Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏA. Câu 13: Sự phát quang của các chất lỏng và chất khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau
Trang 1TRUNG TÂM LUYỆN THI
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2021 LẦN 4
Đề thi gồm: 04 trang Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ
Họ và tên thí sinh………
Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô N A = 6,022.10 23 mol −1 ; 1 u = 931,5 MeV/c 2
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 2: Một con lắc đơn có khối lượng m, chiều dài dây treo ℓ dao động với biên độ góc α0 nhỏ (sinα0≈α0 ), tại nơicó gia tốc trọng trường g Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Bỏ qua mọi ma sát Thế năng của con lắc
khi nó có li độ góc αkhông được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A
2 t
1
2
B Wt mg cos
C
2 t
W 2mg sin
2
D Wt mg 1 cos
Câu 3: Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là
A
v
vf T
B
1 T v
f
1 v f
T
T f
v v
Câu 4: Điện áp xoay chiều có biểu thức
u 220 2 cos 100 t
3
(V) Điện áp hiệu dụng bằng
Câu 5: Khi truyền tải điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất
haophí trên đường dây là ΔP Công thức tính hiệu suất truyền tải điện H làP Công thức tính hiệu suất truyền tải điện H là
A
P
B HP P 100%
C
P
D HP P 100%
Câu 6: Trong các dụng cụ điện từ sau đây: Bếp từ; lò vi sóng; điều khiển từ xa; máy điện thoại di động; tivi;
súng “bắn tốc độ”; bộ đàm Các dụng cụ có tác dụng phát và thu sóng là
A điều khiển từ xa; máy điện thoại di động; bộ đàm.
B máy điện thoại di động; súng “bắn tốc độ”; bộ đàm.
C Lò vi sóng; máy điện thoại di động; súng “bắn tốc độ”.
D Bếp từ; lò vi sóng; điều khiển từ xa.
Trang 2Câu 7: Quang phổ vạch phát xạ
A Của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
B Là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
C Do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
D Là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.
B Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang.
D Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
B Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
C Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
Câu 10: Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A li độ có độ lớn cực đại B gia tốc cực đại.
Câu 11: Khi nói về đặc điểm của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sóng điện từ truyền được trong chân không với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng c= 3.108 (m/5)
B Sóng điện từ là sóng ngang, tại một điểm của phương truyền sóng, các véc tơ E;B; v
theo thứ tự tạo với nhau một tam diện thuận
C Sóng điện từ bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
D Sóng điện từ mang năng lượng, năng lượng của sóng điện từ tỉ lệ với vận tốc truyền sóng trong chân
không
Câu 12: Hiện tượng quang điện ngoài khác hiện tượng quang điện trong ở chỗ
A chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn λ0 nào đó.
B electron bắn ra khỏi mặt khối chất khi chiếu ánh sáng thích hợp vào khối chất đó.
C có giới hạn λ0 phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất.
D chỉ xảy ra khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
Câu 13: Sự phát quang của các chất lỏng và chất khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau
khi tắt ánh sáng kích thích Sự phát quang này gọi là
Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l dao động điều hòa với chu kì T Giả sử khi quả nặng đang
qua vị trí cân bằng thì dây treo bị vướng đinh tại trung điểm của dây và con lắc vẫn dao động điều hòa.Khi đó chu kì của con lắc khi vướng đinh là:
A
T
T
22 2
Câu 15: Ánh sáng có tần số f truyền từ không khí có vận tốc v1 sang môi trường nước có vận tốc v2 Khi đó
bước sóng thay đổi một lượng ΔP Công thức tính hiệu suất truyền tải điện H làλ nào sau đây có biểu thức hợp lý
A
1 2
v v
f
B
2 1
v v f
f
v v
f
Câu 16: Dòng điện chạy trong một đoạn mạch có biểu thức i = 2sin100πt (i đo bằng A, t đo bằng s) Trongt (i đo bằng A, t đo bằng s) Trong
khoảng thời gian từ 0 đến 0,01 s cường độ dòng điện tức thời có giá trị 1 A vào những thời điểm:
A
1
(s)
300 và
2 (s)
1 (s)
400 và
2 (s)
400 C
1 (s)
600 và
5 (s)
600 D
1 (s)
500 và
3 (s) 500
Câu 17: Giới hạn quang điện của kali là 0,55 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạn
quang điện của bạc là:
A λ0 = 0,36 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm. B λ0 = 0,33 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm. C λ0 = 0,26 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm. D λ0 = 1,16 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm.
