 điểm/từ

Đọc chậm hoặc còn đánh vần: trừ chung 0,5 điểm – 1 điểm

- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng lại quá 5 giây/từ): không cho điểm

* Đọc thành tiếng các câu văn: 2 điểm

- Đọc đúng, rõ ràng, trôi chảy 1 trong 3 câu văn: 2 đ

- Đọc sai hoặc dừng lại lâu để đánh vần ở 1- 2 từ, tiếng khó, trừ 0,25 điểm/1 từ

- Đọc sai nhiều hoặc không đọc được: không cho điểm

* Giáo viên quan sát thêm tư thế, cách cầm sách, cách đưa mắt đọc, cách ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu để trừ thêm từ 0,5 – 1 điểm nếu học sinh chưa đạt nội dung này

II Đọc thầm và làm bài tập: ( 4 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Đáp án đúng: B

Câu 2 (1 điểm): Tiếng trong bài có chứa vần ên là: đến, nến

Câu 3 (1 điểm): Nối đúng mỗi câu được 0,5 điểm

Câu 4: (1 điểm) Học sinh viết đúng tên mỗi loại quả được 0,5 điểm.

PHÒNG GD&ĐT TP HẢI DƯƠNG

Bố dẫn Lân và bé Lan

Cả nhà Lân

đi chợ Tết.

đi xem nặn tò he.

Trang 9

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG

ĐÁP ÁN, CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Năm học: 2022 - 2023

III Kiểm tra viết: (10 điểm)

1 Viết chính tả: (6 điểm)

- Tốc độ viết đạt yêu cầu (20 - 25 chữ / 15phút) đạt yêu cầu: 2 điểm

- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 1 điểm

- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm

- Trình bày đúng quy định; viết sạch, đẹp: 1 điểm

2 Bài tập: (4 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Điền vào chỗ chấm: c hay k ?

Câu 2 (1 điểm): Điền vào chỗ chấm: ang hay ac ?

Câu 3 (1 điểm): Viết tiếp cho thành câu

Đàn gà con chăm chỉ đi kiếm ăn.

(Học sinh có thể có nhiều cách viết tiếp khác nhau)

Câu 4 (1 điểm): Nối đúng mỗi câu được 0,25 điểm

A B

PHÒNG GD&ĐT TP HẢI DƯƠNG

Cô Nga

Dế mèn

Mẹ đi chợ

nô đùa ở đầm sen.

mua thịt lợn.

giúp bé Tâm tập vẽ.

vẽ khuôn mặt mẹ rất đẹp.

Trang 10

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG

Bài kiểm tra định kì cuối học kì I

Môn Toỏn - Lớp 1 - Năm học: 2022 - 2023

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số cõu

và số điểm

1 Số học:

Đọc, viết, so sỏnh cỏc

số trong phạm vi 10

Cộng, trừ trong phạm vi

10

2 Hỡnh học:

Nhận dạng cỏc hỡnh đó

học

Tổng

Trang 11

Họ tên:.

Lớp: 1

Trường Tiểu học An Thượng

Ngày tháng năm 2022

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Năm học: 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 1

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

* Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc hoàn thiện yêu cầu của bài:

Câu 1: (1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống

a

b

Câu 2: Số? (1 điểm)

a Số lớn nhất trong các số: 3, 8, 10, 4, 9

b Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 3, 1, 9, 6 B 1, 3 , 6, 9 C 9, 6, 3, 1

Câu 3: (1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của: 9 - 6 + = 5 là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 4: (1 điểm) Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng

Câu 5: (1 điểm) <, >, = ?

10 - 4 … 5 + 1 8 - 3 … 9 - 5

7 + 2 … 4 + 6 3 + 5 … 0 + 8

Trang 12

Câu 6: (1 điểm) Tính:

3 + 2 - 3 = … 2 + 3 = 3 +…

8 - 4 - 1 = … 9 - 4 = 4 + …

Câu 7: (1 điểm) Số ?

… + 6 = 9 7 = 2 + … + … + …

10 - … = 7 10 = … + … + … + …

Câu 8: (1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

Câu 9: (1 điểm ) Viết các số 7, 6, 3, 9, 5:

- Theo thứ tự từ lớn đến bé:………

- Theo thứ tự từ bé đến lớn:………

Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình bên có:

… hình vuông

… hình tam giác

Trang 13

GV coi: GV

chấm :

PHÒNG GD&ĐT TP HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THƯỢNG

ĐÁP ÁN, CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN - LỚP 1 Năm học: 2022 – 2023

Câu 1: (1điểm) Điền đúng số ở mỗi phần (a, b) được 0,5 điểm

Câu 2: (1điểm) Khoanh đúng mỗi phần được 0,5 điểm

a D 10 b B 1, 3, 6, 9

Câu 3: (1 điểm) Khoanh đúng đáp án C được 1 điểm

Câu 4 (1 điểm) : Điền đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

Câu 5: <, >, = ? (1 điểm) (Điền dấu đúng mỗi phần được 0,25 điểm)

Câu 6: Tính (1 điểm) (Tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,25 điểm) Câu 7: Số ? (1 điểm) (Điền số đúng mỗi phần được 0,25 điểm)

Câu 8: Số ? (1 điểm) Điền đúng phép tính được 1 điểm

Câu 9: (1 điểm) Đúng mỗi phần được 0,5 điểm

a Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9; 7; 6; 5; 3

b Theo thứ tự từ bé đến lớn: 3; 5; 6; 7; 9

Câu 10: (1điểm) Điền đúng số hình ở mỗi phần được 0,5 điểm

a) 2 hình vuông

b) 4 hình tam giác

Ngày đăng: 27/12/2022, 10:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w