1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN lược

97 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Quản Trị Chiến Lược
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Quản trị chiến lược
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 113,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ĐỀ SỐ 1 (CÓ ĐÁP ÁN) Câu 1 Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, đó là những giai đoạn nào A Giai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai.

Trang 1

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ĐỀ SỐ 1 (CÓ ĐÁP ÁN)

Câu 1. Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn,

đó là những giai đoạn nào:

A Giai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược

B Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn thích nghichiến lược

C Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra và thích nghi chiến lược

D Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giaiđoạn kiếm tra chiến lược

Câu 2. Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu:

Câu 4. Thứ tự xem xet các nguồn thông tin là:

A Nội bộ thứ yếu, bên ngoài thứ yếu,bên trong chính yếu, bên ngoài chính yếu

B Nội bộ thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu

Trang 2

C Bên trong chính yếu, bên trong thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu

D Tất cả đều sai

Câu 5. Các đối tượng chính ảnh hưởng đến mục tiêu:

A Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội

B Chủ nhân, nhân viên, khách hàng, xã hội

C Mội trường bên trong, môi trường bên ngoài

D Tất cả đều sai

Câu 6. Nếu công ty đang ở trong tình trạng thị phần mạnh- tăng trưởng tiêu cực thì cần áp dụng chiến thuật nào dưới đây:

A Sử dụng một lực lượng tấn công mạnh có tính lưu động cao

B Sử dụng những sản phẩm chất lượng để bán cho các phân đoạn nhỏ của thị trường

C Phòng thủ cố định và rút lui

D Rút lui thật lẹ ra khỏi thị trường

Câu 7. Tiến trình lựa chọn chiến lược tổng quát của doanh nghiệp gồm mấy bước:

Trang 3

Câu 9. Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào các luồng quyền lực và thông tin theo chiêu dọc và chiều ngang:

A Cơ cấu chức năng

B Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, xác định nội dung sai lệch, thông qua biện pháp chấn chỉnh

C Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyênnhân sai lệch, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, và thông qua biện pháp chấn chỉnh

D Đề ra các tiêu chuẩn, xác định nội dung, định lượng kết quả, so sánh kết quả vớitiêu chuẩn đề ra, xác định nguyên nhân sai lệch và đề ra biện pháp chấn chỉnh

Câu 11. Bước nào sau đây nằm trong tiến trình chọn lựa chiến lược tổng quát:

A Nhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay

B Điều khiển hạn mục vốn đầu tư

C Đánh giá chiến lược doanh nghiệp

D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 12. Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là chiến lược:

Trang 4

A Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với sản phẩm mới nhưng

sử dụng công nghệ hiện tại

B Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới và lôi cuốn thị trườnghiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹthuật

C Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật

D Cả ba câu trên đều sai

Câu 13. Mô hình năm áp lực cạnh tranh là quan điểm của tác giả nào sau đây

A Garry D Smith

B Fred R David

C Michael E Porter

D Tất cả đều sai

Câu 14. Trong các phát biểu sau, câu nào đúng nhất

A Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức

B Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp

C Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược chocông ty

Trang 5

D Tất cả đáp án đều đúng

Câu 16. Theo nghĩa rộng “nguồn lực” gồm:

Câu 18. Chiến lược tăng trưởng đa dạng bao gồm:

A Đa dạng hóa đồng tâm

B Đa dạng hóa hàng ngang

C Đa dạng hóa kết hợp

D A, B, C đều đúng

Câu 19. Tiến trình chọn lựa chiến lược không bao gồm:

A Nhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay

B Lựa chọn chiến lược công ty

C Đánh giá các chiến lược đã chọn

D Tất cả đều sai

Câu 20. Yếu tố nào sau đây là yếu tố vi mô

A Nhà cung cấp

Trang 6

B Công nghệ và kỹ thuật

C Yếu tố xã hội

D Yếu tố tự nhiên

Câu 21. Chiến lược tăng trưởng tập trung bao gồm:

