1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN THI THPTQG MÔN VẬT LÝ

113 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi THPTQG môn Vật Lý
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 13,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 4 ÔN THI THPTQG – 1 → 6 (1718) Câu 1: Sóng ngang là sóng A. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương trùng với phương truyền sóng. C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang. D. luôn lan truyền theo phương nằm ngang. Câu 2: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một phần tử là điện trở hoặc tụ điện hoặc cuộn dây. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu mạch thì đoạn mạch đó chứa A. cuộn dây thuần cảm . B. điện trở. C. tụ điện . D. cuộn dây không thuần cảm. Câu 3: Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i 6cos 100 t 3 A. Giá trị cực đại của dòng điện này bằng A. 3 A. B. 6 A. C. 2 A. D. 3 2 A. Câu 4: Cho mạch dao động điện từ lí tưởng. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện là 0 q q cos t 6 . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là A. 0 q i cos t 3 . B. 0 q i cos t 6 . C. i=q0wcos(wt+pi3) . D. 0 i q cos t 6 . Câu 5: Từ thông qua một vòng dây dẫn có biểu thức 0 cos t 6 , khi đó biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là 0 e cos t 12 . Giá trị của là A. 3 rad. B.pi12 C. 7pi12 rad. D. 5 12 rad. Câu 6: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 2R điện áp u = U0cosωt V . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. P =U024R B. 2 U0 P= R . C. 2 U0 P= 2R . D. 2 P = RU . 0 Câu 7: Một mạch dao động LC lý tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là điện áp cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì A. 0 0 I U LC . B. 0 0 C U I L . C. U I LC 0 0 . D. U0=I0cănLC . Câu 8: Dùng một thước đo chia độ đến milimet đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là A. d = 1345 ± 3 mm. B. d = 1,345 ± 0,0001 m. C. d = 1345 ± 2 mm. D. d = 1,345 ± 0,001 m. Câu9: Đặt điện áp u U 2 cos t vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là A. 2 2 2 2 u i 1 U I 4 . B. 2 2 2 2 u i 1 U I . C. u2U2 + i2I2 = 2 . D. 2 2 2 2 u i 1 U I 2 . Câu 10: Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kỳ T và tần số f của một sóng là A. 1 T v f . B. f = 1T = vY . C. T f v v . D. v v.f T . Câu 11: Trong mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng A. 0,25π. B. π. C. 0,5π. D. 0. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ và sóng cơ A. đều tuân theo quy luật phản xạ. B. đều mang năng lượng. C. đều truyền được trong chân không. D. đều tuân theo quy luật giao thoa. Câu 13: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng A. số nửa nguyên lần bước sóng. B. số lẻ lần bước sóng. C. số lẻ lần một phần tư bước sóng. D. số chẵn lần bước sóng. Câu 14: Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc A. phụ thuộc khối lượng của con lắc. B. chỉ phụ thuộc vào chiều dài l. C. chỉ phụ thuộc gia tốc trọng trường g. D. phụ thuộc tỉ số lg. Câu 15: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Tần số góc của con lắc lò xo là A. 1 m . 2 k B. căn km C. 1 k . 