1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 4 ÔN LUYỆN THPTQG 4 6

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 4 Ôn luyện thi Trung học phổ thông quốc gia 4-6
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 293,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2K3 ĐỀ 4. ÔN LUYỆN THPTQG 46 Câu 1: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và 1 tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các bản tụ giảm đi 2 lần thì chu kỳ dao động trong mạch A. tăng 2 lần B. tăng √2 lần C. giảm 2 lần D. giảm √2 lần Câu2: Bức xạ nào không do các vật nung nóng phát ra? A. Tia tử ngoại. B. Ánh sáng nhìn thấy. C. Tia X. D. Tia hồng ngoại. Câu 3: Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng là trạng thái A. nguyên tử có năng lượng xác định. B. nguyên tử không chuyển động. C. nguyên tử ở trạng thái đứng yên. D. nguyên tử bức xạ năng lượng. Câu 4: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hiệu đường đi từ hai khe đến một điểm A trên màn là 2,5 µm. Chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm thì vân giao thoa tại điểm A là d2d1=(k+0,5)Y A. vân bậc thứ 5 B. vân tối thứ 5 C. vân bậc thứ 6 D. vân tối thứ 6 Câu 5: Hiện tượng phát quang của đèn ống (đèn huỳnh quang) là A. điện phát quang. B. hóa phát quang. C. catốt phát quang. D. quang – phát quang. Câu 6: Trong chân không, các tia đơn sắc khác nhau sẽ có A. vận tốc truyền khác nhau. B. màu sắc giống nhau. C. cùng tần số. D. bước sóng khác nhau. Câu 7: Trong thí nghiệm Yâng, vân tối xuất hiện trên màn tại vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến vị trí đó bằng A. 1,5λ. B. 2λ C.

Trang 1

[2K3] ĐỀ 4 ÔN LUYỆN THPTQG 4-6

Câu 1: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và 1 tụ điện phẳng Khi khoảng cách giữa các bản tụ giảm đi 2 lần thì chu kỳ dao động trong mạch

A tăng 2 lần B tăng √2 lần C giảm 2 lần D giảm √2 lần

Câu2: Bức xạ nào không do các vật nung nóng phát ra?

A Tia tử ngoại B Ánh sáng nhìn thấy C Tia X D Tia hồng ngoại

Câu 3: Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng là trạng thái

A nguyên tử có năng lượng xác định

B nguyên tử không chuyển động

C nguyên tử ở trạng thái đứng yên

D nguyên tử bức xạ năng lượng

Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hiệu đường đi từ hai khe đến một điểm A trên màn là 2,5 µm Chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm thì vân giao thoa tại điểm A là d2-d1=(k+0,5)Y

A vân bậc thứ 5 B vân tối thứ 5 C vân bậc thứ 6 D vân tối thứ 6

Câu 5: Hiện tượng phát quang của đèn ống (đèn huỳnh quang) là

A điện - phát quang B hóa - phát quang C catốt - phát quang D quang – phát quang Câu 6: Trong chân không, các tia đơn sắc khác nhau sẽ có

A vận tốc truyền khác nhau

B màu sắc giống nhau

C cùng tần số

D bước sóng khác nhau

Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng, vân tối xuất hiện trên màn tại vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến vị trí đó bằng

A 1,5λ B 2λ C 4

D λ

Câu8: Trong mạch LC, nếu thay tụ điện có điện dung C bằng một tụ điện có điện dung C’ <

C thì tần số dao động trong mạch sẽ

A tăng rồi lai giảm B giảm C không đổi D tăng

Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sang, hai khe được chiếu sáng bằng nguồn đơn sắc có bước sóng 400 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2 m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn

A 0,8 mm B 1,6 mm C 1 mm D 3,2 mm

Câu 10: Tính chất chung của ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X là

A truyền được trong chân không B làm ion hóa chất khí C làm phát quang một số chất

D tác dụng nhiệt mạnh

Câu 11: Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc vô tuyến có tần số 15 MHz là sóng

A dài B trung C ngắn D cực ngắn

Câu 12: Một tụ điện trong mạch dao động có điện dung 0,2 μF Để mạch có tần số dao động

5 kHz thì hệ số tự cảm phải có giá trị là bao nhiêu? Cho π2 = 10

A 5 H B 3,125 pH C 0,5 H D 5 mH

Câu 13: Chọn câu sai Sóng ánh sáng

A có bản chất sóng điện từ B là sóng dọc C truyền được trong chân không D là sóng ngang

Câu 14: Bộ điều khiển từ xa của tivi thông thường hoạt động dựa trên việc biến điệu