Trang 3Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng X Nếu tại điểm M trên màn quan sát có Vân tối thứ tư (tính vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng
Câu 19: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cường độ điện trường ?
Câu 20: Trong khoảng thời gian từ 0 đến T, cường độ dòng điện cảm ứng trong Vòng
dây không đổi Và có chiều như trên hình Vẽ Bốn đồ thị được cho ở hình dưới, đồ thị
nào có thể chọn để diễn tả sự biến đổi của cảm ứng từ B theo thời gian ? R i
B
0
B
T t O
B
0
B
T t O
B
0
B
T t O
B
0
B
T t O
Câu 21: Một tia sáng đơn sắc đi từ thủy tinh chiết suất 1,45 đến mặt phân cách rồi khúc xạ vào nước chiết suất
4/3 với góc khúc xạ r = 450 Góc tới i có giá trị?
Câu 22: Một bóng đèn dây tóc khi mắc vào mạch điện (dòng điện không đổi) có hiệu điện thế 110 V thì cường
độ dòng điện qua đèn là 0,5 A và đèn sáng bình thường Nếu sử dụng trong mạch điện có hiệu điện thế 220 V thì phải mắc với đèn một điện trở là bao nhiêu để bóng đèn sáng bình thường?
Câu 23: Một xe máy chạy trên con đường lát gạch, cứ cách khoảng 12 m trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu
kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,6 (s) Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là
Câu 24: Một mạch điện chỉ có một phần tử (R hoặc L hoặc C) chưa biết rõ là gì Nhưng qua khảo sát thấy dòng
điện trong mạch có biểu thức
i 2cos 100 t
6
A, còn hiệu điện thế có biểu thức làu 50cos 100 t 6 V
Vậy đó là phần tử gì?
3 10
2,5
C
0, 25
L H
Câu 25: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C Trong mạch có daođộng
điện từ tự do với tần số f Khi thay tụ điện trên băng tụ điện có điện dung
C
4 thì tần số dao động điện từ tự do của mạch lúc này bằng
Câu 26: Tia sáng đơn sắc truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n 3 Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc nhau Góc tới i cógiá trị là
Câu 27: Hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.S và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s, lấy 1 eV = 1,6.10
-19 J Khi êlectrôn (electron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng -0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng -13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
A 0,4340 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm B 0,4860 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm C 0,0974 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm D 0,6563 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm.
Trang 4Câu 28: Vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa với phương trình x1 = A1cos
t 3
cm thì cơ năng là W1, khi thực hiện dao động điều hòa với phương trình x2 = A2cos(ꞷt) cm thì cơ năng là W2 = 4W1 Khi vật thực hiện dao động là tổng hợp của hai dao động x1 và x2 trên thì cơ năng là W Hệ thức đúng là:
Câu 29: Một dây đàn hồi hai đầu cố định dài 1m, đang có sóng dừng với biên độ bụng sóng là 20cm và tần số
là 20HZ, tại thời điểm t1 có10 phần tử sóng có li độ 10cm, đến thời điểm t2 thì lại có 6 phần tử sóng có li độ -10cm Tìm vận tốc truyền sóng trên dây
Câu 30: Một đoạn mạch AB gồm một cuộn cảm có điện trở thuần r và độ tự cảm L, một tụ điện có điện dung C
thay đổi được và một điện trở R = 40 Ω mắc nối tiếp theo thứ tự trên M là điểm giữa cuộn cảm và tụ điện Đặt vào hai đầu A, B của đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có dạng u 120 2 cos t V (ꞷ không đổi) Điều chỉnh C = C1 thì thấy hệ số công suất toàn mạch băng hệ số công suất của đoạn AM đồng thời điện áp hiệu dụng UAM = 60V Khi chỉnh cho C = 3C1 thì công suất tiêu thụ của mạch là:
Câu 31: Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe Y-âng, biết khoảng cách hai khe hẹp 1 mm, khoảng cách hai
khe tới màn là 2 m Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ 0,38 pm đến 0,76 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm Xét điểm M cách vân trung tâm 6mm, thì tổng giá trị các bước sóng của những bức xạ cho vân tối tại
M gần giá trị nào nhất sau đây?
A 1,45 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm B 2,00 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm C 1,67 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm D 2,43 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm.