A Chiến lược thâm nhập thị trường

B Chiến lược phát triển thị trường

C Chiến lược phát triển sản phẩm

D Tất cả các câu trên

Câu 22. Chiến lược hạn chế suy thoái được áp dụng khi

A Tái cấu trúc doanh nghiệp để thu hẹp quy mô

B Giai đoạn thâm nhập thị trường đạt hiệu quả

C Sự biến động của môi trường kinh doanh có lợi cho doanh nghiệp

D Tất cả đều đúng

Câu 23. Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố

A Văn hoá - xã hội

B Công nghệ

C Kinh tế

D Chính trị - pháp luật

Câu 24. Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu

A Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít

B Người mua mua số lượng lớn và tập trung

C Người mua khó thay đổi nhà cung cấp

Trang 7

D Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanhnghiệp

Câu 25. Việc giáo dục cho các thành viên trong doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ giúp doanh nghiệp tăng:

A Khả năng đổi mới

B Khả năng định hướng khách hàng

C Tự hoàn thiện

D Định hướng chiến lược

Trang 8

Câu 13 C

Trang 9

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ĐỀ SỐ 2 (CÓ ĐÁP ÁN)

Câu 1. Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:

A Chỉ có một số ít các nhà cung cấp

B Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhàcung cấp

C Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao

D Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

Câu 2. Chức năng nghiên cứu và phát triển trong các đơn vị kinh doanh có nhiệm

vụ cơ bản gì:

A Nghiên cứu và phát triển sản phẩm / (dịch vụ)

B Nghiên cứu và phát triển các tiến trình

C Nghiên cứu và phát triển thị trường

D A và B đều đúng

Câu 3. Nhiệm vụ tiêu biểu của bộ phận quản trị sản xuất và tác nghiệp trong các đơn vị kinh doanh trong quá trình thực hiện chức năng chuyên môn là:

A Lập lịch trình sản xuất và tác nghiệp theo thời gian

B Kiểm soát chất lượng các quá trình hoạt động

C Bảo trì phương tiện, thiết bị sản xuất

D A, B, C đều đúng

Câu 4. Rủi ro của chiến lược tăng trưởng tập trung là

A Không đủ khả năng về kinh phí để thực hiện chiến lược trong thời gian dài

B Dễ bị ảnh hưởng từ sự biến động của nền kinh tế

C Khả năng sinh lợi của phân khúc ẩn náu giảm dần

D Cả 3 câu trên đều đúng

Trang 10

Câu 5. Chiến lược phát triển thị trường là

A Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm hiện có

B Tìm sự tăng trưởng bằng cách phát triển thị trường hiện tại với những sản phẩmmới

C Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩmmới

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 6. Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào các luồng quyền lực và thông tin theo chiêu dọc và chiều ngang.

A Cơ cấu chức năng

B Cơ cấu bộ phận

C Cơ cấu theo địa vị kinh doanh chiến lược

D Cơ cấu ma trận

Câu 7. Một trong các vai trò của Quản trị chiến lược:

A Quan tâm đến mục tiêu và kết quả thực hiện

B Quan tâm đến khách hàng và đối thủ cạnh tranh

C Quan tâm đến hiệu suất và hiệu quả

D Quan tâm đến sự tồn tại và khả năng sinh lời của công ty

Câu 8. Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án dưới đây:

A Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khácbiệt so với các đối thủ cạnh tranh

B Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh

C Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sảnxuất kinh doanh của công ty

Trang 11

D Cả 3 đáp án trên đều đúng.

Câu 9. “Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm” thuộc:

A Chiến lược xâm nhập thị trường

B Chiến lược phát triển thị trường

C Chiến lược phát triển sản phẩm

D Chiến lược dựa vào khách hàng

Câu 10. Chiến lược phát triển sản phẩm gồm:

A Sản phẩm mới, kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ

B Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu mặt hàng sản phẩm

C Kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu các mặt hàng sản phẩm, sản phẩm mới

D Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ, sản xuất:giá thành sản phẩm

Câu 11. Có mấy tiêu thức để so sánh Môi trường vĩ mô và Môi trường vi mô:

Trang 12

A Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm mới được so sánh với nhau

B Chỉ những chiến lược khác nhóm mới được so sánh với nhau

C Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lượckhông cùng một nhóm

D Chỉ những chiến lược không cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lượctrong cùng một nhóm

Câu 14. Ma trận SWOT được thực hiện thông qua mấy bước:

A Ma trận SWOT

B Ma trận QSPM

C Ma trận EFE

D Ma trận IFE

Câu 16. Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập một ma trận SWOT là:

