Tỉ số giữa tốc độ của phần tử sóng M tại thời điểm t và tốc độ cực đại mà nó có thể đạt được trong quá trình dao động gần nhất giá trị nào sau đây?. Cực đại giao thoa nằm tại những điểm
Trang 1ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 2: Một sóng cơ hình sin lan truyền trên một sợi dây dài căng ngang.
Tại thời điểm quan sát t một phần sợi dây có dạng như hình vẽ Tỉ số giữa
tốc độ của phần tử sóng M tại thời điểm t và tốc độ cực đại mà nó có thể đạt
được trong quá trình dao động gần nhất giá trị nào sau đây?
u(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làmm) 2
Câu 3: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì 2,0 s Thời gian ngắn nhất khi vật nhỏ đi từ vị trí có dây treo
theo phuơng thẳng đứng đến vị trí mà dây treo lệch một góc lớn nhất so với phuơng thẳng đứng là
Câu 4: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo
phuơng thẳng đứng Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ Cực đại giao thoa nằm tại những điểm có hiệuđường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
Câu 5: Trong máy phát thanh đơn giản, mạch dùng để trộn dao động âm tần và dao động cao tần thành dao
động cao tần biến điệu là
Câu 6: Điện từ trường có thể tồn tại xung quanh
Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều
hòa với biên độ A.Một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc thời gian của lực
phục hồi và độ lớn của lực đàn hồi tác dụng vào con lắc trong quá trình dao
động được cho như hình vẽ Lấy g = 10 = π2 m/s2 Độ cứng của lò xo là
F(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làN)
O 1
2
15 (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là1)
(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là2)
Trang 2Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu
đoạn mạch AB như hình bên gồm hai điện trở có R = 100Ω giống
nhau, hai cuộn thuần cảm giống nhau và tụ điện có điện dung C
Sử dụng một dao động kí số, ta thu được đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và
MB như hình bên Giá trị của C là
C B
A R L M R L
u(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làV)
t(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làs)
thukhoadaihoc.vn
Câu 9: Một âm cơ học có tần số 12 Hz, đây là
Câu 10: Đặt điện áp u = 200 2 cos(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làt) (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làV), với ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làkhông đổi, vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM
chứa điện trở thuần 300Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch MB chứa cuộn dây có điện trở 100Ωvà có độ tự cảm L
thay đổi đượC Điều chỉnh L để điện áp ở hai đầu cuộn dây lệch pha cực đại so với điện áp u thì khi đó công
suất tiêu thụ điện của đoạn mạch MB là
Câu 11: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình
x = Acosωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làt Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là
A
21
m A
2 21
Câu 13: Một điện tích điểm q đặt tại điểm O thì sinh ra điện trường tại điểm A với cường độ điện trường có độ
lớn 400 V/m Cường độ điện trường tại điểm B là trung điểm của đoạn OA có độ lớn là
Câu 14: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nặng có khối lượng 250 g.
Tác dụng vào vật một lực cưỡng bức có phương của trục lò xo và có cường độ F Bỏ qua ma sát và lực cản củakhông khí Sau một thời gian, dao động của vật đạt ổn định và là dao động điều hoà Với t tính bằng giây,trường họp nào sau đây về giá trị của F thì con lắc dao động với biên độ lớn hơn các trường họp còn lại?
Câu 15: Máy biến áp sẽ không có tác dụng đối với
Câu 16: Mắt của một người bị tật cận thị với điểm cực viễn cách mắt 0,5 m Để sửa tật cận thị thì cần đeo sát
mặt một kính là thấu kính có độ tụ
Câu 17: Trong sóng cơ học, tốc độ truyền sóng là
Câu 18: Kích thích một khối khí nóng, sáng phát ra bức xạ tử ngoại Ngoài bức xạ tử ngoại thì nguồn sáng này
còn phát ra
Câu 19: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với hiệu suất
truyền tải là 90% Ban đầu xửng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô sản suất nênxưởng đã nhập về thêm một số máy Hiệu suất truyền tải lúc sau (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làkhi có thêm các máy mới cũng hoạt động) là80% Coi hao phí điện năng chi do tỏa nhiệt trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làkể
Trang 3cả các máy mới nhập về) đều như nhau và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng 1 Nếu giữ nguyênđiện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được nhập về thêm là
Câu 20: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.
B Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy
C Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.
D Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại
Câu 21: Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng 60 cm Trên dây có sóng dừng với
khoảng cách giữa hai điểm nút liên tiếp là
Câu 22: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/πH và tụ
điệncó điện dung C thay đổi được Điều chỉnh
Câu 23: Khi thực hiện thí nghiệm đo bước sóng của ánh sáng bằng phương pháp giao thoa Y−âng Khi thực
hành đo khoảng vân bằng thước cặp, ta thường dùng thước cặp đo khoảng cách giữa
Câu 24: Mach chon sóng của một máy thu thanh là một mach dao đông với L =
1mH
Câu 25: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định, đang có sóng
dừng với tần số f xác định Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân
bằng cách B lần lượt là 4 cm; 6 cm và 38 cm Hình vẽ mô tả hình dạng của
sợi dây ở thời điểm t1 (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi lànét đứt) và thời điểm t2 = t1 + 11/12f (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi lànét liền) Tại thời
điểm t1, li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc
độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây
ở P là
u(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làc m)
x(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làcm)
12 24 36
B
O
Câu 26: Công tơ điện được sử dụng để đo điện năng tiêu thụ trong các hộ gia đình hoặc nơi kinh doanh sản
xuất có tiêu thụ điện 1 số điện (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làlkWh) là lượng điện năng bằng
Câu 27: Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận có nhiệm vụ phân tách chùm sáng đi vào thành những chùm
sáng đơn sắc là:
Câu 28: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số f = 10Hz lệch pha nhau π rad
và có biên độ tuơng ứng là 9cm và 12cm Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li độ x = 1cm là:
Tính công suất mạch ngoài:
Trang 4Câu 30: Ở hình bên, một lò xo nhẹ, có độ cứng k = 4,8N / m
được gắn một đầu cố định vào tường để lò xo nằm ngang
Một xe lăn khối lương M = 0,2kg và một xo nằm ngang Một
xe lăn, khối lượng M = 0,2kg và một vật nhỏ có khối lượng m
= 0, Ikg nằm yên trên xe, đang chuyển động dọc theo trục của
xo với vận tốc v = 20cm/s, hướng đến lò xo Hệ số ma sát nghỉ cực đại bằng hệ số ma sát trượt giữa vật nhỏ và
xe là µ = 0,04 Bỏ qua ma sát giữa xe và mặt sàn, coi xe đủ dài để vật không rời khỏi xe, lấy g = 10m/ s2 Thời
gian từ khi xe bất đầu chạm lò xo đến khi lò xo nén cực đại gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 31: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh rõ nét A'B' hứng được trên màn
M đặt song song với vật AB.Biết ảnh cao bằng nửa vật và màn cách vật một đoạn 90cm Tiêu cự của thấu kínhnày có giá trị là:
Câu 33: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì 2,005 Tích điện cho vật nặng rồi đặt nó trong một
điệntrường đều có đường sức điện hợp với phương ngang một góc 60° Khi cân bằng, vật ở vị trí ứng với dâytreolệch so với phương thẳng đứng một góc 45° Chu kì dao động nhỏ của con lắc lúc này là
Câu 34: Trên một sợi dây đàn hồi, chiều dài ℓ đang xảy ra hiện tượng sóng dừng với hai đầu cố định.
Bướcsóng lớn nhất để cho sóng dừng hình thành trên sợi dây này là
A 2
Câu 35: Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra
sóng kết hợp với bước sóng ℓ Gọi C và D là hai điểm trên mặt chất lỏng sao cho ABCD là hình vuông, I làtrung điểm của AB, M là một điểm trong hình vuông ABCD xa I nhất mà phần tử chất lỏng tại đó dao động với
biên độ cực đại và cùng pha với nguồn Biết AB = 6,6λ Độ dài đoạn thẳng MI gần nhất giá trị nào sau đây?