2 m D. m . k Câu 16: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số A. của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ. B.của dao động bằng tần số của ngoại lực. C.của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ. D. của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ. Câu 17:Hai véc tơ quay OM1 và OM2 biểu diễn hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là 1 x 6cos 6 t 3 cm ; 2 2 x 6cos 2 t 3 cm là 2 véc tơ quay: A.có tốc độ dài của M1 và M2 bằng nhau. B. luôn cùng độ dài. C. luôn ngược chiều nhau. D. luôn cùng tốc độ góc. Câu 18: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x 5cos t 6 cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là A. v 5 sin t 6 cms. B. 2 v 5 cos t 3 cms. C. v=5pisin(pi.t+2pi3) cms. D. v 5 cos t 6 cms. Câu19:Một mạch dao động LC lý tưởng.Nếu giữ L không đổi, tăng điện dung của tụ điện lên 4lần thì chu kỳ dao động riêng của mạch A.giảm 2lần. B.tăng 4lần. C.tăng 2lần. D.giảm 4lần. Câu 20: Trên mặt nước có hai điểm A và B ở trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một phần tư bước sóng. Tại thời điểm t mặt thoáng ở A và B đang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 0,3 mm và 0,4 mm, mặt thoáng ở A đang đi lên còn ở B đang đi xuống. Coi biên độ sóng không đổi trên đường truyền sóng. Sóng có A. biên độ 0,5 mm, truyền từ A đến B. B. biên độ 0,5 mm, truyền từ B đến A. C. biên độ 0,7 mm, truyền từ B đến A. D. biên độ 0,7 mm, truyền từ A đến B. Câu21: Trong mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 0,5U0 thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng A. U0 3L 2 C . B. U03căn2C L . C. U0 5L 2 C . D. U0 5C 2 L . Câu 22: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 20 MHz. Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L2 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz. Nếu mắ tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = 4L1 + 7L2 thì tần số dao động riêng của mạch là A. 4,5 MHz. B. 7,5 MHz. C. 8 MHz. D. 6 MHz. Câu 23:Một chất điểm dao động điều hòa, với li độ xcm và vận tốc vcms liên hệ với nhau bằng biểu thức 2 2 x v 1 4 36 . Biên độ dao động của chất điểm là A. 6 cm . B. 4 cm. C. 2 cm. D. 36 cm. Câu 24: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian được mô tả bằng đồ thị ở hình bên. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời của đoạn mạch đó là A. i 4cos 100 t A. 4 B. i 4cos 120 t A. 4 C. i = 4cos(100tpi4) D. i 4cos 120 t A. 4 Câu 25: Một sóng cơ vô tuyến truyền trong chân không có bước sóng 3000m. Sóng này có tần số bằng A. 1 MHz. B. 100 MHz. C. 0,1 MHz. D. 10 MHz. Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 0,5 m. Biết a=0,5 mm, D = 1 m. Bề rộng trường giao thoa là 13 mm. Số vân sáng trên trường giao thoa là A. 13. B. 14. C. 12. D. 15. Câu 27: Ánh sáng đơn sắc là A. ánh sáng giao thoa với nhau. B. ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng. D. ánh sáng tạo thành dãy màu từ đỏ sang tím. Câu 28: Chọn phát biểu đúng. Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì A. tần số tăng, bước sóng giảm. B. tần số giảm bước sóng tăng. C. tần số không đổi, bước sóng giảm. D. tần số không đổi, bước sóng tăng. Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 m. Khoảng vân giao thoa trên màn bằng A. 0,45 mm. B. 1,8 mm. C. 0,225 mm. D. 0,9 mm. Câu 30: Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong không khí là 0,64 m. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đó là 43 Bước sóng của ánh sáng đó trong nước bằng A. 0,85 m. B. 0,36 m. C. 0,48 m. D. 0,72 m. Câu31: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc A. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng chỉ có một màu. B. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng chỉ bị lệch mà không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. ánh sáng có một màu nào đó là ánh sáng đơn sắc. D. trong chân không, các ánh sáng đơn sắc có vận tốc bằng nhau và bằng c. Câu32: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng A. 0,6 m. B. 0,5 m. C. 0,75 m. D. 0,375 m. Câu 33: Trong một mạch dao động điện từ LC với L = 25 mH và C = 1,6 F đang có dao động điện từ. Ở thời điểm t, cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng 6,93 mA và điện tích trên tụ điện bằng 0,8 C. Năng lượng của mạch dao động bằng A. 0,6 mJ. B. 800 nJ. C. 1,2 mJ. D. 0,8 mJ. Câu34: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang dao động với chu kì 4π μs. Biết cường độ dòng điện cực đại là 2 mA và hiệu điện thế cực đại là 2 V. Điện dung của tụ điện bằng A. 2 nC. B. 0,5 nC. C. 4 nC. D. 2 C. Câu 35: Ở Việt Nam, phổ biến loại sáo trúc có 6 lỗ bấm, 1 lỗ thổi và một lỗ định âm (là lỗ để sáo phát ra âm cơ bản). Các lỗ bấm đánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6 tính từ lỗ định âm; các lỗ này phát ra các âm có tần số cách âm cơ bản được tính bằng cung theo thứ tự: 1 cung, 2 cung, 2,5 cung, 3,5 cung, 4,5 cung, 5,5 cung. Coi rằng mỗi lỗ bấm là một ống sáo rút ngắn. Hai lỗ cách nhau một cung và nửa cung (tính từ lỗ định âm) thì có tỉ số chiều dài đến lỗ thổi tương ứng là 8 9 và 15 16 . Giữa chiều dài L, từ lỗ thổi đến lỗ thứ i và tần số i f (i = 1 → 6) của âm phát ra từ lỗ đó tuân theo công thức i v L 2f (v là tốc độ truyền âm trong khí bằng 340 ms). Một ống sáo phát ra âm cơ bản có tần số f = 440 Hz. Lỗ thứ 5 phát ra âm cơ bản có tần số A. 392 Hz. B. 494 Hz. C. 257,5 Hz. D. 751,8 Hz. Câu 36: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R1 = 40Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 3 10 C 4 F , đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc với cuộn thuần cảm.Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là 5 u 50 2 cos 100 t 12 V; uMB = 150cos100πt V. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là A. 0,952. B. 0,756. C. 0,863. D. 0,990. Câu 37: Một sóng hình sin lan truyền trên một sợi dây đàn hồi theo chiều dương của trục ox. Hình vẽ bên mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1. Cho tốc độ truyền sóng trên dây bằng 64 cms. Vận tốc của điểm M tại thời điểm t2 = t1 + 1,5 s gần giá trị nào nhất sau đây? A. 26,65 cms. B. –26,65 cms. C. 32,64 cms. D. –32,64cms. Câu 38: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử trên dây dao động cùng biên độ 4 2 mm là 95 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử trên dây dao động cùng pha với cùng biên độ 4 2 mm là 85 cm. Khi sợi dây duỗi thẳng, N là trung điểm giữa vị trí một nút và vị trí một bụng liền kề. Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng trên dây và tốc độ cực đại của phần tử tại N xấp xỉ là A. 3,98. B. 0,25. C. 0,18. D. 5,63. Câu 39: Một sóng hình sin lan truyền trên một sợi dây theo chiều của trục Ox. Hình vẽ mô tả dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (nét đứt) và t2 = t1 + 0,3 s (nét liền). Tại thời điểm t2 vận tốc của điểm N trên dây là A. 39,25 cms. B. –65,4 cms. C. –39,25 cms. D. 65,4 cms. Câu 40: Tiến hành thí nghiệm với hai con lắc lò xo A và B có quả nặng và chiều dài tự nhiên giống nhau nhưng độ cứng lần lượt là k và 2k. Hai con lắc được treo thẳng đứng vào cùng một giá đỡ, kéo hai quả nặng đến cùng một vị trí ngang nhau rồi thả nhẹ cùng lúc. Khi đó năng lượng dao động của con lắc B gấp 8 lần năng lượng dao động của con lắc A. Gọi tA và tB là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu thả hai vật đến khi lực đàn hồi của hai con lắc có độ lớn nhỏ nhất. Tỉ số A B t t bằng A. 2 . B. 3 2 2 . C. 2 2 3 . D. 1 2