A Sự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng

B Sự kết hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng

C Sự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trọng và bên ngoài

D Sự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong

Câu 17. Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm:

Trang 13

A Chiến lược tập trung và phát triển thị trường

B Chiến lược dẫn đầu hạ giá và chiến lược phát triển sản phẩm

C Cả a và b đều đúng

D Cả a và b đều sai

Câu 18. Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

A Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nổ lực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức

B Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng nhữnghoạt động cụ thể

C Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh với đốithủ cạnh tranh

D Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên vàngười quản lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty

Câu 19. Bản tuyên ngôn có mấy nội dung:

C lý tưởng trong tương lai

D cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 21. Việc nào sau đây được xem là những nổ lực để thể hiện tầm nhìn:

Trang 14

Câu 23. Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm các chiến lược:

A CL xâm nhập thị trường, CL phát triển thị trường, CL phát triển sản phẩm

B CL xâm nhập thị trường, CL dẫn đầu hạ giá, CL dựa vào đối thủ cạnh tranh

C CL dựa vào khách hàng, CL dựa vào đối thủ cạnh tranh, CL tập trung

D CL phát triển sản phẩm, CL tập trung, CL khác biệt

Câu 24. Mục đích của việc lập ma trận SWOT là:

A Đề ra các chiến lược tiền khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả thi

B Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn và quyết định chiến lược nào là tốt nhất

C Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốt nhất

D Đế ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện

Câu 25. Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng là 1 cho ta thấy điều gì?

A Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các

đe dọa bên ngoài

Trang 15

B Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né đượccác đe dọa bên ngoài

C Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được các cơ hội nhưng có thể né tránhcác đe dọa bên ngoài

D Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe dọabên ngoài

Trang 16

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ĐỀ SỐ 3 (CÓ ĐÁP ÁN)

Câu 1. Có bao nhiêu công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược:

B Ma trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận IFE

C Ma trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma trận SWOT

D Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM

Câu 3. Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn là:

A Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM

B Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh

C Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM

D Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận EFE

Câu 4. Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:

A Văn hóa xã hội

Trang 17

A Chính trị-pháp luật

B Kinh tế

C Văn hóa xã hội

D Công nghệ

Câu 6. Sức ép của nhà cung cấp giảm nếu:

A Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao

B Chính phủ không hạn chế thành lập doanh nghiệp mới trong ngành

C Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

D Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

Câu 7. Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:

A Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô

B Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

C Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới

D Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp

Câu 8. Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:

A Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít

B Người mua mua số lượng lớn và tập trung

C Người mua khó thay đổi nhà cung cấp

D Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng sản phẩm của ngườimua

Câu 9. Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:

A Thị phần tương đối cao

B Tốc độ tăng trưởng ngành cao

Trang 18

C Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

D Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao

Câu 10. Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:

A Thị phần tương đối cao

B Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

C Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao

D Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

Câu 11. Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự

ưu tiên thấp nhất:

A Hiệu suất chi phí

B Đổi mới

C Chất lượng

D Hiệu suất phân phối

Câu 12. Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

A Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn

B Năng lực marketing vượt trội các đối thủ cạnh tranh

C Giám sát lao động chặt chẽ

D Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa cao

Câu 13. Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

A Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing

B Kiểm soát chi phí chặt chẽ

C Cơ cấu tổ chức chặt chẽ

Trang 19

D Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng

Câu 14. Nhiệm vụ của quản trị chiến lược là gì?

A Thiết lập mục tiêu

B Xây dựng kế hoạch

C Bố trí, phân bổ nguồn lực

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 15. Phát triển tính năng mới của sản phẩm thuộc chiến lươc nào?

A Chiến lược phát triển sản phẩm

B Chiến lược cải tiến sản phẩm

C Chiến lược phát triển thị trường

D Chiến lược thâm nhập thị trường

Câu 16. Chiến lược phát triển thị trường là chiến lược phát triển về mặt:

A Địa lý

B Khách hàng

C Cả hai đều đúng

D Cả hai đều sai

Câu 17. Quá trình hoạch định chiến lược có thể chia làm mấy bước chính:

A 3

B 4

C 5

D 6

Câu 18. Việc phân tích môi trường quốc gia nhằm mục đích gì?