Câu 32: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể Nối hai cực của máy phát với
một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần Khi rôto của máy phát điện quay đều với tốc độ 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 3 A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5 Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng
Câu 33: Một con lắc đơn gồm, vật nhỏ dao động có khối lượng m, dao động với biên độ góc αmax Khi vật dao động đi qua vị trí cân bằng nó va chạm với vật nhỏ có khối lượng 3 (kg) đang nằm yên ở đó Sau va chạmhai vật dính vào nhau và cùng dao động với biên độ góc αmax Nếu cosαmax = 0,2 và cosαmax = 0,8 thì giá trị m là
Câu 34: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn đồng bộ đặt tại A vàB cách nhau 100 cm Biết
sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ = 10,5 cm Trên mặt nước, gọi M là điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với dao động của hai nguồn Khoảng cách ngắn nhất từ M đến đường thẳng AB là
Câu 35: Đặt điện áp u U 2 cos 100 t V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở, tụ điện có điện dung
3
10
7
và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp Ban đầu khóa K đóng, sau đó khóa K mở Hình bên là đồthị biểu
thị sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch theo thời gian t Giá trị U gần nhất với giá trị nào
sau đây?
t(s)
i(A) 3
3
K mở
K đóng
O
R
C K
L A
B
Câu 36: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C.Trong mạch có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t1 tỉ số độ lớn dòng điện tức thời và độ lớn
Trang 5điện tích tức thời trên hai bản tụ
1 1
q 3LC Sau thời gian ΔP Công thức tính hiệu suất truyền tải điện H làt tỉ số đó là
2 2
q LC Giá trị nhỏ nhất của ΔP Công thức tính hiệu suất truyền tải điện H làt là:
A
LC
2
B
LC 3
C
LC 6
D
2 LC 3
Câu 37: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang, độ cứng của lòxo k = 5(N/m), vật có khối lượng m = 100g, hệ số ma
sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là0,1 Vật đang đứng yên tại vị trí lò xo không biến dạng thì truyềncho vật một vận tốc 40 10 (cm/s) dọc theo trục của lò xo, vật dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2, khi gia tốc của vật triệt tiêu lần đầu thì tốc độ của vật bằng bao nhiêu?
Câu 38: Một gia đình dự định xây một phòng hát Karaoke hình hộp chữ nhật có diện tích sàn 20m2, cao 4m Dàn âm thanh gồm 4 loa có công suất như nhau đặt tại các góc dưới A, B và các góc A’; B’ ngay trên A, B, màn hình gắn trên tường ABB’A’ Bỏ qua kích thước của người và loa, coi rằng loa phát âm đẳng hướng và tường hấp thụ âm tốt Phòng có thiết kế để công suất đến tai người ngồi hát tại trung điểm M của CD đối diện cạnh AB là lớn nhất Tai người chịu được cường độ âm tối đa bằng 10W/m2 Công suất lớn nhất của mỗi loa mà tai người còn chịu đựng được xấp xỉ giá trị:
Câu 39: Mạch R,L,C với C thay đổi, mạch được nối vào mạng điện xoay chiều giữa hai điểm A, B có điện áp
hiệu dụng và tần số không đổi, Gọi AN là đoạn mạch chứa R,L và NB là đoạn mạch chứa C , vàS là tổng điệnáp hiệu dụng hai đầu AN và NB Khi C = C1 thì
2 1
250 LC
171
và S=200(V), khi C=C2 thì
2 2
500 LC
1463
vàS cũng bằng 200(V) Vậy khi C=Cmax thì S đạt giá trị cực đại gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước
sóng X biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 620 nm (400 nm <λ< 620 nm) Khoảng cách giữa haiλ<λ< 620 nm) Khoảng cách giữa hai 620 nm) Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 1,2 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 90 cm.Vùng giao thoa trên màn đủ rộng M1, M2 là hai điểm trong vùng giao thoa mà tại đó có đúng 2 bức xạ đơn sắc cho vân sáng và hai bức xạ đơn sắc cho vân tối, M1M2 vuông góc với hệ vân Giá trị lớn nhất của đoạn M1M2 gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 6TRUNG TÂM LUYỆN THI
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2021 LẦN 4
Đề thi gồm: 04 trang Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ
Họ và tên thí sinh………
Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô N A = 6,022.10 23 mol −1 ; 1 u = 931,5 MeV/c 2
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 1: Chọn đáp án C
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+ Cơ năng của vật dao động điều hòa bằng động năng của vật khi vật đến vị trí cân bằng
Chọn đáp án C
Câu 2: Một con lắc đơn có khối lượng m, chiều dài dây treo ℓ dao động với biên độ góc α0 nhỏ (sinα0 ≈ α0 ), tại nơi có gia tốc trọng trường g Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Bỏ qua mọi ma sát Thế năng của con lắc
khi nó có li độ góc α không được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A
2 t
1
2
B Wt mg cos
C
2 t
W 2mg sin
2
D Wt mg 1 cos
Câu 2: Chọn đáp án B
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+ Công thức A là thế năng con lắc đơn dao động điều hòa (biên độ nhỏ), B dành cho con lắc đơn dao động điều hòa và dao động tuần hoàn, C hạ bậc ra D Vậy B không phải công thức tính thế năng của con lắc