Trang 1

[2K3] ĐỀ 4 ÔN THI THPTQG – 1 → 6 (17-18)

Trang 2

Câu 1: Sóng ngang là sóng

Trang 3

A trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phươngtruyền sóng

Trang 4

B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương trùng với phương truyềnsóng

Trang 5

C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

Trang 6

D luôn lan truyền theo phương nằm ngang

Trang 7

Câu 2: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một phần tử là điện trở

hoặc tụ điện hoặc cuộn dây Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng phavới điện áp ở hai đầu mạch thì đoạn mạch đó chứa

Trang 8

A cuộn dây thuần cảm B điện trở C tụ điện D cuộn dây không thuần cảm.

Câu 3: Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i 6cos 100 t 3 A Giá

trị cực đại của dòng điện này bằng

Trang 9

A 3 A B 6 A C 2 A D 3 2 A

Trang 10

Câu 4: Cho mạch dao động điện từ lí tưởng Biểu thức điện tích của một bản tụ

điện là 0 q q cos t 6 Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

Trang 11

A 0 q i cos t 3 B 0 q i cos t 6 C i=q0/wcos(wt+pi/3)

D 0 i q cos t 6

Trang 12

Câu 5: Từ thông qua một vòng dây dẫn có biểu thức 0 cos t 6 , khi đó

biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là 0 e cos t

12 Giá trị của là

Trang 13

A 3 rad B.-pi/12 C -7pi/12 rad D 5 12 rad

Trang 14

Câu 6: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 2R điện áp u =

U0cosωt V Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Trang 15

A P =U0^2/4R B 2 U0 P= R C 2 U0 P= 2R D 2 P = RU 0

Trang 16

Câu 7: Một mạch dao động LC lý tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

và tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do Gọi U0, I0lần lượt là điện áp cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đạitrong mạch thì

Trang 17

A 0 0 I U LC B 0 0 C U I L C U I LC 0 0 D U0=I0cănL/C

Trang 18

Câu 8: Dùng một thước đo chia độ đến milimet đo 5 lần khoảng cách d giữa hai

điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m Lấy sai số dụng cụ là một độchia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là

Trang 19

A d = 1345 ± 3 mm

Trang 20

B d = 1,345 ± 0,0001 m

Trang 21

C d = 1345 ± 2 mm

Trang 22

D d = 1,345 ± 0,001 m

Trang 23

Câu9: Đặt điện áp u U 2 cos t vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện

qua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u vàcường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

Trang 24

A 2 2 2 2 u i 1 U I 4 B 2 2 2 2 u i 1 U I C u2/U2 + i2/I2 = 2 D 2 2 2 2

u i 1 U I 2

Trang 25

Câu 10: Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kỳ T và tần

số f của một sóng là

Trang 26

A 1 T v f B f = 1/T = v/Y C T f v v D v v.f T

Trang 27

Câu 11: Trong mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do,

cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch phanhau một góc bằng

Trang 28

A 0,25π B π C 0,5π D 0

Trang 29

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ và sóng cơ

Trang 30

A đều tuân theo quy luật phản xạ

Trang 31

B đều mang năng lượng

Trang 32

C đều truyền được trong chân không

Trang 33

D đều tuân theo quy luật giao thoa

Trang 34

Câu 13: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo

phương thẳng đứng Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Trên mặtnước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực tiểu khihiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

Trang 35

A số nửa nguyên lần bước sóng

Trang 36

B số lẻ lần bước sóng

Trang 37

C số lẻ lần một phần tư bước sóng

Trang 38

D số chẵn lần bước sóng

Trang 39

Câu 14: Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng

trường g Chu kỳ dao động của con lắc

Trang 40

A phụ thuộc khối lượng của con lắc

Trang 41

B chỉ phụ thuộc vào chiều dài l

Trang 42

C chỉ phụ thuộc gia tốc trọng trường g

Trang 43

D phụ thuộc tỉ số l/g

Trang 44

Câu 15: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ

cứng k, đang dao động điều hòa Tần số góc của con lắc lò xo là

Trang 45

A 1 m 2 k B căn k/m C 1 k 2 m D m k

Trang 46

Câu 16: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số

Trang 47

A của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

Trang 48

B.của dao động bằng tần số của ngoại lực

Trang 49

C.của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

Trang 50

D của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

Trang 51

Câu 17:Hai véc tơ quay OM1 và OM2 biểu diễn hai dao động điều hòa có

phương trình lần lượt là 1 x 6cos 6 t 3 cm ; 2 2 x 6cos 2 t 3 cm là 2véc tơ quay:

Trang 52

A.có tốc độ dài của M1 và M2 bằng nhau

Trang 53

B luôn cùng độ dài

Trang 54

C luôn ngược chiều nhau

Trang 55

D luôn cùng tốc độ góc

Trang 56

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x 5cos t 6

cm Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

Trang 57

A v 5 sin t 6 cm/s

Trang 58

B 2 v 5 cos t 3 cm/s

Trang 59

C v=5pisin(pi.t+2pi/3) cm/s

Trang 60

D v 5 cos t 6 cm/s

Trang 61

Câu19:Một mạch dao động LC lý tưởng.Nếu giữ L không đổi, tăng điện dung

của tụ điện lên 4lần thì chu kỳ dao động riêng của mạch

Trang 62

A.giảm 2lần B.tăng 4lần C.tăng 2lần D.giảm 4lần

Trang 63

Câu 20: Trên mặt nước có hai điểm A và B ở trên cùng một phương truyền

sóng, cách nhau một phần tư bước sóng Tại thời điểm t mặt thoáng ở A và Bđang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 0,3 mm và 0,4 mm, mặt thoáng ở Ađang đi lên còn ở B đang đi xuống Coi biên độ sóng không đổi trên đườngtruyền sóng Sóng có

Trang 64

A biên độ 0,5 mm, truyền từ A đến B B biên độ 0,5 mm, truyền từ B đến A C.biên độ 0,7 mm, truyền từ B đến A D biên độ 0,7 mm, truyền từ A đến B.

