Câu 2: Nối ô trống với số thích hợpCâu 6: Nối ô trống với số thích hợp: Câu 7: Chọn câu trả lời đúng... Hình bên có bao nhiêu hình vuông?... Hỏi hai bạn có bao nhiêu viên bi?. Câu 7: Đún
Trang 110 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2021 - 2022
Đề 1 Câu 1: Tính:
Trang 4Câu 1: Viết các số từ 0 – 20
………
………
Câu 2: Viết số vào chỗ chấm:
a Số liền trước của 10 là:…
Số liền sau của 10 là: …
b Số liền trước của 20 là: …
Số liền sau của 20 là: …
Trang 5………
………
………
Câu 5: Giải bài toán theo tóm tắt Có: 10 bông hoa Thêm: 6 bông hoa Có tất cả:… bông hoa? Bài giải ………
………
………
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a 34 + 5 > 5 + 34 (…)
b 34 + 5 < 5 + 34 (…)
c 34 + 5 = 5 + 34 (…)
Câu 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Hình bên có:
A 8 hình tam giác
B 20 hình tam giác
C 12 hình tam giác
D 14 hình tam giác
Trang 6Đề 3
Câu 1: Điền số vào ô trống
Câu 2: Điền dấu > , < , =
Trang 9Câu 2: Nối ô trống với số thích hợp
Câu 6: Nối ô trống với số thích hợp:
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng
Trang 10Hình bên có bao nhiêu hình vuông?
Trang 12Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a.Các cặp số mà khi cộng có kết quả bằng 3 là:………
b.Các cặp số mà khi cộng có kết quả bé hơn 3 là: ………
Câu 7: Viết phép tính thích hợp
Đáp án Đề 5:
Câu 1:
Câu 2:
Trang 14Đề 6 Câu 1: Điền số thích hợp:
Trang 17Câu 2: Tính
Câu 3: Nối ô trống với số thích hợp
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
5 > … > … > 2 7 > … > … > … > 3
Câu 5: Số?
Câu 6: Viết phép tính thích hợp
Toàn có 3 viên bi , Lâm có 2 viên bi Hỏi hai bạn có bao nhiêu viên bi?
Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Hình bên có:
Câu 8: Viết phép tính thích hợp
Trang 21Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 23b) hình tam giác.
ĐÁP ÁN Đề 9:
Bài 1: Số (1 điểm)
Viết đúng số vào mỗi ô vuông được 0,25 điểm
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (1 điểm)
Điền đúng và đầy đủ vào ô trống 1 điểm
Trang 24a, Khoanh vào số lớn nhất đúng 0,5 điểm
b) Khoanh vào số bé nhất đúng 0,5 điểm
Bài 6: Viết các số 7 ; 10 ; 2 ; 8 ; 5 (2 điểm)
4