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm Y− âng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm,
khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm và khoảng cách từ màn đến hai khe là 1,5m Vân sáng bậc 3 cách vânsáng trung tâm một khoảng:
Câu 37: Thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc phát ra bức xạ có bước sóng λ
Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm Trên màn quan sát, tại điểm cách vân trung tâm 4,2mm là một vân sángbậc 5 Di chuyển màn quan sát ra xa hai khe một khoảng 0,6m thì thấy M lúc này lại là một vân tối và trong quátrình di chuyển có quan sát được một lần M là vân sáng Giá trị của λ là:
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện trở cóR
= 40Ω và tụ điện có dung kháng 40Ω So với cường độ dòng điện trong mạch, điện áp giữa hai đầu đoạnmạch:
Câu 39: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không dọc theo chiều dương của trục Ox Biết sóng điện từ
này có thành phần điện trường E và thành phần từ trường B tại mỗi điểm dao động điều hoà theo thời gian t vớibiên độ lần lượt là E0 và B0 Phương trình dao động của điện trường tại gốc O của trục Ox là
O 0
e E cos 2 10 t
(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làt tính bằng s) Lấy c = 3.108m/ s Trên trục Ox, tại vị trí có hoành độ x = 100m, lúct =
10−6 s , cảm ứng từ tại vị trí này có giá trị bằng:
Trang 53B
0B2
Câu 40: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số tương ứng là (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là1), (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là2), (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là3).
Dao động (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là1) ngược pha và có năng lượng gấp đôi dao động (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là2) Dao động tổng hợp (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là13) có năng lượnglà 3E.Dao động tổng hợp (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là23) có năng lượng E và vuông pha với dao động (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là1) Dao động tổng hợp của vậtcó năng
lượng gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 6ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: Chọn đáp án C
Biểu thức cường độ dòng điện: i = I0cos(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làt + φ) Đại lượng I0 được gọi là)
Trong đó: i là cường độ dòng điện tức thời
I0 là cường độ dòng điện cực đại
là cường độ dòng điện hiệu dụng
ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là là tần số của dòng điện (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làp là pha ban đầu
(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làt + φ) Đại lượng I0 được gọi là) là pha dao động
Biểu thức cường độ dòng điện i = I0cos(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làt + φ) Đại lượng I0 được gọi là) có I0 là cường độ dòng điện cực đại
Câu 2: Một sóng cơ hình sin lan truyền trên một sợi dây dài căng ngang.
Tại thời điểm quan sát t một phần sợi dây có dạng như hình vẽ Tỉ số giữa
tốc độ của phần tử sóng M tại thời điểm t và tốc độ cực đại mà nó có thể
đạt được trong quá trình dao động gần nhất giá trị nào sau đây?
u(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làmm) 2
Trang 7Độ lệch pha theo tọa độ:
Từ đồ thị ta thấy bước sóng: λ = 30 (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làcm)
Độ lệch pha của điểm M so với nguồn là: 2 d 2 10 2 rad
Tại thời điểm t, nguồn o đang ở VTCB
Từ đồ thị ta có VTLG:
O A
M 2 6
2 3
thukhoadaihoc.vn
thukhoadaihoc.vn
Từ VTLG, ta thấy:
M M
Câu 3: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì 2,0 s Thời gian ngắn nhất khi vật nhỏ đi từ vị trí có dây treo
theo phuơng thẳng đứng đến vị trí mà dây treo lệch một góc lớn nhất so với phuơng thẳng đứng là
Câu 3: Chọn đáp án D
Phương pháp:
Dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc lớn nhất khi vật ở vị trí biên
Khoảng thời gian ngăn nhắt đê vật đi từ VTCB đên vị trí biên là:
T4
Câu 4: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo
phuơng thẳng đứng Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ Cực đại giao thoa nằm tại những điểm có hiệuđường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
Trang 8Câu 5: Trong máy phát thanh đơn giản, mạch dùng để trộn dao động âm tần và dao động cao tần thành dao
động cao tần biến điệu là
Câu 6: Điện từ trường có thể tồn tại xung quanh
Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động
điều hòa với biên độ A.Một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc thời gian