Câu21: Trong mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn

cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thếcực đại giữa hai bản tụ là U0 Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 0,5U0 thìcường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

Trang 65

A U0 3L 2 C B U0/3căn2C/ L C U0 5L 2 C D U0 5C 2 L

Trang 66

Câu 22: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1

để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 20 MHz Khi mắc

tụ C với cuộn cảm thuần L2 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz Nếu

mắ tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = 4L1 + 7L2 thì tần số dao độngriêng của mạch là

Trang 67

A 4,5 MHz B 7,5 MHz C 8 MHz D 6 MHz

Trang 68

Câu 23:Một chất điểm dao động điều hòa, với li độ xcm và vận tốc vcm/s liên

hệ với nhau bằng biểu thức 2 2 x v 1 4 36 Biên độ dao động của chất điểm là

A 6 cm B 4 cm C 2 cm D 36 cm

Trang 69

Câu 24: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ biến đổi

điều hoà theo thời gian được mô tả bằng đồ thị ở hình bên Biểu thức cường độdòng điện tức thời của đoạn mạch đó là

Trang 70

A i 4cos 100 t A 4

Trang 71

B i 4cos 120 t A 4

Trang 72

C i = 4cos(100t-pi/4)

Trang 73

D i 4cos 120 t A 4

Trang 74

Câu 25: Một sóng cơ vô tuyến truyền trong chân không có bước sóng 3000m.

Sóng này có tần số bằng

Trang 75

A 1 MHz B 100 MHz C 0,1 MHz D 10 MHz

Trang 76

Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh

sáng có bước sóng 0,5 m Biết a=0,5 mm, D = 1 m Bề rộng trường giao thoa là

13 mm Số vân sáng trên trường giao thoa là

Trang 77

A 13 B 14 C 12 D 15

Trang 78

Câu 27: Ánh sáng đơn sắc là

Trang 79

A ánh sáng giao thoa với nhau

Trang 80

B ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Trang 81

C ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng

Trang 82

D ánh sáng tạo thành dãy màu từ đỏ sang tím

Trang 83

Câu 28: Chọn phát biểu đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí

vào thủy tinh thì

Trang 84

A tần số tăng, bước sóng giảm

Trang 85

B tần số giảm bước sóng tăng

Trang 86

C tần số không đổi, bước sóng giảm

Trang 87

D tần số không đổi, bước sóng tăng

Trang 88

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1

mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồnsáng đơn sắc có bước sóng 0,45 m Khoảng vân giao thoa trên màn bằng

Trang 89

A 0,45 mm B 1,8 mm C 0,225 mm D 0,9 mm

Trang 90

Câu 30: Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong không khí là 0,64 m Biết

chiết suất của nước đối với ánh sáng đó là 4/3 Bước sóng của ánh sáng đó trongnước bằng

Trang 91

A 0,85 m B 0,36 m C 0,48 m D 0,72 m

Trang 92

Câu31: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc

Trang 93

A ánh sáng đơn sắc là ánh sáng chỉ có một màu

Trang 94

B ánh sáng đơn sắc là ánh sáng chỉ bị lệch mà không bị tán sắc khi đi qua lăngkính

Trang 95

C ánh sáng có một màu nào đó là ánh sáng đơn sắc

Trang 96

D trong chân không, các ánh sáng đơn sắc có vận tốc bằng nhau và bằng c.

Câu32: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách

giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát

là 2m Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sángbậc 3 Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng

Trang 97

A 0,6 m B 0,5 m C 0,75 m D 0,375 m

Trang 98

Câu 33: Trong một mạch dao động điện từ LC với L = 25 mH và C = 1,6 F

đang có dao động điện từ Ở thời điểm t, cường độ dòng điện trong mạch có độlớn bằng 6,93 mA và điện tích trên tụ điện bằng 0,8 C Năng lượng của mạchdao động bằng

Trang 99

A 0,6 mJ B 800 nJ C 1,2 mJ D 0,8 mJ

Trang 100

Câu34: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang dao động với chu kì 4π μs.