Trang 7 Chọn đáp án B
Câu 3: Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là
A
v
vf T
B
1 T v
f
1 v f
T
T f
v v
Câu 3: Chọn đáp án C
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+ Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong 1 chu kì nên:
v vT f
Chọn đáp án C
Câu 4: Điện áp xoay chiều có biểu thức
u 220 2 cos 100 t
3
(V) Điện áp hiệu dụng bằng
Câu 5: Khi truyền tải điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất hao
phí trên đường dây là ΔP Công thức tính hiệu suất truyền tải điện H làP Công thức tính hiệu suất truyền tải điện H là
A
P
B HP P 100%
C
P
D HP P 100%
Câu 6: Trong các dụng cụ điện từ sau đây: Bếp từ; lò vi sóng; điều khiển từ xa; máy điện thoại di động; tivi;
súng “bắn tốc độ”; bộ đàm Các dụng cụ có tác dụng phát và thu sóng là
A điều khiển từ xa; máy điện thoại di động; bộ đàm.
B máy điện thoại di động; súng “bắn tốc độ”; bộ đàm.
C Lò vi sóng; máy điện thoại di động; súng “bắn tốc độ”.
D Bếp từ; lò vi sóng; điều khiển từ xa.
Câu 7: Quang phổ vạch phát xạ
A Của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
B Là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
C Do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
D Là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.
B Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang.
D Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
B Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
C Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
Câu 10: Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A li độ có độ lớn cực đại B gia tốc cực đại.
Câu 11: Khi nói về đặc điểm của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sóng điện từ truyền được trong chân không với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng c = 3.108 (m/5)
B Sóng điện từ là sóng ngang, tại một điểm của phương truyền sóng, các véc tơ E;B; v
theo thứ tự tạo với nhau một tam diện thuận
C Sóng điện từ bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
Trang 8D Sóng điện từ mang năng lượng, năng lượng của sóng điện từ tỉ lệ với vận tốc truyền sóng trong chân
không
Câu 12: Hiện tượng quang điện ngoài khác hiện tượng quang điện trong ở chỗ
A chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn λ0 nào đó.
B electron bắn ra khỏi mặt khối chất khi chiếu ánh sáng thích hợp vào khối chất đó.
C có giới hạn λ0 phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất.
D chỉ xảy ra khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
Câu 12: Chọn đáp án B
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+ Hiện tượng quang điện ngoài thì e bứt ra khỏi kim loại, còn hiện tượng quang điện trong e không bứt ra khỏi kim loại
Chọn đáp án B
Câu 13: Sự phát quang của các chất lỏng và chất khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau
khi tắt ánh sáng kích thích Sự phát quang này gọi là
Câu 13: Chọn đáp án B
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+ Sự phát quang của các chất lỏng và chất khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích Sự phát quang này gọi la huỳnh quang
Chọn đáp án B
Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l dao động điều hòa với chu kì T Giả sử khi quả nặng đang
qua vị trí cân bằng thì dây treo bị vướng đinh tại trung điểm của dây và con lắc vẫn dao động điều hòa.Khi đó chu kì của con lắc khi vướng đinh là:
A
T
T
22 2
Câu 14: Chọn đáp án D
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+ Chu kì của con lắc khi bị vướng đinh gồm hai nữa chu kì
• Một nửa chu kì,con lắc dao động với chu kì: 1
T T 2
(ứng với chiều dài £)
• Một nửa chu kì còn lại, con lắc dao động với chu kì: 2
T
2 2g 2 2
= 4 (ứng với chiều dài 2
)
→ Chu kì khi bị vướng đinh
/
1 2
2 2 2
Chọn đáp án D
Câu 15: Ánh sáng có tần số f truyền từ không khí có vận tốc v1 sang môi trường nước có vận tốc v2 Khi đó
bước sóng thay đổi một lượng ΔP Công thức tính hiệu suất truyền tải điện H làλ nào sau đây có biểu thức hợp lý
A
1 2
v v
f
B
2 1
v v f
f
v v
f
Câu 16: Dòng điện chạy trong một đoạn mạch có biểu thức i = 2sin100πt (i đo bằng A, t đo bằng s) Trongt (i đo bằng A, t đo bằng s) Trong
khoảng thời gian từ 0 đến 0,01 s cường độ dòng điện tức thời có giá trị 1 A vào những thời điểm:
A
1
(s)
300 và
2 (s)
1 (s)
400 và
2 (s)
400 C
1 (s)
600 và
5 (s)
600 D
1 (s)
500 và
3 (s) 500
Câu 16: Chọn đáp án C
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
Trang 9+ Ta có:
i 2sin100 t 1 sin100 t 100 t
2
k2
+ Vì
1
600
0 t 0,01s k 0
5
600
Chọn đáp án C
Câu 17: Giới hạn quang điện của kali là 0,55 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là 2,11 lần Giới hạn
quang điện của bạc là:
A λ0 = 0,36 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm. B λ0 = 0,33 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm. C λ0 = 0,26 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm. D λ0 = 1,16 μm Công thoát của bạc lớn hơn của kali là2,11 lần Giới hạnm.