A Đánh giá tác động của toàn cầu hóa trong cạnh tranh ở phạm vi một ngành

Trang 20

B Xem xét bối cảnh quốc gia mà công ty đang hoạt động có tạo kiều kiện thuận lợi để giành ưu thế cạnh tranh trên thị trường toàn cầu hay không

C Cả 2 đều đúng

D Cả 2 đều sai

Câu 19. Trong các chiến lược sau, chiến lược nào thuộc chiến lược cấp vi mô:

A Chiến lược thâm nhập thị trường

B Chiến lược phát triển thị trường

C Chiến lược khác biệt

D Cả a và b đều đúng

Câu 20. Trong mô hình BCG Một doanh nghiệp ở vị trí ô Dogs, có thể chuyển vị trí sang ô Stars do thực hiện:

A Chiến lược tăng trưởng và hội nhập

B Chiến lược tăng trưởng tập trung

C Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa

D Chiến lược sáp nhập

Câu 21. Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sự phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào?

A Phối hợp S-O

B Phối hợp W-O

C Phối hợp S-T

D Phối hợp W-T

Câu 22. Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?

A Khả năng thương lượng với nhà cung cấp

B Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm

Trang 21

C Khả năng thương lượng đối với khách hàng

D Cả a và c đều đúng

Câu 23. Vai trò của chiến lược cấp chức năng là gì?

A Tập trung hỗ trợ vào việc bố trí các lĩnh vực tác nghiệp

B Tập trung hỗ trợ cho chiến lược của DN và chiến lược cấp cơ sở kinh doanh

C Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể

Câu 25. Chiến lược cấp chức năng là loại chiến lược nào?

A Chiến lược vi mô

B Chiến lược vĩ mô

C Tùy đối tượng nghiên cứu mà xét là môi trường vi mô hay vĩ mô

Trang 23

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ĐỀ SỐ 4 (CÓ ĐÁP ÁN)

Câu 1. Một tổ chức có cả nguồn nhân lực và nguồn vốn để phát triển sản phẩm nhưng các nhà phân phối đều không đáng tin cậy hay không đủ khả năng thỏa mãn nhu cầu của công ty thì chiến lược hữu hiệu có thể áp dụng là:

A Chiến lược phối hợp SO

B Chiến lược phối hợp ST

C Chiến lược phối hợp WO

D Chiến lược phối hợp WT

Câu 2. Mục đích của ma trận SWOT là:

A Đề ra các chiến lược khả thi

B Chọn ra một vài chiến lược tốt nhất để thực hiện

C Quy định chiến lược nào là tốt nhất

D A & B đều đúng

Câu 3. EFE là ma trận đánh giá:

A Các yếu tố bên trong

B Các yếu tố bên ngoài

C Môi trường nội bộ

Trang 24

A Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khácbiệt so với đối thủ cạnh tranh.

B Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh

C Chiến lược là công việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trongsản xuất kinh doanh

D Cả A, B & C.

Câu 6. Thách thức được hiểu là:

A Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh

B Cuộc cách mạng KHKTCN diễn ra với tốc độ như vũ bão

C Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất toàn cầu

D Cả A, B & C đều đúng.

Câu 7. Vai trò của QTCL:

A QTCL gắn sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh cạnh tranh dài hạn

B Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan, quan tâm đếnhiệu suất lẫn hiệu quả

C Nhắm đến và tìm cách đạt được mục tiêu của tổ chức bằng những hành động thôngqua con người

D Cả A, B & C đều đúng.

Câu 8. Mục đích của quá trình QTCL:

A Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức.

B Hoạch định chiến lược các cấp

C Thực hiện chiến lược

D Tất cả đều sai

Câu 9. Quá trình hoạch định chiến lược gồm có mấy bước cơ bản:

Trang 25

A Sự thay đổi cấp quản trị hay chủ sở hữu

B Sự thay đổi của môi trường vĩ mô

C Sự thay đổi của môi trường vi mô

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 11. Trong môi trường vĩ mô thì phạm vi:

A Rất rộng, có tính chung trong một quốc gia.

B Gắn trực tiếp với doanh nghiệp

C Cả A & B đều đúng

D Cả A, B & C đều đúng

Câu 12. Chiến lược hình thành trong MT vĩ mô:

A Có tính dài hạn, chú trọng đến các dự báo dài hạn làm cơ sở hoạch định chiến lược

B Ảnh hưởng đến chiến lược cấp công ty

C Cả A & B đều đúng.