A tia hồng ngoại B tia X C tia tử ngoại D sóng âm tần

Câu 15: Kim loại có công thoát là 3,55 eV Người ta lần lượt chiếu vào kim loại các bức xạ

có bước sóng λ1= 0,40μmvà λ2 = 0,30μm Bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là

A bức xạ λ1 B bức xạ λ2 C cả hai bức xạ λ1và λ2 D không có bức xạ nào

Trang 2

Câu 16: Trong mạch dao động đang có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại của tụ điện

là 0,2.10-9 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 3,14 mA Tần số dao động của mạch là

A 2,50 MHz B 5,00 MHz C 25,00 kHz D 5,00 kHz

Câu 17: Trong mạch dao động LC, điện trở thuần của mạch không đáng kể, đang có một dao động điện từ tự do Điện tích cực đại của tụ điện là 20µC và dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5A Tần số dao động riêng của mạch

A 7,69 kHz B 76,9 kHz C 39,8 kHz D 3,98 kHz

Câu 18: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường

C Có cùng bản chất là sóng điện từ

D Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

Câu 19: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 6µF và cuộn thuần cảm L = 4μH Chu

kỳ dao động điện từ của mạch là

A 300.10-5 s B 30.10-5 s C 3.10-5 s D 0,3.10-5 s

Câu 20: Trên màn ảnh đặt song và cách xa hai khe Iâng F1 và F2 một khoảng D = 0,5m trong không khí, người ta đếm được khoảng cách giữa 16 vân sáng là 4,5mm.Tần số sóng ánh sáng do hai khe phát ra là f=4.1014 Hz Khoảng cách a giữa hai khe là

A 0,55mm B 2,25mm C 2,15mm D 1,25mm Y=73,15.10^6

Câu 21: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không giải thích được nếu chỉ coi ánh sáng là sóng

A Hiện tượng quang - phát quang B Hiện tượng giao thoa C Hiện tượng tán sắc D Hiện tượng nhiễu xạ

Câu 22: Mạch dao động gồm tụ C = 6nF và cuộc thuần cảm L = 16mH Tần số góc dao động của mạch là:

A 10,2.104 rad/s B 1,02.104 rad/s C 0,102.104 rad/s D 102.104 rad/s

Câu 23: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt 1 kim loại, hiện tượng quang điện không xảy

ra Để xảy ra hiện tượng quang điện, người ta cần:

A tăng tần số của ánh sáng

B tăng thời gian chiếu sáng

C tăng bước sóng của ánh sáng

D tăng cường độ của chùm sáng

Câu 24: Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra

A ánh sáng nhìn thấy B tia tử ngoại C tia hồng ngoại D tia Rơn Ghen

Câu 25: Một lăng kính có góc chiết quang 50 , chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ

là 1,64 và đối với ánh sáng tím là 1,68 Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới rất nhỏ Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia tím ra khỏi lăng kính là

A 0,2 rad B 0,20 C 1,20 D 0,12 rad A(nt-nđ)=

Câu 26: Phô-tôn có bước sóng trong chân không là 300 nm thì sẽ có năng lượng là

A 4,14 eV B 4,14.10-19 J C 6,625.10-19 eV D 6,625 eV ε = hc/λ

Câu 27: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm 2/π mH và tụ điện có điện dung 0,8/πμF Chu kì của dao động trong mạch là

A 12,5 s B 7,5 s C 8.10-5 s D 12500 s

Câu28: Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do thì cường độ dòng điện trong mạch

A biến thiên điều hòa ngược pha với điện tích của tụ điện

B biến thiên điều hòa sớm pha /2 so với điện tích của tụ điện

Trang 3

C biến thiên điều hòa cùng pha với điện tích của tụ điện

D biến thiên điều hòa trễ pha /2 so với điện tích của tụ điện

Câu 29: Trong nguyên tử hidro, bán kính quỹ đạo Bo thứ ba là 4,77.10-10 m Bán kính 8,48.10-10 m ứng với bán kính quỹ đạo Bo rn = n2r0

A thứ tư B thứ năm C thứ sáu D thứ hai

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng nguồn đơn sắc có bước sóng 0,4 μm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm 7,5 mm có

A vân sáng bậc 7 B vân sáng bậc 8 C vân tối thứ 7 D vân tối thứ 8

Câu 31: Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E = - 1,5 eV sang trạng thái dừng có mức năng lượng E’ = -3,4 eV Tần số của bức xạ do nguyên tử phát ra là

A 2,86.1933 Hz B 4,59.1014 Hz C 2,86.1934 Hz D 4,59.1015 Hz

Câu 32: Trong mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung 50 μF, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V Năng lượng dao động trong mạch là

A 7,2 mJ B 0,3 mJ C 3,6 mJ D 0,6 mJ

Câu 33: Một ngọn đèn có công suất 9 W, phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6625

μm sẽ phát ra bao nhiêu phôton trong một giây?