Biết cường độ dòng điện cực đại là 2 mA và hiệu điện thế cực đại là 2 V Điệndung của tụ điện bằng

Trang 101

A 2 nC B 0,5 nC C 4 nC D 2 C

Trang 102

Câu 35: Ở Việt Nam, phổ biến loại sáo trúc có 6 lỗ bấm, 1 lỗ thổi và một lỗ

định âm (là lỗ để sáo phát ra âm cơ bản) Các lỗ bấm đánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6 tính

từ lỗ định âm; các lỗ này phát ra các âm có tần số cách âm cơ bản được tínhbằng cung theo thứ tự: 1 cung, 2 cung, 2,5 cung, 3,5 cung, 4,5 cung, 5,5 cung.Coi rằng mỗi lỗ bấm là một ống sáo rút ngắn Hai lỗ cách nhau một cung và nửacung (tính từ lỗ định âm) thì có tỉ số chiều dài đến lỗ thổi tương ứng là 8 9 và 15

16 Giữa chiều dài L, từ lỗ thổi đến lỗ thứ i và tần số i f (i = 1 → 6) của âm phát

ra từ lỗ đó tuân theo công thức i v L 2f (v là tốc độ truyền âm trong khí bằng

340 m/s) Một ống sáo phát ra âm cơ bản có tần số f = 440 Hz Lỗ thứ 5 phát ra

âm cơ bản có tần số

Trang 103

A 392 Hz B 494 Hz C 257,5 Hz D 751,8 Hz

Trang 104

Câu 36: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn

AM gồm điện trở thuần R1 = 40Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 3 10 C

4 F , đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc với cuộn thuần cảm.Đặt vào

A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tứcthời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là 5 u 50 2 cos 100 t 12 V;uMB = 150cos100πt V Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

Trang 105

A 0,952 B 0,756 C 0,863 D 0,990

Trang 106

Câu 37: Một sóng hình sin lan truyền trên một sợi dây đàn hồi theo chiều

dương của trục ox Hình vẽ bên mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1.Cho tốc độ truyền sóng trên dây bằng 64 cm/s Vận tốc của điểm M tại thờiđiểm t2 = t1 + 1,5 s gần giá trị nào nhất sau đây?

Trang 107

A 26,65 cm/s B –26,65 cm/s C 32,64 cm/s D –32,64cm/s

Trang 108

Câu 38: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng.

Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử trên dây dao động cùng biên độ 4 2 mm

là 95 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử trên dây dao động cùng phavới cùng biên độ 4 2 mm là 85 cm Khi sợi dây duỗi thẳng, N là trung điểm giữa

vị trí một nút và vị trí một bụng liền kề Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng trên dây

và tốc độ cực đại của phần tử tại N xấp xỉ là

Trang 109

A 3,98 B 0,25 C 0,18 D 5,63

Trang 110

Câu 39: Một sóng hình sin lan truyền trên một sợi dây theo chiều của trục Ox.

Hình vẽ mô tả dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (nét đứt) và t2 = t1 + 0,3 s (nétliền) Tại thời điểm t2 vận tốc của điểm N trên dây là

Trang 111

A 39,25 cm/s B –65,4 cm/s C –39,25 cm/s D 65,4 cm/s

Trang 112

Câu 40: Tiến hành thí nghiệm với hai con lắc lò xo A và B có quả nặng và chiều

dài tự nhiên giống nhau nhưng độ cứng lần lượt là k và 2k Hai con lắc đượctreo thẳng đứng vào cùng một giá đỡ, kéo hai quả nặng đến cùng một vị tríngang nhau rồi thả nhẹ cùng lúc Khi đó năng lượng dao động của con lắc B gấp

8 lần năng lượng dao động của con lắc A Gọi tA và tB là khoảng thời gian ngắnnhất kể từ lúc bắt đầu thả hai vật đến khi lực đàn hồi của hai con lắc có độ lớnnhỏ nhất Tỉ số A B t t bằng

Trang 113

A 2 B 3 2 2 C 2 2 3 D 1 2

Ngày đăng: 04/05/2023, 01:57

w