của lực phục hồi và độ lớn của lực đàn hồi tác dụng vào con lắc trong quá
trình dao động được cho như hình vẽ Lấy g = 10 = π2 m/s2 Độ cứng của lò
xo là
t(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làs)
F(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làN)
O 1
2
15 (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là1)
(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là2)
Trang 9t(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làs)
F(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làN)
O 1
2
15 (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là1)
(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là2)
→ Ở thời điểm đầu, vật ở vị trí biên dưới
Tại thời điểm đầu tiên lực phục hồiFph 0 x 0 , lực đàn hồi có độ lớn là:
t s 15
4 3
O
Trang 10Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai
đầu đoạn mạch AB như hình bên gồm hai điện trở có R = 100Ω
giống nhau, hai cuộn thuần cảm giống nhau và tụ điện có điện
dung C Sử dụng một dao động kí số, ta thu được đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch AM và MB như hình bên Giá trị của C là
C B
A R L M R L
u(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làV)
t(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làs)
Gọi đồ thị đường nét liền là đồ thị (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làl), đường nét đứt là đồ thị (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là2)
Đồ thị (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làl) có biên độ 20(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làV), đồ thị (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là2) có biên độ là: 20.3 15 v
20
2 3
6
2 3
t 0(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là2)
t 0(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là1)
Trang 11Đồ thị (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là2) là đồ thị uAM, đồ thị (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là1) là đồ thị uMB
Câu 9: Một âm cơ học có tần số 12 Hz, đây là
Câu 9: Chọn đáp án D
Tạp âm có tần sô không xác định Sóng âm có tần số nhất định
Tai người nghe được âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz Âm thanh có tần số nhỏ hcm 16 Hz gọi là
hạ âm Âm thanh có tần số lớn hon 20000 Hz gọi là siêu âm
Âm có tần số 12 Hz < 16 Hz là hạ âm
Câu 10: Đặt điện áp u = 200 2 cos(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làt) (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làV), với ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là không đổi, vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM
chứa điện trở thuần 300Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch MB chứa cuộn dây có điện trở 100Ωvà có độ tự cảm L
thay đổi đượC Điều chỉnh L để điện áp ở hai đầu cuộn dây lệch pha cực đại so với điện áp u thì khi đó công
suất tiêu thụ điện của đoạn mạch MB là
2 2
2 2
Trang 12Độ lệch pha giữa hiệu điện thế uMB và uAB so với cường độ dòng điện là:
L MB
0
L AB
0
ZRZ
Câu 11: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình
x = Acosωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làt Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là
A
21
m A
2 21
Trang 13Trong đó:
x là li độ dao động;
A là biên độ;
ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là là tần số góc;
φ) Đại lượng I0 được gọi là là pha ban đầu;
(ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làt + φ) Đại lượng I0 được gọi là) là pha dao động
Câu 13: Một điện tích điểm q đặt tại điểm O thì sinh ra điện trường tại điểm A với cường độ điện trường có độ
lớn 400 V/m Cường độ điện trường tại điểm B là trung điểm của đoạn OA có độ lớn là
rr2
Câu 14: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nặng có khối lượng 250 g.
Tác dụng vào vật một lực cưỡng bức có phương của trục lò xo và có cường độ F Bỏ qua ma sát và lực cản củakhông khí Sau một thời gian, dao động của vật đạt ổn định và là dao động điều hoà Với t tính bằng giây,trường họp nào sau đây về giá trị của F thì con lắc dao động với biên độ lớn hơn các trường họp còn lại?
Câu 14: Chọn đáp án A
Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực
Con lắc dao động với biên độ lớn nhất khi có cộng hưởng: tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của con lắc
Tần số góc của con lắc:
km
Con lắc dao động với biên độ cực đại khi tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của con lắc: co =
ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi là0 =20 (ωt + φ) Đại lượng I0 được gọi làrad/s)
Biên độ của con lắc tỉ lệ với biên độ của ngoại lực
→Ngoại lực có biên độ càng lớn thì biên độ của con lắc càng lớn