Câu 17: Chọn đáp án C
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+ Ta có:
Ag
K Ag
A
Chọn đáp án C
Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng X Nếu tại điểm M trên màn quan sát có Vân tối thứ tư (tính vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng
Câu 18: Chọn đáp án A
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+ Vân tối thứ 4 thì hiệu đường đi: d2 d14 0,5 3,5
Chọn đáp án A
Câu 19: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cường độ điện trường ?
Câu 19: Chọn đáp án D
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+ Đơn vị của cường độ điện trường là V/m (Vôn trên mét)
Chọn đáp án D
Câu 20: Trong khoảng thời gian từ 0 đến T, cường độ dòng điện cảm ứng trong Vòng
dây không đổi Và có chiều như trên hình Vẽ Bốn đồ thị được cho ở hình dưới, đồ thị
nào có thể chọn để diễn tả sự biến đổi của cảm ứng từ B theo thời gian ? R i
B
0
B
T t O
B
0
B
T t O
B
0
B
T t O
B
0
B
T t O
Câu 20: Chọn đáp án B
Trang 10 Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+ Dựa trên chiều dòng điện cảm ứng cho trên hình vẽ ta dùng quy tắc nắm tay phải nhận thấy Bc hướng từ trong ra ngoài nên ngược hướng với từ trường B ban đâu cho trên hình vẽ nên suy ra cảm ứng từ B tăng
Chọn đáp án B
Câu 21: Một tia sáng đơn sắc đi từ thủy tinh chiết suất 1,45 đến mặt phân cách rồi khúc xạ vào nước chiết suất
4/3 với góc khúc xạ r = 450 Góc tới i có giá trị?
Câu 21: Chọn đáp án A
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+
0 /
2 2
n sin i n sin r sin i i 40 33
3
Chọn đáp án A
Câu 22: Một bóng đèn dây tóc khi mắc vào mạch điện (dòng điện không đổi) có hiệu điện thế 110 V thì cường
độ dòng điện qua đèn là 0,5 A và đèn sáng bình thường Nếu sử dụng trong mạch điện có hiệu điện thế 220 V thì phải mắc với đèn một điện trở là bao nhiêu để bóng đèn sáng bình thường?
Câu 22: Chọn đáp án D
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
d 1
U 110
I 0,5
• Trường hợp 2: Để đèn sáng bình thường thì I2 I1 0,5A
2
2
I 0,5
Chọn đáp án D
Câu 23: Một xe máy chạy trên con đường lát gạch, cứ cách khoảng 12 m trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu
kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,6 (s) Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là
Câu 23: Chọn đáp án A
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+ Xe bị xóc mạnh nhất → cộng hưởng cơ xảy ra 0 F
s
T T 1, 6 v 7,5m / s 27km / h
v
Chọn đáp án A
Câu 24: Một mạch điện chỉ có một phần tử (R hoặc L hoặc C) chưa biết rõ là gì Nhưng qua khảo sát thấy dòng
điện trong mạch có biểu thức
i 2cos 100 t
6
A, còn hiệu điện thế có biểu thức là
u 50cos 100 t V
6
Vậy đó là phần tử gì?
3 10
2,5
C
0, 25
L H
Câu 24: Chọn đáp án A
Lời giải:Lời Lời giải:giải:
+ Ta có:
u 50 30
2 30 i
Mạch chứa R 25
Chọn đáp án A