A 1,5.1012 hạt B 1,5.1014 hạt C 3.1013 hạt D 3.1019 hạt

Câu 34: Chọn phát biểu Sai:

A Ở cùng một nhiệt độ, quang phổ liên tục của các vật khác nhau thì sẽ khác nhau

B Quang phổ liên tục của một vật nóng sáng phụ thuộc nhiệt độ của chất phát xạ

C Quang phổ liên tục không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng

D Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn bị nung nóng phát ra Câu 35: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch dao động thu được bước sóng λ1=60m.Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2=80m Khi mắc nối tiếp C1 với C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng

A 140m B 48m C 100m D 70m

Câu 36: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện và công thoát của một kim loại là:

A λ0.A = hc B λ0 = A/hc C λ0 = hA/c D λ0 = c/h.A

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, khoảng cách hai khe là 0,4

mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 0,64 µm Tại điểm M cách vân trung tâm 5,6mm là

A vân sáng thứ tư B vân sáng thứ năm C vân tối thứ năm D vân tối thứ tư

Câu 38:Công thoát electron của kim loại là:

A.Năng lượng tối thiểu để bứt electron ra khỏi kim loại

B Năng lượng mà phôtôn cung cấp cho kim loại

C Năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử kim loại

D Năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại

Câu 39: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

A chàm B đỏ C lam D tím

Câu40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ 4 thì hiệu đường

đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn bằng

A 4,5λ B λ/4 C 3,5λ D 5λ

Câu 41: Thứ tự không đúng trong thang sóng điện từ có bước sóng giảm dần là

A ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X

Trang 4

B.sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy

C sóng vô tuyến, tia gamma, ánh sáng nhìn thấy

D tia tử ngoại, tia X, tia gamma

Câu 42: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là

1,6.10-19 C Khi nguyên tử Hyđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng - 1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số

A 3,879.1014 Hz B 6,542.1012 Hz C 2,571.1013 Hz D 4,572.1014 Hz

Câu 43 Trạng thái cơ bản của nguyên tử hydro là trạng thái:

A electron chuyển động trên quỹ đạo ở xa hạt nhân nhất

B kém bền vững nhất trong số các trạng thái dừng của nguyên tử hydro

C có thời gian sống trung bình của nguyên tử ở trạng thái đó rất ngắn

D nguyên tử có năng lượng nhỏ nhất so với các trạng thái dừng khác

Câu44: Khi electron trong nguyên tử hiđro chuyển từ trạng thái kích thích thứ 2 về trạng thái

cơ bản thì nguyên tử hiđro phát xạ phôtôn có năng lượng:

A ε = hfMK B ε = 2hfMK C ε = hfLK D ε = hfNK

Câu 45: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau 0,8 mm Người ta đo được trên màn hứng vân chiều dài 9 khoảng vân là 7,2 mm Nếu cho màn di chuyển ra xa hai khe thêm 50cm thì đo được chiều dài 7 khoảng vân là 8,4 mm Bước sóng của ánh sáng

A 0,5 µm B 0,56 µm C 0,64 µm D 0,72 µm

Câu 46: Kết luận nào sau đây là sai? Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng:

A có photon năng lượng lớn hơn photon năng lượng của ánh sáng kích thích

B có bước sóng dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích

C có tần số thấp hơn tần số ánh sáng kích thích

D có photon năng lượng thấp hơn photon năng lượng của ánh sáng kích thích

Câu 47: Một mạch dao động LC Hiệu điện thế hai bản tụ là u = 5cos104 t(V), điện dung C = 0,4μF Biểu thức cường độ dòng điện trong khung là

A i = 2.10-3 cos(104 t -π/2)(A)

B i = 2.10-2 cos(104 t +π /2)(A)

C i = 0,2cos(104 t)(A)

D i = 2cos(104 t +π /2)(A)

Câu 48: Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa của ánh sáng, hiệu đường đi từ hai khe hẹp đến điểm M trên màn là 2,4 µm, M là vân sáng bậc 4 Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là

A 0,44 µm B 0,64 µm C 0,6 µm D 0,56 µm

Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua khe Young với bức xạ đơn sắc có bước sóng λ Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm là 4,8mm Vân tối thứ tư cách vân sáng trung tâm một khoảng là

A 3,6mm B 4,6mm C 4,2mm D 4,4mm

Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Hai khe Y-âng cách nhau 0,5 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1,5 m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là

A 0,38 mm B 1,92 mm C 1,14 mm D 2,28 mm

Câu 51: Biến điệu sóng điện từ là gì?