D Cả A & B đều sai

Câu 13. Môi trường vi mô còn gọi là môi trường:

A MT tác nghiệp

B MT bên ngoài

Trang 26

D Cả A, B & C đều đúng

Câu 15. Chiến lược trong MT vi mô mang tính:

A Dài hạn

B Năng động, ảnh hưởng đến chiến lược cấp kinh doanh và cấp chức năng

C Cả A & B đều đúng

D Cả A & B đều sai

Câu 16. Những vấn đề liên quan đến môi trường vi mô:

A Gắn liền với doanh nghiệp

B Doanh nghiệp phải đối mặt hàng ngày

C Phạm vi mang tính chung chung, khái quát

D Cả A & B đều đúng

Câu 17. Tốc độ thay đổi của các yếu tố trong MT vi mô:

A Nhanh, linh hoạt

Trang 27

A Có thể kiểm soát được

B Không thể kiểm soát được

C Có thể kiểm soát được và chủ động được

D Cả A, B & C đều sai

Câu 19. MT có tác động trực tiếp và thường xuyên đến sự thành bại của DN là:

D Cả A & B đều sai

Câu 21. Chiến lược cấp chức năng bao gồm:

A Chiến lược Marketing

B Chiến lược nghiên cứu và phát triển (R & D)

C Cả A & B đều đúng

D Cả A & B đều sai

Câu 22. Cách lựa chọn chiến lược trong việc phát triển sản phẩm và công nghệ xoay quanh hai yếu tố:

A Sản xuất cho ai?

B Sản xuất như thế nào?

Trang 28

C Cả A & B đều đúng

D Cả A & B đều sai

Câu 23. Bước thứ nhất theo Fred R.David thì ma trận EFE được thiết lập:

A Lập danh mục từ 5 đến 10 yếu tố bên ngoài có vai trò quyết định đối với sự thành công của công ty, bao gồm những cơ hội và cả những đe dọa ảnh hưởng đến công ty và ngành kinh doanh của công ty.

B Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó để có được số điểmquan trọng

C Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt trong nội bộ bao gồm cả điểm mạnh và điểmyếu

D Cả 3 đều sai

Câu 24. Các công cụ hoạch định chiến lược gồm:

A Các công cụ để xây dựng và lựa chọn chiến lược

B Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn

C Công cụ để lựa chọn chiến lược

D Cả 3 đáp án

Câu 25. “Liệt kê các điểm yếu bên trong công ty” là bước thứ 4 của ma trận nào?

A Ma trận SWOT

B Ma trận QSPM

C Ma trận EFE

D Ma trận IFE

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ĐỀ SỐ 4 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 30

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ĐỀ SỐ 5 (CÓ ĐÁP ÁN)

Câu 1. Thứ tự những chức năng mà nhà quản trị thực hiện là:

A Tổ chức, hoạch định, kiểm tra, điều khiển

B Kiểm tra, hoạch định, tổ chức, điều khiển

C Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

Trang 31

Câu 5. Căn cứ vào phạm vi của chiến lược người ta chia chiến lược kinh doanh làm hai loại nào:

A Chiến lược tập trung và chiến lược dựa trên ưu thế tương đối

B Chiến lược tập trung và chiến lược chung

C Chiến lược bộ phận và chiến lược tập trung

D Chiến lược chung và chiến lược bộ phận

Câu 6. Một trong các yếu tố kinh tế chủ yếu ảnh hưởng đến các doanh nghiệp là:

A Lãi suất ngân hàng

B Giai đoạn của chu kỳ kinh tế

C Cán cân thanh toán

D Tất cả đều đúng

Câu 7. Mục tiêu của chiến lược cấp doanh nghiệp là:

A Tăng doanh số, tăng lợi nhuận

B Tồn tại và phát triển công ty lâu dài

C Cạnh tranh với đối thủ

D a, b đều đúng

Câu 8. Chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược tăng trưởng tập trung:

A Chiến lược thâm nhập thị trường

B Chiến lược hội nhập phía sau

C Chiến lược liên minh, liên doanh

D Không có đáp án nào đúng

Câu 9. Chiến lược đa dạng hoá đồng tâm là chiến lược:

A Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ cũ đánh vào thị trường mới

Trang 32

B Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường hiện tại

C Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường mới và thịtrường hiện tại

D Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Trong những chiến lược sau đây chiến lược nào là chiến lược cấp vi mô:

A Chiến lược phát triển thị trường

B Chiến lược khác biệt

C Chiến lược tập trung

D Cả B và C đều đúng

Câu 11. EFE là ma trận:

A Ma trận các yếu tố bên ngoài

B Ma trận các yếu tố bên trong

C Ma trận điểm mạnh, yếu, cơ hội đe doạ

Câu 13. Ưu điểm của giai đoạn tập trung lĩnh vực kinh doanh:

A Đảm bảo được lợi thế kinh doanh

B Giảm áp lực cạnh tranh

C Tập trung được nguồn lực vào thực hiện chiến lược

Trang 33

D Tất cả đều đúng

Câu 14. Nhược điểm của giai đoạn mở rộng lĩnh vực kinh doanh:

A Lãng phí nguồn lực khi sản phẩm trưởng thành

B Có nhiều rủi ro về vấn đề chính trị

C Hoạch định chiến lược còn nhiều phức tạp

D B, C đều đúng

Câu 15. Các chức năng cơ bản của quản trị chiến lược theo thứ tự:

A Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

B Hoạch định, tổ chức, kiểm tra, điều khiển

C Tổ chức, hoạch định, điều khiển, kiểm tra

D Điều khiển, tổ chức, hoạch định, kiểm tra

Câu 16. Quản trị chiến lược trải qua mấy giai đoạn?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 17. Câu nào sau đây không thuộc kinh tế vi mô:

A Mặt hàng sữa đang lên giá

B Thương hiệu đang được các doanh nghiệp chú trọng xây dựng

C Nạn thất nghiệp đang diễn ra diện rộng

D Công ty Tân Hiệp Phát mới tung ra sản phẩm

Câu 18. “Công tác quản trị chiến lược không cần lưu ý tới việc phân tích các điều kiện môi trường của mình” Câu này:

Trang 35

Câu 23. Ma trận vị trí chiến lược và đánh giá hoạt động là ma trận:

A Thu hẹp thị phần

B Lập lại chu kỳ sống của sản phẩm

C Mở rộng thị trường

D Phát triển thị phần trên thị trường mới

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ĐỀ SỐ 5 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 37

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ĐỀ SỐ 6 (CÓ ĐÁP ÁN)

Câu 1. Bộ phận nào sau đây không thể thiếu được trong việc thực hiện chiến lược:

B Phải dự đoán được môi trường kinh doanh trong tương lai

C Phải gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan

D A và B đúng

Câu 5. Vai trò của quá trình quản trị chiến lược không bao gồm yếu tố nào?

Trang 38

A Giúp các tổ chức thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình

B Giúp hạn chế sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn

C Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt hơn nhiều so với kết quả trước đó

D Giúp doanh nghiệp gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quanCâu 6. Tính chất nào tác động đến mô hình thu thập định kì?

Câu 8. Ma trận SWOT liệt kê những gì của doanh nghiệp?

A Những cơ hội và điểm yếu

B Những nguy cơ và điểm mạnh

C Những điểm mạnh và điểm yếu

D Những cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh, điểm yếu

Câu 9. Tổng mức độ quan trọng của các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp trong ma trận EFE?

A 0.25

B 0.5

Trang 39

C 0.75

D 1

Câu 10. Chiến lược dẫn đầu chi phí nhằm mục đích gì?

A Thu hút khách hàng nhạy cảm với giá

B Bằng lòng với thị phần hiện tại, tạo mức lợi nhuận cho sản phẩm cao hơn hiện tại

Câu 12. Hệ thống chiến lược trong doanh nghiệp gồm chức năng nào?

A Chiến lược chức năng

B Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

C Chiến lược toàn cầu

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 13. Quá trình hoạch định chiến lược cần phải thực hiện những bước nào?

A Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh

Trang 40

A Chiến lược chức năng

B Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

C Chiến lược toàn cầu

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 15. Quá trình hoạch định chiến lược cần phải:

A Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh

Ngày đăng: 01/05/2023, 23:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w