A là làm cho biên độ của sóng điện từ tăng lên

B là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao

C là biến sóng cơ thành sóng điện từ

D là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

Trang 5

Câu 52: Các nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dùng ứng với êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính lớn gấp 9 lần so với bán kính Bo Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra các bức xạ có tần số khác nhau Có thể

có nhiều nhất bao nhiêu tần số?

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 53: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức En= − 13,6 2 (eV) (n = 1, 2, 3,…) Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô � chuyển từ quỹ đạo dừng n=3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng bao nhiêu?

A 0,4102 μm B 0,4350 μm C 0,4861 μm D 0,6576 μm

Câu 54: Trong thí nghiệm Y-âng dùng ánh sáng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm Bề rộng quang phổ bậc 1 là 0,70 mm Khi dịch màn ra xa hai khe thêm 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 là 0,84 mm Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là

A 2 mm B 1,5 mm C 1,2 mm D 1 mm

Câu 55: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

A Quang điện B Kích thích sự phát quang C Sinh lí D Chiếu sáng

Câu 56: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm đến hai khe Y-âng cách nhau 0,5mm Mặt phẳng chứa hai khe cách màn 1,5 m Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là 18 mm Số vân sáng và vân tối quan sát được là

A 13 vân sáng, 14 vân tối

B 13 vân sáng, 12 vân tối

C 7 vân sáng, 8 vân tối

D 7 vân sáng, 6 vân tối

Câu 57: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng nguồn đơn sắc, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nhất là 0,5 mm Số vân sáng giữa vân trung tâm và điểm A cách vân trung tâm 4,1 mm là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 58: Pin quang điện hoạt động dựa vào

A hiện tượng quang điện trong

B hiện tượng quang điện ngoài

C hiện tượng phát quang D hiện tượng phát xạ cảm ứng

Câu 59: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng -13,6 eV Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -0,85 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thu một phôton có năng lượng

A 10,2 eV B 17 eV C 3,4 eV D 12,75 eV

Câu 60: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe I-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng

là λ Người ta đo khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 7mm; 9mm có bao nhiêu vân sáng?

A 8 vân B 5 vân C 9 vân D 6 vân

Câu61: Trong máy quang phổ lăng kính, ống chuẩn trực có tác dụng

A tạo ra các chùm tia song song chiếu tới lăng kính

B tán sắc ánh sáng trước khi chiếu tới lăng kính

C hội tụ các chùm tia song song từ lăng kính chiếu tới nó

D tạo ra các chùm tia song song chiếu tới màn hình

Câu 62: Trong một thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 1 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1,5 m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng vân đo được là 0,3 mm Bước sóng của ánh sáng đó là

Trang 6

A 0,4µm B 0,3µm C 0,2µm D 0,1µm

Câu 63: Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,14 eV Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A 0,5 μm B 0,2 μm C 0,3 μm D 0,15 μm

Câu 64: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 5 mH và tụ điện có điện dung C=5pF Tần số dao động của mạch là

A f = 1,0 MHz B f = 0,1 MHz C f = 0,2 MHz D f = 2,0 MHz

Câu 65: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 5.1014 Hz Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A 0,45 μm B 0,55 μm C 0,35 μm D 0,65 μm

Câu 66: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C=5nF và cuộn cảm L=30mH Tần số góc dao động của mạch

A 8,2.105 rad/s B 82.105 rad/s C 105 rad/s D 0,82.105 rad/s

Câu 67: Tia Rơn-ghen(tia X)

A bị lệch hướng trong từ trường

B bị lệch hướng trong điện trường

C là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn

D là chùm hạt mang điện tích âm

Câu 68: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 8,48.10-10

m Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

A O B N C L D M

Câu 69: Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các electon thoát ra vì

A chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ

B công thoát electon nhỏ hơn năng lượng phôtôn

C bước sóng ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện

D kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó

Câu 70: Một mạch dao động điện từ, điện tích của tụ điện biến thiên theo biểu thức

q=4cos4000t(µC) Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch này là

A 24 mA B 8√2 mA C 12√2 mA D 240 mA

Ngày đăng: 04/05/2023, 01:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w